Thaygiaongheo.com Chia s kiến thc THPT các lp 10, 11, 12
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP HK1 MÔN LCH S 12
I. KIN THC TRNG TÂM
1. Lch s thế gii
- S hình thành trt t thế gii mi sau Chiến tranh thế gii th hai:
+ Hi ngh Ianta (2-1945).
+ S thành lp t chc Liên hp quc (mục đích nguyên tắc hoạt động bản ca Liên hp
quc).
- Vi thng li ca các cuc cách mng dân ch nhân dân Đông Âu, CNXH đã vượt ra khi phm
vi ca một nước, tr thành mt h thng thế gii.
- Nhng nét chính v cuộc đấu tranh giành độc lp dân tc các ớc Á, Phi, Latinh sau Chiến
tranh thế gii th hai.
- Khái quát tình hình kinh tế, khoa hc kĩ thuật, văn hóa, chính trị, hi cácớc Mĩ, Tây Âu,
Nht Bn.
- S m rộng và đa dạng ca quan h quc tế na sau thế k XX:
+ Tình trạng đối đầu gay gt giữa hai siêu cường, hai phe đnh cao là tình trng Chiến tranh
lnh kéo dài tới hơn bốn thp niên.
+ Chiến tranh lnh chm dt, thế gii chuyn dn sang xu thế hòa du, đối thoi và hp tác.
2. Lch s Vit Nam
2.1. Lch s Vit Nam 1919 - 1930
- Cuc khai thác thuộc địa ln th hai (1919 1929) của Pháp đã làm chuyển biến tình hình kinh tế -
xã hi Vit Nam, tạo sởhi (giai cấp) và điu kin chính tr (phong trào yêu nước) đ tiếp thu
luồng tư tưởng ca cách mng vô sn.
- Hoạt động ca Nguyn Ái Quc và mt s nhà hoạt động yêu nước khác đã làm chuyển biến phong
trào yêu nưc chng Pháp t lập trường tư sản sang lập trường vô sn.
- Ba t chc cng sản ra đời vào na sau năm 1929 rồi thng nht thành mt đảng là Đảng cng sn
Vit Nam đầu năm 1930.
2.2. Lch s Vit Nam 1930 1945
- Nhng nét ln ca:
+ Phong trào Xô viết Ngh Tĩnh 1930 – 1931.
+ Phong trào dân ch 1936 1939.
+ Phong trào gii phóng dân tc và Tng khởi nghĩa tháng Tám (1939 – 1945).
Thaygiaongheo.com Chia s kiến thc THPT các lp 10, 11, 12
2
- Cách mng tháng Tám 1945 thng li là kết qu ca quá trình chun b và tập dượt trong 15 năm kể
t khi Đảng ra đời năm 1930. Cuộc Tng khởi nghĩa thắng lợi đã giành được độc lp, chính quyn v
tay nhân dân. Nưc Vit Nam dân ch cộng hòa ra đời.
2.3. Lch s Vit Nam 1945 1954
- Cuc kháng chiến chng Pháp (1945 1954) tiến hành trong điu kiện ớc ta đã độc lp
chính quyn. Vì vy, nhim v cách mng của nước ta thi kì này là kháng chiến và kiến quc.
- Chiến thắng Điện Biên Ph 1954 là trn thng quyết định đưa đến vic kí kết Hiệp định Giơnevơ v
chm dt chiến tranh, lp li hòa bình Đông Dương.
II. CÂU HI T LUN
Câu 1: Quá trình thành lp và phát triển ASEAN. Cơ hi và thách thức đối vi Vit Nam khi gia
nhp?
* Hoàn cảnh ra đi:
ASEAN ra đi trong bi cnh khu vc và thế gii có nhiu chuyn biến to ln.
Sau khi độc lập, các nước cn có s hp tác vi nhau đ phát trin.
Hn chế ảnh hưởng ca các cưng quc kinh tế đối vi khu vc
S xut hin phát trin ca các t chc hp tác mang tính khu vc, tiêu biểu EEC đã thúc
đẩy s liên kết giữa các nước ĐNA.
Ngày 8/8/1967, Hip hi các quốc gia ĐNA (ASEAN) thành lập tại Băng Cốc vi s tham gia ca
5 nước là Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan và Philippin.
