TR NG THPT HOÀNG VĂN THƯỜ
B MÔN L CH S 12
Đ C NG ÔN T P H C K I ƯƠ
NĂM HOC 2022- 2023
1. M C TIÊU
1.1. Ki n th cế . H c sinh ôn t p các ki n th c v : ế
* L ch s th gi i 1945 – 2000 ế :
- Quan h qu c t trong và sau chi n tranh l nh (1945 – 2000). ế ế
- Liên Xô, Đông Âu (1945 - 1991) và Liên Bang Nga (1991 - 2000)
- Phong trào gi i phóng dân t c Á, Phi, Mĩ la tinh.
- Các n c Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (1945 - 2000)ướ
- Cách m ng khoa h c công ngh và xu th Toàn c u hóa ế
* L ch s Vi t Nam 1919 – 1945
- Khai thác thu c đa l n 2 c a Pháp (hoàn c nh, n i dung, tác đng) ; Phong trào dân t c dân ch
Vi t Nam 1919 – 1930 (phong trào c a t s n, ti u t s n, công nhân, ho t đng c a Nguy n Ái Qu c, ư ư
3 t ch c cách m ng, 3 t ch c c ng s n và Đng c ng s n Vi t Nam ra đi).
- Phong trào cách m ng 1930 1931 ; Phong trào dân ch 1936 1939 ; Phong trào gi i phóng dân t c
1939 – 1945.
1.2. Kĩ năng: H c sinh rèn luy n các kĩ năng:
- Kĩ năng v n d ng ki n th c c b n đ tr l i câu h i tr c nghi m các m c đ khác nhau. ế ơ
- Kĩ năng so sánh, phân tích, liên h các s ki n l ch s th gi i v i l ch s Vi t Nam. ế
- Kĩ năng tích h p ki n th c liên môn. ế
2. N I DUNG
2.1.Ma tr n
TT N i dung ki n th c ế
M c đ nh n th c T ng s
câu
Nh
n
bi tếThông
hi uV n
d ng
V n
d ng
cao TN TL
1
Bài 1. S hình thành tr t t th gi i ế m i sau
Chi n ếtranh th ếgi i th hai (1945 - 1949 1 1 1 3
2
Bài 2. Liên Xô và các n c ướ Đông Âu (1945 -
1991).
Liên bang Nga (1991 - 2000 1 1 2
3 Bài 3. Các n c ướ Đông B c Á. 1 1 2
4 Bài 4. Các n c Đông Nam Á và n Đ.ướ 2 1 1 4
5 Bài 5. Các n c châu Phi và Mĩ Latinh.ướ 1 1
6 Bài6. N c Mĩướ 1 1 2
7 Bài7. Tây Âu 1 1
8 Bài 8. Nh t B n 1 1 2
9
Bài 9. Quan h qu c t trng và sau chi n ế ế
tranh l nh1 1 2
10
Bài 10. Cách m ng khoa h c – công ngh và
xu th ếtoàn c u hóa n a sau th ế k XX 1 1 2
11
Bài 12:Phong trào dân t c dân ch Vi t
Nam t năm 1919 đnế năm 1925 1 1 1 1 4
12
Bài 13:Phong trào dân t c dân ch Vi t
Nam 1925 – 1930 1 2 1 1 5
13 Bài 14:Phong trào cách m ng 1930 -19351 1 1 3
14 Bài 15:Phong trào dân ch 1936 -19391 1 1 3
15
Bài 16:Phong trào gi i phóng dân t c 1939
1945 1 1 1 1 4
T n
g 16 12 8 4 40
2.2. Câu h i và bài t p minh h a
* M c đ nh n bi t ế
Câu 1. Tháng 6 - 1925, t i Qu ng Châu, Trung Qu c, Nguy n Ái Qu c thành l p t ch c nào?
A. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên. B. Tâm tâm xã.
