December 08, 2022
[ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC K I NĂM HC 2022-2023 LP 7]
Trường THCS Nguyn Công Tr - Quận Ba Đình
1
MÔN TOÁN
I. Ni dung ôn tp
1. Đại s
- Các phép trên tp hp s hu t, s thc. Giá tr tuyệt đối ca mt s thc.
- T l thc, tính cht ca dãy t s bằng nhau, đại lượng t l thuận, đại lượng t l nghch.
2. Hình hc
- Góc v trí đặc bit; tia phân giác ca góc.
- Du hiu nhn biết và tính cht của hai đường thng song song.
- Tng ba góc trong mt tam giác.
II. Đề kim tra
Hình thc kim tra: t lun 100%.
Thi gian làm bài: 90 phút
III. Bài tp.
Dạng 1.Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể).
a) 2
9+−1
3−5
18 b) 5
19 −3
17 24
19 +13
4+14
17 c) −6
21 .5
11 +15
21 :11
516
11
d) |14
3|5
4.16
9 e) 75%.(−1
2)3+(1
25
4)2:1
2 g) 71
5:|−5
3|21
5:25
9
h) ) 3
2.[(−1
3)2.3
7−4
7:16
25]|4
3| h)(2
3)2.28
13(−2
3)2+|18
13|.(2022
2023 )0
Dạng 2.Tìm x.
a) 4
31
3:𝑥 =5
6 b) 2.(3
8𝑥)+5
2=3
2 c) |𝑥2
3|5
2=−1
2
d) 1
4+3.|𝑥+4
3|=23
4 e) 4(𝑥1
3)2=25 g) 𝑥+1
−2 =8
3
h) 2𝑥3=1 với x0 i) (2|𝑥|3).(𝑥2+9
8)=0 k) 2𝑥3.2𝑥=32
Dng 3. Bài tp vn dng tính cht ca t l thc và tính cht dãy t s bằng nhau. Đi
ng t l thun, t l nghch.
Bài 1. Tìm x, y, z biết:
a) 𝑥
3=𝑦
4 và x + y = 21 b) 3x = 5yx y = - 4
c) 𝑥
5=𝑦
7=𝑧
9𝑥𝑧=−4
3 d) 𝑥
4=𝑦
3; 𝑦
5=𝑧
3𝑥𝑦𝑧=−8
e) 2x = 3y = 4z x y + z = 35 g) 𝑥
10 =𝑦
5; 𝑦
2=𝑧
32𝑥3𝑦+4𝑧=280
Bài 2
Cho x và y là hai đại lượng t l thun vi nhau và khi x = 3 thì y = 9
a) Tìm h s t l k của y đối vi x
b) Hãy viết công thc biu din y theo x
c) Tính giá tr ca y khi x = -3 ; x = 4
Bài 3
Cho x và y là hai đại lượng t l nghch vi nhau và khi x = 6 thì y = 12
a) Tìm h s t l a của y đối vi x
b) Hãy viết công thc biu din y theo x
c) Tính giá tr ca y khi x = 3 ; x = - 4
Bài 4
Cho x và y là hai đạing t l thun vi nhau. Gi x1; x2 hai giá tr ca đại lưng x y1; y2 là
hai giá tr tương ng của đại lượng y. Biết x1 = 4 x2 = 10 y1 - y2 = 7.
a) Tính y1 và y2
b) Viết công thc biu din y theo x
December 08, 2022
[ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC K I NĂM HC 2022-2023 LP 7]
Trường THCS Nguyn Công Tr - Quận Ba Đình
2
Bài 5
Cho x và y là hai đạing t l thun vi nhau. Gi x1; x2 hai g tr ca đại lượng x y1; y2 là
hai giá tr tương ng của đại lượng y. Biết x1 = 1
2; x2 = 3
2 2y1 - 3y2 = 21
2.
a) Tính y1 và y2
b) Viết công thc biu din y theo x
Bài 6
Cho x và y là hai đại lưng t l nghch vi nhau. Gi x1; x2 là hai giá tr ca đại lượng x và y1; y2
là hai giá tr ơng ứng của đại lượng y. Biết x1 = -10; x2 = 15 y1 - y2 = 5.
a) Tính y1 và y2
b) Viết công thc biu din y theo x
Bài 7. Cho x và y là hai đại lưng t l nghch vi nhau. Gi x1; x2 hai g tr ca đại ng x y1;
y2 là hai giá tr ơngng ca đại lưng y. Biết y1 = 5; y2 = 15 x1 2x2 = 8.
a) Tính x1 và x2
b) Viết công thc biu din y theo x.
