
PHÒNG GD&ĐT PHÚ L CỘĐ C NG ÔN T P H C KÌ I Ề ƯƠ Ậ Ọ
MÔN: TOÁN – L P 6Ớ
NĂM H C: 2018-2019Ọ
A/ LÝ THUY T :Ế
I. PH N S H C:Ầ Ố Ọ
*. Ch ng I:ươ
1. T p h p : Cách ghi m t t p h p; xác đnh s ph n t c a t p h pậ ợ ộ ậ ợ ị ố ầ ử ủ ậ ợ
2. Các phép tính c ng, tr , nhân, chia s t nhiên; các công th c v lũy th a và th t ộ ừ ố ự ứ ề ừ ứ ự
th c hi n phép tínhự ệ
3. Tính ch t chia h t c a m t t ng và các d u hi u chia h t cho 2,3,5,9ấ ế ủ ộ ổ ấ ệ ế
4. Phân tích m t s ra th a s nguyên tộ ố ừ ố ố
5. Cách tìm C, BC, CLN, BCNNƯ Ư
6. S nguyên t , h p s .ố ố ợ ố
* . Ch ng II:ươ
1. Th nào là t p h p các s nguyênế ậ ợ ố
2. Th t trên t p s nguyênứ ự ậ ố
II. PH N HÌNH H C:Ầ Ọ
1. Các cách tính đ dài đo n th ng:ộ ạ ẳ
- D a vào tính ch t đi m n m gi a hai đi m:ự ấ ể ằ ữ ể
M n m gi a hai đi m A và B ằ ữ ể
AM MB AB + =
- D a vào tính ch t trung đi m c a đo n th ng:ự ấ ể ủ ạ ẳ
M là trung đi m c a AB ể ủ
2
AB
AM MB = =
2. Cách nh n bi t đi m n m gi a hai đi m:ậ ế ể ằ ữ ể
- M, N Ox và OM < ON
M n m gi a O và Nằ ữ
- AM + MB = AB
M n m gi a A và B ằ ữ
- A , B l n l t n m trên hai tia đi nhau Ox và Oy ầ ượ ằ ố
O n m gi a A và B ằ ữ
3. Cách nh n bi t m t đi m là trung đi m c a đo n th ng:ậ ế ộ ể ể ủ ạ ẳ
1) AM + MB = AB
AM = MB
M là trung đi m c a đo n th ng AB ể ủ ạ ẳ
2)
2
AB
MA MB= =
M là trung đi m c a đo n th ng AB ể ủ ạ ẳ

B/ BÀI T P:Ậ
I. PH N S H CẦ Ố Ọ
Bài 1: Vi t các t p h p sau b ng cách li t kê các ph n t :ế ậ ợ ằ ệ ầ ử
a./ (24), (16), C(24,16)ƯƯƯ
b/ A = { x
N / 70
M
x, 84
M
x và x > 8 }
c/ T p h p B các s nguyên t nh h n 30ậ ợ ố ố ỏ ơ
Bài 2: Vi t các t p h p sau b ng cách li t kê các ph n t :ế ậ ợ ằ ệ ầ ử
a./ B(6), B(11), BC(6,11)
b./ A = { x
N / x
M
12 , x
M
25 , x
M
30 và 0 < x < 500 }
Bài 3: Th c hi n phép tính:ự ệ
a) 1997 + [145 – ( 145 - 13)] b) 28(231+69) + 72(231 + 69)
c)
3
2
. 29 - 72 :
2
3
d) 407 – { [ (180- 132 ): 4 + 9] : 3 }
e)
6 2 3 2
3 : 3 2 .2+
f) 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + ... + 407 + 414
Bài 4: Tìm x bi t: ế
a) 123 - 5( x + 4) = 38 b)
5
7
. (3x -
3
2
) =
4 2
7 .7
c) (4x + 5) : 3 – 121 : 11 = 4 d)
{ }
4
10 ( : 3 17) :10 3.2 :10 5x
- + + =
Bài 5: Tính nhanh:
a) 56+ 2018+ 44 b)
8.2.125.16.5
c)
2018.165 2018.65-
d)
(1500 60) :15+
e)
2.31.12 4.6.42 8.27.3+ +
f) 76.155 - 76.55 + 14.37 +
14.63 g)
2 2
4 .225 4 .25-
h)
(46.17 15.34) : 34-
Bài 6: Tìm s t nhiên n, bi t r ng:ố ự ế ằ
a)
2 16
n
=
b)
3
3 24n=
c)
15 225
n
=
d) 2n + 2n+3 = 72
Bài 7: Trong các s : 4827; 5670; 6915; 2007.ố
a) S nào chia h t cho 3 mà không chia h t cho 9?ố ế ế
b) S nốào chia h t cho c 2; 3; ế ả 5 và 9?
Bài 8:
a) Cho A = 963 + 123 + 351 + x v i x ớ
N. Tìm đi u ki n c a x đ A chia h t cho 3, ề ệ ủ ể ế
đ A không chia h t cho 3.ể ế
b) Cho B = 115 + 250 + x + 75 v i x ớ
N. Tìm đi u ki n c a x đ B chia h t cho 5, đ ề ệ ủ ể ế ể
B không chia h t cho 5.ế
Bài 9:
a) Thay * b ng các ch s nào đ đc s ằ ữ ố ể ượ ố
73*
chia h t cho c 2 và 9.ế ả
b) Thay * b ng các ch s nào đ đc s ằ ữ ố ể ượ ố
589*
chia h t cho c 2 và 5.ế ả
c) Thay a, b b ng các ch s nào đ đc s ằ ữ ố ể ượ ố
5 9a b
chia h t cho 3 và 5 mà không chia ế
h t cho 9.ế
Bài 10:
a) Vi t s t nhiên nh nh t có 5 ch s sao cho s đó chia h t cho 9.ế ố ự ỏ ấ ữ ố ố ế
b) Vi t s t nhiên nh nh t có 5 ch s khác nhau sao cho s đó chia h t cho c 2, 3 ế ố ự ỏ ấ ữ ố ố ế ả
và 5

