MA TRN ĐỀ KIM TRA HC KÌ I SINH 12
NĂM HỌC 2020 2021
NI DUNG
NHN
BIT
THÔNG
HIU
VN
DNG
THP
VN
DNG
CAO
TNG
CÂU
(ĐIỂM)
Di truyn hc
qun th
6
4
5
3
18 câu
(6,0 đ)
ng dng di
truyn hc trong
chn ging
6
5
1
0
12 câu
(4,0 đ)
Tng
12 câu
(4,0đ)
9 câu
(3,0đ)
6 câu
(2,0đ)
3 câu
(1,0đ)
30 câu
(10đ)
Chuyên đề: Cu trúc di truyn ca qun th.
I. Đặc trưng di truyền ca qun th.
- Mi qun th có mt vốn gen đc trưng ( tn s alen và tn s kiu gen).
II. Cu trúc di truyn
1. Qun th t th phn.
- Qua các thế h t l KG d hp gim dn , t l KG đồng hp tăng dn .
2.. Qun th ngu phi (giao phi t do và ngu nhiên)
* Đạt trng thái cân bng nên t l các kiu gen tuân theo công thc sau: p2 AA + 2pq Aa+ q2 aa =
1
- Ni dung định luật Hacđi - Vanbec : Trong nhng điều kin nhất định, tn s tương đối ca
các alenthành phn kiu gen ca qun th được duy trì ổn định qua các thế h.
--> Khi đó thoả mãn đẳng thc : p2AA + 2 pqAa + q2aa = 1
Trong đó : p là tần s alen A, q là tn s alen a, p + q = 1.
- Điu kin nghiệm đúng của định lut :
+ Qun th phi có kích thước ln.
+ Ngu phi.
+ Khôngchn lc t nhiên (các cá th có KG khác nhau có sc sng và sinh sản như
nhau).
+ Khôngđột biến (hoc xy ra thì tn s đột biến thun phi bng tn s đột biến
nghch).
+ Qun th phải được cách li vi qun th khác (không có s di nhp gen gia các QT).
* Cách xác định tn s alen trong qun th
Gi s TPKG của QT như sau: x AA + y Aa + z aa (x + y + z = 1)
Gi pA là tn s alen A, qa là tn s alen a thì :
pA = x + y/2 ; qa = z + y/2 = 1 - p ; pA + qa = 1. (Công thc 1)
III. Bài tp
* Dng 1: Bài toán thun
- Cách nhn biết: Cho TLKG ca Qun th --> xác định thành phn KG ca Qun th sau n thế h
t phi hoc tính tn s alen và xác định QT có trng thái cân bng hay không?
- Phương pháp giải:
gi s TPKG của P như sau: x AA + y Aa + z aa (x + y + z = 1)
+ TPKG ca Qun th sau n thế h t phi:
Aa = y.
1
2
n



, AA = x + y.(
1
12
n



)/2, aa = z + y.(
1
12
n



)/2
+ Tn s alen A và a trong QT:
pA = x + y/2 ; qa = 1 - p
+ Xác định trng thái cân bng ca QT:
Nếu TPKG ca QT tho mãn phương trình của Hacđi - Vanbéc: p2 AA + 2pq Aa+ q2 aa = 1
--> QT đạt trng thái cân bng.
* Dạng 2: Bài toán ngược
- Cách nhn biết: Cho t l KH --> Tn s alen và KG ca P.
- Phương pháp giải:
+ Tính t l KH ln: z
+ Tính tn s alen a : q2 = z --> q =
--> tn s alen A: p = 1 - q.
+ TPKG ca QT là: p2 AA + 2pq Aa+ q2 aa.
CHUYÊN ĐỀ: NG DNG DI TRUYN HC VÀO CHN GING
1. To ging thun:To dòng thun lai chn to ging thun = t th.
2. To giống ưu thế lai
* Ưu thế lai:
- Khái nim: Con hơn bố m (F1 >> P)
- sở di truyn: Gi thuyết siêu tri: F1: d hợp >> P đồng hp ƯTL tỉ l thun vi s cp
gen d hp.
- Đặc điểm: ƯTL cao nhất F1 F1 làm thương phẩm, không làm ging.
* Quy trình: To dòng thun Lai (khác dòng đơn hoặc kép;thun nghch; 3 dòng ) Chn
giống ưu thế lai.
3. To giống đột biến
* Quy trình: Gây đột biến --> Chn -->To giống đột biến.
* Đối tượng: vi sinh vt, thc vt.
* Thành tựu: dưa hấu và các loi qu 3n không ht, dâu tm 3n....
4. Công ngh tế bào
*Thc vt
Phương pháp
Quy trình
Ý nghĩa
Cy mô
- ly mô (1 Tb) cy --> cây mi.
- nhân nhanh ging quý --> Qth đồng
nht kiu gen.
Lai tế bào
- To TB trn --> TB lai: --> cây
lai
- to ging mới mang đặc điểm ca 2 loài.
Nuôi cy ht
phn hoc noãn
Noãn (n) --> mô đơn bội
(consixin) --> cây lưỡng bi.
- cây đồng hp các gen (thun chng).
* Công ngh tế bào động vt
- Nhân bn vô tính
+ Quy trình:- Ly nhân --> Ly TBC-->To tế bào -->To phôi--> Cy phôi
+ Ý nghĩa: - nhân nhanh ging quý .
* Cy truyn phôi
+ Quy trình: - Tách phôi--> Cy phôi
+ Ý nghĩa: - To QTh có kiểu gen đồng nht. (ging nuôi cy mô)
5. Công ngh gen.
*. Kĩ thuật chuyn gen: 3 bước
c 1: To ADN tái t hp - Tách th truyn và gen cn chuyn Ct(E. restrictaza): th
truyn và gen cn chuyn Ni(E ligaza): --> ADN tái t hp
c 2: Chuyn ADN tái t hp vào tế bào nhn = mui CaCl2 hoặc xung điện cao áp
c 3: Phân lp dòng tế bào cha ADN tái t hp = th truyền có gen đánh dấu
* ng dng
- Phương pháp tạo SV biến đổi gen: thêm hoc b hoc bt hot hoc biến đổi gen
- Thành tu + sa cừu có pr người, chut nhắt có gen sinh trưởng chut cng...
+ lúa go vàng, cà chua có gen làm chín bt hot...
+ vi khun sn sut insulin