Bài 8. Hưởng ng phong trào kế hoch nh của Đội thiếu niên, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu
được tng cng 120kg giy vn. Biết rng s giy vụn thu được của ba chi đội lần lượt t l vi
9, 7, 8. Hãy tính s giy vn mỗi chi đội thu được.
Bài 9. Ba lp 7A, 7B, 7C tham gia trng cây. S cây trồng được ca mi lp t l vi 9; 7; 8.
Tìm s cây ca mi lp trồng được biết lp 7A trng nhiều hơn lớp 7B là 22 cây.
Bài 10. Trong tun va qua, s hoa điểm tt ca lp 7A; 7B; 7C lần lượt t l vi các s 7; 5; 8
và 4 ln s hoa ca lp 7A cng vi 3 ln s hoa ca lp 7B thì nhiều hơn 2 lần s hoa ca lp
7C là 108 điểm tt. Tính s hoa điểm tt ca mi lp.
Bài 11.
a) Lp 7A t chc nấu chè để tham gia phiên ch quê do nhà trường t chc c 4kg đậu thì phi
dùng 2,5kg đường. Hi phải dùng bao nhiêu kg đường để nu chè t 9kg đậu
b) Cho biết 3 máy thì cày xong một cánh đồng hết 30 gi. Hỏi có 5 máy cày như thế thì
cày xong cánh đồng đó hết bao lâu? (các máy cày đều có cùng công sut).
Bài 12. Ba đội máy san đt làm ba khối lượng công việc như nhau. Đi th nht hoàn thành
công việc trong 4 ngày, đội th hai trong 6 ngày và đội th ba trong 8 ngày. Hi mỗi đội có bao
nhiêu máy (cùng năng suất), biết rằng đội th nht có nhiu hơn đội th hai là 2 máy.
Bài 13. Hai ô cùng đi t A đến B. Vn tc ca xe th nht 60km/h; vn tc ca xe
th hai là 40km/h; do đó, thời gian đi ca xe th nhất ít hơn xe th hai 30 phút. Tính
chiu dài ca quãng đường AB?
Bài 14. Chia s 210 tnh bn phn sao cho phn th nht và phn th hai t l vi 2 và 3,
phn th hai phn th ba t l vi 4 và 5, phn th ba và phn th t l vi 6 và 7.
Bài 15. Mt ô đi t A đến B gm 3 chng đường i bằng nhau. Đon AC, vn tc ô tô
72km/h. Chng CD, vn tc ô là 60km/h. Chng DB, vn tc ô là 40km/h. Biết tng thi
gian ô đi hết qng đường AB 4 gi. Tính chiu dài quãng đưng AB?
Bài 16. Tìm sba ch s biết rng s đó là bội ca 18 và các ch s ca nó lần lượt t
l vi 1, 2, 3.
December 08, 2022
[ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC K I NĂM HC 2022-2023 LP 7]
Trường THCS Nguyn Công Tr - Quận Ba Đình
3
Dng 4. Hình hc
Bài 1. Tìm các cặp đường thng song song trong mi hình v sau và gii thích vì sao.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Bài 2. Cho hình v bên.
a) Chng minh rằng: aa’ // bb’.
b) Tính s đo các c (kc góc bẹt) có đnh Q
Bài 3. Cho hình v, biết xx’ // yy’ , Am
là tia phân giác của góc zAx’, Bn là tia
phân giác của góc zBy’.
Chng minh rng: Am // Bn
n
m
B
A
y
x
D
C
E
F
H
G
y
x
t
80
o
100
o
A
B
d'
d
c'
c
b'
a'
b
a
100
o
70
o
70
o
Q
M
N
P
z'
n
z
m
y'
y
x'
x
B
A
December 08, 2022
[ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC K I NĂM HC 2022-2023 LP 7]
Trường THCS Nguyn Công Tr - Quận Ba Đình
4
Bài 4. Cho hình v bên.
a) Chng minh rằng: xx’ // yy’.
b) K đường thẳng mn đi qua điểm B
và song song với đường thng xx’.
Chng minh rằng mn // yy’.
c) Tính s đo góc ABC.
Bài 5. Cho hình v bên, biết AB //
DG và góc ADE = 600 .
a) Tính s đo góc GDE.
b) Chng minh rng: AB // EF.
Bài 6.Tìm s đo x, y trong hình v sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3: Biết AE // BC.