C. H i Liên hi p các dân t c thu c đa. D. C ng s n đoàn.
Câu 2. L c l ng ch l c c a t ch c Vi t Nam Qu c dân đng là ượ
A. t s n dân t c.ư B. ti u t s n. ư D. công nhân. D. binh lính.
Câu 3. Nguy n Ái Qu c tri u t p h i ngh h p nh t các t ch c c ng s n (1-1930) v i c ng v là ươ
A. ng i sáng l p H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ườ
B. phái viên c a Qu c t C ng s n. ế
C. ng i m đu cho khuynh h ng cách m ng vô s n Vi t Nam.ườ ướ
D. ng i truy n bá ch nghĩa Mác - Lênin vào Vi t Nam.ườ
Câu 4. T báo nào là c quan ngôn lu n c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên? ơ
A. Đ .B. Búa li m.C. Nhân dân. D. Thanh niên.
Câu 5. T ch c ti n thân c a t ch c Vi t Nam Qu c dân đng là
A. m t nhà xu t b n. B. m t t ch c thanh niên yêu n c. ướ
C. m t t ch c kinh doanh. D. m t t ch c cách m ng.
Câu 6. T ch c cách m ng nào c a n c ta đc thành l p vào ngày 25-12-1927? ướ ượ
A. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên. B. Tân Vi t Cách m ng Đng.
C. Đông D ng C ng s n đng.ươ D. Vi t Nam Qu c dân đng.
Câu 7. Ba t ch c cách m ng n c ta trong nh ng năm 20 c a th k XX là ướ ế
A. Vi t Nam Qu c dân đng, Tân Vi t Cách m ng đng, H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.
B. Vi t Nam Qu c dân đng, Tân Vi t Cách m ng đng, Đng C ng s n Vi t Nam.
C. An Nam C ng s n đng, Đông D ng C ng s n đng, An Nam C ng s n liên đoàn. ươ
D. An Nam C ng s n đng, Tâm tâm xã, Vi t Nam Qu c dân đng.
Câu 8. Trong b n “Ch ng trình hành đng” c a Vi t Nam Qu c dân đng công b năm 1929 nêu ươ
nguyên t c t t ng là: ư ưở
A. Đc l p – T do – H nh phúc. B. T do – Bình đng – Bác ái.
C. Đc l p và t do. D. Đc l p và dân ch .
Câu 9. T báo nào là c quan ngôn lu n c a An Nam C ng s n đng? ơ
A. Đ .B. Búa li m.C. Nhân dân. D. Thanh niên.
Câu 10. Tháng 9-1929, t ch c c ng s n nào đc thành l p? ượ
A. Đông D ng C ng s n đng.ươ B. An Nam C ng s n đng.
C. Đông D ng C ng s n liên đoàn.ươ D. An Nam C ng s n liên đoàn.
Câu 10 (NB): M t trong nh ng bài h c kinh nghi m c a phong trào cách m ng 1930-1931 đ l i là gì?
A. V n đng qu n chúng đu tranh chính tr k t h p v i đu tranh vũ trang. ế
B. Xây d ng l c l ng chính tr và đu tranh chính tr . ượ
C. Đu tranh vũ trang và kh i nghĩa giành chính quy n.
D. Xây d ng kh i liên minh công – nông và m t tr n dân t c th ng nh t.
Câu 11 (NB): H i ngh l n th nh t Ban Ch p hành Trung ng lâm th i Đng C ng s n Vi t Nam ươ
(10/1930) h p trong hoàn c nh phong trào cách m ng (1930-1931) nh th nào? ư ế
A. B t đu bùng n . B. Đang di n ra quy t li t. ế
C. B c vào th i kì thoái trào. D. Đã ch m d t.ướ
Câu 12 (NB): Lu n c ng Chính tr tháng 10 -1930 đã xác đnh nhi m v chi n l c c a cách m ng ươ ế ượ
Đông D ng là gì? ươ
A. Đánh đ phong ki n và đánh đ đ qu c. B. Đem l i ru ng đt cho dân cày. ế ế
C. Đánh đ đ qu c, đánh đ phong ki n. D. Tăng l ng, gi m gi làm cho công nhân. ế ế ươ
Câu 13 (NB): Lu n c ng chính tr (10-1930) đã xác đnh lãnh đo cách m ng Đông D ng là giai c p ươ ươ
nào?
