
1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 7
TT
Chủ đề Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
%
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụ
ng
cao
TN
K
Q
TL TN
KQ
TL
TN
K
Q
TL TN
KQ
TL
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợ
p
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ
2
10%
2
10%
Các phép tính với số
hữu tỉ 1
5% 3
15% 1
5%
5
25%
2 Số thực
Căn bậc hai số học. 1
5% 1
5%
Số vô tỉ. Số thực. 2
10%
2
10%
3
Thu thậ
p
và tổ
chức dữ
liệu
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bả
ng,
biểu đồ 1
10% 1
10%
4
Phân tích
và xử lí
dữ liệu
Hình thành và giả
i
quyết vấn đề đơn giả
n
xuất hiện từ các số
liệu và biểu đồ thố
ng
kê đã có
1
5% 1
5%
5
Các hình
khối
trong
thực tiễn
Hình hộp chữ nhậ
t
và hình lập phương.
Lăng trụ đứng
tam
giác, lăng trụ đứ
ng
tứ giác
2
10% 2
10%
6
Các hì
nh
hình học
cơ bản
Góc ở vị trí đặc biệ
t.
Tia phân giác củ
a
một góc
1
5% 1
5% 2
10%
Hai đường thẳ
ng
song song. Tiên đề
Euclid về đườ
ng
thẳng song song.
1
5% 1
5% 2
10%
Khái ni
ệm định lí,
ch
ứng minh một định lí
1
5% 1
5%

2
Tổng 8 5 5 1 19
Tỉ lệ % 40%
30% 25% 5%
100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN
7
TT
Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhậ
n
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Số
hữu tỉ
Số hữu tỉ và
tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một số
hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tậ
p
hợp các số hữu tỉ.
2
(TL)
Các phép tính
với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tí
nh:
cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừ
a
trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chấ
t giao
hoán, kết hợp, phân phối củ
a phép
nhân đối với phép cộng, quy tắ
c
dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tí
nh
nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
1 (TL)
3
(TL)
1 (TL)
2
Số
thực
Căn bậc hai số
học.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệ
m căn
bậc hai số học của một số
không
âm.
– Tính được giá trị (đúng hoặc gầ
n
đúng) căn bậc hai số học của mộ
t
số nguyên dương bằ
ng máy tính
cầm tay.
1
(TL)
Số vô tỉ. Số
thực. Nhận biết: 2
(TL)

3
–
Nhận biết đư
ợc số thập phân hữu
hạn và s
ố thập phân vô hạn tuần
hoàn.
–
Nhận biết được s
ố vô tỉ, số thực,
tập hợp các số thực.
–
Nhận biết đư
ợc số đối của một số
thực.
–
Nhận biết được giá trị tuyệt đối
của một số thực.
3
Thu
thập
và tổ
chức
dữ
liệu
Mô tả và biể
u
diễn dữ liệ
u
trên các bả
ng,
biểu đồ
Thông hiểu:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: biểu đồ hình quạ
t tròn (cho
sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạ
n
thẳng (line graph).
1 (TL)
4
Phân
tích
và
xử lí
dữ
liệu
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề
đơn
giản liên quan đến các số liệ
u thu
được ở dạng: biểu đồ hình quạt tr
òn
(cho sẵn) (pie chart); bi
ểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
1 (TL)
5
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
H
ình hộp ch
ữ
nhật và hình lậ
p
phương.
Lăng
trụ đứng
tam
giác, lăng tr
ụ
đứng tứ giác
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể
tích,
diện tích xung quanh của hình hộ
p
chữ nhật, hình lập phương, lăng trụ
đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ
giá.
1
(TL)
6
Các
hình
hình
học cơ
bản
Góc ở vị trí đặ
c
biệ
t. Tia phân
giác c
ủa mộ
t
góc
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị
trí
đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đố
i
đỉnh).
Thông hiểu:
- Vẽ được tia phân giác của mộ
t
góc bằng dụng cụ học tập
1
(TL)
1 (TL)
Hai đư
ờ
ng
thẳ
ng song
song. Tiên đ
ề
Euclid v
ề
đường thẳ
ng
song song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
Thông hiểu:
1
(TL)
1 (TL)

4
– Mô tả được một số tính chất củ
a
hai đường thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệ
u song song
của hai đường thẳng thông qua cặ
p
góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái ni
ệm đị
nh
lí, chứ
ng minh
một định lí
Nhận biết:
– Nhận biết được thế nào là mộ
t
định lí, chứng minh một định lí.
1
(TL)
Tổng 8 5 5 1
Tỉ lệ % 40%
30% 25%
5%
Tỉ lệ chung 70% 30%
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
Bài 1 (3,5 điểm).
a) Tìm số đối của các số sau:
7
; -3,(5)
b) Tìm giá trị tuyệt đối của
các số sau: 7,5 ;
3
c) Điền ký hiệu
;
thích hợp vào ô trống:
-7 R;
5
4
Q; -5,(2) Z;
11
I.
d) Trong các số thập phân: 5,21354… ; 17,(4); - 4,13; số nào là số thập phân
vô hạn tuần hoàn, số nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?
e) Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 4,(53) ;
11
13 ;
5
g) Hãy làm tròn số 3,54871 với độ chính xác d = 0,001
Bài 2 (1,0 điểm).
Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
2 3
a) 16
5 20
11 19 11 18 11 2
b)
5 7 5 7 5 7
Bài 3 (1,0 điểm).
Tìm x, biết
:
3 5
a) x
2 4
1
b) x + 3
2
Bài 4 (1,0 điểm).
Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số vụ tai nạn giao thông cả nước tính từ
năm 2016 đến năm 2020:

5
a) Hãy lập bảng thống kê về số vụ tai nạn giao thông.
b) Số vụ tai nạn giao thông nhiều nhất vào năm nào và ít nhất vào năm nào?
Bài 5 (2,0 điểm).
5.1. Cho hình 1, biết
0
xOy 40
(Học sinh vẽ hình vào bài làm)
a)
Tìm số đo góc kề bù với
xOy
b) Kẻ Ot là tia phân giác của
xOy
.
Tìm số đo của
tOy
.
5.2. Cho hình 2,
biết
0
1 1
A B 50
a)
Vì sao m // n ?
b) Tìm số đo của
2 3
B ; B
.
Bài 6 (1,0 điểm).
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
có các kích thước như hình 3.
a) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần
của hình lăng trụ trên.
b) Tính thể tích của hình lăng trụ trên.
Bài 7 (0,5 điểm).
Hình 1
z
y
x
O
3
1
2
1
n
A
m
B
Hình 2
Hình 3
5cm