40
o
20
o
A
B
D
E
F
G
x
50
o
x
N
P
M
40
o
y
x
50
o
x
D
B
A
C
y
x
40
o
65
o
A
E
B
C
105
o
75
o
40
o
70
o
t
t'
x
x'
y
y'
E
B
A
C
D
December 08, 2022
[ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HC K I NĂM HC 2022-2023 LP 7]
Trường THCS Nguyn Công Tr - Quận Ba Đình
5
Bài 7. Cho hình v bên, biết AC // ED.
Tính s đo của góc BOD.
Bài 8. Cho 𝑥𝑂𝑦
=1150, trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy lấy điểm B. Vcác tia Am và Bn
nằm trong góc xOy sao cho 𝑥𝐴𝑚
=450𝑦𝐵𝑛
=700. Chứng minh rằng Am // Bn.
Dng 5. M rng, nâng cao (tham kho)
Bài 1. Cho 𝐴= 3𝑥+2
𝑥−3𝐵=𝒙𝟐 + 𝟑𝒙 − 𝟕
𝒙+𝟑
a) Tính A khi x = 1; x =2.
b) Tìm x
Z để A, B là s nguyên.
Bài 2. Tìm các s nguyên x, y biết 1
𝑥=1
6+3
𝑦
Bài 3. Tìm GTNN ca biu thc A = |x 3| + |x + 2|
Bài 4. Tìm các giá tr x, y để biu thức sau đạt giá tr ln nht
𝐵= −3(3𝑥+2)2+ [(𝑥+2𝑦)4]5
Bài 5. Cho 𝑎
𝑏=𝑐
𝑑 (gi thiết các t s đều có nghĩa). Chng minh rng:
a) 𝑎+𝑏
𝑎−𝑏 =𝑐+𝑑
𝑐−𝑑 b) 5𝑎+3𝑏
5𝑎−3𝑏 =5𝑐+3𝑑
5𝑐−3𝑑 c) 𝑎2−2𝑏2
(𝑎+4𝑏)2=𝑐2−2𝑑2
(𝑐+4𝑑)2
Bài 6. Cho các s a, b, c, d khác 0 tho mãn h thc 21𝑎+10𝑏
𝑎11𝑏=21𝑐+10𝑑
𝑐−11𝑑 (gi thiết các t s đều
có nghĩa). Chng minh rng: 𝑎
𝑏=𝑐
𝑑
Bài 7. Cho 𝑏2=𝑎𝑐; 𝑐2=𝑏𝑑 vi b, c, d
0 và b + c + d
0; 𝑏3+𝑐3+𝑑3 0.
Chng minh: 𝑎3+𝑏3+𝑐3
𝑏3+𝑐3+𝑑3=(𝑎+𝑏+𝑐
𝑏+𝑐+𝑑)3
Bài 8. Cho ba s x, y, z tha mãn: 𝑥
2021 =𝑦
2022 =𝑧
2023
Chng minh rng: (𝑥𝑧)3=8(𝑥𝑦)2(𝑦𝑧)2.
Bài 9. Tìm x, y, z tha mãn dãy t s
a) Tìm x, y, z biết: 𝑦+𝑧+1
𝑥=𝑥+𝑧+2
𝑦=𝑥+𝑦−3
𝑧=1
𝑥+𝑦+𝑧
b) Tìm x, y biết: 1+2𝑦
18 =1+4𝑦
24 =1+6𝑦
6𝑥
c) Tìm x, y, z biết: 𝑥
𝑦+𝑧+1 =𝑦
𝑥+𝑧+1 =𝑧
𝑥+𝑦−2 =𝑥+𝑦+𝑧
d) Tìm x, y, z biết: 3𝑥−2𝑦
4=2𝑧−4𝑥
3=4𝑦−3𝑧
2𝑥3+𝑦3+𝑧3=2 673
e) Tìm x, y, z biết: 𝑦+𝑧+2
𝑥=𝑥+𝑧+5
𝑦=𝑥+𝑦−7
𝑧=6
𝑥+𝑦+𝑧
f) Tìm x, y, z biết: 3𝑥−2𝑦
5=5𝑦−3𝑧
3=2𝑧−5𝑥
2𝑥𝑦𝑧=810
g) Tìm x, y biết: 2𝑥+1
5=3𝑦−2
7=2𝑥+3𝑦−1
6𝑥
h) Tìm x, y, z biết: 𝑥𝑦+1
9=𝑥𝑧+2
15 =𝑦𝑧+3
27 𝑥𝑦+𝑦𝑧+𝑥𝑧=11
N
MÔN NG VĂN 7
140
o
50
o
C
O
A
E
B
D