Sở GD & ĐT Hà Nội
Trường THPT Phúc Thọ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
Môn: Sinh học 11
Năm học: 2024 - 2025
I. CẤU TRÚC ĐỀ THI:
1.Thời gian làm bài: 45 phút
2. Nội dung gồm 2 phần
- Phần I. Trắc nghiệm (8đ)
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 16 câu (4điểm)
Trắc nghiệm dạng Đ/S: 4 câu (4 điểm)
- Phần II.Tự luận: 2 câu (4 điểm)
II. NỘI DUNG ÔN TẬP:
CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
- Trình bày được vai trò của sắc tố trong việc hấp thụ năng lượng ánh sáng. Nêu được các sản phẩm
của quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học.
- Nêu được các con đường đồng hoá carbon trong quang hợp. Chứng minh được sự thích nghi của
thực vật C4 và CAM trong điều kiện môi trưởng bất lợi.
- Nêu được vai trò của quang hợp ở thực vật (vai trò đối với cây, sinh vật và sinh quyển)
- Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và năng suất cây trồng.
- Phân tích được ánh hưởng của các điều kiện đến quang hợp.
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được một số biện pháp thuật công nghệ nâng
cao năng suất cây trồng.
HÔ HẤPTHỰC VẬT
- Trình bàỵ được sơ đồ các giai đoạn của hô hấp ở thực vật.
- Phân tích được vai trò của hô hấp ở thực vật.
- Phân tích được ảnh hưởng của điểu kiện môi trường đến hấp thực vật. Vận dụng được hiểu
biết về hấp giải thích các vấn đề thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt nông sản, cây ngập úng sẽ
chết,...).
- Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp.
DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
Giai đoạn Đặc điểm
Lấy thức ăn - Là quá trình động vật lấy thức ăn từ môi trường sống.
Tiêu hóa thức
ăn
- Là quá trình biến đổi chất dinh dưỡng phức tạp trong thức ăn tnh những
phân tử nhỏ, đơn giản mà cơ thể hấp thụ được. Gồm 2 kiểu:
+ Tiêu hóa nội bào: trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa trong lysosome.
+ Tiêu hóa ngoại bào: ngoài tế bào, tiêu hóa hóa học (enzyme) & tu hóa
cơ học.
- Cấu tạo hệ tiêu hóa: Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, ống tiêu hóa, túi
tiêu hóa.
Hấp th
dinh dưỡng
- Là quá trình các chất dinh dưỡng t cơ quan tiêu hóa di chuyển vào cơ thể
thông qua
hệ tuần hoàn. Chủ yếu qua ruột non (ĐV bậc cao).
Đồng hóa
- Là quá trình tổng hợp các chất sống của cơ thể từ các chất dinh dưỡng
được hệ tuần hoàn đưa đến các tếbào.
- Mục đích: cấu tạo nên cơ thể, cung cấp & dự trữ năng lượng.
Thải chất cặn bã - Các chất không thể tiêu hóa & hấp thu được được thải ra ngoài.
Động vật
chưa có cơ quan tiêu hóa
Động vật
có túi tiêu hóa
Động vật
có ống tiêu hóa
Đối tượng Động vật đơn bào Ruột khoang, giun dẹp - Hầu hết ĐVCXS và ĐVKXS
Hình thức - Tiêu hoá nội bào - Tiêu hóa nội bào
- Tiêu hóa ngoại bào
- Tiêu hóa ngoại bào
Cấu tạo - Cơ thể chỉ có 1 tế bào,
không
có cơ quan tiêu hóa.
- Túi tiêu hóa gồm nhiều
tế bào, có 1 lỗ thông
- Hệ tiêu hóa gồm nhiều cơ
quan, có 2 lỗ thông
Diễn biến - Thực bào TH nộibào
xuất bào
- TH ngoại bào
(enzyme) hấp thụ
TH nội bào
-TH hóa học: ruột non, dạ dày,
miệng,... tiết enzyme.
-TH cơ học: miệng (nhai), d
dày (co bóp),...
HÔ HẤP Ở ĐỘNG VT
hấp
qua bề
mặt cơ
th
- Đối tượng: ĐV đơn bào, đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun đốt, giun dẹp,...)
- Đặc điểm:
+ Khí O2, CO2 khuếch tán trực tiếp qua bề mặt cơ thể (màng tế bào hoặc da)
+ Rng giun đất: O2 tngoài qua da vào máu đến các tế bào còn CO2 từ tế bào và u
qua da để ra ngoài.
