
ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
CH NG I: ĐNG H C CH T ĐI MƯƠ Ộ Ọ Ấ Ể
M c đ nh :ứ ộ ớ
Câu 1. Trong các phát bi u d i đây, phát bi u nào đúng ?ể ướ ể
Chuy n đng c là: ể ộ ơ
A.s thay đi h ng c a v t này so v i v t khác theo th i gian.ự ổ ướ ủ ậ ớ ậ ờ
B. s thay đi chi u c a v t này so v i v t khác theo th i gian.ự ổ ề ủ ậ ớ ậ ờ
C. s thay đi v trí c a v t này so v i v t khác theo th i gian .ự ổ ị ủ ậ ớ ậ ờ
D. s thay đi ph ng c a v t này so v i v t khác theo th i gian .ự ổ ươ ủ ậ ớ ậ ờ
Câu 2. Hãy ch n câu đúng.ọ
A. H quy chi u bao g m v t làm m c, h to đ, m c th i gian.ệ ế ồ ậ ố ệ ạ ộ ố ờ
B. H quy chi u bao g m h to đ, m c th i gian và đng h .ệ ế ồ ệ ạ ộ ố ờ ồ ồ
C. H quy chi u bao g m v t làm m c, m c th i gian và đng h .ệ ế ồ ậ ố ố ờ ồ ồ
D. H quy chi u bao g m v t làm m c, h to đ, m c th i gian và đng h .ệ ế ồ ậ ố ệ ạ ộ ố ờ ồ ồ
Câu 3. M t v t chuy n đng th ng đu v i v n t c v. Ch n tr c to đ ox ộ ậ ể ộ ẳ ề ớ ậ ố ọ ụ ạ ộ có ph ng ươ
trùng v i ph ng chuy n đng, chi u d ng là chi u chuy n đng, g c to đ O cách v trí v t xu t phát m tớ ươ ể ộ ề ươ ề ể ộ ố ạ ộ ị ậ ấ ộ
kho ng OA = xả0 . Ph ng trình chuy n đng c a v t là:ươ ể ộ ủ ậ
A. .B. x = x0 +vt. C. .D.
Câu 4. Ch n đáp án ọsai.
A.Trong chuy n đng th ng đu t c đ trung bình trên m i quãng đng là nh nhau.ể ộ ẳ ề ố ộ ọ ườ ư
B. Quãng đng đi đc c a chuy n đng th ng đu đc tính b ng công th c:s =v.tườ ượ ủ ể ộ ẳ ề ượ ằ ứ
C. Trong chuy n đng th ng đu v n t c đc xác đnh b ng công th c: . D. Ph ng trình chuy n đng c a ể ộ ẳ ề ậ ố ượ ị ằ ứ ươ ể ộ ủ
chuy n đng th ng đu là: x = xể ộ ẳ ề 0 +vt.
Câu 5. Gia t c c a chuy n đng th ng nhanh d n đu:ố ủ ể ộ ẳ ầ ề
A.Có ph ng, chi u và đ l n không đi.ươ ề ộ ớ ổ
B.Tăng đu theo th i gian.ề ờ
C.Bao gi cũng l n h n gia t c c a chuy n đng ch m d n đu.ờ ớ ơ ố ủ ể ộ ậ ầ ề
D.Ch có đ l n không đi.ỉ ộ ớ ổ
Câu 6. Trong các câu d i đây câu nào ướ sai?
