Đề cương ôn thi HKI n GDCD
- 1 -
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN GDCD LỚP 12
NĂM HỌC 2022 - 2023
I PHẦN LÝ THUYẾT
BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
1. Khái niệm, các hình thức và các giai đoạn thực hiện pháp luật
a. Khái niệm thực hiện pháp luật
- Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào
cuộc sống, trở thành hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội do
pháp luật điều chỉnh.
b. Các hình thức thực hiện pháp luật
- Sử dụng pháp luật: nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm những điều pp luật
cho phép.
- Thi hành pháp luật: nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ chủ động làm những gì
pháp luật quy định phải làm.
- Tuân thủ pháp luật: cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm.
- Áp dụng pháp luật: cá nhân, tổ chức thực hiện pháp luật với sự tham gia, can thiệp của nhà nước.
2. Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp
a. Vi phạm pháp luật
- Thứ nhất là hành vi ti pháp luật: Hành vi đó thể là hành động cũng thể là không hành động.
VD: Đi xe vào làn đường một chiều hoặc người sử dụng lao động để xy ra tai nạn lao động.
- Thứ hai, do người năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện: Đạt một độ tuổi nhất định theo quy định
của pháp luật, có thể nhận thức và điều khin được hành vi của nh.
- Thứ ba, người vi phạm pháp luật phải li: Lỗi thể hiện thái độ của người biết hành vi của nh
sai, ti pháp luật, có thể y hậu quả không tốt nhưng vẫn cố ý làm hoặc tình để mặc cho sự việc
xảy ra.
b. Trách nhiệm pháp
- Là nghĩa vụ mà cácnhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pp luật
của nh.
- Nhà nước thực hiện trách nhiệm pháp nhằm:
+ Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chm dứt tình trạng vi phạm pháp luật.
+ Buộc họ phải chịu nhng thiệt hại, hạn chế nhất định.
+ Buộc họ phải làm những công vic nhất định.
c. Các loại vi phạm pháp luật
- Vi phạm hình sự:
+ Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự.
+ Chịu trách nhim nh phát và các bin pháp tư pháp được quy định trong bộ luật hình sự.
- Vi phạm hành chính:
+ Là các hành vi xâm phạm các quy tắc quản Nhà nước.
+ Chịu các hình thức xử lí hành chính do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng.
- Vi phạmn sự:
+ Là hành vi ti pháp luật xâm phạm tớic quan hệ tài sản và quan hệ pháp luật dân sự khác.
+ Chịu các biện pháp nhằm khôi phục lại tình trạng ban đầu của các quyền dân sự bị vi phạm.
- Vi phạm kỉ luật:
+ Là hành vi ti với quy định quy tắc quy chế xác định trật tự kỉ cương trong ni bộ quan trường
học xí nghiệp.
+ Chịu c nh thức kluật do thủ trưởng quan, nghiệp, trường hc áp dụng đối với cán b -
công nhân viên - học sinh - sinh viên của tổ chức mình
BÀI 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT
Đề cương ôn thi HKI n GDCD
- 2 -
- Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là ming dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, tnh phần,
địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa v
chịu trách nhiệm pháp theo quy định của pháp luật.
1. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
- ng dân nh đng về quyền nghĩa vụ nghĩa bình đẳng về hưởng quyền làm nghĩa vụ
trước nhà nước và hội theo quy định của pháp luật. Quyền của ng n không tách rời nghĩa vụ
của công dân.
- Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ được hiểu như sau:
+ Một : Mọi ng dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ của mình. Các quyền được
hưởng như quyền bầu cử, ng cử, quyền shữu, quyn thừa kế, các quyền tdo bảnvà các quyền
dân sự, chính tr kc… c nghĩa vụ phải thực hiện như nghĩa vụ bảo vệ Tổ quc, nghĩa vụ đóng
thuế…
+ Hai là: Quyền nghĩa vcủa ng dân không bị phân biệt bởi dân tộc, gii tính, n giáo, giàu,
nghèo, thành phần và địa vị xã hội.
2. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí
- Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí bất kìng dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm
về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo quy định của pháp luật.
- ng dân dù ở địa vị nào, làm nghề khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp theo
quy định của pháp luật (trách nhiệm hành chính, dân sự, hình sự, kỷ luật) - Khing dân vi phạm pháp
luật với tính chấtvà mức độ như nhau đều phải chịu trách nhiệm pháp lý như nhau, không phân biệt đối
xử.
3. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp
luật
- Quyền và nghĩa vụ của công dân được nhà nước quy định trong Hiến pháp và luật.
- Nhà nước và xã hội trách nhiệm tạo ra các điều kiện cần thiết bảo đảm cho công dân có khả năng
thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.