Hô hấp
qua hệ
thống ống
khí
- Đối tượng: n trùng, cn khớp sống trên cạn (cu chấu, gn, ruồi, ong,...)
- Đặc điểm:
+ O2lỗ thở ống k tế bào. CO2ống k lỗ th ngoài.
+ Sự thông khí: hoạt động co dãn của cơ phần bụng.
+ Không cần hệ tuần hoàn (máu) để vận chuyển khí.
- Đối tượng: cá, thân mềm, chân khớp sống dưới
ớc (cá, trai, cua, tôm, nòng nọc,...)
Hô hấp qua mang - Đặc điểm:
+ O2 trong nước phiến mang u tế bào
CO2u phiến
mang ngi.
+ Nơi trao đổi khí với dòng nước: mao mạch trên
phiến mang.
+ Sự thông khí: hoạt động của các cơ hô hấp làm
thay đổi thể tích khoang miệng.
+ Ở cá xương, mao mạch mang xếp song song và
ngược chiều với dòng nước bên ngoài.
Hô hấp bằng phổi
- Đối tượng: lưỡng cư, bò sát, chim & thú (ếch, cá sấu,
Lưỡng cư sát, Thú
Cơ quan hô
hp
Phổi + da (chủ
yếu)
Cấu tạo phổi Ít phế nang
Sự thông khí Nhờ hoạt động
của cơ
thềm miệng
Hiệu q
Thấp nhất (có
khí
cặn
trong
phổi,
máu
pha)
TUẦN HOÀN ĐỘNGVẬT
Hệ tuần hoàn hở
-Đối tượng: chân khớp, một số thân mềm
-u chảy với áp lực thấp, tốc độ chậm.
-Khả năng phân phối máu đến các cơ quan chậm
-u tiếp xúc, trao đổi chất trực tiếp với tế bào
-Dòng máu: máu từ tim động mạch xoang cơ thể tĩnh mạch
về tim (không có mao mạch).
Hệ tuần hoànn
-Đối tượng: ĐVCXS, giun đốt, bạch tuộc, mực ống,...
-Áp lực máu cao, tốc đ máu chảy nhanh.
-Khả năng phân phối máu đến các cơ quan nhanh
-u trao đổi chất với tế bào quá mao mạch.
-Dòng máu: máu từ tim động mạch mao mạch tĩnh mạch về tim (u
chảy trong mạch kín).
Hệ tuần hoàn đơn Hệ tuần hoàn kép
- Đi tượng: cá
- Tim: 2 ngăn
-Máu nuôi cơ thể: Đỏ tươi (giàu
O2)
-Máu từ tim động mạch mang
mao mạch mang động
mạch
lưng
mao mạch cơ thể tĩnh mạch tim.
-Đối tượng: giun đất, bạch tuộc*, mực
ống, lưỡng cư, bò sát, chim, thú,...
-Tim: 4 ngăn (chim, thú, cá sấu), 3
ngăn (lưỡng cư), 4 ngăn hụt (bòsát)
-u đi nuôi nuôi cơ thể: đỏ tươi
(chim, thú, cá sấu), pha (lưỡng cư, bòsát).
-Máu từ tim động mạch chủ
mao mạch thể nh mạch chủ
tim động mạch phổi mao mạch
phổi nh mạch phổi về tim.
- Cấu tạo và hoạt động của tim và hệ mạch
+Trình bày được cấu tạo hoạt động của tim sự phù hợp giữa cấu tạo chức năng của tim.
Giải thích được khả năng tự phát nhịp gây nên tính tự động của tim.
+Dựa vào hình ảnh, đồ tả được cấu tạo hoạt động của hệ mạch. tả được quá trình
vận chuyển máu trong hệ mạch.
+Nêu được hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thần kinh và thể dịch.
MIỄN DỊCH NGƯỜI ĐỘNGVẬT
- c khái nim: Kng ngun, kháng thể, vacxin, bệnh t min
Miễn dịch không đặc
hiệu
Miễn dịch đặc hiệu
Miễn dịch thể dịch Miễn dịch tế bào
Tính đặc hiệu
Sẵn có, không cần tiếp
xúc trước với kháng
nguyên
Cần tiếp xúc trước và có tính
đặc hiệu với từng kháng nguyên
cụ thể