ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC 2021 2022
I. Nội dung chương trình:
Đại s: Phương trình lượng giác; bài toán đếm; hoán v - chnh hp - t hp; nh thc Niuton;
xác sut.
Hình hc: Đại cương về đường thng và mt phẳng, hai đường thẳng song song, đường thng
song song vi mt phng.
II. Cấu trúc đề: 50 câu trc nghim Thi gian làm bài: 90 phút
III. Các đề ôn tp
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ ÔN TP HC KÌ I MÔN TOÁN LP 11
ĐỀ ÔN TP S 1
NĂM HỌC 2021 2022
GV son: thy Bùi Hữu Thước
Thi gian: 90 phút
Câu 1. Phương trình
2
2sin 3sin 2 3xx+=
có nghiệm là
A.
4
3
xk
=+
. B.
3
xk
=+
. C.
2
3
xk
=+
. D.
5
3
xk
=+
.
Câu 2. Nghim của phương trình lượng giác
2
cos cos 0xx−=
thỏa mãn điều kin
0x

A.
. B.
x
=
. C.
2
x
=−
. D.
0x=
.
Câu 3. Phương trình
( )
( )
2cos 1 tan 3 0xx+ =
có bao nhiêu nghim thuộc khoảng
( )
0;
?
A.
3
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 4. Phương trình lượng giác
cos 3 sin 0
2sin 1
xx
x
=
có nghim là
A.
6
xk
=+
. B.
72
6
xk
=+
. C. Vô nghim. D.
2
6
xk
=+
.
Câu 5. Điu kiện để phương trình
sin 3cos 5m x x−=
có nghim là
A.
34.m
B.
4.
4
m
m
−
C.
4 4.m
D.
4.m
Câu 6. Phương trình
2
2sin sin 2 2x m x m+=
vô nghim vi mi
m
tha mãn
A.
4
03
m
. B.
4
03
m
. C.
0
4
3
m
m
. D.
0
4
3
m
m
.
Câu 7. S giá tr nguyên ca tham s
m
thuộc đoạn
2020;2020
để phương trình
( )
2
1 sin sin 2 cos 2 0m x x x+ + =
có nghim là
A.
4037
. B.
4036
. C.
2022
. D.
2024
.
Câu 8. Nghiệm dương nhỏ nht của phương trình
2sin 2 sin 2 0xx+=
A.
3
4
. B.
4
. C.
3
. D.
.
Câu 9. Giá tr nh nht ca hàm s
2
sin 2cos 5y x x= +
A.
5
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 10. Hàm s
2sin2 cos2
sin2 cos2 3
xx
yxx
+
=−+
có bao nhiêu giá tr nguyên?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Có bao nhiêu s chn gm bn ch s khác nhau đôi một, trong đó chữ s đầu tiên là s l.
A.
1400
. B.
5840
. C.
5040
. D.
4536
.
Câu 12. S đường chéo ca một đa giác lồi
n
cnh (
4n
) là
A.
( 3)nn
. B.
( 1)
2
nn
. C.
( 1)nn
. D.
( 3)
2
nn
.
Câu 13. Cho hai đường thng
a
b
song song vi nhau. Trên đường thng
a
có 6 đim phân bit
trên đường thng
b
5 điểm phân bit. Hi th tạo được bao nhiêu tam giác các
đỉnh là các điểm nằm trên hai đường thng
a
b
đã cho?
A.
165
. B.
180
. C.
135
. D.
200
.
Câu 14. S đường chéo ca một đa giác lồi
20
cnh
A.
320
. B.
170
. C.
360
. D.
190
.
Câu 15. Ba s hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần ca
x
trong khai trin
( )
10
12x+
A.
2
1;45 ;120xx
. B.
2
10;45 ;120xx
. C.
2
1;4 ; 4xx
. D.
2
1;20 ;180xx
.
