1
THPT UÔNG BÍ
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HC KÌ 1 LP 10 MÔN HÓA HC
NĂM HỌC: 2022 2023
A. PHN 1. NI DUNG ÔN TP KIM TRA HC KÌ 1
* V kiến thc: Kiểm tra, đánh g v c kiến thc bản đã được hc trong
- Chƣơng 1: Cu to nguyên t
Biết:
- Biết đưc thành phn ca nguyên t (nguyên t ng nh; nguyên t gm 2 phn: ht nhân
lp v nguyên t; ht nhân to nên bi các ht proton (p), neutron (n); Lp v ton bi các electron
(e); điện tích, khối lượng mi loi hạt). …
- Trình bày đưc khái nim v nguyên t hoá hc, s hiu nguyên t và kí hiu nguyên t.
- Phát biểu đưc ki niệm đng v, nguyên t khi.
- Trình bàyso sánh được nh ca Rutherford Bohr vinh hin đi mô t s chuyn
động ca electron trong nguyên t
Hiu:
- So sánh được khi lượng ca electron với proton neutron, kích thưc ca ht nhân với kích thước
nguyên t.
- Trình bày đưc khái nim lp, phân lp electron mi quan h v s ng phân lp trong mt
lp. Ln h đưc v s ng AO trong mt phân lp, trong mt lp.
- Nêu được khái nim v orbital nguyên t, t được hình dng ca AO (s, p), s ng electron
trong 1 AO.
Vn dng:
- Tính đưc nguyên t khi trung bình (theo amu) da vào khi lượng nguyên t phần trăm s
nguyên t ca các đồng v theo ph khi lượng được cung cp
- Viết được cu hình electron nguyên t theo lp, phân lp electron theo ô orbital khi biết s hiu
nguyên t Z ca 20 nguyên t đầu tiên trong bng tun hoàn.
- Dựao đặc điểm cu hình electron lp ngoài cùng ca nguyên t d đoán được tính cht hoá hc
bản (kim loi hay phi kim) ca nguyên t ơng ng
- Chƣơng 2: Bng tun hoàn c nguyên ta hc
Biết:
- Nguyên tc sp xếpc nguyên t trong bng tun hn
- Cu to BTH: Ô nguyên t, chu kì, nhóm nguyên t.
- Đặc điểm cu hình electron lp ngoài cùng ca nguyên t nguyên t nhóm A.
- S biến đổi đ âm điện ca mt s nguyên t trong mt chu kì, mt nhóm A.
- S biến đi tính acid, tính base ca các oxide, hydroxide trong 1 chu kì, mt nhóm A.
Hiu:
- S tương tự nhau v cu hình electron lp ngoài cùng ca nguyên t nguyên nhân ca s ơng tự
vnh cht hóa hc các nguyên t trong nhóm A.
- Quy lut biến đổi tính kim loinh phi kim ca các nguyên t trong mt chu , trong mt nhóm A.
- S biến đi hóa tr cao nht vi oxygen và hóa tr vi hp cht khí hydrogen ca các nguyên t
trong mt chu kì
- Mi quan h gia v t ca các nguyên t trong bng tun hoàn vi cu to nguyên t tính
chất cơ bản ca nguyên t và ngược li
Vn dng:
2
- Xác đnh đưc v trí và cu hình electron ca các nguyên t trong bng tun hoàn
- V được AO nguyên t
- Xác định được s biến đổi tính cht các nguyên t trong 1 chu kì, 1 nhóm A
Vn dng cao: + Gii bài tp
- Xác định v trí nguyên t nguyên t trong BTH
- Xác định nguyên t khi biết % khối lượng trong hp cht oxygen và hp cht khí vi H
- Xác định tên 2 nguyên t kế tiếp nhau trong 1 chu kì, trong 1 nhóm
- Chƣơng 3: Ln kết a hc
Biết:
- Khái nim liên kết hóa hc
- Quy tc Octet
- Liên kết ion, liên kết cng hóa tr, liên kết cho nhn.
- Năng lượng ion hóa
Hiu:
- Phân biệt đưc ln kết ion vi liên kết cng hóa tr, liên kết cho nhn
- Phân biệt được qtrình nhưng, nhn electron, s góp chung cp electron
Vn dng:
- Xác đnh đưc liên kết ion, ln kết cnga tr
- V đưc CT electron, CT Lewis, CTCT
Vn dng cao: + Gii bài tp
- Viết được quá trình nhường, nhn electron, s góp chung cp electron
- Gii thích s hình thành phân t theo liên kết ion, liên kết cho nhn, liên kết CHT
- Da hiệu độ âm điện xác định được kiu liên kết
B. TÓM TT LÍ THUYẾT CHƢƠNG I
Nguyên t được cu to nên t hai phn: lp v (cha electron) ht nhân (cha
proton và neutron). Nguyên t trung hòa v điện vì có s ht proton bng s ht electron.