Trong chuy n đng th ng nhanh d n đu thì:ể ộ ẳ ầ ề
A. Vect gia t c ng c chi u v i vect v n t c. B.V n t c t c th i tăng theo hàm s b c nh t c a th i gian. ơ ố ượ ề ớ ơ ậ ố ậ ố ứ ờ ố ậ ấ ủ ờ
C. Gia t c là đi l ng không đi. D. Quãng đng đi đc tăng theo hàm s b c hai c a th i gian.ố ạ ượ ổ ườ ượ ố ậ ủ ờ
Câu 7. Công th c quãng đng đi đc c a chuy n đng th ng nhanh d n đu là:ứ ườ ượ ủ ể ộ ẳ ầ ề
A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng d u).ấB. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái d u).ầ
C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng d u ). ấD. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái d u ).ấ
Câu 8. Chuy n đng nào d i đây ể ộ ướ không ph iả là chuy n đng th ng bi n đi đu?ể ộ ẳ ế ổ ề
A. M t viên bi lăn trên máng nghiêng. ộ
B. M t v t r i t đ cao h xu ng m t đt.ộ ậ ơ ừ ộ ố ặ ấ
C. M t ôtô chuy n đng t Hà n i t i thành ph H chí minh. ộ ể ộ ừ ộ ớ ố ồ
D.M t hòn đá đc ném lên cao theo ph ng th ng đngộ ượ ươ ẳ ứ
Câu 9. Ph ng trình chuy n đng c a chuy n đng th ng ươ ể ộ ủ ể ộ ẳ ch mậ d n đuầ ề là:
A. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng d u ). ấB. s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái d u ).ấ
C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng d u ). ấD. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái d u ).ấ
Câu 10. M t v t r i t do t đ cao h xu ng m t đt. Công th c tính v n t c v c a v t r i t do là: ộ ậ ơ ự ừ ộ ố ặ ấ ứ ậ ố ủ ậ ơ ự
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Ch n đáp án ọsai.
GV: TRƯƠNG THÚY HẰNG – TỔ VL – CN -LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
A. T i m t v trí xác đnh trên Trái Đt và g n m t đt, các v t đu r i t do v i cùng m t gia t c g.ạ ộ ị ị ấ ở ầ ặ ấ ậ ề ơ ự ớ ộ ố
B. Trong chuy n đng nhanh d n đu gia t c cùng d u v i v n t c vể ộ ầ ề ố ấ ớ ậ ố 0.
C. Gia t c c a chuy n đng th ng bi n đi đu là đi l ng không đi.ố ủ ể ộ ẳ ế ổ ề ạ ượ ổ
D. Chuy n đng r i t do là chuy n đng th ng ch m d n đu.ể ộ ơ ự ể ộ ẳ ậ ầ ề
Câu 12. Hãy ch ra câu ỉsai?
Chuy n đng tròn đu là chuy n đng có các đc đi m:ể ộ ề ể ộ ặ ể
A. Qu đo là đng tròn.ỹ ạ ườ B. T c đ dài không đi. ố ộ ổ
C. T c đ góc không đi. ố ộ ổ D. Vect gia t c không đi.ơ ố ổ
Câu 13. Trong các câu d i đây câu nào ướ sai?
Véct gia t c h ng tâm trong chuy n đng tròn đu có đc đi m:ơ ố ướ ể ộ ề ặ ể
A. Đt vào v t chuy n đng. B. Ph ng ti p tuy n qu đo.ặ ậ ể ộ ươ ế ế ỹ ạ
C. Chi u luôn h ng vào tâm c a qu đo. D. Đ l n .ề ướ ủ ỹ ạ ộ ớ
Câu 14. Các công th c liên h gi a v n t c dài v i v n t c góc, và gia t c h ng tâm v i t c đ dài c a ch tứ ệ ữ ậ ố ớ ậ ố ố ướ ớ ố ộ ủ ấ
đi m chuy n đng tròn đu là:ể ể ộ ề
A. . B. .
C. . D.
Câu 15. Các công th c liên h gi a t c đ góc ứ ệ ữ ố ộ v i chu k T và gi a t c đ góc ớ ỳ ữ ố ộ v i t n s f trong chuy nớ ầ ố ể
đng tròn đu là:ộ ề
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. Công th c c ng v n t c: ứ ộ ậ ố
A. B.
C. . D.
Câu 17. Trong chuy n đng tròn đu vect v n t c có:ể ộ ề ơ ậ ố
A.Ph ng không đi và luôn vuông góc v i bán kính qu đo.ươ ổ ớ ỹ ạ
B.Có đ l n thay đi và có ph ng ti p tuy n v i qu đo.ộ ớ ổ ươ ế ế ớ ỹ ạ
C.Có đ l n không đi và có ph ng luôn trùng v i ti p tuy n c a qu đo t i m i đi m.ộ ớ ổ ươ ớ ế ế ủ ỹ ạ ạ ỗ ể
D. Có đ l n không đi và có ph ng luôn trùng v i bán kính c a qu đo t i m i đi m.ộ ớ ổ ươ ớ ủ ỹ ạ ạ ỗ ể
Câu 18. M t v t chuy n đng th ng bi n đi đu v i v n t c ban đu vộ ậ ể ộ ẳ ế ổ ề ớ ậ ố ầ 0. Ch n tr c to đ ox ọ ụ ạ ộ có ph ngươ
trùng v i ph ng chuy n đng, chi u d ng là chi u chuy n đng, g c to đ O cách v trí v t xu t phát m tớ ươ ể ộ ề ươ ề ể ộ ố ạ ộ ị ậ ấ ộ