Câu 16. Có bao nhiêu s hng nguyên trong khai trin
( )
124
4
35+
A.
15
. B.
31
. C.
32
. D.
33
.
Câu 17. Biết
n
là s nguyên dương thỏa mãn
( )
32
1
3 3 52 1
nn
C A n
+ =
. Giá tr ca
n
bng
A.
13
. B.
16
. C.
15
. D.
14
.
Câu 18. H s ca
10 19
mn
trong khai trin
( )
29
2mn
A.
10
29 .C
B.
10
29 .C
C.
19 10
29
2.C
D.
19 10
29
2.C
Câu 19. Giá tr ca
n
tha mãn
33
86
5
n
nn
CA
+
++
=
A.
6n=
. B.
20n=
. C.
15n=
. D.
17n=
.
Câu 20. Số không chứa
x
trong khai triển
9
2
1
22
xx



A.
672
. B.
670
. C.
670
. D.
672
.
Câu 21. Khai trin
( )
5
2 3 2 15
0 1 2 15
1 ...x x x a a x a x a x+ + + = + + + +
Hãy tính h s
10
a
.
A.
0 4 4 3
10 5 5 5 5
.a C C C C= + +
. B.
0 5 2 4 4 3
10 5 5 5 5 5 5
.a C C C C C C= + +
.
C.
0 5 2 4 4 3
10 5 5 5 5 5 5
.a C C C C C C= +
. D.
0 5 2 4 4 3
10 5 5 5 5 5 5
.a C C C C C C= +
.
Câu 22. Sau khi khai trin rút gn biu thc
( )
12 21
23
2
31
2f x x x
xx
= + + +
thì
( )
fx
bao
nhiêu s hng?
A.
29
. B. 35. C.
30
. D.
32
.
Câu 23. Trong khai trin nh thc:
( )
16
xy
, hai s hng cui là
A.
4
16 xy−+
. B.
15 4
16xy y+
. C.
8
15
2
16xy y−+
. D.
15 8
16 xy y−+
.
Câu 24. Mt lp
40
học sinh trong đó
3
cán b lp. Tính xác suất để chọn được
3
em trong
lớp đi dự đại hội Đoàn trường sao cho trong
3
em đó luôn có cán bộ lp.
A.
999
4940
. B.
211
988
. C.
111
520
. D.
113
520
.
Câu 25.
30
tm th đánh s t
1
đến
30
. Chn ngu nhiên ra
10
tm th. Tính xác suất đ
5
th mang s l,
5
th mang s chẵn trong đó chỉ có mt th mang s chia hết cho
10
.
A.
99
500
. B.
55
254
. C.
99
667
. D.
199
667
.
Câu 26. Một đội ngũ giáo viên gm 8 thy giáo dy Toán, 5 cô giáo dy Vt lý 3 cô giáo dy Hóa
hc. S giáo dc cn chọn ra 4 giáo viên để chm thi THPT Quc Gia. Xác suất để trong 4
giáo viên được chn có đủ 3 môn là
A.
3
11
. B.
5
13
. C.
3
7
. D.
3
8
.
Câu 27. Cho mt hộp đựng
10
viên bi, trong đó
5
viên bi màu đỏ,
3
viên bi màu xanh
2
viên
bi màu vàng. Ly ngu nhiên mt ln hai viên bi. Xác suất để ly ra hai viên bi cùng màu là
A.
31
45
. B.
7
9
. C.
7
15
. D.
14
45
.
Câu 28.
9
tm th được đánh số t
1
đến
9
. Chn ngu nhiên ra
2
tm th. Tính xác suất đ tích
ca hai s trên hai tm th là s chn.
A.
1
6
. B.
5
9
. C.
13
18
. D.
11
18
.
Câu 29. Mt t
10
học sinh trong đó có
5
hc sinh nam,
5
hc sinh n. Hi có bao nhiêu cách sp
xếp các hc sinh trong t thành hàng dc sao cho nam, n đứng xen k.