* Mc tiêu:
Tiến hành s hp tác giữa các nước thành viên nhm phát trin kinh tế văn hóa trên tinh thn
duy trì hòa bình và ổn định khu vc.
* Nhng thành tu chính ca ASEAN:
T năm 1867 đến 1975 ASEAN còn non tr, hp tác lng lẻo, chưa có vị trí trên trưng quc tế.
Tháng 2-1976 Hiệp ưc thân thin hp tác Đông Nam Á (Hiệp ước Bali) xác định nhng
nguyên tắc cơ bản trong quan h gia các nưc.
Gii quyết vấn đề Campuchia bng các gii pháp chính tr, nh đó quan hệ giữa các nước ASEAN
và ba nước Đông Dương được ci thin.
Năm 1984 Brunây gia nhp ASEAN.
T na sau thp niên 90, ASEAN m rng hp tác khu vc: 1995 Vit Nam tr thành viên th
by; 1997: Lào và Mianma gia nhp ASEAN; 1999 kết np Campuchia.
Thaygiaongheo.com Chia s kiến thc THPT các lp 10, 11, 12
3
Tháng 11.2007, các ớc thành viên đã ký bản Hiến chương ASEAN nhm xây dng ASEAN
thành mt cộng đồng vng mnh
ASEAN đẩy mnh hot động hp tác kinh tế, văn hóa nhằm y dng mt Cộng đng ASEAN
v kinh tế, an ninh và văn hóa vào năm 2015.
* Cơ hi và thách thc ca Vit Nam
Cơ hội:
+ Nền KT VN đưc hi nhp vi nền KT các nước trong khu vực, đó hội để ta vươn ra thế
gii
+ Tạo điều kiện để KT nước ta thu gn khong cách phát trin với các nưc trong khu vc
+ Tiếp thu nhng thành tu KH-KT tiên tiến nht ca thế gii đ phát trin KT
+ Có điu kin tiếp thu, hc hỏi trình độ qun lí ca các nưc trong khu vc
+ điều kin thun lợi để giao lưu về giáo dục, văn hoá, KT KT, y tế, th thao với các c
trong khu vc
Thách thc:
+ Nếu không tn dụng hội để phát trin thì nền KT c ta s đứng trước nguy tt hu so
vi các nưc trong khu vc
+ S cnh tranh quyết lit gia nưc ta vi các nước
+ Hi nhp d b “hoà tan”, đánh mất bn sc truyn thống văn hoá của dân tc
Câu 2: Trình bày chính sách đối ngoi của Mĩ từ 1945 đến nay? Hãy k nhng nguyên nhân dn
đến s phát trin kinh tế ca Mĩ.
Sau CTTG II, Mĩ thực hin chiến lược toàn cu vi tham vng làm bá ch thế gii.
* Mc tiêu:
Ngăn chn và tiến ti xóa b CNXH trên thế gii.
Đàn áp PTGPDT, PTCN và cng sn quc tế ;
Khng chế, chi phi các nước tư bản đồng minh ph thuc vào M.
* Th đon:
Khi xưng cuc Chiến tranh lnh
Tiến hành các cuc chiến tranh xâm lược, bo loạn, đảo chính, tiêu biu là cuc chiến tranh xâm
c VN, ép buộc các nước đồng minh l thuc mình, bt tay với các nước lớn XHCN để khng
chế phong trào gii phóng dân tc.
Thaygiaongheo.com Chia s kiến thc THPT các lp 10, 11, 12
4
Sau Chiến tranh lnh, chính quyn Tng thống Clintơn đ ra chiến lược Cam kết và M rng vi
3 mc tiêu:
+ Bảo đảm an ninh ca M vi lc lưng quân s mnh, sn sàng chiến đấu.
+ Tăng cưng khôi phc và phát triển tính năng động và sc mnh ca nn kinh tế M
+ S dng khu hiệu “Thúc đẩy dân ch” đ làm công c can thip vào ni b của nước khác
Mc tiêu bao trùm ca M là mun thiết lp trt t thế giới “đơn cực”, trong đó Mĩ là siêu cưng
duy nhất, lãnh đạo thế gii.
* Nguyên nhân:
Lãnh th rng ln, tài nguyên thiên nhiên phong phú, ngun nhân lc dồi dào, trình độ KHKT
cao, năng đng, sáng to.
Mĩ không b chiến tranh tàn phá, li dng chiến tranh đểm giàu t buôn bán vũ khí.