kho ng OA = xả0 . Ph ng trình chuy n đng c a v t là:ươ ể ộ ủ ậ
A. x = x0 + v0t B. x = x0 + v0t + at2/2
C. x = vt + at2/2 D. x = at2/2.
M c đ hi u:ứ ộ ể
Câu 19. Tr ng h p nào sau đây ườ ợ không thể coi v t nh là ch t đi m?ậ ư ấ ể
A. Viên đn đang chuy n đng trong không khí.ạ ể ộ
B. Trái Đt trong chuy n đng quay quanh M t Tr i.ấ ể ộ ặ ờ
C. Viên bi trong s r i t t ng th năm c a m t toà nhà xu ng m t đt.ự ơ ừ ầ ứ ủ ộ ố ặ ấ
D. Trái Đt trong chuy n đng t quay quanh tr c c a nó.ấ ể ộ ự ụ ủ
Câu 20. T th c t hãy xem tr ng h p nào d i đây, qu đo chuy n đng c a v t là đng th ng?ừ ự ế ườ ợ ướ ỹ ạ ể ộ ủ ậ ườ ẳ
A. M t hòn đá đc ném theo ph ng n m ngang.ộ ượ ươ ằ
B. M t ô tô đang ch y theo h ng Hà N i – Thành ph H Chí Minh.ộ ạ ướ ộ ố ồ
C. M t viên bi r i t do t đ cao 2m xu ng m t đt.ộ ơ ự ừ ộ ố ặ ấ
D. M t chi c là r i t đ cao 3m xu ng m t đt.ộ ế ơ ừ ộ ố ặ ấ
Câu 21. Tr ng h p nào sau đây có th coi chi c máy bay là m t ch t đi m?ườ ợ ể ế ộ ấ ể
GV: TRƯƠNG THÚY HẰNG – TỔ VL – CN -LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
A. Chi c máy bay đang ch y trên đng băng.ế ạ ườ
B. Chi c máy đang bay t Hà N i – Tp H Chí Minh.ế ừ ộ ồ
C. Chi c máy bay đang đi vào nhà ga.ế
D. Chi c máy bay trong quá trình h cánh xu ng sân bay.ế ạ ố
Câu 22. Ph ng trình chuy n đng c a m t ch t đi m có d ng: x = 5+ 60t (x: km, t: h) ươ ể ộ ủ ộ ấ ể ạ
Ch t đi m đó xu t phát t đi m nào và chuy n đng v i v n t c b ng bao nhiêu?ấ ể ấ ừ ể ể ộ ớ ậ ố ằ
A. T đi m O, v i v n t c 5km/h.ừ ể ớ ậ ố B. T đi m O, v i v n t c 60km/h.ừ ể ớ ậ ố
C. T đi m M, cách O là 5km, v i v n t c 5khm/h.ừ ể ớ ậ ố D. T đi mM,cáchừ ể là 5km, v i v n t c 60km/h.ớ ậ ố
Câu 23: Công th c liên h gi a gia t c, v n t c và quãng đng đi đc c a chuy n đng th ng nhanh d nứ ệ ữ ố ậ ố ườ ượ ủ ể ộ ẳ ầ
đu , đi u ki n nào d i đây là đúng?ề ề ệ ướ
A. a > 0; v > v0. B. a < 0; v <v0.
C. a > 0; v < v0. D. a < 0; v > v0.
Câu 24. Ch ra câu ỉsai.
