
Đ C NG KI M TRA CU I HKI MÔN SINH H C 10Ề ƯƠ Ể Ố Ọ
I. TR C NGHI MẮ Ệ
Câu 1.Bào quan ribosomekhông có đc đi m nào?ặ ể
A. Làm nhi m v t ng h p proteinệ ụ ổ ợ .
B. Đc c u t o b i hai thành ph n chính là rượ ấ ạ ở ầ RNA và protein.
C. Có c u t o g m m t ti u ph n l n và m t ti u ph n béấ ạ ồ ộ ể ầ ớ ộ ể ầ .
D. Đc bao b c b i màng kép phượ ọ ở ospholipid.
Câu 2.Nhân đi u khi n m i ho t đng trao đi ch t c a t bào b ng cách nào?ề ể ọ ạ ộ ổ ấ ủ ế ằ
A. Ra l nh cho các b ph n, các bào quan trong t bào ho t đngệ ộ ậ ở ế ạ ộ .
B. Th c hi n t nhân đôi DNự ệ ự A và nhân đôi NST đ ti n hành phân bàoể ế .
C. Đi u hòa sinh t ng h p protein, protein s th c hi n các ch c năngề ổ ợ ẽ ự ệ ứ .
D. Th c hi n phân chia v t ch t di truy n m t cách đng đu cho t bàoconự ệ ậ ấ ề ộ ồ ề ế .
Câu 3.Cho các ý sau đây:
(1) Có c u t o t ng t nh c u t o c a màng t bào. ấ ạ ươ ự ư ấ ạ ủ ế
(2) Là m t h th ng ng và xoang phân nhánh thông v i nhau.ộ ệ ố ố ớ
(3) Phân chia t bào ch t thành các xoang nh (t o ra s xoang hóa)ế ấ ỏ ạ ự .
(4) Có ch a h enzyme làm nhi m v t ng h p lipidứ ệ ệ ụ ổ ợ .
(5) Có ch a h enzyme làm nhi m v t ng h p proteinứ ệ ệ ụ ổ ợ .
Trong các ý trên có m y ý là đc đi m chung c a m ng l i n i ch t tr n và m ng l i n i ch t h t?ấ ặ ể ủ ạ ướ ộ ấ ơ ạ ướ ộ ấ ạ
A. 2. B. 3. C. 4.D.5.
Câu 4.B máy Golgi không có ch c năng nào?ộ ứ
A. G n thêm đng vào prắ ườ otein. B. Bao gói các s n ph m ti tả ẩ ế .
C. T ng h p lipiổ ợ d. D. T o ra glycạolipid.
Câu 5.Trung tâm đi u khi n m i ho t đng s ng c a t bào nhân th c là?ề ể ọ ạ ộ ố ủ ế ự
A. Vùng nhân. B. Ribosome.
C. Màng sinh ch tấ.D. Nhân t bàoế.
Câu 6.Nhân c a t bào nhân th c ủ ế ự không có đc đi m nào sau đây?ặ ể
A. Nhân đc bao b c b i l p màng képượ ọ ở ớ .
B. Nhân ch a ch t nhi m s c gứ ấ ễ ắ ồm DNA liên k t v i proteinế ớ .
C. Màng nhân có nhi u l nh đ trao đi ch t v i ngoài nhânề ỗ ỏ ể ổ ấ ớ .
D. Nhân ch a nhi u phân t DNứ ề ử A d ng vòngạ.
Câu 7.Vì sao g i là t bào nhân th c?ọ ế ự
A. Vì có h th ng n i màngệ ố ộ .B. Vì v t ch t di truy n là DNậ ấ ề A và Protein.
C. Vì nhân có kích th c l nướ ớ .D. Vì v t ch t di truy n có màng nhân bao b cậ ấ ề ọ .
Câu 8.Thành t bào th c v t không có ch c năng nào sau đây?ế ự ậ ứ
A. B o v , ch ng s c tr ng c a n c làm v t bàoả ệ ố ứ ươ ủ ướ ỡ ế .
B. Quy đnh kh năng sinh s n và sinh tr ng c a t bàoị ả ả ưở ủ ế .
C. Quy đnh hình d ng, kích th c c a t bàoị ạ ướ ủ ế .
D. Giúp các t bào ghép n i và liên l c v i nhau b ng c u sinh ch tế ố ạ ớ ằ ầ ấ .
Câu 9.Cho các ý sau:
1) Không có thành t bào bao b c bên ngoài.ế ọ
2) Có màng nhân bao b c v t ch t di truy n.ọ ậ ấ ề
3)Trong t bào ch t có h th ng các bào quan.ế ấ ệ ố
4)Có h th ng n i màng chia t bào ch t thành các xoang nh .ệ ố ộ ế ấ ỏ
5)Nhân ch a các nhi m s c th (NST), NST l i g m DNứ ễ ắ ể ạ ồ A và protein.