A.
28800
. B.
14400
. C.
2880
. D.
5760
.
Câu 30. Mt hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Ly ngu nhiên 4 viên bi. Xác
suất để lấy được 4 viên bi không đủ 3 màu là
A.
5040
10626
. B.
5584
10626
. C.
735
5232
. D.
5586
10626
.
Câu 31. Cho
15
điểm nm trên mt phẳng, trong đó
5
điểm nm trên một đường thng, ngoài ra
không có bt c
3
điểm nào thng hàng. Hi có bao nhiêu tam giác
3
đỉnh là 3 điểm trong
s 15 điểm đã cho.
A.
225
. B.
425
. C.
445
. D.
145
.
Câu 32. Mt hộp đựng 5 qu cầu màu đỏ, 4 qu cu màu xanh và 2 qu cu màu trng. Ly ngu nhiên
cùng mt lúc ra 3 qu. Xác suất để ly ra 3 qu cu cùng màu là
A.
13
45
. B.
31
45
. C.
14
165
. D.
151
165
.
Câu 33. Trong
10
s còn li trên bàn
2
trúng thưởng. Khi đó một người khách rút ngu nhiên
5
vé. Xác suất để trong
5
vé được rút ra có ít nht
1
vé trúng thưởng là
A.
7
19
. B.
7
15
. C.
5
13
. D.
7
9
.
Câu 34. Trong b môn Toán, thy giáo có 40 câu hi khác nhau gm 5 câu hi khó, 15 câu hi trung
bình, 20 câu hi d. Một ngân hàng đề thi mỗi đề 7 câu hỏi được chn t 40 câu hi trên.
Xác suất để chọn được đề thi t ngân hàng nói trên nht thiết phải có đ 3 loi câu hi (khó,
d, trung bình) và s câu hi d không ít hơn 4 là
A.
67
325
. B.
77
325
. C.
7
13
. D.
915
3848
.
Câu 35. Mt b đề thi toán hc sinh gii lp 12 mà mỗi đề gồm 5 câu được chn t 15 câu d, 10 câu
trung bình 5 câu khó. Một đề thi được gi tt nếu trong đề thi c ba loi câu hi d,
trung bình khó. Đồng thi s câu hi d không ít hơn 2. Ly ngu nhiên một đề thi trong
b đề trên. Tính xác suất để đề thi ly ra là một đề thi “Tốt”.
A.
941
1566
. B.
2
5
. C.
4
5
. D.
625
1566
.
Câu 36. Xác sut bn trúng mc tiêu ca mt vận động viên khi bn một viên đn
0,6
. Người đó
bắn hai viên đạn mt cách độc lp. Xác suất để mt viên trúng và một viên trượt mc tiêu là
A.
0,4
. B.
0,6
. C.
0,48
. D.
0,24
.
Câu 37. Ba người cùng bn vào mt bia. Xác suất để người th nht, th hai, th ba bắn trúng đích lần
t là
0,8
;
0,6
;
0,5
. Xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích là
A.
0,24
. B.
0,96
. C.
0,46
. D.
0,92
.
Câu 38. Tìm khẳng định sai.
A. Có mt và ch mt mt phẳng đi qua ba điểm phân bit không thng hàng.
B. Có mt và ch một đường thẳng đi qua hai điểm phân bit.
C. Nếu hai mt phng có một điểm chung thì chúng còn có duy nht một điểm chung na.
D. Tn tại 4 điểm không cùng thuc mt mt phng.
Câu 39. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Qua
3
điểm phân bit bt kì có duy nht mt mt phng.
B. Qua
3
điểm không thng hàng có duy nht mt mt phng.
C. Qua
4
điểm phân bit bt kì có duy nht mt mt phng.
D. Qua
2
điểm phân bit có duy nht mt mt phng
.
Câu 40. Chn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mt phng có một điểm chung thì chúng còn có vô s điểm chung khác na.
