TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Số và đại số
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
- Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. Tính được giá trị của đa thức khi biết giá
trị của các biến.
- Thực hiện được các phép nh: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến.
Thực hiện được phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức, một đa thức cho một đơn thức
trong những trường hợp đơn giản.
- Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
- Mô tả được các hằng đẳng thức đáng nhớ vận dụng được các hằng đẳng thức để tính
toán với đa thức trong những trường hợp đơn giản.
- Phân tích đa thức thành nhân tử trong những trường hợp đơn giản bằng phương pháp đặt
nhân tử chung, vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức đáng nhớ hoặc kết hợp với nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định;
giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
- tả được những tính chất bản của phân thức đại số; thực hiện được rút gọn phân
thức.
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với hai phân thức đại số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.
2. Hình học và đo lường
- tả được các yếu tố bản: đỉnh, cạnh bên, mặt bên, cạnh đáy, mặt đáy, của hình
chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
- Tính được diện ch xung quanh thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ
giác đều.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Giải thích được định Pythagore. Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách
sử dụng định lí Pythagore. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore.
- Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác
lồi bằng 360
0
.
- Giải thích được nh chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của nh thang cân.
Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
- Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. Nhận biết
được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành.
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. Nhận biết được dấu hiệu
để một hình bình hành là hình chữ nhật.
- Giải thích được nh chất về đường chéo của hình thoi. Nhận biết được dấu hiệu để một
hình bình hành là hình thoi.
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông. Nhận biết được dấu hiệu để
một hình chữ nhật là hình vuông.
3. Một số yếu tố thống kê và xác suất
- Thu thập tổ chức dữ liệu: Biết thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí
cho trước. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. Biết lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép,
biểu đồ hình quạt tròn; biểu đồ đoạn thẳng.
- Phân tích xử dữ liệu: Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân
tích các số liệu thu được giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép, biểu đồ hình quạt tròn; biểu
đồ đoạn thẳng.
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 8
TT
Chủ đề Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
%
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
cao
TN
KQ
TL TNK
Q TL TNK
Q TL TNK
Q TL
1 Biểu thức
đại số
Đa thức nhiều biế
n.
Các phép toán cộ
ng,
trừ
, nhân, chia các
đa thức nhiều biến
1
5% 2
10%
3
15%
Hằng đẳng thứ
đáng nhớ 1
5% 2
10% 3
15%
Phân thức đại số
.
Tính chất bả
n
của phân thức đạ
i
số
. Các phép toán
cộng, trừ
, nhân,
chia các phân thứ
đại số
2
10%
2
10% 4
20%
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam giá
c
đều, hình chóp tứ
giác đều
1
5% 1
5% 2
10%
3 Định lí
Pythagore
Định lí Pythagore 1
5%
1
5%
4 Tứ giác
Tứ giác 1
5% 1
5%
Tính chất dấ
u
hiệu nhận biế
t các
tứ giác đặc biệt
2
10%
1
5% 3
15%
5
Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
tả và biểu di
n
dữ li
u trên các
bảng, biểu đồ
1
10%
1
10%
6
Phân tích
và xử lí dữ
liệu
nh thành gi
i
quyết vấn đề
đơn
giản xuất hiện từ
c
số liệu biểu đồ
thống đã
1
5% 1
5%
Tổng 7 6 5 1 19
Tỉ lệ % 40%
30%
25% 5%
100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
III. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 8
TT
Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhậ
n
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Biểu thức
đại số
Đa thức nhiề
u
biế
n. Các phép
toán cộng, trừ
,
nhân, chia các
đa thức nhiề
u
biến
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về
đơn thức, đa thức nhiều biến.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thứ
c khi
biết giá trị của các biến.
Thực hiện được việc thu gọ
n đơn
thức, đa thức.
Thực hiện được
phép nhân đơn
thức với đa thức phép chia hế
t
một đơn thức cho một đơn thức.
Thực hiện đượ
c các phép tính:
phép cộng, phép trừ
, phép nhân các
đa thức nhiều biến trong nhữ
ng
trường hợp đơn giản.
Thực hiện được phép chia hế
t
một đa thức cho một đơn thứ
c
trong những trường hợp đơn giản.