Trong các ý trên, có m y ý là đc đi m c a t bào nhân th c?ấ ặ ể ủ ế ự
1

A. 2. B. 3.C. 4.D. 5.
Câu 10.T bào nào sau đây không có thành t bàoế ế ?
A. T bào vi khu nế ẩ .B. T bào đng v tế ộ ậ .
C. T bào th c v tế ự ậ .D. T bào n m menế ấ .
Câu 11. C ch v n chuy n các ch t t n i có n ng đ th p đn n i có n ng đ cao là c chơ ế ậ ể ấ ừ ơ ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ơ ế
A. v n chuy n ch đng.ậ ể ủ ộ B. v n chuy n th đng.ậ ể ụ ộ
C.th m tách.ẩD. th m th u.ẩ ấ
Câu 12. Các ch t tan trong lipid đc v n chuy n vào trong t bào qua đâu?ấ ượ ậ ể ế
A. Kênh protein đc bi t.ặ ệ B. Các l trên màng.ỗ
C. L p kép phospholipid.ớD.Kênh protein xuyên màng.
Câu 13. Ch t Oấ2, CO2 đi qua màng t bào b ng ph ng th c nào?ế ằ ươ ứ
A.Khu ch tán qua l p kép phospholipid.ế ớ
B.Nh s bi n d ng c a màng t bào.ờ ự ế ạ ủ ế
C.Nh kênh protein đc bi t.ờ ặ ệ
D.V n chuy n ch đng.ậ ể ủ ộ
Câu 14. Hi n t ng th m th u làệ ượ ẩ ấ
A. s khu ch tán c a các ch t qua màng.ự ế ủ ấ
B.s khu ch tán c a các ion qua màng.ự ế ủ
C.s khu ch tán c a các phân t n c qua màng.ự ế ủ ử ướ
D. s khu ch tán c a ch t tan qua màng.ự ế ủ ấ
Câu 15. Hi n t ng nào sau đây là ví d c a c ch v n chuy n th đng?ệ ượ ụ ủ ơ ế ậ ể ụ ộ
A. Khi nhai c m lâu s c m th y ng t.ơ ẽ ả ấ ọ
B. N c s v n chuy n t n i có n ng đ cao đn n i có n ng đ th p.ướ ẽ ậ ể ừ ơ ồ ộ ế ơ ồ ộ ấ
C. O2 t ph nang vào mao m ch ph i.ừ ế ạ ổ
D. Tim b m máu đi kh p c th . ơ ắ ơ ể
Câu 16. V n chuy n (1)…là ph ng th c v n chuy n các ch t qua (2)… mà (3)….ậ ể ươ ứ ậ ể ấ
A. (1) ch đng, (2) màng sinh ch t, (3) không tiêu t n năng l ng.ủ ộ ấ ố ượ
B. (1) th đng, (2) màng sinh ch t, (3) không tiêu t n năng l ng. ụ ộ ấ ố ượ
C. (1) ch đng, (2) ti th , (3) tiêu t n năng l ng. ủ ộ ể ố ượ
D. (1) th đng, (2) màng sinh ch t, (3) tiêu t n năng l ng.ụ ộ ấ ố ượ
Câu 17. N ng đ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong n c ti u là 0,9g/lít. T bào s v n chuy n glucose ồ ộ ướ ể ế ẽ ậ ể
b ng cách nào? Vì sao?ằ
A. Nh p bào, vì glucose có kích th c l n.ậ ướ ớ
B. Th đng, vì glucose trong máu cao h n trong n c ti u.ụ ộ ơ ướ ể
C. Ch đng, vì glucose là ch t dinh d ng nuôi c th .ủ ộ ấ ưỡ ơ ể
D. Nh p bào, vì glucose có kích th c r t l n.ậ ướ ấ ớ
Câu 18. Đi u nào d i đây là ề ướ đúng khi nói v s v n chuy n th đng các ch t qua màng t bào?ề ự ậ ể ụ ộ ấ ế
A. C n cung c p năng l ng cho quá trình v n chuy n.ầ ấ ượ ậ ể
B. Các ch t đc v n chuy n t n i có n ng đ th p sang n i có n ng đ cao.ấ ượ ậ ể ừ ơ ồ ộ ấ ơ ồ ộ
C. Ch x y ra đng v t không x y ra th c v t.ỉ ả ở ộ ậ ả ở ự ậ
D. Tuân th theo nguyên lí khu ch tán.ủ ế
Câu 19. Cách v n chuy n nào sau đây thu c hình th c v n chuy n ch đng?ậ ể ộ ứ ậ ể ủ ộ
(1) V n chuy n qua màng t bao nh kênh protein ậ ể ế ờ
(2) V n chuy n glucose đng th i v i Natri qua màng t bào ậ ể ồ ờ ớ ế
(3) V n chuy n các ch t có kích th c l n qua màng t bào. ậ ể ấ ướ ớ ế
(4) V n chuy n Caậ ể 2+ qua màng t bào. ế
(5) V n chuy n Naậ ể +, K+ b ng b m protein qua màng t bào.ằ ơ ế
2

A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (3), (4).