Áp dng thành công tiến b KHKT nâng cao năng suất, h giá thành sn phm, tăng sức cnh
tranh và điu chnh hp lý cơ cấu nn kinh tế
Các t hp công nghip - quân s, các công ty, tập đoàn bản lũng đoạn M sc sn xut,
cnh tranh ln và có hiu qu c trong và ngoài nưc.
Các chính sách và biện pháp điều tiết ca Nhà nước đóng vai trò quan trọng thúc đẩy kinh tế M
phát trin.
Câu 3: Chng minh s phát triển “thần kì” của nn kinh tế Nht Bn trong những năm 1952
1973. Nguyên nhân dẫn đến s phát triển “thần kì” đó? Việt Nam có th học được gì t s đi lên
ca Nht Bn?
* Kinh tế:
T 1 nước bi trn trong CTTG II, Nht Bn ra sc phát trin kinh tế và đạt được nhng thành tu
to lớn, được thế gii đánh giá là “thần kì”
1960 1969, tc đ tăng trưởng bình quân là 10, 8%
1968, Nhật vươn lên hàng thứ 2 thế gii (sau Mĩ).
T đầu những năm 70, NB trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế - tài chính ln ca thế gii.
* KH KT:
Nht Bn coi trng giáo dc và khoa học kĩ thuật.
KH KT tập trung vào lĩnh vực sn xut dân dng (ti vi, t lạnh, ô tô…), đóng tàu chở du 1 triu
tn, xây dựng đường ngầm dưới bin dài 53, 8 km, xây cầu đường b nối hai đảo nsu
Sicôcư...
Thaygiaongheo.com Chia s kiến thc THPT các lp 10, 11, 12
5
* Nguyên nhân ca s phát trin:
Con người được đào tạo chu đáo, có ý thức t chc k luật, được trang b kiến thc và nghip v,
cn cù, tiết kim, ý thc cộng đồng cao... con người được xem vn quí, nhân t quyết định hàng
đầu.
Vai trò quản lý, lãnh đạo có hiu qu của Nhà nước
S năng động, tm nhín xa, s qun lí có hiu qu ca các công ty
Áp dng các thành tu KH-KT nâng cao năng suất, cht lưng, h giá thành
Chi phí quc phòng thp (không quá 1% GDP).
Biết tn dng tt các yếu t bên ngoài để phát triển như viện tr M, chiến tranh Triu Tiên, Vit
Nam đ làm giàu
* Bài hc cho Vit Nam:
Tn dng có hiu qu ngun vn t bên ngoài
Áp dng thành tu KH KT
Biết len li và xâm nhp th trưng thế gii
Chú trọng đến công tác giáo dc và yếu t con người.
Câu 4: Nêu và phân tích nhng s kin dn ti tình trng “Chiến tranh lạnh” giữa 2 phe TBCN
và XHCN? Tại sao 2 nước Xô Mĩ lại chm dt “Chiến tranh lạnh”?
Sau năm 1945, 2 nước nhanh chóng chuyển sang thế đối du và dn tới tình trang “Chiến
tranh lạnh” thông qua các sự kin sau:
Ngày 12/3/1947, công bố hc thuyết Truman, khẳng định s tn ti của Liên Xô nguy
lớn đối vi nước đề ngh vin tr khn cp cho Th Nhĩ Hi Lp, biến 2 nước này
thành căn c chống Liên Xô và các nước DCND Đông Âu
Ngày 6/1947, thông qua kế hoch Mácsan: vin tr kinh tế, quân s cho Tây Âu, to nên s
đối lp v kinh tế, chính tr gia các nưc tây Âu TBCN với các nước Đông Âu XHCN
Tháng 4/1949, thành lập T chc hiệp ưc Bắc Đại Tây ơng (NATO) chng li Liên
và các nước XHCN Đông Âu.
V phía Liên Xô, Đông Âu: Tháng 1/1949 thành lp hội đồng tương trợ Kinh Tế (SEV); tháng
5/1955 thành lp t chc Hip ước Vácsava chng lại chính sách thù địch của các nước
phương Tây
S ra đời ca NATO T chc Hiệp ước Vácsava đã đánh dấu s xác lp ca cc din 2 phe, 2
cc. CTL bao trùm c thế gii.
* Nguyên nhân chm dt “Chiến tranh lạnh”