1
Trường THPT Chuyên Bo Lc
T Toán
Đ CƯƠNG ÔN TP TON 11 CT CHUN
HC K I NĂM HC 2022 - 2023
PHN I: ĐẠI S VÀ GII TÍCH
A. LÝ THUYT CN NM:
- Nm vng các khái nim v hàm s ng giác; hàm s chn; l; chu k; tập xác định; giá tr ln
nht, giá tr nh nht ca hàm s.
- Nm vng các dạng phương trình lượng giác cơ bản; thường gp.
- Nm vng các quy tắc đếm, hoán v, chnh hp, t hp, nh thc Niu-tơn.
- Vn dng tốt phương pháp chứng minh quy np
- Nm vng các khái nim v dãy s; dãy s tăng; giảm; b chn.
- Nm vng các khái nim v cp s cng; cp s nhân; các tính cht ca chúng.
B. CÁC DNG BÀI TP
- Tìm TXĐ và GTNN – GTLN ca hàm s ng giác.
- Giải phương trình lượng giác cơ bản và mt s phương trình lượng giác thường gp.
- Các bài tp áp dng qui tắc đếm, hoán v, chnh hp, t hp và công thc nh thc Newton.
- Các bài tp tính xác sut ca biến c, công thc cng và nhân xác sut.
- S dụng phương pháp chứng minh qui np toán học để chng minh mệnh đề toán học liên quan đến
s t nhiên.
- Áp dng tính cht v dãy s, cp s cng và cp s nhân để xác định s hng tng quát, xác định cp
s cng, cp s nhân.
C. BÀI TP MINH HA
1. HM S NG GIC PHƯƠNG TRNH LƯNG GIC
1. 1 Tìm tp xác định ca mi hàm s sau đây :
a/
( )
sin 1
sin 1
x
fx x
+
=
; b/
( )
2tan 2
cos 1
x
fx x
+
=
; c/
( )
cot
sin 1
x
fx x
=+
;
d/ ; e/
( )
sin 2
cos 2 cos
x
yxx
=
; f/
1
3 cot 2 1
yx
=+
.
1. 2 Tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
a/
3cos 2yx=+
; b/
1 5sin3=−yx
; c/
4cos 2 9
5
yx

= + +


;
d/
( )
cos 3 sinf x x x=−
; e/
; f/
44
( ) sin cosf x x x=+
.
1. 3 Giải phương trình :
a/
2sin 2 0x+=
; b/
( )
2
sin 2 3
x−=
; c/
( )
cot 20 cot 60+=
oo
x
;
tan 3
yx

=+


2
d/
3 t an3 1 0+=x
. g/
sin 2 sin
55
xx

= +
; h/
( ) ( )
cos 2 1 cos 2 1xx+ =
.
1. 4 Giải các phương trình sau :
a/
21
cos 2 4
x=
; b/
2
4cos 2 3 0x−=
; c/
22
cos 3 sin 2 1xx
+=
;
d/
sin cos 1xx+=
; e/
44
sin cos 1xx−=
; f/ .
1. 5 Tìm các nghim của phương trình sau trong khoảng đã cho :
a/
2sin 2 1 0x+=
vi
0x

; b/
( )
cot 5 3x−=
vi
x

.
1. 6 Giải các phương trình sau :
a/
2
cos 3 sin cos 0x x x−=
; b/
3 cos sin 2 0xx+=
;
c/
cos7 .cos cos5 .cos3x x x x=
; d/
cos4 sin3 .cos sin .cos3x x x x x+=
;
e/
2cos2 0
1 sin 2
x
x=
; f/
tan 3 0
2cos 1
x
x
=
+
;
g/
cos 2 5sin 3 0xx =
; h/
5tan 2cot 3 0xx =
.
1. 7 Giải các phương trình sau:
a)
2
os4 2cos 3c x x+=
b)
32
os sin 3sin cos 0c x x x x+ =
c)
33
1 os sin sin 2c x x x+ =
d)
sin 2 os2 3sin cos 2 0x c x x x+ + =
e)
1 tan 2 2 sinxx+=
f)
( )
sin 2 os2 cos 2cos 2 sin 0x c x x x x+ + =
g)
11
2 2 cos
cos sin 4
x
xx