A. T s n. B. Ti u t s n.ư ư
C. Nông dân. D. Công nhân
Câu 14 (NB): Phong trào cách m ng 1930-1931 có giá tr nh th nào đi v i t ng kh i nghĩa tháng Tám ư ế
1945?
A. Xây d ng đc kh i liên minh công – nông. ượ
B. Xây d ng đc m t tr n dân t c th ng nh t ượ
C. Cu c t p d t đu tiên c a Đng và qu n chúng. ượ
D. Cu c t p d t th hai c a Đng và qu n chúng. ượ
Câu 15 (NB): H i ngh l n th nh t Ban ch p hành Trung ng lâm th i Đng c ng s n Vi t Nam ươ
(10/1930) thông qua văn ki n nào?
A. C ng lĩnh chính tr B. Lu n c ng chính tr .ươ ươ
C. Chính c ng v n t t. D. Sách l c v n t t.ươ ượ
Câu 15. (nb) M t trong nh ng bi n pháp tr c m t đ gi i quy t n n đói Vi t Nam sau Cách m ng ướ ế
tháng Tám năm 1945 là
A. quyên góp, đi u hòa thóc g o gi a các đa ph ng. ươ
B. phá kho thóc c a Nh t đ gi i quy t n n đói. ế
C. th c hi n phong trào thi đua tăng gia s n xu t.
D. gi m tô, gi m thu , chia ru ng đt cho nông dân. ế
Câu 16. (NB) Nhi m v quan tr ng nh t mà Đng và Chính ph ta ph i th c hi n sau khi Cách m ng
tháng Tám năm 1945 là
A. xây d ng và b o v chính quy n.
B. gi i quy t khó khăn v tài chính. ế
C. th c hi n đi đoàn k t dân t c. ế
D. ch ng ngo i xâm, n i ph n.
Câu 17. (NB) M t trong nh ng thu n l i c b n c a Vi t Nam sau ngày Cách m ng tháng Tám năm ơ
1945 thành công là gì?
A. Nhân dân giành đc quy n làm ch đt n c.ượ ướ
B. Quân Trung Hoa dân qu c vào mi n Nam gi i giáp quân Nh t.
C. Chính ph Vi t Nam đã chi m đc ngân hàng Đông D ng. ế ượ ươ
D. Quân Anh vào mi n Nam gi i giáp quân Nh t.
Câu 18. (NB) Sau Cách m ng tháng Tám năm 1945, n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa đng tr c tình ướ ướ
thế
A. “ngàn cân treo s i tóc”.
B. b các n c đ qu c bao vây, c m v n. ướ ế
C. thù trong gi c ngoài.
D. kh ng ho ng kinh t nghiêm tr ng. ế
Câu 19. (NB) Vì sao Nh t đo chính Pháp Đông D ng ngày 9/3/1945? ươ
A. Mâu thu n Nh t – Pháp tr nên gay g t.
B. Pháp không th c hi n nh ng đi u kho n đã kí v i Nh t.
C. Nh t b quân Đng minh đánh b i nên tr thù Pháp.
D. B máy th ng tr c a Pháp suy y u. ế
Câu 20. (NB) Ngày 6/1/1946, Vi t Nam đã di n ra s ki n nào sau đây?