C. (2), (3), (4). D. (3), (4), (5).
Câu 20. Xét các ho t đng di n ra trong t bào:ạ ộ ễ ế
(1) T ng h p các ch t c n thi t di n ra trong t bào.ổ ợ ấ ầ ế ễ ế
(2) V n chuy n ch đng các ch t qua màng sinh ch t.ậ ể ủ ộ ấ ấ
(3) Glucose khu ch tán qua màng t bào.ế ế
(4) N c th m th u vào t bào khi t bào ng p trong dung d ch nh c tr ng.ướ ẩ ấ ế ế ậ ị ượ ươ
Năng l ng ATP đc s d ng trong ho t đng nào?ượ ượ ử ụ ạ ộ
A. 1,2. B. 2,3.
C. 2,4. D. 1,4.
Câu 21. Nh p bào bao g m 2 lo i là:ậ ồ ạ
A. m bào – ăn các ch t có kích th c l n, th c bào – ăn các gi t d ch.Ẩ ấ ướ ớ ự ọ ị
B. m bào – ăn các gi t d ch, th c bào – ăn các ch t r n có kích th c l n.Ẩ ọ ị ự ấ ắ ướ ớ
C. m bào – ăn các gi t d ch, th c bào – ăn các phân t khí.Ẩ ọ ị ự ử
D. m bào – ăn các phân t khí, th c bào – ăn các gi t d ch.Ẩ ử ự ọ ị
Câu 22. N ng đ các ch t tan trong m t t bào h ng c u kho ng 2%. Đng saccharose không th đi qua ồ ộ ấ ộ ế ồ ầ ả ườ ể
màng, nh ng n c và urê thì qua đc. Th m th u s làm cho t bào h ng c u co l i nhi u nh t khi ng p ư ướ ượ ẩ ấ ẽ ế ồ ầ ạ ề ấ ậ
trong dung d ch nào sau đây:ị
A. Dung d ch saccharose u tr ng.ị ư ươ B. Dung d ch saccharose nh c tr ng.ị ượ ươ
C. Dung d ch ure u tr ng.ị ư ươ D. Dung d ch ure nh c tr ng.ị ượ ươ
Câu 23. Ví d nào sau đây là v hi n t ng xu t bào?ụ ề ệ ượ ấ
A. Ho t hóa các thành ph n phospholipid c a màng t bào.ạ ầ ủ ế
B. Đa glucose và các acid amin t trong t bào bi u mô niêm m c ru t vào máu.ư ừ ế ể ạ ộ
C. Đa các s n ph m có tính kháng nguyên lên b m t t bào b ch c u mono.ư ả ẩ ề ặ ế ạ ầ
D. Gi i phóng các b c ch a hormone, protein.ả ọ ứ
Câu 24. Vì sao th ng xuyên ng m n c mu i loãng s h n ch đcườ ậ ướ ố ẽ ạ ế ượ b nh viêm h ng, sâu răng?ệ ọ
A. N c mu i loãng đã làm cho t bào vi sinh v t gây b nh b co nguyên sinh nên b m t n c và ch t.ướ ố ế ậ ệ ị ị ấ ướ ế
B. N c mu i loãng th m vào làm v t bào vi sinh v t gây b nh.ướ ố ấ ỡ ế ậ ệ
C. N c mu i có tác d ng di t khu n gi ng thu c kháng sinh.ướ ố ụ ệ ẩ ố ố
D. Trong đi u ki n n c mu i loãng ch t nguyên sinh t bào vi sinh v t gây b nh b tr ng lên làm r i lo nề ệ ướ ố ấ ế ậ ệ ị ươ ố ạ
ho t đng sinh lí.ạ ộ
Câu 25.Trong m th c, qu cà chua th ng đc t a thành hình hoa đ trang trí. v qu cà chua, m t ẩ ự ả ườ ượ ỉ ể Ở ỏ ả ặ