1
(TL)
2 (TL)
Hằng đẳ
ng
thức
đáng nhớ
Nhận biết:
Nhận biết được hằng đẳng thức.
Vận dụng:
Vận dụng được các hằng đẳ
ng
thức để phân tích đa thứ
c thành nhân
tử dạng: vận dụng trực tiếp hằ
ng
đẳng thức;
1
(TL)
2
(TL)
Vận dụng hằng đẳng thứ
c thông
qua nhóm hạng tử đặt nhân tử
chung.
Phân thức đạ
i
số. Tính chấ
t
bản củ
a
phân thức đạ
i
số
. Các phép
toán cộng, trừ
,
nhân, chia các
phân thức đạ
i
số
Nhận biết:
Nhận biết được các khái niệ
m
bản về phân thức đại số: đị
nh
nghĩa; điều kiện xác định; giá trị
của phân thức đại số; hai phân thứ
c
bằng nhau.
Thông hiểu:
tả được những nh chấ
t
bản của phân thức đại số.
Thực hiện đượ
c các phép tính:
phép cộng, phép trừ
, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức đạ
i
số.
Vận dụng:
Thực hiện đượ
c các phép tính:
phép cộng, phép trừ
, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức đạ
i
số.
Vận dụng đư
ợc c tính chất giao
hoán, k
ết hợp, phân phối của phép
nhân đ
ối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân thức đại số đ
ơn
giản trong tính toán.
2
(TL)
2
(TL)
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Hình chóp
tam
giác đều,
nh
chóp tứ giá
c
đều
Nhận biết
tả (đỉnh, mặt đáy, mặ
t bên,
cạnh bên) được hình chóp tam giá
c
đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
Tính được diệ
n tích xung quanh,
thể tích của một hình chóp tam giá
c
đều và hình chóp tứ giác đều.
Vận dụng
Giải quyết được một số v
ấn đề
thực tiễn gắn với việc tính th
ể tích,
diện tích xung quanh của
hình chóp
tam giác đều nh chóp tứ giá
c
đều.
1
(TL)
1
(TL)
3 Định lí
Pythagore
Đ
nh
Pythagore
Vận dụng:
Giải quyết được một số v
ấn đề
thực tiễn gắn với việc vận dụ
ng
1 (TL)
định Pythagore (ví dụ
: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
4 Tứ giác
Tứ giác
Thông hiểu:
Giải thích được định về tổ
ng
các góc trong một tứ giác lồi bằ
ng
360
o
.
1 (TL)
Tính chất
dấu hiệu nhậ
n
biết các tứ
giác
đặc biệt
Nhận biết:
Nhận biết được dấu hiệu để mộ
t
hình thang là hình thang cân (ví dụ
:
hình thang hai đường chéo bằ
ng
nhau là hình thang cân).
Nhận biết được dấu hiệu để một t
giác là nh bình hành (ví dụ: tứ
giác
hai đường chéo cắt nhau tạ
i trung
điểm của mỗi đườ
ng hình bình
hành).
Nhận biết được dấu hiệu để mộ
t
hình nh hành hình chữ nhậ
t (ví
dụ: hình bình hành hai đườ
ng
chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
Nhận biết được dấu hiệu để mộ
t
hình bình hành hình thoi (ví dụ
:
hình bình hành hai đườ
ng chéo
vuông góc với nhau là hình thoi).
Nhận biết được dấu hiệu để mộ
t
hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ
:
hình chữ nhật hai đườ
ng chéo
vuông góc với nhau nh vuông).
Thông hiểu
Giải thích được tính chất về góc k
một đáy, cạnh bên, đường chéo củ
a
hình thang cân.
Giải thích được tính chất về cạ
nh
đối, góc đối, đường chéo củ
a hình
bình hành.
Giải thích được tính chất về
hai
đường chéo của hình chữ nhật.
Giải thích được tính chất về đườ
ng
chéo của hình thoi.
Giải thích được tính chất v
hai
đường chéo của hình vuông.
2
(TL)
1 (TL)
5 Thu
thập và
t biể
u
diễn dữ liệ
u
Thông hiểu:
Lựa chọn biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp
1 (TL)