B. Hai mt phng có một điểm chung thì chúng có một đường thng chung duy nht.
C. Hai mt phng phân bit một điểm chung thì chúng một đường thng chung duy nht.
D. Nếu ba điểm phân bit
,,M N P
cùng thuc hai mt phng phân bit thì chúng thng hàng.
Câu 41. Các yếu t nào sau đây xác định mt mt phng duy nht?
A. Ba điểm phân bit. B. Một điểm và một đường thng.
C. Hai đường thng ct nhau. D. Bốn điểm phân bit.
Câu 42. Cho t din
ABCD
. Gi M, N lần lượt là trung điểm ca AC
CD
. Giao tuyến ca hai mt
phng
( )
MBD
( )
ABN
A. Đưng thng
MN
. C. Đưng thng
BG
(
G
là trng tâm
ACD
).
B. Đưng thng
AM
. D. Đưng thng
AH
(
H
là trc tâm
ACD
).
Câu 43. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành. Gi
,IJ
ln lượt trung điểm
ca
,SA SB
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
IJCD
là hình thang. B.
( ) ( )
SAB IBC IB=
.
C.
( ) ( )
SBD JCD JD=
. D.
( ) ( )
IAC JBD AO=
,
O
là tâm
ABCD
.
Câu 44. Cho hai đường thng chéo nhau
a
b
. Ly
,AB
thuc
a
,CD
thuc
b
. Khẳng định
nào sau đây đúng khi nói về
DA
BC
?
A. Có th song song hoc ct nhau. B. Ct nhau.
C. Song song nhau. D. Chéo nhau.
Câu 45. Cho t din
ABCD
I
J
theo th t trung điểm ca
AD
AC
,
G
trng tâm tam
giác
BCD
. Giao tuyến ca hai mt phng
( )
GIJ
( )
BCD
là đường thng
A. qua
I
và song song vi
AB
. B. qua
J
và song song vi
BD
.
C. qua
G
và song song vi
CD
. D. qua
G
và song song vi
BC
.
Câu 46. Cho t din
ABCD
M
N
theo th t trung điểm ca
AB
AC
. Mt phng
( )
qua
MN
ct t din
ABCD
theo thiết diện là đa giác
()T
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
()T
là hình bình hành. B.
()T
là tam giác.
C.
()T
là tam giác hoc hình thang. D.
()T
là hình thoi.
Câu 47. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đưng thng
( )
a mp P
( )
mp P
song song với đường thng
//a
.
B. Nếu
( )
//mp P
thì tn tại đường thng
( )
mp P

để
//

.
C. Nếu đường thng
song song vi
()mp P
()P
cắt đường thng
a
thì
cắt đường
thng
a
.
D. Hai đường thng phân bit cùng song song vi mt mt phẳng thì hai đường thẳng đó song
song nhau.
Câu 48. Cho đường thng
a
nm trong
()mp
đường thng
()b
. Mnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu
/ /( )b
thì
//ba
.
B. Nếu
b
ct
()
thì
b
ct
a
.
C. Nếu
//ba
thì
/ /( )b
.
D. Nếu
b
ct
()
( )
mp
cha
b
thì giao tuyến ca
()
( )
là đưng thng ct c
a
và
b
.
Câu 49. Cho t din
ABCD
.
M
điểm nm trong tam giác
ABC
,
( )
mp
qua
M
song song vi
AB
CD
. Thiết din ca
ABCD
ct bi
( )
mp
A. Tam giác. B. Hình ch nht. C. Hình vuông. D. Hình bình hành.
Câu 50. Cho hình chóp
.S ABCD
. Gi
M
N
lần lượt trung điểm ca
SA
SC
. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
( )
//MN ABCD
. B.
( )
//MN SAB
. C.
( )
//MN SCD
. D.
( )
//MN SBC
-------------------------------------------- HT---------------------------------------------------