trong hút n c ho c m t n c nhanh và nhi u h n m t ngoài. Đ các “cánh hoa” c a n đp (cong ra ướ ặ ấ ướ ề ơ ặ ể ủ ở ẹ
ngoài), v cà chua sau khi c t s ngâm vàoỏ ắ ẽ
A. n c c t đ m t trong hút nhi u n c h n m t ngoàiướ ấ ể ặ ề ướ ơ ặ
B. môi tr ng đng tr ng đ m t trong hút nhi u n c h n m t ngoài.ườ ẳ ươ ể ặ ề ướ ơ ặ
C. n c mu i u tr ng đ m t ngoài m t n c nhi u h n m t trong.ướ ố ư ươ ể ặ ấ ướ ề ơ ặ
D. n c đng u tr ng và l nh đ cà chua t i lâu.ướ ườ ư ươ ạ ể ươ
Câu 26. “Đng ti n năng l ng c a t bào” là tên g i u ái dành cho h p ch tồ ề ượ ủ ế ọ ư ợ ấ
cao năng nào ?
A. NADPH. B. ATP. C. ADPH D. FADH2.
Câu 27. ATP là m t h p ch t cao năng, năng l ng c a ATP tích lũy ch y uộ ợ ấ ượ ủ ủ ế ở
A. c 3 nhóm phosphat.ả
B. hai liên k t phosphat g n phân t đng.ế ầ ử ườ
C. hai liên k t gi a 2 nhóm phosphat ngoài cùng.ế ữ ở
D. ch 1 liên k t phosphat ngoài cùng.ỉ ế
3

Câu 28. Khi nói v chuy n hoá v t ch t và năng l ng, nh n đnh nào d iđây là ề ể ậ ấ ượ ậ ị ướ không chính xác?
A. Chuy n hoá v t ch t là t p h p các ph n ng x y ra bên ngoài t bào.ể ậ ấ ậ ợ ả ứ ả ế
B. Chuy n hóa v t ch t g m hai quá trình. đng hóa và d hóa.ể ậ ấ ồ ồ ị
C. Chuy n hoá v t ch t giúp t bào th c hi n các đc tính c a s s ng nh sinhtr ng, phát tri n, c m ể ậ ấ ế ự ệ ặ ủ ự ố ư ưở ể ả
ng, sinh s n.ứ ả
D. Chuy n hoá v t ch t luôn đi kèm chuy n hoá năng l ng.ể ậ ấ ể ượ
Câu 29. Vai trò c a ATP đi v i ng i t p th hình (GYM) ủ ố ớ ườ ậ ể
A. ATP là ngu n năng l ng có th cung c p cho ho t đng s ng cũng nh quá trình t p luy n.ồ ượ ể ấ ạ ộ ố ư ậ ệ
B. ATP phân gi i các ch t h u c cho ho t đng s ng cũng nh quá trình t p luy n.ả ấ ữ ơ ạ ộ ố ư ậ ệ
C. ATP hóa gi i năng l ng cho ho t đng s ng cũng nh quá trình t p luy n.ả ượ ạ ộ ố ư ậ ệ
D. ATP giúp cung c p n c cho ho t đng s ng cũng nh quá trình t p luy n.ấ ướ ạ ộ ố ư ậ ệ
Câu 30. Khi nói v enzyme, nh n đnh nào d iđây là chính xác?ề ậ ị ướ
A. T c đ ph n ng nhanh hay ch m ph thu c vào ho t tính c a enzyme m nh hay y u.ố ộ ả ứ ậ ụ ộ ạ ủ ạ ế
B. Ho t tính c a enzyme đc đo b ng hình d ng s n ph m hình thành sau ph n ng. ạ ủ ượ ằ ạ ả ẩ ả ứ
C. Đng hoá là quá trình t ng h p các ch t h u c ph c t p và gi i phóng năngl ng.ồ ổ ợ ấ ữ ơ ứ ạ ả ượ