- Nhà nước có trách nhiệm xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, xử nghiêm minh mi hành vi
vi phạm pháp luật và đảm bảo công bng, hợp trong quá trình truy cứu trách nhiệm pháp
BÀI 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI
SỐNG XÃ HỘI
1. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
a. Thế nào là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
- nh đẳng trong hôn nhân gia đình được hiểu bình đẳng về nghĩa vquyền giữa vợ, chồng;
giữa các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng ln nhau, không
phân biệt đối xử trong các mi quan hệ ở phạm vi gia đình xã hội.
b. Nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
* Bình đẳng giữa vợ và chồng:
- Trong quan hệ nhân thân:
+ Giúp đỡ nhau, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mi mặt.
+ Tôn trọng và giữ gìn danh dự nhân phẩm, uy tín của nhau.
+ Tôn trọng quyn tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau...
- Trong quan hệ tài sản: Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản chung, quyền thừa
kế, sử dụng, định đoạt...
* Bình đẳng giữa cha mẹ và con:
- Có quyn và nghĩa vụ ngang nhau đối với con.
- Cha mẹ không phân biệt đối xử, ngược đãi các con.
- Cha mẹ không phân biệt đối xử, ngược đãi các con.
- Không được lạm dụng sức lao động của con chưa thành niên.
- Không xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật.
- Yêu quý, kính trọng, chăm sóc nuôi dưỡng cha mẹ.
- Yêu quý, kính trọng, chăm sóc nuôi dưỡng cha mẹ.
- Không được có hành vi xúc phạm ngược đãi cha mẹ.
* Bình đẳng giữa ông bà và cháu:
- Ông : quyền tng nom, chăm sóc, giáo dục con cháu, sống mẫu mực và nêu gương tốt cho con
cháu.
Đề cương ôn thi HKI n GDCD
- 3 -
- Cháu: phi kính trọng, chăm sóc, phụng dưỡng ông bà (nội, ngoại).
* Bình đẳng giữa anh chị em:
- Anh chị em có bổn phận thương yêu chăm sóc, đùm bọc giúp đỡ nhau.
c. Trách nhiệm của nhà nước trong việc đảm bảo quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
- Một là Nhà nước có chính sách, biện pháp tạo điều kin để các công dân nam nữ xác lập hôn nhân t
nguyn, tiến bộ và gia đình thực hiện đầy đủ chức năng của mình.
- Hai là, Nhà nước x kịp thời, nghiêm minh mi hành vi vi phạm pháp luật về hôn nhân và gia đình,
với các hình thức và mức độ khác nhau.
2. Bình đẳng trong lao động
a. Thế nào là bình đẳng trong lao động?
- Bình đẳng trong lao động được hiểu là nh đẳng giữa mọi ng dân trong thực hiện quyền lao động
thông qua việc tìm kiếm việc làm, bình đẳng giữa nời sử dụng lao đng người lao động thông
qua hợp đồng lao dộng, bình đẳng giữa lao động nam lao động nữ trong từng quan, doanh
nghiệp và trong phạm vi cả nước.
b. Nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động
* Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động:
- Quyền lao động của công dân nghĩa là công dân được sử dụng sức lao động của mình làm bất cứ
việc gì, cho bất cứ người sử dụng sức lao động nào bất nơi nào mà pháp luật không cấm nhằm
đem lại lợi ích cho bản thân, gia đình và xã hội.
* Công dân bình đẳng trong giao tiếp kết hợp với hợp đồng lao động:
- Hợp đồng lao động sự thỏa thuận giữa người lao động với người sử dụng lao động về việc làm có
trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
- Khi kết hợp đồng lao động đã thể hiện sng buộc trách nhiệm giữa người lao động với t chức
hoặc cá nhân thuê mướn, sử dụng lao động. Ni dung hợp đồng lao động là cơ sở pháp để pháp luật
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cả hai bên, đặc biệt là đi với người lao động.
- Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là tnguyện, bình đẳng, hợp tác, tôn trọng quyền lợi ích
hợp pháp của nhau, thực hin đầy đủ những điều cam kết.
- Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về quyền trong lao động đó là bình đẳng về cơ hội tiếp
cận việc làm; nh đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng; được đối xữ bình đng tại nơi làm việc
về việc làm, tiềnng, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội, điều kiện lao động và các điều kin khác.
* Bình đẳng giữa lao động nlao động nam:
- Pháp luật đã những quy định cụ thể đối với lao động nnhư: được hưởng chế độ thai sản, ngưi
sử dụng lao động không được sa thải hoặc đơn phương chm dứt hợp đồng với lao động nữ vì do kết
hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tng tuổi. Không được sử dụng lao động nữ vào ng việc nng
nhọc, nguy hiểm, độc hại.
3. Bình đẳng trong kinh doanh
a. Thế nào là bình đẳng trong kinh doanh?
- Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa mi cá nhân, tchức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế t
việc lựa chọn ngành, nghề, địa điểm kinh doanh, hình thức kinh doanh, đến việc thực hiện quyền
nghĩa vụ trong quá trình sản xuất kinh doanh đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.
b. Nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh
- Mọi công dân có quyn tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
- Mọi doanh nghiệp đều quyền tự chủ đăng ký kinh doanh trong những ngành nghề pháp luật
không cấm.
- Mọi doanh nghiệp đều được bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu i, hợp tác cnh
tranh lành mạnh Nhà nước trao giải cho các doanh nhân gii.
- Mọi doanh nghiệp đều có quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành, nghề kinh doanh; chủ động tìm
kiếm thị trường, khách hàng kết hợp đồng;chủ động lựa chọn nh thức cách thức huy động
vốn; tự do liên doanh với các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; tự chủ
kinh doanh để nâng cao hiệu quả và khnăng cạnh tranh.
- Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng vnghĩa vụ trong quá trình sản xuất kinh doanh như kinh doanh
đúng ngành nghề đã đăng kí; nộp thuế thực hiện các nghĩa vi chính đối với nhà nước; tuân thủ
pháp luật về bảo vệ tài nguyên, môi trường…
Đề cương ôn thi HKI n GDCD
- 4 -
II. PHẦN CÂU HỎI
Câu 1: người kinh doanh, ông A luôn áp dng đầy đủ các biện pháp bảo v môi trường. Vy, ông
A đã thực hin pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật. B. Áp dụng pháp lut.
C. S dụng pháp luật. D. Tôn trọng pháp luật.
Câu 2: Phát hin mt sở kinh doanh cung cp thc phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo
với cơ quan chức năng để kiểm tra kp thời ngăn chặn. T đã thực hin hình thức
A. thi hành pháp luật B. tuân thủ pháp luật. C. áp dụng pháp luật. D. s dụng pháp lut.
Câu 3: Theo quy đnh của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp lut khi thc hiện hành vi nào sau
đây?
A. T chối kê khai thông tin dch t. B. y quyền nghĩa vụ bu c.
C. H tr vic cấp đổi căn cước. D. H tr người nhp cảnh trái phép.
Câu 4: Công dân thi hành pháp luật khi
A. y quyền nghĩa vụ bu c. B. hoàn thiện h sơ đăng kiểm.
C. tìm hiểu thông tin nhân sự. D. sàng lc giới tính thai nhi.
Câu 5: Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
A. Người kinh doanh trn thuế phi np pht.
B. ng ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp lut.
C. Các bên tranh chấp phi thc hin các quyền và nghĩa vụ của mình .
D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
Câu 6: Cảnh sát giao thông x phạt người không đội bảo him. Trong trường hợp này, cảnh sát
giao thông đã
A. tuân thủ pháp lut. B. s dụng pháp lut. C. thi hành pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 7: quan công chức nhà nước có thẩm quyn ra quyết đnh x người vi phạm pháp luật
hình thức
A. áp dụng pháp luật. B. sử dụng pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. thinh pháp luật.
Câu 8: Hình thức thc hiện pháp luật nào dưới đây ch th thc hiện kc với các nh thức n
li?
A. Áp dụng PL. B. S dng PL. C. Thi hànhPL. D. Tuân thủ PL.
Câu 9: Bn L viết bài chia sẻ v lí tưởng sng của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà
trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Tuân thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. S dụng pháp luật.
Câu 10: Cá nhân, tổ chc s dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp lut
A. cho phép làm. B. quy đnh phải làm.
C. quy định cho làm. D. không cho phép làm.
Câu 11: Mọi ng n đều quyền t do la chn hình thức t chức kinh doanh tùy theo khả năng
s thích của nh thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
A. Áp dụng pháp luật B. S dụng pháp lut.
C. Ph biến pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 12: Đến hạn np tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thc hin
pháp luật o?
A. S dụng pháp luật. B. Áp dụng pháp lut.
C. Thi hành pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 13: Anh A viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống đuối nước cho nời dân. Anh A đã thực
hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Áp dụng pháp luật. B. Thi hành pháp lut.
C. S dụng pháp luật. D. Tuân thủ pháp lut.
Câu 14: Công chức nhà nước có thẩm quyn thc hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp lut?
A. Ban hành kết luận điều tra. B. Ph biến kế hoch cấp đổi căn cước
C. Lắp đặt hộp thư t giác tội phm. D. Phát phiếu điều tra nhân khẩu.
Câu 15: Ông T gửi đơn tố cáo công ty Z thường xuyên xả cht thải chưa qua xử lí ra môi tờng. Ông
T đã thực hin pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.