= +


h)
sin sin 2 sin3 3
cos os2 os3
x x x
x c x c x
++ =
++
i)
( )
1 sin os2 sin 1
4cos
1 tan 2
x c x x
x
x

+ + +


=
+
; j)
( )
2sin 1 os2 sin 2 1 os2x c x x c x+ + = +
2. T HP XC SUT
2. 1 Có bao nhiêu s t nhiên có hai ch s mà hai ch s của nó đều chn?
2. 2 T các ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, có th to nên bao nhiêu s t nhiên có hai ch s khác nhau ?
2. 3 T các ch s 2, 3, 4, 6, 7 có th lập được bao nhiêu s t nhiên bé hơn 100 ?
2. 4 Cho tp hp X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}. T các phn t ca tp X th lp bao nhiêu s t nhiên
trong các trường hơp sau :
a/ S đó có 4 chữ s khác nhau từng đôi một.
b/ S đó là số chn và có 4 ch s khác nhau từng đôi một.
c/ Có 4 ch s đôi một khác nhau và luôn có mt ch s 1.
d/ Có 5 ch s đôi một khác nhau và không bắt đầu bng 123.
2. 5 T các ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có th lập được bao nhiêu s t nhiên
a/ Có ba ch s khác nhau và chia hết cho 5 ?
b/ Có 4 ch s đôi một khác nhau luôn có mt 2 ch s 1, 2 và hai ch s đứng cnh nhau .
c/ Có 5 ch s và ch s đứng sau luôn lớn hơn chữ s đứng trước.
44
sin cos 1xx+=
3
d/ Có 5 ch s đôi một khác nhau và trong đó có 3 chữ s chn, 2 ch s l.
2. 6 Có tối đa bao nhiêu số máy điện thoi có 7 ch s bắt đầu bng s 8 sao cho:
a/ Các ch s đôi một khác nhau. b/ Các ch s tùy ý.
2. 7 a/ Có bao nhiêu cách chọn 3 người t 10 người để thc hin cùng mt công vic ?
b/ Có bao nhiêu cách chọn 3 người t 10 người để thc hin ba công vic khác nhau ?
2. 8 Trong mt cuộc thi có 16 đội tham d, gi s rằng không có hai đội nào cùng điểm.
a/ Nếu kết qu cuc thi là chọn ra ba đội có điểm cao nht thì có bao nhiêu cách chn ?
b/ Nếu kết qu cuc thi là chn ra các gii nht, nhì, ba thì có bao nhiêu s la chn ?
2. 9 T các ch s 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có th lập được bao nhiêu s t nhiên có 4 ch s đôi một khác nhau và
lớn hơn 8600?
2. 10 Cho 10 điểm nm trên một đường tròn.
a/ Có bao nhiêu đoạn thẳng mà hai đầu là hai trong s 10 điểm đã cho ?
b/ Có bao nhiêu véctơ khác
0
có gc và ngn trùng vi hai trong s 10 điểm đã cho ?
c/ Có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh là ba trong s 10 điểm đã cho ?
2. 11 Đa giác li 18 cạnh có bao nhiêu đường chéo?
2. 12 Cho hai đường thng d1 và d2 song song nhau. Trên d1 lấy 5 đim, trên d2 lấy 3 điểm. Hi có bao nhiêu
tam giác mà các đỉnh của nó được ly t các điểm đã chọn ?
2. 13 a/ Tìm h s ca
8
x
trong khai trin
( )
10
32x+
.
b/ Tìm h s ca
49
xy
trong khai trin
( )
13
2xy
.
c/ Khai trin và rt gn
( ) ( )
45
2 1 3xx+ + +
thành đa thức.
d/ Trong khai trin và rt gn ca
( ) ( )
8 10
1 2 1 3xx + +
, hãy tính h s ca
3
x
.
2. 14 Xét khai trin ca
15
22
xx



