1. MỤC TIÊU
1.1.
Kiến thức:
Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Bảo vệ và khai thác rừng bền vững (Bài 6, 7)
- Giới thiệu chung về thủy sản (Bài 8, 9)
- Môi trường nuôi thủy sản (Bài 10, 11)
1.2. Kĩ năng:
Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Nhận biết, thông hiểu kiến thức về vai trò, khai thác và bảo vệ rừng, bảo vệ tài nguyên rừng bền
vững, cách sử dụng tín chỉ cacbon từ rừng; Thủy sản và môi trường nuôi thủy sản.
- Vận dụng kiến thức làm bài tập trắc nghiệm theo mẫu mới nhất.
- HS nắm vững hơn, hiểu rõ hơn về vai trò rừng và thủy sản đối với đời sống của con người và sự
phát triển kinh tế.
2. NỘI DUNG
2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy:
2.2. Câu hỏi ôn tập:
Phn I: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều đáp án:
Chọn đáp án đúng nhất và duy nhất
Chủ đề 3. BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN RỪNG BỀN VỮNG
Bài 6:
Ý nghĩa, nhiệm vụ, thực trạng của việc bảo vệ - khai thác rừng.
Bài 7:
Biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng
Câu 1.
Bo
v
tài nguyên rng có ý nghĩa nào sau đây?
A.
Nâng cao hiu qu khai thác tài nguyên rng.
B.
Phủ xanh đt trng, đi núi trọc.
C.
Bảo tn
nguồn gene các loài đng vt, thực vật quý hiếm.
D.
Nâng cao din tích rng, cung cp lâm sn cho nhu cầu ca con ngưi.
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ 12
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HC 2024- 2025
TT
Nội dung kiến thức/Năng lực công nghệ
Cấp độ tư duy
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
1.
1+1
1+1
1+1
2.
2+2
2+1
1+1
3.
2+1
2+1
4.
3+2
1+1
1+1
5.
2+1
2
1+1
6.
2+1
Tổng số câu hỏi:
12 + 8
8 + 4
4 + 4
Câu 2.
Bo v rng là nhim v ca t chức, nhân nào sau đây?
A.
Toàn dân.
B.
Chủ rừng.
C.
Các quan qun lí rừng.
D.
Chủ rừng và các cơ quan quản lí rng.
Câu 3.
Mt trong nhng nhim vcủa người dân trong bo v rừng
A.
Xây dng và thc hiện phương án, bin pháp bo v h sinh thái rng.
B.
Chấp hành sự huy động nhân lực, phương tiện của quan nhà nước thm quyn khi xy ra
cháy rng.
C. Tổ chức, chỉ đạo vic phòng cháy, chữa cháy rng.
D.
Xử pht vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bo v rng theo quy đnh của pháp lut.
Câu 4.
Mt trong nhng nhim v ca chủ rng trong bo v rng
A.
phòng tr sinh
vt gây hi rừng theo đúng quy đnh.
B.
thông báo kp thi cho người dân v cháy rừng
C.
t chc tuyên truyn, ph biến, giáo dục pháp lut v bo
v
và phát trin rng.
D.
x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc quản lí, bảo v rng theo quy đnh của pháp lut.
Câu 5.
Biểu đồ sau đây là thực trng v din
tích
rng c ta giai
đon
2007 2022,
Phát biu nào
sau
đây là đúng
?
A.
Tng din tích rng ớc ta tăng từ 2,6 triu ha năm 2007 lên 4,6 triệu ha năm 2022.
B.
Din tích rừng đc dng gần như không thay đi t năm 2007 đến năm 2022.
C.
Din tích rng phòng h năm 2017 cao hơn so với các năm còn li.
D.
Tng diện tích rng năm 2022 là 4,6 triệu ha, trong đó rừng sn xut chiếm gn 85%.
Câu 6.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói v nhim v của người dân trong ng tác bo v tài
nguyên rng?
A.
Phòng tr sinh vt gây hi rừng theo đúng quy đnh.
B.
Thông báo kp thời cho cơ quan có thm quyn hoc ch rng v cháy rng.
C.
T chc thc hin công tác tuyên truyn, giáo dục pháp lut v bo v và phát trin rng.
D.
Kim tra, thanh tra vic chp hành pháp lut v bo v và phát trin rừng trên địa bàn.
Câu
7.
Nội dung nào sau đây đúng khi i v nhim v ca ch rng trong công tác bo v tài
nguyên rng?
A.
T chc tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v bo v và phát trin rng.
B.
Thông báo kp thời cho người dân hoc quan
thm quyn v cháy rng.
C.
Xây dng và thc hiện phương án, biện pháp bo v h sinh thái rừng.
D.
Thông báo kp thời cho người dân hoc quan có thm quyn v sinh vt gây hi rng.
