TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN KTHKI
HÓA HC 8 - NH: 2021-2022
Câu 1: NÊU ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Định luật: trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng
tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
Áp dụng: Phản ứng: A + B → C + D
Công thức về khối lượng: mA + mB = mC + mD
Phản ứng: A
B+ C+ D
Công thức về khối lượng: mA = mB + mC + mD
Bài tp vn dng:
Đốt cháy hết 4g khí CH4 trong khí oxi (O2), sau phn ứng thu được 11g khí cacbonic
(CO2) 9g hơi c ( H2O).
a) Lp PTHH ca phn ng;
b) Tính khối lượng khí oxi tham gia phn ng.
Gii:
a. PTHH: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
b. Theo định luật BTKL ta có:
mCH4 + mO2 = mCO2 + mH2O
4 + mO2 = 11 + 9
mO2 = 20 4 = 16 (g)
Câu 2: Phương trình hóa học
- Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học
của các chất tham gia và sản phẩm.
Ví dụ: Phản ứng sắt tác dụng với oxi tạo ra oxit sắt từ: 3Fe + 2O2
o
t
⎯⎯
Fe3O4
- Các bước lập PTHH:
+ B1: Viết sơ đồ của pứ: Al + O2 -----> Al2O3
+ B2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố: 4Al + 3O2-----> 2Al2O3
+ B3: Viết PTHH: 4Al + 3O2 →2Al2O3
- Ý nghĩa của PTHH: cho biết tỉ lvề số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng
cặp chất trong phản ứng.
VD: Tỉ lệ các chất của phản ứng trên là:
Số nguyên tử Al : số phân tử O2 : số phân tử Al2O3 = 4:3:2.
BT tương tự: Lp PTHH và cho biết t l s nguyên t/phân t ca các cht trong
PTHH va lp.
a/ 2Zn + O2 2ZnO
T l s nguyên t Zn: s phân t O2: s phân t ZnO =2:1:2
b/ 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
T l s phân t Al(OH)3 : s phân t Al2O3:s phân t H2O= 2:1:3
c/ Mg + HCl --- > MgCl2 + H2
d/ KOH + H2SO4 --- > K2SO4 + H2O
e/ C3H6 + O2 --- > CO2 + H2O
f/ HCl + Al --- > AlCl3 + H2
Câu 3: Mol là ? Khối lượng mol gì? Th ch mol gì? Nêuc công thc
chuyển đổi gia khối lượng, th tích và ng cht.
- Mol là lượng cht có cha N ( 6.1023) nguyên t hoc phân t ca chất đó.
Ví d: 1 mol phân t H2O có cha N (6.1023 ) phân t H2O.
- Khối lượng mol (kí hiệu M) của một chất khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử
hay phân tử chất đó.
VD: MH2O = 1.2+16.1=18 (g/mol)
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N (6.1023 ) phân tử của chất khí đó.
- Một mol của bất kỳ chất khí nào, trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, đều chiếm
những thể tích bằng nhau.
+ Ở đktc: Vkhí = n. 22,4 (lít)
+ Ở đkt: Vkhí = n.24 (lít)
*- Chuyển đổi giữa lượng cht và khối lượng cht:
Công thc: ; M=𝒎
𝒏 ; n=𝒎
𝑴
Trong đó: n s mol cht(mol); M là khối lượng mol cht(g/mol); m: khối lượng cht
(g)
Bài tp vn dng:
VD: Hãy tính khối lượng ca các cht sau: 0,7 mol phân t N2
mN2 = n.M= 0,7.(14.2) = 19.6 g
a) Hãy tính khối lượng của các chất sau: 2 mol phân tử O2; 2 mol phân tử Fe3O4 ;0,5
mol phân tử Fe2(SO4)3.
b) Tính số mol phân tử nước có trong 36 gam nước? Tính số mol nguyên tử Zn có
trong 6,5g kẽm.
*Chuyển đổi gia lượng cht và th tích cht khí (đktc):
Công thc: 𝑛 = 𝑉
22,4; V = n.22,4 .
Trong đó: n s mol cht khí (mol); V th tích cht khí (l).
*Mt s công thc tính s mol:
n = 𝒔ố 𝒏𝒈𝒖𝒚ê𝒏 𝒕ử ( 𝒑𝒉â𝒏 𝒕ử)
𝟔.𝟏𝟎𝟐𝟑 ; 𝒏 = 𝒎
𝑴 ; 𝒏 = 𝑽
𝟐𝟐,𝟒
Bài tp vn dng:
a)Tính th tích khí đktc của: 0,5 mol khí H2; 0,8 mol khí O2; 2 mol CO2;
b)Tính thể tích (đktc) của 12.1023 phân tử khí niN2 .
c) Tính s mol phân t O2 có trong 11,2 lít khí oxi (O2)?
d)Tính khối lượng của 2,24 lít khí cacbon đioxit CO2 (đktc);
m = n.M
e)Tính thể tích (ở đktc) của hỗn hợp khí gồm: 0,5 mol khí N2; 32 g khí O2 và 3.1023
phân tử khí CH4
Câu 4: Nêu công thc tính t khi ca cht khí:
- Công thc tính t khi của khí A đi vi khí B:
dA/B=𝑴𝑨
𝑴𝑩 =>
MA = dA/B.MB
- Công thc tính t khi của khí A đi vi không khí:
dA/kk = 𝑴𝑨
𝟐𝟗
MA = 29. dA/kk
Bài tp vn dng:
a) Cho biết khí nitơ nặng hay nh hơn khí hiđro bao nhiêu lần?
b) Cho biết khí oxi nng hay nh n không khí bao nhiêu lần ?
c) Biết khí B nặng hơn khí oxi 2,5 lần, tìm Khối lượng mol ca khí B?