A. V n t c t c th i c a chuy n đng th ng bi n đi đu có đ l n tăng ho c gi m đu theo th i gian.ậ ố ứ ờ ủ ể ộ ẳ ế ổ ề ộ ớ ặ ả ề ờ
B.Gia t c c a chuy n đng th ng bi n đi đu có đ l n không đi.ố ủ ể ộ ẳ ế ổ ề ộ ớ ổ
C. Véct gia t c c a chuy n đng th ng bi n đi đu có th cùng chi u ho c ng c chi u v i véct v n t c.ơ ố ủ ể ộ ẳ ế ổ ề ể ề ặ ượ ề ớ ơ ậ ố
D. Trong chuy n đng th ng bi n đi đu, quãng đng đi đc trong nh ng kho ng th i gian b ng nhau thìể ộ ẳ ế ổ ề ườ ượ ữ ả ờ ằ
b ng nhau.ằ
Câu 25.Đc đi m nào d i đây ặ ể ướ không ph iả là đc đi m c a v t chuy n đng r i t do?ặ ể ủ ậ ể ộ ơ ự
A. Chuy n đng theo ph ng th ng đng, chi u t trên xu ng d i.ể ộ ươ ẳ ứ ề ừ ố ướ
B. Chuy n đng nhanh d n đu.ể ộ ầ ề
C. T i m t v trí xác đnh và g n m t đt, m i v t r i t do nh nhau.ạ ộ ị ị ở ầ ặ ấ ọ ậ ơ ự ư
D. Công th c tính v n t c v = g.tứ ậ ố 2
Câu 26. Chuy n đng nào d i đây ể ộ ướ không thể coi là chuy n đng r i t do?ể ộ ơ ự
A. M t viên đá nh đc th r i t trên cao xu ng m t đt.ộ ỏ ượ ả ơ ừ ố ặ ấ
B. M t cái lông chim r i trong ng thu tinh đt th ng đng và đã đc hút chân không.ộ ơ ố ỷ ặ ẳ ứ ượ
C. M t chi c lá r ng đang r i t trên cây xu ng đt.ộ ế ụ ơ ừ ố ấ
D. M t viên bi chì r i trong ng thu tinh đt th ng đng và đã đc hút chân không.ộ ơ ố ỷ ặ ẳ ứ ượ
Câu 27. T i cùng m t v trí xác đnh trên m t đt và cùng đ cao thìạ ộ ị ị ặ ấ ở ộ :
A. Hai v t r i v i cùng v n t c.ậ ơ ớ ậ ố B. V n t c c a v t n ng l n h n v n t c c a v t nh .ậ ố ủ ậ ặ ớ ơ ậ ố ủ ậ ẹ
C. V n t c c a v t n ng nh h n v n t c c a v t nh .ậ ố ủ ậ ặ ỏ ơ ậ ố ủ ậ ẹ D. V n t c c a hai v t không đi.ậ ố ủ ậ ổ
Câu 28. Câu nào đúng?
A. T c đ dài c a chuy n đng tròn đu ph thu c vào bánh kính qu đo.ố ộ ủ ể ộ ề ụ ộ ỹ ạ
B. T c đ góc c a chuy n đng tròn đu ph thu c vào bán kính qu đo.ố ộ ủ ể ộ ề ụ ộ ỹ ạ
C. V i v và ớ cho tr c, gia t c h ng tâm ph thu c vào bán kính qu đo.ướ ố ướ ụ ộ ỹ ạ
D. V i v và ớ cho tr c, gia t c h ng tâm không ph thu c vào bán kính qu đo.ướ ố ướ ụ ộ ỹ ạ
Câu 29. Chuy n đng c a v t nào d i đây là chuy n đng tròn đu?ể ộ ủ ậ ướ ể ộ ề
A. Chuy n đng c a đu van bánh xe đp khi xe đang chuy n đng th ng ch m d n đu.ể ộ ủ ầ ạ ể ộ ẳ ậ ầ ề
B. Chuy n đng quay c a Trái Đt quanh M t Tr i.ể ộ ủ ấ ặ ờ
C. Chuy n đng c a đi m đu cánh qu t tr n khi đang quay đu.ể ộ ủ ể ầ ạ ầ ề
D. Chuy n đng c a đi m đu cánh qu t khi v a t t đi n.ể ộ ủ ể ầ ạ ừ ắ ệ
Câu 30. Ch n câu đúng.ọ
A. Trong các chuy n đng tròn đu có cùng bán kính, chuy n đng nào có chu k quay l n h n thì có v n t cể ộ ề ể ộ ỳ ớ ơ ậ ố
dài l n h n.ớ ơ