D. Chuy n hoá v t ch t là t p h p các ph n ng x y ra bên trong t bào và d chngo i bào.ể ậ ấ ậ ợ ả ứ ả ế ị ạ
Câu 31. Nghiên c u m t s ho t đng sau:ứ ộ ố ạ ộ
1. T ng h p protein.ổ ợ
2. T bào th n v n chuy n ch đng ure và glucose qua màng.ế ậ ậ ể ủ ộ
3. Tim co bóp đy máu ch y vào đng m ch.ẩ ả ộ ạ
4. V n đng viên đang nâng qu t .ậ ộ ả ạ
5. V n chuy n n c qua màng sinh ch t.ậ ể ướ ấ
Trong các ho t đng trên, có bao nhiêu ho t đng tiêu t n nhi u năng l ng ATP?ạ ộ ạ ộ ố ề ượ
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 32. Cây xanh có kh năng t ng h p ch t h u c t CO2 và H2O d i tác d ng c a năng l ng ánh ả ổ ợ ấ ữ ơ ừ ướ ụ ủ ượ
sáng. Quá trình chuy n hóa năng l ng kèm theo quá trình này làể ượ
A. chuy n hóa t hóa năng sang quang năng.ể ừ
B. chuy n hóa t quang năng sang hóa năng.ể ừ
C. chuy n hóa t nhi t năng sang quang năng.ể ừ ệ
D. chuy n hóa t hóa năng sang nhi t năng.ể ừ ệ
Câu 33. ATP đc c u t o t 3 thành ph n làượ ấ ạ ừ ầ
A. bazo nito adenozin, đng ribose, 2 nhóm phosphate.ườ
B. bazo nito adenozin, đng deoxiribozo, 3 nhóm phosphate.ườ
C. bazo nito adenine, đng ribose, 3 nhóm phosphate.ườ
D. bazo nito adenine, đng deoxiribose, 1 nhóm phosphat.ườ
Câu 34: Trong pha sáng, ATP và NADPH đc tr c ti p t o ra tượ ự ế ạ ừ
A. quá trình quang phân li n c.ướ
B. quá trình di p l c h p th ánh sáng tr thành tr ng thái kích đng.ệ ụ ấ ụ ở ạ ộ
C. ho t đng c a chu i truy n electron.ạ ộ ủ ỗ ề
D. s h p th năng l ng c a n c.ự ấ ụ ượ ủ ướ
Câu 35: Nói v s n ph m c a pha sáng quang h p, đi u nào sau đây ề ả ẩ ủ ợ ề không đúng?
A. Các electron đc gi i phóng t quang phân li n c s bù cho di p l c.ượ ả ừ ướ ẽ ệ ụ
B. ATP và NADPH sinh ra đc s d ng đ ti p t c quang phân li n c.ượ ử ụ ể ế ụ ướ
C. O2 đc gi i phóng ra khí quy n.ượ ả ể
D. ATP và NADPH đc t o thành đ cung c p năng l ng cho pha t i.ượ ạ ể ấ ượ ố
Câu 36: Quang h p ợkhông có vai trò nào sau đây?
A. T ng h p gluxit, các ch t h u c , oxi.ổ ợ ấ ữ ơ
B. Bi n đi năng l ng ánh sáng thành năng l ng hóa h c.ế ổ ượ ượ ọ
4

C. Oxi hóa các h p ch t h u c đ gi i phóng năng l ng.ợ ấ ữ ơ ể ả ượ
D. Đi u hòa t l khí Oề ỷ ệ 2/CO2 c a khí quy n.ủ ể
Câu 37: Khi nói v pha t i c a quang h p, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ố ủ ợ ể