A. T ng tuy n c b u Qu c h i.
B. Thành l p Chính ph Liên hi p kháng chi n. ế
C. L p ra Ban d th o Hi n pháp. ế
D. Thành l p Quân đi qu c gia Vi t Nam..
* M c đ thông hi u
Câu 1. (th) Đi m t ng đng và cũng là quy t đnh quan tr ng nh t c a H i ngh Ban ch p hành Trung ươ ế
ng Đng tháng 11/1939 và tháng 5/1941 làươ
A. đt nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đu.
B. thay đi hình th c m t tr n dân t c th ng nh t.
C. thành l p Chính ph dân ch c ng hòa.
D. t m gác kh u hi u “cách m ng ru ng đt”.
Câu 2. (th) S ki n th gi i có tác đng tr c ti p đn b c chuy n h ng đu tranh c a Đng C ng ế ế ế ướ ướ
s n Đông D ng giai đo n 1939 – 1945 là ươ
A. Chi n tranh th gi i th hai bùng n B. Chính ph Pháp đu hàng phát xít Đc.ế ế
C. Nh t m r ng xâm l c Trung Qu c. D. Nh t đo chính Pháp Đông D ng. ượ ươ
Câu 3. (th) Cách m ng tháng Tám th ng l i, trên th c t nhân dân ta giành đc chính quy n t tay ế ượ
A. phát xít Nh t. B. th c dân Pháp.
C. phát xít Nh t và th c dân Pháp. D. th c dân Pháp và tay sai.
Câu 4. (th) Th ng l i nào sau đây c a Vi t Nam góp ph n vào chi n th ng ch nghĩa phát xít trong ế
Chi n tranh th gi i th hai?ế ế
A. Cách m ng tháng Tám năm 1945. B. Kháng chi n ch ng Pháp (1945 - 1954). ế
C. Kháng chi n ch ng Mĩ (1954 - 1975). D. Chi n d ch l ch s Đi n Biên Ph (1954).ế ế
Câu 5. (th) Vì sao Nh t đo chính Pháp Đông D ng ngày 9/3/1945? ươ
A. Mâu thu n Nh t – Pháp tr nên gay g t.
B. Pháp không th c hi n nh ng đi u kho n đã kí v i Nh t.
C. Nh t b quân Đng minh đánh b i nên tr thù Pháp.
D. B máy th ng tr c a Pháp suy y u. ế
Câu 6. (th) Ý nghĩa quan tr ng nh t c a Cách m ng tháng Tám năm 1945 đi v i dân t c Vi t Nam là
A. đem l i đc l p t do cho dân t c.
B. l t đ ch đ phong ki n, giành t do dân ch cho nhân dân. ế ế
C. ch m d t ách th ng tr c a th c dân Pháp và phát xít Nh t.
D. đa nhân dân lao đng lên làm ch đt n c.ư ướ
Câu 7. (th) Đi u ki n khách quan thu n l i đ cách m ng tháng Tám năm 1945 di n ra nhanh chóng, ít
