1
ĐCƯƠNG ÔN TẬP KIM TRA HỌC K I, MÔN TO N, LỚP 11
NĂM HỌC 2022 2023
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
A. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
1. Lượng giác: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.
2. Hai quy tắc đếm bản.
3. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
4. Nhị thức Niu tơn.
5. Xác suất.
B- HÌNH HỌC
1. Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng.
2. Đại cương về đường thẳng mặt phẳng:
- Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng.
- Tìm giao điểm của đường thẳng mặt phẳng.
- Chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
- Tìm thiết diện của mặt phẳng với hình chóp.
II. CÂU HI ÔN TP
TRC NGHIM KHÁCH QUAN
Câu 1: Vi
k
, nghim của phương trình
sin 0x
A.
k
B.
2k
C.
2
2k
D.
2k
Câu 2: S đường chéo ca một đa giác n cạnh (
4n
) là:
A.
( 3)nn
. B.
C.
( 1)nn
D.
( 3)
2
nn
Câu 3: Phương trình
1
sin 32
x




có nghim là
A.
2
6()
2
2
xk
k
xk

B.
2
6()
52
6
xk
k
xk


C.
2
6()
2
2
xk
k
xk


D.
2
3()
2
2
xk
k
xk

Câu 4: Trong 10 s còn lại trên bàn 2 trúng thưởng. Khi đó một người khách rút ngu nhiên 5 vé.
Xác suất để trong 5 vé được rút ra có ít nhất 1 vé trúng thưởng là
A.
7
19
B.
7
15
C.
5
13
D.
7
9
Câu 5: Có bao nhiêu s chn gm bn ch s khác nhau đôi một, trong đó chữ s đầu tiên là s l?
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYN
2
A. 1400 B. 5840. C. 5040 D. 4536
Câu 6: Cho M(2;3). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là nh của M qua phép đối xng trc Ox ?
A. Q(2; 3). B. P(3;2). C. N(3; 2). D. S( 2;3).
Câu 7: Mt hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Ly ngu nhiên 4 viên bi. Xác suất đ
lấy được 4 viên bi không đủ 3 màu là
A.
5040
10626
B.
5584
10626
C.
735
5232
D.
5586
10626
Câu 8: Biết n là s nguyên dương thỏa mãn
32
1
3 3 52( 1)
nn
C A n
. Giá tr ca n bng
A.
13n
B.
16n
C.
15n
D.
16n
.
Câu 9: Giá tr nh nht ca
2
sin 4sin 5y x x
A .2 B. 1 C. 3 D. 5
Câu 10: Trong b môn Toán, thy giáo 40 câu hi khác nhau gm 5 câu hi khó, 15 câu hi trung bình,
20 câu hi d. Mt ngân hàng đề thi mỗi đề 7 câu hỏi được chon t 40 câu hi tn. Xác suất để chon
được đề thi t ngân hàng nói trên nht thiết phải đủ 3 loi câu hi ( khó, d, trung bình) s câu hi d
không ít hơn 4 là
A.
67
325
. B.
77
325
C.
7
13
D.
915
3848
Câu 11: Phương trình
2
2sin x 3sin2x 3
có nghim là
A.
4
xk
3
B.
xk
3
C.
2
xk
3
D.
5
xk
3
Câu 12: Có bao nhiêu nghim của phương trình
0)3)(tan1cos2( xx
thuc
0;
?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 13: Điu kiện để phương trình
.sin 3cos 5m x x
có nghim là
A.
34m
B.
4
4
m
m

C.
44m
D.
4m
Câu 14: H s ca
10 19
mn
trong khai trin
29
2mn
A.
10
29
C
B.
10
29
C
C.
19 10
29
2C
D. -
19 10
29
2C
Câu 15: Giá tr ca
n
tha mãn
33
86
5
n
nn
CA

A.
6n
B.
20n
. C.
15n
D.
17n
Câu 16: Cho
3;3v
và đường tròn
22
: 2 4 4 0C x y x y
. nh ca
C
qua
v
T
'C
A.
22
4 1 4xy
. B.
22
4 1 9xy
.
C.
22
4 1 9xy
. D.
22
8 2 4 0x y x y
.
Câu 17: Mt lp 40 học sinh trong đó 3 cán b lp. Xác suất để chọn được 3 em trong lớp đi dự đại
hội Đoàn trường sao cho trong 3 em đó luôn có cán bộ lp?
A.
999
4940
B.
211
988
C.
111
520
D.
113
520
.
Câu 18: Có 30 tm th đánh số t 1 đến 30. Chn ngu nhiên ra 10 tm th. Xác suất để có 5 th mang s l,
5 th mang s chẵn trong đó chỉ có 1mt th mang s chia hết cho 10 là
A.
99
500
B.
55
254
C.
99
667
D.
199
667
.
Câu 19: nh ca
A 1;2
qua
v
T , v 2; 1
là:
A.
M 3;1
B.
N 1;3
C.
P 3;1
D.
Q 3; 1
Câu 20: S đường chéo ca một đa giác lồi 20 cnh là
A. 320. B. 170. C. 360. D. 190.
Câu 21: Nghim của phương trình lượng giác :
2
cos cos 0xx
thỏa mãn điều kin
0x