Bài 11:
Th c hi n phép tính r i phân tích k t qu ra th a s nguyên t ự ệ ồ ế ả ừ ố ố
a)
5 2
999 :111 3 : 3+
b)
137.54 54.135-
Bài 12:
a) Tìm CLN c a 24, 36, 160Ư ủ
b) Tìm BCNN c a 18, 24, 72 r i vi t t p h p BC(18,24,72)ủ ồ ế ậ ợ
c) Tìm CLN r i tìm C c a: 180 và 320Ư ồ Ư ủ
Bài 13: Tìm s t nhiên x bi t:ố ự ế
a) 24 x ; 36 x ; 160 x và x l n nh t.ớ ấ b) 91 x ; 26 x và 10<x<30.
c) x 4; x 7; x 8 và x nh nh t ỏ ấ d) x 12; x 18 và x < 250
Bài 14: H c sinh kh i 6 c a m t tr ng có kho ng 200 đn 250 em khi s p thành hàng 10 ọ ố ủ ộ ườ ả ế ế
ho c 12 ho c 15 đu v a đ .Tìm s h c sinh.ặ ặ ề ừ ủ ố ọ
Bài 15:
M t đi y t có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có th chia đi y t đó nhi u nh t thành m y tộ ộ ế ể ộ ế ề ấ ấ ổ
đ s bác sĩ cũng nh s y tá đc chia đu vào các t ?ể ố ư ố ượ ề ổ
Bài 16:
H c sinh c a m t l p 6 khi x p hàng 2, hàng 3, hàng 6 đu d 1 h c sinh. Tính s h cọ ủ ộ ớ ế ề ư ọ ố ọ
sinh c a l p 6 đó ( Bi t r ng s h c sinh c a l p 6 đó trong kho ng t 24 đn 36 ).ủ ớ ế ằ ố ọ ủ ớ ả ừ ế
Bài 17:
M t tr ng có s h c sinh không quá 400 , khi x p hàng 4 ; 5 ;6 đu d m t em .N u ộ ườ ố ọ ế ề ư ộ ế
x p hàng 7 thì v a đ . Tính s h c sinh c a tr ng.ế ừ ủ ố ọ ủ ườ
II. PH N HÌNH H C:Ầ Ọ
Bài 1: Trên tia Ox, xác đnh hai đi m A và B sao cho OA = 7cm, OB = 3cm.ị ể
a) Tính đ dài đo n th ng AB.ộ ạ ẳ
b) Trên tia đi c a tia Ox, xác đnh đi m C sao cho OC = 3cm. Đi m O có là trung đi m c a ố ủ ị ể ể ể ủ
CB không? Vì sao?
Bài 2: Trên tia Ox l y hai đi m M và N sao cho OM = 3cm, ON = 5 cm.ấ ể
a) Trong ba đi m O, M, N đi m nào n m gi a hai đi m còn l i? Vì sao?ể ể ằ ữ ể ạ
b) Tính MN.
c) Trên tia NM l y đi m P sao cho NP = 4 cm. Đi m M có là trung đi m c a đo n th ng NPấ ể ể ể ủ ạ ẳ
không? Vì sao?
Bài 3: Cho đo n th ng AB = 6cm. G i C là m t đi m n m gi a A và B . G i M là trung đi mạ ẳ ọ ộ ể ằ ữ ọ ể
c a CA , N là trung đi m c a CB. ủ ể ủ Tính MN.
Bài 4: Cho đo n th ng AB = 12 cm. L y đi m N n m gi a hai đi m A, B sao cho AN = 2cm. ạ ẳ ấ ể ằ ữ ể
G i M là trung đi m c a BN, P là trung đi m c a MN. Tính đ dài đo n th ng BP.ọ ể ủ ể ủ ộ ạ ẳ
H TẾ

Đ c ng này dùng cho h c sinh và giáo viên tham kh o đ ôn t p h c kì 1ề ươ ọ ả ể ậ ọ