C. Thi hành pháp luật. D. S dụng pháp luật.
Đề cương ôn thi HKI n GDCD
- 5 -
Câu 16: Do không hài lòng với mc tin bi thường đất đai sau giải ta, ông B nhiều lần yêu cầu đưc
gặp lãnh đạo xã Y. Cho rằng ông B cố tình gây rối, ông H chủ tch xã đã yêu cầu anh H công an viên
bảo v ủy ban nhân dân bắt và đưa ông ra khỏi tr s y ban. Nhng ai dưi đây đã sử dng đúng
pháp luật?
A. Ông B. B. Công an viên. C. Bo v. D. Ông H.
Câu 17: Khi đi tuần tra, nghi ng anh B là đối tượng trm cắp nênng an xã đã bắt trói và giải v tr
s để tra hỏi đến 2 ngày sau mới cho anh B về. Quá bức xúc, 2 b con của anh B cùng với anh C là
hàng xóm đã gửi đơn khiếu nại đến Ch tch xã yêu cầu được bi thường danh d. Những ai ới đây
đã áp dụng sai pháp lut?
A. Anh C và con anh B. B. B con anh B và công an Xã.
C. B con anh B, anh B. D. Công an xã.
Câu 18: Ông H là giám đc mt ng ty tư nhân đã có nh vi trn thuế, đồng thời ông còn thuê anh
X vn chuyển và chôn lấp trái phép chất thi nguy hi. Biết được việc đó, anh S đã bàn với T, O V
đi t o ông H. Nhưng mục đích riêng nên T đã không những không tố cáo ông H mà còn đe da
tính mạng con anh S nhằm gây áp lực để anh S t b ý đnh t o. Những ai dưi đây đã không thc
hiện hình thức tuân thủ pháp luật?
A. Ch mình anh T. B. Ông H, anh V và T.
C. Ch mình ông H. D. Ông H, anh X và anh T.
Câu 19: Anh G trong danh sách cử tri ti t bu c X nhưng đến ngày bầu c anh không đi b
phiếu. Ông K, tổ trưởng t bu c đã đến nhà mắng nhiếc, x nhục anh G và dọa s không cho gia đình
anh G tham gia các hoạt động của thôn m. Anh G đã chi lại ông K và đánh ông K b thương nặng,
ch T v anh A ngăn cản không cho mi người gi xe đưa ông đi cấp cu. Những ai dưới đây không
thi hành pháp luật?
A. Anh G, ch T. B. Ông K. C. Ông K, chị T. D. Anh G.
Câu 20: Theo quy đnh của pháp luật, vi phm hình sự là hành vi
A. nguy hiểm cho xã hội. B. ành hưng quy tc quản .
C. thay đổi quan h công v. D. tác động quan h nhân thân.
Câu 21: Vi phạm hành chính hành vi vi phạm pháp luật mức độ nguy him thp n ti phm,
xâm phạm các
A. quy tc k luật lao động. B. nguyên tc quản lí hành chính.
C. quy tc quản của nhà nước. D. quy tc quản xã hội.
Câu 22: Người năng lực trách nhiệm pháp phải chịu trách nhiệm hành chính khi thực hiện hành
vi nào sau đây?
A. Ln chiếm hè phố để kinh doanh. B. T chi nhn di sn tha kế.
C. Tranh chp quyn lợi khi li hôn. D. T chức mua bán nội tạng người.
Câu 23: Công chức, viên chức nhà nước vi phạm pháp luật k lut khi thc hin hành vi nào sau đây?
A. Tìm hiểu quy trình tuyn dụng nhân sự. B. Đề xuất người giám h b can.
C. Công khai danh tính người t cáo. D. Theo dõi việc khôi phục hiện trường.
Câu 24: Người năng lực trách nhiệm pháp thực hiện hành vi nào sau đây vi phạm pháp lut
hình sự?
A. Khai thác i nguyên trái phép B. Tranh chp quyn lợi khi li hôn.
C. Sn xuất pháo nổ trái phép. D. Hy b giao dch dân sự.
Câu 25: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng không nhm mục đích nào dưới đây?
A. Tuyên truyền cho công dân ý thức tôn trọng pháp lut.
B. To ngun thu cho ngân sách.
C. Buc người vi phm chm dứt hành vi ti pháp lut.
D. Răn đe những nời khác.
Câu 26: Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hi v tài sản của người khác tphải chịu trách nhiệm
pháp luật o dưới đây?
A. Hành chính. B. K lut. C. Dân sự. D. Hình sự.
Câu 27: Theo quy đnh của pháp luật, người có đủ ng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào
sau đây phải chu trách nhim hành chính?
A. Nuôi gia súc gây mất v sinh chung. B. T ý thay đổi kết cấu nhà đang thuê.
C. Xóa bỏ du vết hiện trường gây án. D. T ý nghỉ vic.
Câu 28: Nhà máy A không xây dng h thng x chất thi khiến môi tng b ô nhiễm nên bà con
quanh vùng đã làm đơn phản ánh. Nhà máy A phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?