Trường THCS Phước Hưng
----------
1 ------------
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 – CUỐI HỌC KÌ I - M HỌC 2024 – 2025
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổ
ng %
điểm
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụ
ng cao
TN
KQ
TL TN
KQ
TL TN
KQ
TL TN
KQ TL
1
Số tự
nhiên
(3,5đ)
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự
nhiên. Thứ tự trong
tập hợp các số tự
nhiên
.
1
5% 1
5%
Các phép tính với số
tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số
t
nhiên
.
2
10%
2
10%
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và
b
i chung
.
2
10%
1
5%
3
15%
2
Số
nguyên
(3,0đ)
Tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các s
nguyên
.
2
10%
2
10%
Các phép tính với
số nguyên. Tính
chia hết trong tập
h
p các s
nguyên
.
1
5% 2
10% 2
10%
5
25%
3
Một số
yếu tố
thố
ng kê
(1,5đ)
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí
cho trư
c
.
1
10%
1
10%
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
b
ng, bi
u đ
.
1
5% 1
5%
4
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(2,0đ)
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
.
Hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân
.
1
10%
1
10%
Chu vi và diện tích
một số hình trong
th
c ti
n.
1
5% 1
5% 2
10%
Tổng 7
6 4 1 18
Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
Trường THCS Phước Hưng
----------
2 ------------
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1 Số t
nhiên
S
ố tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên.
Nh
n biết:
Nhận biết được tập hợp các số tự
nhiên.
Nhận biết được phần tử thuộc
(không thuộc) một tập.
1 (TL)
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên.
Thông hiểu:
Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên dạng cơ bản.
Vận dụng:
Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy
thừa trong tập hợp số tự nhiên.
Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đ
i v
i phép c
ng.
2 (TL)
Tính chia hế
t
trong tập hợ
p
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ướ
c chung và
bội chung.
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết,
dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
Nhận biết được phân số tối
giản.
Thông hiểu:
– Hiểu được khái niệm ước và bội.
– Hiểu được khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
– Hiểu được phép chia có dư.
2(TL)
Vn dng:
Vận dụng được dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích
của các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được
ph
é
p c
ng, phép tr
phân s
b
ng
1 (TL)
Trường THCS Phước Hưng
----------
3 ------------
cách sử dụng ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học
vào giải quyết những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ:
tính toán tiền hay lượng hàng hoá
khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo
nh
ng quy t
c cho trư
c,...).
2 Số
nguyên
Số
nguyên âm
và tập hợ
p các
số nguyên.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
nguyên.
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm,
tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập
hợp các số nguyên.
Nhận biết được ý nghĩa của
số nguyên âm trong một số bài
toán thực tiễn
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên
trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho
trư
c.
2 (TL)
Các phép tính
với số
nguyên. Tính
chia hế
t trong
tập hợp các
s
ố nguyên.
Nhận biết :
– Nhận biết được thứ tự trong tập
hợp các số nguyên. Số đối của số
nguyên
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
trong tập hợp các số nguyên dạng
cơ bản.
Vn dng:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
trong tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc trong tập hợp các số
nguyên trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Tìm x.
1 (TL)
2 (TL)
2 (TL
)
Thu thập,
phân lo
ại,
biểu diễn dữ
liệu theo các
Tng hiểu, vận dng:
1 (TL)
Trường THCS Phước Hưng
----------
4 ------------
tiêu chí cho
trước.
Hiểu được tính hợp lí của dữ liệu
theo các tiêu chí đơn giản.
Hiểu được việc thu thập, phân loại
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
từ những nguồn: bảng biểu, kiến
th
c trong các môn h
c khác.
3 Một số
yếu tố
thống kê
Mô t
ả và biểu
diễn dữ liệu
trên các
bảng, biểu đồ.
Thông hiểu:
Đọc và hiểu được các dữ liệu ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép.
Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
đ
d
ng c
t/c
t kép
.
1 (TL)
4
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều.
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
Cân.
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều,
hình vuông, lục giác đều.
– Nhận biết được các yếu tố về
cạnh, …
– Nhận dạng được hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
1 (TL)
Vận dụng:
– Áp dụng công thức tính diện tích,
chu vi các hình đã học.
Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính chu vi
diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
1 (TL)
1 (TL)
Tổng 7 6 4 1
Tl% 40% 30% 25% 5%
Tlchung 70% 30%
Trường THCS Phước Hưng
----------
5 ------------
ĐỀ THAM KHẢO
MÔN: TOÁN 6 – ĐỀ 1
Bài 1 (3,0 điểm).
a) Cho tập hợp A = {-2; -1; 0; 1; 2}. Điền kí hiệu
,
vào ô vuông để được các kết
luận đúng:
3
A
;
1
A
.
b) Trong các số: 1873; 1045; 2024, số nào chia hết cho 5? Số nào chia hết cho 9?
c) Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên là ước của 18 lớn hơn 5.
d) Tìm số đối của mỗi số sau: –20; 202.
e) Sắp xếp các số nguyên –17; 10; 0; –28 theo thứ tự giảm dần.
f) Tích của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên gì?
Bài 2 (1,5 điểm): Thực hiện từng bước các phép tính sau (tính hợp lý nếu được):
a)
23.35 23.65 120
b)
( 123) 345 123 ( 45)
c)
2
300: 2 . 57 2.3 26
Bài 3 (1,0 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 5 = –23 b) –2x + 9 = –11
Bài 4 (1,0 điểm).
a) Lớp 6A phát động phong trào quyên góp sách vở tặng các bạn ở vùng bị bão lụt,
kết quả thu được 96 cuốn sách và 72 cuốn vở. Hỏi các bạn lớp 6A có thể chia được nhiều
nhất bao nhiêu phần quà sao cho số sách và vở ở mỗi phần quà đều bằng nhau?
b) Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Bắc Cực là 0
20
C
. Sau 5 ngày nhiệt
độ tại đây là
0
30
C
. Hỏi trung bình một ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?
Bài 5 (1,5 điểm). Khảo sát môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 6A, lớp trưởng ghi
lại được kết quả như sau:
B R Đ B C B C R Đ B
C B C B C Đ B B C R
Đ C C Đ R B C Đ R C
(B – Bơi lội; C – Cầu lông; R – Bóng rổ; Đ – Bóng đá)
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng từ bảng dữ liệu trên.