Câu 5: TÍNH THEO CÔNG THC HÓA HC
- Biết CTHH ca hp chất, xác định thành phn các nguyên t trong hp cht: 3 bước
+ Tìm khối lượng mol ca hp cht.
+ Tìm s mol nguyên t ca mi nguyên t trong mt mol hp cht.
+ Tính thành phn phần trăm theo khối lượng các nguyên t trong hp cht.
%A =
.100%,%
xy
AB
AxBy A B
xM yM
B
MM
=
* VD: Tính thành phần % khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất CaCO3
Bài giải
- Tính khối lượng mol: M CaCO3 = 40 + 12 + (16.3)= 100 (g/mol)
- Thành phần % về khối lượng các nguyên tố:
%𝐶𝑎 =40
100 × 100% = 40%
%𝐶 = 12
100 ×100% =12%
%𝑂 = 3.16
100 ×100% =48%
BT tương tự: Tính thành phần % khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất CuSO4
- Biết thành phn các nguyên tố, hãy xác định CTHH ca hp cht: 3 bước
+ Tìm khi ng mi nguyên t trong 1 mol hp cht.
+ Tìm s mol nguyên t ca mi nguyên t có trong 1 mol hp cht.
+ Viết CTHH ca hp cht.
VD: Biết khí A có t khi đối vi không khí 0,552. Thành phn theo khối lượng ca khí
A là: 75%C25%H. Hãy xác định công thc hóa hc ca khí A
Gii:
+ Khối lượng mol ca hp cht là:
dA/kk = MA/29
MA = 29. dA/kk = 29.0,552 = 16g/mol
+ Khối lượng mi nguyên t trong 1 mol hp cht là:
𝑚𝐶=75
100 ×16 =12𝑔; 𝑚𝐻=25
100 ×16 = 4𝑔
+ S mol nguyên t ca mi nguyên t có trong 1 mol hp cht là
𝑛𝐶 = 12
12 = 1 mol; 𝑛𝐻 = 4
1 = 4 mol
+ CTHH ca hp cht là CH4.
BT tương tự: Hãy xác định công thc hóa hc ca khí B, biết khí B nng hơn khí oxi 2,5
ln. Thành phn % theo khối lượng ca khí B là: 40%S và 60%O.
Câu 6: TÍNH THEO PTHH
- Các bước gii bài toán tính theo PTHH:
+ Viết PTHH.
+ Tính s mol ca cht bài cho:
Nếu bài toán cho khối lượng(m) thì:
m
nM
=
Nếu bài toán cho thể tích khí V(đktc):
()
22,4
Vl
n=
+ Da vào PTHH tìm s mol cht tham gia (hoc cht to thành) theo quy tc tam sut.
+ Chuyển đổi s mol cht thành khối lượng (m = n.M ), th tích khí đktc (V=n.22,4) hoc
các đại lượng cn tìm.
Ví dụ : Cho 2,4 gam Mg tác dụng hoàn toàn với axit clohiđric. Tính:
a) Thể tích khí hiđro thu được sau phản ứng(đktc).
b) Khối lượng axit clohiđric đã tham gia phản ứng.
Hướng dẫn giải
- Số mol của Mg là:
2,4 0,1
24
m
n mol
M
= = =
- Phương trình hóa học: Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Theo phương trình: 1 2 1 1 (mol)
Theo đầu bài: 0,1 0,2 0,1 0,1 (mol)
a) Thể tích khí H2 ở đktc: VH2 = n.22,4 = 0,1 .22,4 = 2,24 lít
b) Khối lượng axit HCl đã tham gia phản ứng : mHCl = n.M = 0,2.36,5 = 7,1(g)
BT tương tự:
Cho 13 gam km (Zn) tác dng vi dung dch axit clohidric (HCl) dư, thu được dung dch
km clorua (ZnCl2) và khí hidro (H2)
a. Viết phương trình hóa học xy ra.
b. Tính khối lượng HCl cn vừa đủ cho phn ng trên.
c. Tính th tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) .
-----------------
UBND THÀNH PH BÀ RA
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG
ĐỀ THAM KHO CUI HC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HC 8
Thi gian: 45 phút
này gm 02 trang)
I. TRC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích
A. 2,24 lít. B. 22,4 lít C. 24 lít. D. 42 lít.
Câu 2: Trong 1 mol CO2 có bao nhiêu phân t?
A. 6.1023 B. 16.1023 C. 12.1023 D. 18.1023
Câu 3: Công thc tính th tích cht khí ( đktc):
A. V=n.22,4 B. V=n.24 C. V=n.M D. V=
Câu 4: Vì sao khi nung cục đá vôi thì thấy khối lượng gim đi?
A. Vì có khí cacbonic thoát ra B. Vì xut hin vôi sng
C. Vì có s tham gia ca oxi D. Vì có s tham gia của hiđro
Câu 5: Cho biết t l h s tương ng ca cht tham gia cht to thành ca phương trình
sau
HCl + Al AlCl3 + H2
A. 6:3:3:2 B. 6:2:2:3 C. 3:1:1:3 D. 2:1:1:1
Câu 6: Công thc tính s mol nào sau đây sai?
A. n= m
M B. n= V
22,4 C. n= số nguyên tử
6.1023 D. n= M
m
Câu 7: Khi cho kim loi nhôm( Al) tác dng vi khí oxi (O2)to thành nhôm oxit (Al2O3)
phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?
A/ Al + 3O2
o
t
2Al2O3
C/ 4 Al + O2
o
t
2Al2O3
B/ Al + O2
o
t
Al2O3
D/ 4Al + 3O2
o
t
2Al2O3