3
A.
2
x
B.
x
C.
2
x
D. x = 0
Câu 22: Một đội ngũ giáo viên gồm 8 thy giáo dy toán, 5 cô giáo dy vt lý và 3 cô giáo dy hóa hc. S
giáo dc cn chọn ra 4 người để chm thi THPT Quc gia. Xác suất để trong 4 người được chọn đủ 3
môn là
A.
3
11
B.
5
13
C.
3
7
D.
3
8
.
Câu 23: Ba s hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần ca x trong khai trin
10
12x
A.
2
1;45 ;120xx
B.
2
10;45 ;120xx
C.
2
1;4 ;4xx
D.
2
1;20 ;180xx
Câu 24: Có bao nhiêu s hng nguyên trong khai trin
124
4
35
?
A. 15 B. 31 C. 32 D. 35
Câu 25: Cho
2
1
2cos x
. Giá tr ca biu thc
)cos3)(sin1( 22 xxM
bng
A.
16
45
B.
2
7
C.
5
D.
16
75
Câu 26: Cho
4
3
sin x
vi
2
0
x
. Giá tr ca biu thc
xxM 2sin2cos
bng
A.
16
731
B.
8
731
C.
8
731
D.
Câu 27: Trong mt phng Oxy, nh của điểm
6;1M
qua phép quay
,90o
O
Q
A.
1; 6M
. B.
1;6P
. C.
6; 1Q
. D.
6;1R
.
Câu 28: Cho hai đường thng a b song song với nhau. Trên đường thng a 6 điểm phân bit trên
đường thng b có 5 điểm phân bit. Hi có th to được bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các điểm nm trên
hai đường thng ab đã cho?
A. 165 B. 180 C. 135 D. 200
Câu 29: Cho đường thẳng d phương trình x+y 2 =0.Phép v t tâm O(0;0) t s k = 2 biến d thành
đường thng nào?
A. 2x+2y 4 =0. B. 4x+4y 5=0. C. x+y+4=0. D. x+y 4 =0.
Câu 30: Phương trình lượng giác :
cos 3sin 0
1
sin 2
xx
x
có nghim là
A.
6
xk

B.
72
6
xk

C. Vô nghim D.
2
6
xk

Câu 31: Mt hộp đựng 10 viên bi, trong đó có 5 viên bi màu đỏ, 3 viên bi màu xanh và 2 viên bi màu vàng.
Ly ngu nhiên mt ln 2 viên bi. Xác suất để ly ra 2 viên bi không cùng màu là
A.
31
45
B.
7
9
C.
7
15
D.
14
45
Câu 32: Cho đường tròn
22
: 6 12 9 0 C x y x y
.Tìm nh ca (C) qua phép v t tâm O(0,0) t s
1
3
k
.
A.
22
1 2 9xy
B.
22
1 2 1xy
C.
22
1 2 16xy
D.
22
1 2 4 xy
Câu 33: Phương trình
3.sin3x cos3x 1
tương đương với phương trình nào sau đây:
A.
sin 3x 66




B.
1
sin 3x 62



C.
1
sin 3x 62




D.
1
sin 3x 62



4
Câu 34: Tập xác định ca hàm s
11
sin 2 cos2
yxx

A.
2
xk
B.
2xk
C.
4
xk
D.
xk
Câu 35: Trong mp Oxy cho
(2;1)v
và điểm A(4;5). Hi A là nh của điểm nào trong các điểm sau đây qua
phép tnh tiến theo vectơ
v
:
A. M(1;6) B. N(2;4) C. P(4;7) D. Q(3;1)
Câu 36: Cho
4;2v
và đường thng
': 2 5 0xy
. Hi
'
nh của đường thng
nào qua
v
T
?
A.
:2 13 0xy
B.
: 2 9 0xy
C.
:2 15 0xy
. D.
:2 15 0xy
.
Câu 37: Trong mt phng Oxy, nh của điểm
3;2M
qua phép quay
,90o
O
Q
A.
2; 3Q
. B.
2;3R
. C.
2; 3P
. D.
3; 2N
.
Câu 38: Nghim của phương trình
sin3 2 cos2 cos 3x x x
A.
x2
20 k