Câu 8.
Để bo vkhai thác tài nguyên rng bn vng, cn nghiêm cấm hành vi nào sau đây?
A.
Xây dng các khu bo tn thiên nhiên như vườn quc gia, khu d tr thiên nhiên.
B.
Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà gia lợi ích kinh tế vi lợi ích phòng
h và bo v môi trường.
C.
Kết hợp bảo vphát trin rừng với khai thác hợp lí đ phát huy hiệu quả lan tài nguyên rừng.
D.
Chăn thả gia súc vào rng đặc dng, rng mi trng.
Câu 9.
Để nâng cao ý thc bảo vệ tài nguyên rừng cho ngưi dân, cn thc hin hoạt động nào sau
đây?
A.
Tăng cường hoạt động trng rng, trng cây xanh khu vc đô th
nông thôn.
B.
T chc tuyên truyn v vai trò, giá tr ca rừng đối với đời sng và môi trưng.
C.
Tăng cường công tác tun tra, giám sát để phát hin và ngăn chặn các hành vi cht phá rng.
D.
Làm hàng rào bo v rng và phòng tr sinh vt
gây hi rng.
Câu 10.
Cho các hoạt động như sau:
(1) Trng cây xanh trong khuôn viên các tr sở, trường hc.
(2) Trng cây xanh trong các nhà máy, nghiệp, khu công nghiệp.
(3) Tuyên truyn, giáo dc ý thc, trách nhim ca các t chức, cá nhân đối vi vic chp hành pháp
lut v lâm nghiệp.
(4) Khuyến khích ngưi dân trồng cây ăn quả, cây công nghiệp trên đt rng.
(5) Tăng cường chăn thả gia súc trong các khu rng phòng h, rừng đầu ngun.
(6) Trng cây trên vỉa hè đường ph, công viên.
Các hoạt đng có vai trò bo v tài nguyên rng là:
A.
(1), (2), (3), (4).
B.
(1), (2), (3),
(6).
C.
(1), (2), (3), (5).
D. (
1), (2), (4),
(6).
Câu 11.
Hoạt động nào sau đây tác dụng ngăn chn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rng?
A.
T chc tuyên truyn v vai trò, giá tr ca rừng trong việc ng phó vi biến đi khí hu.
B.
Trồng cây xanh trên vỉa hè, vườn hoa, quảng trường.
C.
Lắp đặt các biển báo ở khu vực có nguy cơ cao cháy rừng.
D.
Tuần tra, giám sát để ngăn chặn hoạt động săn bắt thú rừng trái phép.
Câu 12.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khai thác trắng ở nước ta?
A.
Không hạn chế số lần khai thác.
B.
Thường áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.
C.
Không áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.
D.
Ưu tiên khai thác những cây đã thành thục.
Câu 13
. Để phục hồi rừng sau khai thác trắng cần phải tiến hành hoạt động nào sau đây?
A.
Bón phân cho cây rừng.
B.
Trồng rừng.
C.
Tưới nước cho cây rừng.
D.
Chăm sóc rừng.
Câu 14.
Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác dần là
A.
Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác.
B.
Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.
C.
Chọn chặt những cây đã thành thục.
D.
Chọn chặt những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.
Câu 15.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác dần?
A.
Thường áp dụng với rừng phòng hộ đầu nguồn.
B.
Rừng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.
C.
Thường áp dụng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.
D.
Khai thác đến đâu trồng lại rừng đến đó.
Câu 16.
Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây?
A.
Chọn chặt các cây sâu bệnh, giữ lại những cây khoẻ mạnh.
B.
Chn nhng khu vc có nhiu cây thành thc đ khai thác trước.
C.
Chn chặt các cây đã thành thc, gi li nhng cây còn non.
D.
Chn nhng khu vc có nhiu cây b sâu bệnh để khai thác trước.
Câu 17.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói v phc hi rng sau khai thác?
A.
Rừng đưc khai thác bằng phương thc khai thác trng s t phc hi nh s tái sinh t nhiên
ca cây rng.
B.
Để phc hi rng sau khi khai thác bằng phương thức khai thác dn cn tiến hành trng rng.
C.
Tt c các phương thức khai thác, đ phc hi rng sau khi khai thác đu phi tiến hành trng
rng.
D.
Rừng được khai thác bng phương thc khai thác chn s t phc hi nh s tái sinh t nhiên
ca cây rng.
Chủ đề 4. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THUỶ SẢN
Bài 8:
Vai trò và triển vọng của thủy sản
Bài 9:
Các nhóm thủy sản và phương thức nuôi phổ biến
Câu 18.
Phát biểu nào đúng khi nói v vai trò ca thu sản đối với đời sống con người?
A.
Cung cp ngun thc phẩm giàu protein cho con ngưi.