A. Pha t i c a quang h p di n ra xoang thilacoit.ố ủ ợ ễ ở
B. Pha t i c a quang h p không s d ng nguyên li u c a pha sáng.ố ủ ợ ử ụ ệ ủ
C. Pha t i c a quang h p s d ng s n ph m c a pha sáng đ đng hóa COố ủ ợ ử ụ ả ẩ ủ ể ồ 2.
Câu 38: Trình t các giai đo n trong chu trình Calvin làự ạ
A. c đnh COố ị 2 tái sinh ch t nh n kh APG thành ALPG.→ →ấ ậ ử
B. c đnh COố ị 2 kh APG thành ALPG tái sinh ch t nh n.→ →ử ấ ậ
C. kh APG thành ALPG c đnh CO→ử ố ị 2 tái sinh ch t nh n.→ấ ậ
D. kh APG thành ALPG tái sinh ch t nh n c đnh CO→ →ử ấ ậ ố ị 2.
Câu 39: Năng l ng cung c p cho các ph n ng trong pha t i ch y u l y tượ ấ ả ứ ố ủ ế ấ ừ
A. ánh sáng m t tr i.ặ ờ
B. ATP do các ti th trong t bào cung c p.ể ế ấ
C. ATP và NADPH t pha sáng c a quang h p.ừ ủ ợ
D. năng l ng hóa h cượ ọ
Câu 40:Ho t đng nào sau đây là c a vi khu n Nitrobacterạ ộ ủ ẩ
A. Ôxi hóa H2S. B. s n ph m t o ra không có oxygen.ả ẩ ạ
C.Oxi hóa nito trong không khí thành nitrat. D. x y ra trong l c l p.ả ụ ạ
Câu 41: Khi nói v hóa t ng h p, phát bi u nào sau đây sai?ề ổ ợ ể
A.Hóa t ng h p là ph ng th c t d ng xu t hi n s m nh t.ổ ợ ươ ứ ự ưỡ ấ ệ ớ ấ
B.Quá trình hóa t ng h p không s d ng ngu n năng l ng ánh sáng.ổ ợ ử ụ ồ ượ
C.M t s sinh v t đn bào nhân th c cũng có kh năng hóa t ng h p.ộ ố ậ ơ ự ả ổ ợ
D.Quá trình hóa t ng h p không s d ng n c nên không gi i phóng oxi.ổ ợ ử ụ ướ ả
Câu 42: Hi n t ng x y ra quang t ng h p mà không có hoá t ng h p làệ ượ ả ở ổ ợ ở ổ ợ
A. Có s d ng năng l ng c a ánh sáng.ử ụ ượ ủ B. S n ph m t o ra cacbonhiđrat.ả ẩ ạ
C. X y ra trong t bào s ng.ả ế ố D. Ngu n cacbon s d ng cho quá trình là COồ ử ụ 2.
Câu 43: K t qu quan tr ng nh t c a pha sáng quang h p làế ả ọ ấ ủ ợ
A. các đi n t đc gi i phóng t phân li n c.ệ ử ượ ả ừ ướ B. s c t quang h p h p th năng l ngắ ố ợ ấ ụ ượ
C. gi i phóng oxiảD. s t o thành ATP và NADHự ạ
Câu 44: Nh ng ho t đng nào sau đây x y ra trong pha t iữ ạ ộ ả ố
(1) Gi i phóng oxiả
(2) Bi n đi khí COế ổ 2 h p th t khí quy n thành carbohydrateấ ụ ừ ể
(3) Gi i phóng electron t quang phân li n cả ừ ướ
(4) T ng h p nhi u phân t ATPổ ợ ề ử
(5) T o ạADP, NADP+
Nh ng ph ng án tr l i ữ ươ ả ờ đúng là:
A. (1), (4). B. (2), (3). C. (3), (5). D. (2), (5).
Câu 45:Pha sáng c a quang h p di n ra ủ ợ ễ ở
A. stroma. B. màng tilacôit. C. xoang tilacoit. D. màng ti th .ể
Câu 46: Đi m gi ng nhau gi a quang t ng h p và hóa t ng h p làể ố ữ ổ ợ ổ ợ
A. đu s d ng ngu n năng l ng c a ánh sáng.ề ử ụ ồ ượ ủ B. đu s d ng ngu n năng l ng hóa h c.ề ử ụ ồ ượ ọ
C. đu s d ng ngu n nguyên li u COề ử ụ ồ ệ 2D. đu s d ng ngu n nguyên li u ề ử ụ ồ ệ H2O.
Câu 47. Quá trình hô h p th c v t làấ ở ự ậ
A. quá trình d hoá, bi n đi h p ch t h u c ph c t p thành các h p ch t đn gi n.ị ế ổ ợ ấ ữ ơ ứ ạ ợ ấ ơ ả
B. quá trình h p th khí Oấ ụ 2 th i khí COả2 c a th c v t.ủ ự ậ
C. quá trình cây s d ng Oử ụ 2, t ng h p các ch t c n thi t cho t bào c th .ổ ợ ấ ầ ế ế ơ ể
D. quá trình phân gi i các h p ch t h u c thành COả ợ ấ ữ ơ 2 và H2O, đng th i gi i phóng năng l ng.ồ ờ ả ượ
5