.
a/ Tìm s hng th 7 trong khai trin (viết theo chiu s mũ của x gim dn).
b/ Tìm s hng không cha x trong khai trin.
2. 15 Gi s khai trin
( )
15
12x
( )
15 2 15
0 1 2 15
1 2 ...x a a x a x a x = + + + +
.
a/ Tính
9
a
. b/ Tính
0 1 2 15
...a a a a+ + + +
. c/ Tính
0 1 2 3 14 15
...a a a a a a + + +
.
2. 16 a/ Biết rng h s ca
2
x
trong khai trin ca
( )
13 n
x
bng 90. Tìm n.
b/ Trong khai trin ca
( )
1n
x
, h s ca
2n
x
bng 45. Tính n.
2. 17 a/ Tìm các s hng cha
x
vi s mũ tự nhiên trong khai trin
16
31
xx

+


.
b/ Tìm h s
14
x
trong khai trin
5
2
1n
xx

+


biết
0 1 2 29
n n n
C C C+ + =
.
c/ Tìm s hng cha
6
x
trong khai trin
21
2
n
xx



biết
( )( )
44
76
3 4 5
nn
C C n n
++
= + +
.
4
d/ Tìm s hng th 5 trong khai trin
( )
23n
x
(Viết theo chiu s mũ giảm dn ca x) biết:
0 1 2 ....... 1024
n
n n n n
C C C C+ + + + =
e/ Tìm s hng t do trong khai trin
1
2n
xx
+



biết
( )
4 3 2
1 1 2
45
n n n
C C A
−=
2. 18 Cho 8 qun có trọng lượng lần lượt 1kg, 2kg, 3kg, 4kg, 5kg, 6kg, 7kg, 8kg. Chn ngu nhiên 3 qu
cân trong s đó. Tính xác suất để 3 qu cân đưc chn có trọng lượng không vượt quá 9kg.
2. 19 Mt lô hàng có 10 sn phẩm, trong đó có 2 phế phm. Ly 6 sn phm t hàng đó. Tính xác suất để
trong 6 sn phm lấy ra đó có không quá một phế phm.
2. 20 Chn ngu nhiên mt s t nhiên bé hơn 100. Tính xác suất để s đó:
a/ chia hết cho 3 b/ chia hết cho 5 c/ chia hết cho 7
2. 21 Một cái bình đựng 4 qu cu xanh và 6 qu cu vàng. Ly ra 3 qu cu t bình. Tính xác suất để
a/ được đng 2 quả cu xanh ;
b/ được đủ hai màu ;
c/ được ít nht 2 qu cu xanh.
2. 22 hai hộp đựng các viên bi. Hp th nhất đựng 2 bi đen, 3 bi trắng. Hp th hai đựng 4 bi đen, 5 bi
trng.
a/ Ly mi hp 1 viên bi. Tính xác suất để được 2 bi trng.
b/ Dn bi trong hai hp vào mt hp ri ly ra 2 bi. Tính xác suất để được 2 bi trng.
2. 23 Mt hp có 9 th được đánh số t 1 đến 9. Rút ngu nhiên ra hai th ri nhân hai s ghi trên hai th vi
nhau.
a/ Tính xác suất để s nhận được là mt s l.
b/ Tính xác suất để s nhận được là mt s chn.
2. 24 Mt lp có 30 hc sinh, gm 8 hc sinh gii, 15 hc sinh khá và 7 hc sinh trung bình. Chn ngu nhiên
3 em để d đại hi. Tính xác suất để
a/ 3 học sinh được chọn đều là hc sinh gii ;
b/ có ít nht mt hc sinh gii ;
c/ không có hc sinh trung bình.
2. 25 Hai x th cùng bn mỗi người một phát đạn vào bia. Xác suất để người th nht bn trúng bia 0.9,
và của người th hai là 0.7. Tính xác suất để
a/ c hai cùng bn trúng ;
b/ ít nht một người bn trúng ;
c/ ch một người bn trúng.
3. DY S - CP S CNG
3. 1 Chứng minh rằng với mọi n N*, ta có:
a)
2 2 2 ( 1)(2 1)
1 2 ... 6
n n n
n++
+ + + =
b)
2
3 3 3 ( 1)
1 2 ... 2
nn
n
+
+ + + = 