đ máu là
A. Nh t đu hàng Đng minh B. Liên Xô tuyên chi n v i Nh t. ế
C. Mĩ ném bom nguyên t xu ng Nh t B n D. Chính ph Tr n Tr ng Kim kh ng ho ng.
Câu 8. (th) Ý nghĩa qu c t n i b t c a Cách m ng tháng Tám 1945 Vi t Nam là ế
A. góp ph n vào chi n th ng ch nghĩa phát xít trong Chi n tranh th gi i th hai. ế ế ế
B. c vũ m nh m các dân t c thu c đa đu tranh t gi i phóng.
C. ch c th ng khâu y u nh t trong h th ng thu c đa c a ch nghĩa đ qu c. ế ế
D. nh h ng tr c ti p và to l n đn hai dân t c Campuchia và Lào. ưở ế ế
Câu 9. (th) Hình th c kh i nghĩa trong Cách m ng tháng Tám 1945 Vi t Nam là
A. đi t kh i nghĩa t ng ph n ti n lên t ng kh i nghĩa. B. t ng kh i nghĩa trên quy mô c n c. ế ướ
C. kh i nghĩa t ng ph n k t h p v i chi n tranh du kích. D. kh i nghĩa t ng ph n các đa ế ế
ph ng.ươ
Câu 10. (th) Ý nghĩa quan tr ng nh t c a cách m ng tháng Tám năm 1945 là
A. đem l i đc l p, t do cho dân t c và c vũ phong trào cách m ng th gi i. ế
B. l t đ ngai vàng phong ki n đã ng tr hàng ch c th k trên đt n c ta. ế ế ướ
C. ch m d t s th ng tr c a th c dân Pháp và phát xít Nh t.
D. đa nhân dân ta t thân ph n nô l tr thành ng i làm ch đt n c.ư ườ ướ
Câu 11. (th) Trong cao trào kháng Nh t c u n c, kh u hi u nào sau đây đã đáp ng nguy n v ng c p ướ
bách c a nông dân ?
A. “Phá kho thóc, gi i quy t n n đói”. B. “Cách m ng ru ng đt”. ế
C. “Gi m tô, gi m thu , chia l i ru ng công”. D. “T do, dân ch , c m áo và hòa bình”. ế ơ
Câu 12. (th) Th i c “ngàn năm có m t”c a T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945 đc Đng C ng ơ ượ
s n Đông D ng xác đnh là t sau ngày ươ
A. Nh t đu hàng Đng minh đn tr c khi quân Đng minh vào Đông D ng. ế ướ ươ
B. Chi n tranh th gi i th hai bùng n đn tr c khi quân Đng minh vào Đông D ng.ế ế ế ướ ươ
C. Nh t vào Đông D ng đn tr c ngày Nh t đo chính Pháp. ươ ế ướ
D. Nh t đo chính Pháp đn tr c khi quân Đng minh vào Đông D ng. ế ướ ươ
Câu 13. (th) N i dung nào d i đây không ph i là âm m u c a th c dân Pháp Vi t Nam trong năm ướ ư
đu sau Cách m ng tháng Tám năm 1945?
A. Ph i h p v i quân Anh đ gi i giáp quân Nh t mi n Nam.
B. Khôi ph c ách th ng tr th c dân cũ ba n c Đông D ng. ướ ươ
C. Tái l p ch đ cai tr c a ch nghĩa th c dân cũ Vi t Nam. ế
D. Th a hi p v i Trung Hoa dân qu c đ ch ng phá cách m ng.
* M c đ v n d ng
Câu 1. (vd) Tính ch t đi n hình c a cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam là
A. gi i phóng dân t c. B. dân ch t s n ki u m i. ư
C. dân ch t s n ki u cũ. D. dân ch nhân dân. ư
Câu 2. (vd) Ý nào d i đây gi i thích không đúng v : “Cách m ng tháng Tám năm 1945 là m t cu cướ
cách m ng giành chính quy n b ng b o l c”?
A. L c l ng vũ trang có s ph i h p v i l c l ng Đng minh tiêu di t ch nghĩa phát xít Nh t. ượ ượ
B. Vi c giành chính quy n có s k t h p c a l c l ng chính tr v i l c l ng vũ trang. ế ượ ượ
C. Công tác chu n b l c l ng c a Đng di n ra lâu dài và chu đáo. ượ
D. L c l ng vũ trang tuy m i hình thành, nh ng góp ph n quan tr ng làm nên th ng l i. ượ ư
Câu 3. (vd) Bài h c nào c a Cách m ng tháng Tám 1945 cũng là v n đ có ý nghĩa s ng còn c a n c ướ
ta hi n nay?
A. D đoán, n m b t th i c , v t qua thách th c. ơ ượ
B. V n d ng sáng t o Ch nghĩa Mác – Lê nin vào th c ti n cách m ng.
C. T p h p r ng rãi các l c l ng yêu n c, cô l p k thù. ượ ướ
D. K t h p linh ho t các hình th c đu tranh cách m ng.ế