B. Trong chuy n đng tròn đu, chuy n đng nào có chu k quay nh h n thì có v n t c góc nh h n.ể ộ ề ể ộ ỳ ỏ ơ ậ ố ỏ ơ
C. Trong các chuy n đng tròn đu, chuy n đng nào có t n s l n h n thì có chu k nh h n.ể ộ ề ể ộ ầ ố ớ ơ ỳ ỏ ơ
GV: TRƯƠNG THÚY HẰNG – TỔ VL – CN -LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
D. Trong các chuy n đng tròn đu, v i cùng chu k , chuy n đng nào có bán kính nh h n thì có v n t c gócể ộ ề ớ ỳ ể ộ ỏ ơ ậ ố
nh h n.ỏ ơ
Câu 31. T i sao tr ng thái đng yên hay chuy n đng c a m t v t có tính t ng đi?ạ ạ ứ ể ộ ủ ộ ậ ươ ố
A. Vì tr ng thái c a v t đc quan sát các th i đi m khác nhau.ạ ủ ậ ượ ở ờ ể
B. Vì tr ng thái c a v t đc xác đnh b i nh ng ng i quan sát khác nhau bên l đng.ạ ủ ậ ượ ị ở ữ ườ ề ườ
C. Vì tr ng thái c a v t không n đnh: lúc đng yên, lúc chuy n đng.ạ ủ ậ ổ ị ứ ể ộ
D. Vì tr ng thái c a v t đc quan sát trong các h quy chi u khác nhau.ạ ủ ậ ượ ệ ế
Câu 32. Hành khách 1 đng trên toa tàu ứa, nhìn qua c a s toa sang hành khách 2 toa bên c nh ử ố ở ạ b. Hai toa tàu
đang đ trên hai đng tàu song song v i nhau trong sân ga. B ng ỗ ườ ớ ố 1 th y ấ2 chuy n đng v phía sau. Tìnhể ộ ề
hu ng nào sau đây ch c ch n không x y ra?ố ắ ắ ả
A. C hai toa tàu cùng ch y v phía tr c. ả ạ ề ướ a ch y nhanh h n ạ ơ b.
B. C hai toa tàu cùng ch y v phía tr c. ả ạ ề ướ b ch y nhanh h n ạ ơ a.
C. Toa tàu a ch y v phía tr c. toa ạ ề ướ b đng yên.ứ
D. Toa tàu a đng yên. Toa tàu ứb ch y v phía sau.ạ ề
M c đ áp d ngứ ộ ụ :
Câu 33. M t chi c xe máy ch y trong 3 gi đu v i v n t c 30 km/h, 2 gi k ti p v i v n t c 40 km/h. V nộ ế ạ ờ ầ ớ ậ ố ờ ế ế ớ ậ ố ậ
t c trung bình c a xe là:ố ủ
A.v = 34 km/h. B. v = 35 km/h. C. v = 30 km/h. D. v = 40 km/h
Câu 34. Ph ng trình chuy n đng th ng đu c a m t ch t đi m có d ng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãngươ ể ộ ẳ ề ủ ộ ấ ể ạ
đng đi đc c a ch t đi m sau 2h là: ườ ượ ủ ấ ể
A. 4,5 km. B. 2 km. C. 6 km. D. 8 km.
Câu 35. Ph ng trình chuy n đng c a m t ch t đi m có d ng:(ươ ể ộ ủ ộ ấ ể ạ x:m; t:s).
V n t c t c th i c a ch t đi m lúc t= 2s là: ậ ố ứ ờ ủ ấ ể
A. 28 m/s. B. 18 m/s C. 26 m/s D. 16 m/s
Câu 36. M t ô tô chuy n đng th ng đu v i v n t c b ng 80 km/h. B n xe n m đu đo n đng và xe ô tôộ ể ộ ẳ ề ớ ậ ố ằ ế ằ ở ầ ạ ườ
xu t phát t m t đa đi m cách b n xe 3km. Ch n b n xe làm v t m c, th i đi m ô tô xu t phát làm m c th iấ ừ ộ ị ể ế ọ ế ậ ố ờ ể ấ ố ờ
gian và ch n chi u chuy n đng c a ô tô làm chi u d ng. Ph ng trình chuy n đng c a xe ô tô trên đo nọ ề ể ộ ủ ề ươ ươ ể ộ ủ ạ