B.
Cung cp nguyên liu cho trng trt công ngh cao.
C.
Cung cp tht, cá, trng, sa cho các nhà máy chế biến.
D.
Cung cấp lương thc cho xut khu.
Câu 19.
Cho các nhận định v vai trò ca thu sản như sau:
(1) Cung cp thc phẩm cho tiêu dùng trong nưc và xut khu.
(2) Phát trin kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động.
(3) Cung cp tht, cá, trng, sữa cho con người.
(4) Đm bo an ninh quc phòng và ch quyn biển đảo.
(5) Cung cp nguyên liu cho chế biến xut khu.
Các nhận định đúng là:
Α.
(1), (2), (4), (5).
Β.
(1), (3), (4), (5).
C.
(1), (2), (3), (4).
D.
(2), (3), (4), (5).
Câu 20.
Phát biu nào sai khi nói v xu hưng phát trin ca thu sn Vit Nam và trên thế gii?
A.
Phát trin thu sn bn vng cn gim t l nuôi, tăng t l khai thác.
B.
Áp dng công ngh cao để phát trin bn vng.
C.
ng ti nuôi trng theo tiêu chun VietGAP, GlobalGAP.
D.
Phát trin bn vng gn vi bo v ngun li thu sn.
Câu 21.
Có nhng yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thu sản như sau:
(1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vt, có kiến thức bản v nh vực thu sn.
(2) Tuân th an toàn lao đng và có ý thc bo v i trường.
(3) Thích sưu tm các loài sinh vt quý, hiếm.
(4) Có sc kho tốt, chăm ch, chu khó, có trách nhim cao trong công vic.
Các nhận định đúng là:
Α.
(1), (3), (4).
Β.
(1), (2), (4).
C.
(2), (3), (4).
D.
(1), (2), (3).
Câu 22.
Phát biểu nào không đúng khi nói v ý nghĩa của vic áp dng công ngh cao trong nuôi và
khai thác thu sn?
A.
Góp phn phát trin thu sn bn vng.
B.
Bo tn ngun tài nguyên thiên nhiên.
C.
Hn chế đưc dch bnh, nâng cao hiu qu nuôi trng.
D.
Khai thác tn dit ngun li thu sn.
Câu 23.
Da vào ngun gc, các loài thu sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?
A.
Thu sn nhp ni và thu sn bản địa.
B.
Thu sn ưa m và thu sản ưa lạnh.
C.
Thu sản nước ngt và thu sảnc mn.
D.
Thu sản ăn thực vt và thu sản ăn động vt.
Câu 24.
Theo đặc tính sinh vt hc, có những đặc điểm dùng để phân loi thu sản như sau:
(1) Theo tính ăn.
(2) Theo đặc điểm cu to.
(3) Theo các yếu t môi trưng.
(4) Theo s phân b.
Các nhận định đúng là:
Α.
(1), (2), (4).
Β.
(1), (2), (3).
C.
(1), (3), (4).
D.
(2), (3), (4).
Câu 25.
Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?
A.
Cá rô phi.
B.
ch.
C.
Tôm th chân trng.
D.
Rong sn.
Câu 26.
Rùa bin, ba ba thuc nhóm thu sản nào sau đây?
A.
Nhóm cá.
B.
Nhóm bò sát.
C.
Nhóm nhuyn th.
D.
Nhóm rong, táo.
Câu 27.
Loài thu sản nào sau đây thuc nhóm giáp xác?
A.
Cá rô phi.
B.
Ba ba.
C.
Cua đồng.
D.
Rong sn.
Câu 28.
Phát biểu nào không đúng khi phân loi thu sản theo tính ăn?
A.
Nhóm ăn tạp.
B.
Nhóm ăn vi sinh vt.
C.
Nhóm ăn động vt.
D.
Nhóm ăn thc vt.
Câu 29.
Da vào phân loi thu sn theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuc nhóm nào?
A.
Nhóm ăn tạp.
B.
Nhóm ăn vi sinh vt.
C.
Nhóm ăn đng vt.
D.
Nhóm ăn thc vt.
Câu 30.
Động vt thu sn nào sau đây thuộc nhóm thu sản nưc lnh?
A.
Cá tm.
B.
Cá tra.
C.
Tôm càng xanh.
D.
Tôm sú.
Câu 31.
Động vt thu sn nào sau đây không thuc nhóm thu sản nước m?
A.
Cá tra.
B.
Cá vược.
C.
Cá rô phi.
D.
Cá hi vân.
Câu 32.
Nhóm động vt thu sản nào sau đây thuộc nhóm thu sản nước ngt?
A.
Cá chép, cá mè, cá trm c, cá rô phi.
B.
Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trm c.
C.
Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.
D.
Cá chép, cá mè, cá hi vân, hàu, cá rô phi.