c)
2
1.4 2.7 ... (3 1) ( 1)n n n n+ + + + = +
d)
2 2 1
nn+
(n 3) e)
2
2 2 5
nn
++
5
3. 2 Chứng minh rằng với mọi n N*, ta có:
a)
311nn+
chia hết cho 6. b)
32
35n n n++
chia hết cho 3.
c)
2 2 2 1
7.2 3
nn−−
+
chia hết cho 5.
3. 3 Tìm s hạng đầu, công sai, s hng th 15 và tng ca 15 s hạng đầu ca cp s cng vô hn (un), biết:
a)
1 5 3
16
10
17
u u u
uu
+ =
+=
b)
2 5 3
46
10
26
u u u
uu
+ =
+=
c)
3
14
15
18
u
u
=−
=
d)
73
27
8
. 75
uu
uu
−=
=
e)
7 15
22
4 12
60
1170
uu
uu
+=
+=
f)
1 3 5
1 2 3
12
8
u u u
u u u
+ + =
=
3. 4 a) Gia các s 7 và 35 hãy đặt thêm 6 s nữa để đưc mt cp s cng.
b) Gia các s 4 và 67 hãy đặt thêm 20 s nữa để được mt cp s cng.
3. 5 a) Tìm 3 s hng liên tiếp ca mt cp s cng, biết tng ca chúng 27 tổng các bình phương của
chúng là 293.
b) Tìm 4 s hng liên tiếp ca mt cp s cng, biết tng ca chúng bng 22 và tổng các bình phương của
chúng bng 66.
3. 6 a) Ba góc ca mt tam giác vuông lp thành mt cp s cng. Tìm s đo các góc đó.
b) S đo các góc của mt đa giác li có 9 cnh lp thành mt cp s cng có công sai d = 30. Tìm s đo
của các góc đó.
c) S đo các góc của mt t giác li lp thành mt cp s cng và góc ln nht gp 5 ln góc nh nht.
Tìm s đo các góc đó.
3. 7 Chng minh rng nếu 3 s a, b, c lp thành mt cp s cng thì các s x, y, z cũng lập thành mt cp s
cng, vi:
a)
2 2 2 2 2 2
;;x b bc c y c ca a z a ab b= + + = + + = + +
; b)
2 2 2
;;x a bc y b ca z c ab= = =
3. 8 Tìm x để 3 s a, b, c lp thành mt cp s cng, vi:
a)
2
10 3 ; 2 3; 7 4a x b x c x= = + =
b)
2
1; 3 2; 1a x b x c x= + = =
3. 9 Tìm
1
u
và công bi q ca cp s nhân
( )
n
u
biết:
a)
42
53
72
144
uu
uu
−=
−=
b)
1 3 5
17
65
325
u u u
uu
+ =
+=
c)
1 3 5
24
21
10
u u u
uu
+ + =
+=
3. 10 Tìm 3 s hng liên tiêp ca mt cp s nhân biết tng ca chúng bng 14 và tng bình phương của chúng
bng 84.
3. 11 Tìm 3 s hng liên tiếp ca mt cp s nhân biết tng ca chúng bng 70 và tích ca chúng 8000.
3. 12 Cho 3 s có tng bng 26 lp thành mt cp s nhân. Lần lượt cộng thêm 1; 6; 3 đơn vị vào các s đó ta
được 3 s mi lp thành mt cp s cng. Tìm 3 s đó.
3. 13 Cho 3 s tng bng 6 lp thành mt cp s cộng. Bình phương các s đó ta được ba s mi theo th
t lp thành mt cp s nhân. Tìm 3 s đó.
3. 14 Tìm 3 s có tng bng 42, là 3 s hng liên tiếp ca mt cp s nhân. Đng thi 3 s theo th t đó ln
t là s hng th 1, th 4, th 16 ca mt cp s cng.