đng th ng này là:ườ ẳ
A. x = 3 +80t. B. x = ( 80 -3 )t. C. x =3 – 80t. D. x = 80t.
Câu 37. M t ô tô đang chuy n đng v i v n t c ban đu là 10 m/s trên đo n đng th ng, thì ng i lái xe hãmộ ể ộ ớ ậ ố ầ ạ ườ ẳ ườ
phanh,xe chuy n đng ch m d n v i gia t c 2m/sể ộ ậ ầ ớ ố 2. Quãng đng mà ô tô đi đc sau th i gian 3 giây là:ườ ượ ờ
A.s = 19 m; B. s = 20m; C.s = 18 m; D. s = 21m; .
Câu 38. M t xe l a b t đu d i kh i ga và chuy n đng th ng nhanh d n đu v i gia t c 0,1 m/sộ ử ắ ầ ờ ỏ ể ộ ẳ ầ ề ớ ố 2. Kho ng th iả ờ
gian đ xe đt đc v n t c 36km/h là: ể ạ ượ ậ ố
A. t = 360s. B. t = 200s. C. t = 300s. D. t = 100s.
Câu 39. M t v t đc th r i t do t đ cao 4,9 m xu ng m t đt. B qua l c c n c a không khí. L y gia t cộ ậ ượ ả ơ ự ừ ộ ố ặ ấ ỏ ự ả ủ ấ ố
r i t do g = 9,8 m/sơ ự 2. V n t c c a v t khi ch m đt là: ậ ố ủ ậ ạ ấ
A. v = 9,8 m/s B. . C. v = 1,0 m/s. D. .
Câu 40. M t v t n ng r i t đ cao 20m xu ng m t đt. Sau bao lâu v t ch m đt? L y g = 10 m/sộ ậ ặ ơ ừ ộ ố ặ ấ ậ ạ ấ ấ 2.
A. t = 1s. B. t = 2s. C. t = 3 s. D. t = 4 s.
Câu 41. N u l y gia t c r i t do là g = 10 m/sế ấ ố ơ ự 2 thì t c đ trung bình c a m t v t trong chuy n đng r i t doố ộ ủ ộ ậ ể ộ ơ ự
t đ cao 20m xu ng t i đt s làừ ộ ố ớ ấ ẽ :
A.vtb = 15m/s. B. vtb = 8m/s. C. vtb =10m/s. D. vtb = 1m/s.
GV: TRƯƠNG THÚY HẰNG – TỔ VL – CN -LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
Câu 42. Bán kính vành ngoài c a m t bánh xe ôtô là 25cm. Xe ch y v i v n t c 10m/s. V n t c góc c a m tủ ộ ạ ớ ậ ố ậ ố ủ ộ
đi m trên vành ngoài xe làể :
A. 10 rad/s B.. 20 rad/s C. 30 rad /s D. 40 rad/s.
Câu 43. T c đ góc c a m t đi m trên Trái Đt đi v i tr c Trái Đt là bao nhiêu? Cho bi t chu k T = 24 gi .ố ộ ủ ộ ể ấ ố ớ ụ ấ ế ỳ ờ
A. .B.C. D.
Câu 44. M t đĩa tròn bán kính 30cm quay đu quanh tr c c a nó. Đĩa quay 1 vòng h t đúng 0,2 giây. T c đ dàiộ ề ụ ủ ế ố ộ
v c a m t đi m n m trên mép đĩa b ng: ủ ộ ể ằ ằ
A. v = 62,8m/s . B. v = 3,14m/s. C. v = 628m/s. D. v = 6,28m/s.
Câu 45. M t chi c thuy n bu m ch y ng c dòng sông. Sau 1 gi đi đc 10 km.Tính v n t c c a thuy n soộ ế ề ồ ạ ượ ờ ượ ậ ố ủ ề