B.
x2
4k

C.
2
x20 5
x2
4
k
k



D.
2
x10 5
x2
2
k
k



Câu 39: Phương trình
1
sin 2
x
có nghim tha
22
x


A.
52
6
xk

B.
6
x
C.
2
3
xk

D.
3
x
Câu 40: Phương trình
2
6cos x 5cos x 4 0
có nghim là
A.
2
x k2
3
B.
2
xk
3
C.
xk
3
D.
x k2
3
Câu 41: Trong mp Oxy cho cho đường thng d: 2x+y 2 = 0. Phép v t tâm O(0;0) t s k=2 biến d thành
đường thng nào sau đây?
A.
2x y 4 0
B.
2x y 2 0
C.
x y 4 0
D.
2x y 4 0
Câu 42: Có 9 tm th đánh s t 1 đến 9. Chn ngu nhiên ra 2 tm th. Tính xác suất để tích ca hai s trên
hai tm th là s chn ?
A.
1
6
B.
5
9
C.
13
18
D.
11
18
.
Câu 43: Tìm m để phương trình
5cos sin 1x m x m
có nghim.
A.
24m
B.
24m
C.
13m
D.
12m
Câu 44: S hng không cha x trong khai trin
9
2
1
22
xx



A. 672 B. 670 C. -670 D. -672
Câu 45: Biết n là s nguyên dương thỏa mãn
54
2
30
nn
AA
. Giá tr ca n bng
A.
2, 5nn
B.
6, 25nn
C.
4, 5nn
D.
5, 3nn
.
Câu 46: Mt t 10 học sinh, trong đó 5 học sinh nam, 5 hc sinh n. Hi bao nhiêu cách sp xếp
các hc sinh trong t thành mt hàng dc sao cho nam, n đứng xen k?
A. 28 800 B. 14 400 C. 2880 D. 5760
Câu 47: Giá tr nh nht ca hàm s
2
sin 2cos 5y x x
là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 48: Trong mp Oxy cho
1;3v
đường tròn
22
: 2 4 4 0C x y x y
. nh ca
C
qua
v
T
'C
:
A.
22
2 1 1xy
. B.
22
2 1 1xy
.
5
C.
22
2 1 1xy
. D.
22
2 1 1xy
.
Câu 49: Cho 15 điểm nm trên mt phẳng, trong đó có 5 điểm nm trên mt đường thng, ngoài ra không có
bt c 3 điểm nào thng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong s 15 điểm đã cho?
A. 225 B. 425 C. 445 D. 145
Câu 50: Mt hộp đựng 5 qu cầu màu đỏ, 4 qu cu màu xanh và 2 qu cu màu trng. Ly ngu nhiên cùng
mt lúc ra 3 qu cu. Xác suất để ly ra 3 qu cu cùng màu là
A.
13
45
B.
31
45
C.
14
165
D.
151
165
Câu 51: Có bao nhiêu s t nhiên có 5 ch s đôi một khác nhau?
A. 105 B. 27216 C. 90000. D. 30240
Câu 52: Phương trình
2cos 2 0
2 sin 1
x
x
có nghim là
A.
4
xk

B.
32
4
xk
C.
32
4
xk

D.
2
4
xk
Câu 53: Tập xác định ca hàm s
tan
cos 1
x
yx
A.
x2
3
k
xk


B.
x2k
C.
x2
3k

D.
x2
2
k
xk

Câu 54: Trong mp Oxy gọi M’ là nh của điểm M(4;-1) qua phép tnh tiến theo vectơ
(3;5)v
. Khi đó M’
nằm trên đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây ?
A. 7x - 4y = 0 B. 2x - 3y 2 = 0 C. 4x + 7y 5 = 0 D. -2x + 3y 2 = 0
Câu 55: Phương trình
cos 3sinx 2cos2xx
có s nghim ca thuc khong
0;
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 56: H s ca s hng cha x3 trong khai trin
8
2 5 1 2
x
Px



A. 31 B. 35 C. 25 D. 21
Câu 58: Nghim của phương trình
sin . 2cos 3 0xx
A.
2
6
xk
xk
B.
6
xk
xk
C.
2
2
3
xk
xk
D.
2
6
xk
Câu 59: Giá tr nh nht và giá tr ln nht ca hàm s
7 2cos( )
4
yx
lần lượt là
A.
2 à 2v
B.
5 à 9v
C.
2 à 7v
D.
4 à 7v
Câu 60: Cho
ACAB 2
. Khẳng định nào sau đây là đúng
A.
BCV A)(
2;
B.
CBV A
)(
2;
C.
CBV A)(
2;
D.
BCV A
)(
2;
Câu 61: Tập xác định ca hàm s
1
sin cos
yxx
A.
2xk
B.
4
xk

C.
2
xk

D.
xk
Câu 62: Mt hộp đựng 4 qu câù màu đỏ, 5 qu cu màu xanh và 7 qu cu màu vàng. Ly ngu nhiên cùng
mt lúc ra 4 qu cu t hộp đó. Xác suất để ly ra 4 qu cầu có đúng 1 quả cầu màu đkhông quá 2 qu
cu màu vàng là:
A.
73
91
. B.
135
237
C.
37
91
D.
5
12