Ht
Kí hiu
Khối lƣợng
(amu)
Điện tích tƣơng
đối
Proton
P
≈ 1
+1
Neutron
n
≈ 1
0
Electron
e
≈ 0,00055
-1
Khối lƣợng nguyên t ch yếu tp trung ht nhân do electron có khối lượng rt nh so
vi khối lượng ca proton và neutron.
Kích thƣớc ca ht nhân nguyên t rt nh so với kích thước ca nguyên tử. Kích thước
ht nhân = 10-5 - 10-4 kích thước nguyên t.
Nguyên t hóa hc là tp hp các nguyên t có cùng s đơn vị điện tích ht nhân (cùng s
ht proton).
S hiu nguyên t (Z) = s proton
S khi (A):
hiu nguyên t cho biết hiu hóa hc ca nguyên t (X), s hiu nguyên t (Z)
s khi (A).
A = Z + N
3
Nguyên t khi khối lượng tương đối ca mt nguyên t, cho biết khối lượng
ca mt nguyên t nng gp bao nhiêu ln 1 amu.
Orbital nguyên t (AO) là khu vc không gian xung quanh ht nhân nguyên t
mà xác sut tìm thy electron trong khu vực đó là lớn nht (khong 90%).
Lp và phân lp electron
Các electron thuc cùng mt lớp có năng lưng gn bng nhau.
Các electron thuc cùng mt phân lớp có năng lượng bng nhau.
Các phân lp: s, p, d, f .
S orbital trong lp n là n2 (n ≤ 4).
S electron tối đa trong các phân lớp:
Cu hình electron
cho biết th t mức năng lượng các electron gia các phân lp.
Năng lưng electron trên mi phân lớp tăng theo chiu t trái sang phi.
Cách viết cu hình electron
c 1: Đin electron theo th t các mức năng lưng t thấp đến cao:
1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, 4p, 5s, 4d, 5p, 6s……
c 2: Đi li v trí các phân lp sao cho s th t lớp (n) tăng dần theo chiu
t trái qua phi, các phân lp trong cùng mt lp theo th t s, p, d, f.
Biu din cu hình electron theo ô orbital
Viết cu hình electron ca nguyên t.
Biu din mi AO bng mt ô vuông, AO cùng phân lp thì viết lin, khác lp
thì tách nhau. Th t ô orbital t trái sang phải như cu hình electron.
Đin electron vào tng ô orbital theo th t lp phân lp. Mi electron = 1
mũi tên.
Quy tc Hund:
Trong mi phân lớp, electron được phân b sao cho e độc thân
là ln nht.
Nguyên Pau Li:
Trên 1 orbital nguyên t cha tối đa 2 electron
chiu t quay khác chiu nhau xung quanh trc riêng ca mi electron.
4
T cu hình electron nguyên t có th d đoán dưc tính cht hóa học cơ bản ca
nguyên t hóa hc.
1, 2 hoc 3e lớp ngoài cùng thưng là nguyên t nguyên t kim loi.
5, 6 hoc 7e lớp ngoài cùng thưng là nguyên t nguyên t phi kim.
8e lp ngoài cùng là nguyên t nguyên t khí hiếm. (Tr He có 2e).
4e lp ngoài cùng nguyên t có th là kim loi hoc phi kim.
Bài tp v ph khi:
Ph khi (ph khối lượng) được s dụng để xác định phân t khi, nguyên t khi ca
các chất và hàm lượng các đồng v bn ca mt nguyên t.
Da vào ph khi lượng s biết được nguyên t bao nhiêu đồng v bn, phầm trăm
s nguyên t ca từng đồng v.
Ví d:
Ph khi ca nguyên t Lithium
Ph khi lưng cho thy Lithium có 2 đồng v bn.
Phần trăm số nguyên t ca 6Li là 7,5%, 7Li là 92,5%.
5
Ht
neutron
X
n
1
2
3
4
Lp electron
Phân lp
S AO
S electron tối đa
Th t năng lượng các
phân lp t thấp đến
cao:……….
S khối (A) = ….+…
Kí hiu nguyên t
Đồng v
Nguyên lý vng bền: ….
Nguyên lý Pauli:……
Quy tắc Hund: …..
S
electron
1,2,3
4
5,6,7
8
Loi
nguyên t
Cu hình electron
Đặc điểm ca lp electron ngoài cùng
Khối lượng = ………….
Điện tích = ……………
Ht
electron
Ht
proton
AO s có dạng …………
AO p gồm ……………
AO p có dạng …………
Khối lượng = ………….
Điện tích = ……………
Khối lượng = ………….
Điện tích = ……………
HT NHÂN
Kích thước: ……..
Khối lượng: ……….
Z = …… = ……
NGUYÊN T
HÓA HC
V NGUYÊN T