v i n c? Bi t v n t c c a dòng n c là 2km/hớ ướ ế ậ ố ủ ướ
A. 8 km/h. B. 10 km/h. C. 12km/h. D. 20 km/h.
Câu 46. M t ôtô chuy n đng th ng nhanh d n đu. Sau 10s, v n t c c a ô tô tăng t 4m/s đn 6m/s. Quãngộ ể ộ ẳ ầ ề ậ ố ủ ừ ế
đng s mà ôtô đã đi đc trong kho ng th i gian này là:ườ ượ ả ờ
A. s = 100m. B. s = 50 m. C. 25m. D. 500m
M c đ phân tích:ứ ộ
Câu 47. M t chi c thuy n chuy n đng th ng ng c chi u dòng n c v i v n t c 6,5 km/h đi v i dòngộ ế ề ể ộ ẳ ượ ề ướ ớ ậ ố ố ớ
n c. V n t c ch y c a dòng n c đi v i b sông là 1,5km/h. V n t c v c a thuy n đi v i b sông là:ướ ậ ố ả ủ ướ ố ớ ờ ậ ố ủ ề ố ớ ờ
A. v = 8,0km/h. B. v = 5,0 km/h. C. . D.
Câu 48. Khi ô tô đang ch y v i v n t c 10 m/s trên đo ng đng th ng thì ng i lái xe tăng ga và ô tô chuy nạ ớ ậ ố ạ ườ ẳ ườ ể
đng nhanh d n đu. Sau 20s, ô tô đt v n t c 14 m/s. Gia t c a và v n t c v c a ô tô sau 40s k t lúc b t đuộ ầ ề ạ ậ ố ố ậ ố ủ ể ừ ắ ầ
tăng ga là:
A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s. B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
C. a =0,2 m/s2 , v = 8m/s. D. a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
Câu 49. M t ôtô đang chuy n đng v i v n t c 54km/h thì ng i lái xe hãm phanh. Ôtô chuy n đng th ngộ ể ộ ớ ậ ố ườ ể ộ ẳ
ch m d n đu và sau 6 giây thì d ng l i. Quãng đng s mà ôtô ch y thêm đc k t lúc hãm phanh làậ ầ ề ừ ạ ườ ạ ượ ể ừ :
A. s = 45m. B. s = 82,6m. C. s = 252m. D. s = 135m.
Câu 50.M t ng i lái đò chèo đò qua m t con sông r ng 400m. Mu n cho đò đi theo đng AB vuông góc v iộ ườ ộ ộ ố ườ ớ
b sông, ng i y ph i luôn h ng con đò theo h ng AC. Đò sang sông m t m t th i gian 8 phút 20 giây, v nờ ườ ấ ả ướ ướ ấ ộ ờ ậ
t c c a dòng n c so v i b sông là 0,6 m/s. V n t c c a con đò so v i dòng n c là:ố ủ ướ ớ ờ ậ ố ủ ớ ướ
A. 1 m/s. B. 5 m/s. C. 1,6 m/s. D 0,2 m/s.
CHỦ ĐỀ 2: TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH LỰC- CÁC ĐỊNH LUẬT NIU TƠN
Câu 1: Cho 2 l c đng quy có đ l n b ng 150N và 200N. Trong các giá tr nào sau đây là đ l n c a h p l c.ự ồ ộ ớ ằ ị ộ ớ ủ ợ ự
A. 40 N. B. 250N. C. 400N. D. 500N.
Câu 2: M t ch t đi m d i tác d ng c a 2 l c Fộ ấ ể ướ ụ ủ ự 1=6N, F2=8N. Đ h p l c c a chúng là 10N thì góc gi a 2 l cể ợ ự ủ ữ ự
đó:
A. 90o B. 30o C. 45o D. 60o
Câu 3: M t ch t đi m d i tác d ng c a 2 l c Fộ ấ ể ướ ụ ủ ự 1 = 3N, F2 = 4N. Bi tvuông góc v i, h p l c c a hai l c này:ế ớ ợ ự ủ ự
A. 1N B. 7N C. 5N D. 25N
Câu 4: Cho hai l c đng quy có đ l n Fự ồ ộ ớ 1 = F2 = 20N. Tìm đ l n h p l c c a hai l c khi chúng h p v i nhauộ ớ ợ ự ủ ự ợ ớ
m t góc = 0αộ0
A. 20N B. 30N C. 40N D.10N
Câu 5: M t ch t đi m d i tác d ng c a hai l c 6 N và 8 N và h p thành m t góc 90ộ ấ ể ướ ụ ủ ự ợ ộ 0. H p l c c a hai l c cóợ ự ủ ự
giá tr :ị
A. 2 N B. 8 N C. 10 ND. 14 N
GV: TRƯƠNG THÚY HẰNG – TỔ VL – CN -LNQ

