Thaygiaongheo.com Chia sẻ kiến thức THPT các lớp 10, 11, 12
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN VẬT LÝ 12
CHƯƠNG I: ĐỘNG CƠ HỌC DAO
Kiến thức
- Pt biểu được định nghĩa dao động điều hoà.
- Nêu được li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu .
- Nêu được q trình biến đổi ng ợng trong dao động điều h.
- Viết được phương trình động lực học phương trình dao động điều h của con lắc lò xo
và con lắc đơn.
- Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc
đơn. Nêu được ứng dụng của con lắc đơn trong việc c định gia tốc rơi tự do.
- Trình bày được nội dung của phương pháp giản đồ Fre-nen.
- Nêu được cách sdụng pơng pháp giản đFre-nen để tổng hợp hai dao động điều h
cùng tần số và cùng phương dao động.
- Nêu được dao động riêng, dao động tắt dần, dao động ỡng bức.
- Nêu được điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
- Nêu được các đặc điểm của dao động tắt dần, dao động ỡng bức, dao động duy trì.
Kĩ năng
- Giải được những bài tn đơn giản về dao động của con lắc xocon lắc đơn.
- Biểu diễn được một dao động điều hbằng vec quay.
- Xác định chu kì dao động của con lắc đơn và gia tốc rơi tự do bằng thí nghiệm.
CHƯƠNG II: SÓNG
Kiến thức
- Pt biểu được c định nga về ng , sóng dọc, sóng ngang và u được dụ về ng
dọc, sóng ngang.
- Phát biểu được các định nghĩa vtốc đtruyền sóng, bước sóng, tần ssóng, bn độ sóng
và năng lượng sóng.
- Nêu được sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm .
- Nêu được ng đ âm và mức cường đâm là gì và đơn v đo mứcng đâm.
Thaygiaongheo.com Chia sẻ kiến thức THPT các lớp 10, 11, 12
- Nêu được dđể minh hoạ cho khái niệm âm sắc. Trình bày được lược vâm bản,
các hoạ âm.
- u được các đặc trưng sinh (độ cao, độ to âm sắc) và các đặc tng vật (tần số, mức
ờng độ âm c hoạ âm) của âm.
- Mô tả được hiện ợng giao thoa của hai sóng mặt nước và nêu đượcc điều kiện để có sự
giao thoa của hai sóng.
- tả được hiện tượng sóng dừng tn một si dây và nêu được điều kiện để khi đó sóng
dừng khi đó.
- Nêu được tác dụng của hộp cộng hưởng âm.
Kĩ năng
- Viết được phương trìnhng.
- Giải được c bài toán đơn giản về giao thoa sóng dừng.
- Giải thích được sơ lược hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây.
- Xác định được bước sóng hoặc tốc độ truyền âm bằng phương pháp sóng dừng
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Kiến thức
- Viết được biểu thức của cường động điện điện áp tức thời.
- Phát biểu được định nghĩa viết được ng thc nh g trị hiệu dụng của ờng độ dòng
điện, của điện áp.
- Viết được c công thứcnh cảm kháng, dung kháng tng trở của đoạn mạch R, L, C
mắc nối tiếp và nêu được đơn vị đo các đại lượng này.
- Viết được các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối tiếp (đối với giá trị hiệu
dụng và độ lệch pha).
- Viết được ng thức tính công suất điện ng thức tính hệ số công suất của đoạn mạch
RLC nối tiếp.
- Nêu được lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ điện.
- Nêu được những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng
điện.
Kĩ năng
- Vđược giản đồ Fre-nen cho đoạn mạch RLC nối tiếp.
Thaygiaongheo.com Chia sẻ kiến thức THPT các lớp 10, 11, 12
- Giải được c bài tập đối với đoạn mạch RLC nối tiếp.
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của y phát điện xoay chiều, động điện xoay
chiều ba pha và máy biến áp.
- Tiến hành được thí nghiệm để khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1: Chọn phát biểu sai.
A.Dao động điều hòa là dao động được tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo
thời gian, x = Acos(
t+), trong đó A,
, là những hằng số.
B.Dao động điều hòa thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống
một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C.Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D.Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
2: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
3. Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm độ lớn cực đại. D. Khi qua vị trí cân bằng, gia
tốc của chất điểm bằng không.
4: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.
A.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C.Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.
D.Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
5: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos(
+t
). Phương trình vận tốc
Thaygiaongheo.com Chia sẻ kiến thức THPT các lớp 10, 11, 12
A. v = -Asin(
+
t
) B. v=
A
2
sin(
+
t
) C. v = -
A
sin(
+
t
) D.
v=
A
cos(
+t
).
6: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos(
+
t
). Phương trình gia tốc
A. a =
A
2
cos(
+
t
) B. a = -
A
2
cos(
+
t
) C. a =
A
2
sin(
+
t
)
D. a = -
A
2
cos(
+
t
)
7: Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian
A. li độ x B. tần số góc
C. pha ban đầu
D. biên độ A
8. Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm. Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị t
x = 2, 5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là: A. 5
6 rad B.
6 rad
C.
3 rad D. 2
3 rad
9:Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos (t + ) và vận tốc v = - Asin(t + ):
A. Vận tốc dao động cùng pha với li độ B. Vận tốc dao động sớm pha / 2 so với li độ
C. Li độ sớm pha /2 so với vận tốc D. Vận tốc sớm pha hơn li độ một góc
10: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc. B. Ngược pha với vận tốc. C. Sớm pha π
2 so với vận
tốc. D. Trể pha π
2 so với vận tốc.
11: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha π/2 so với li độ. C. Ngược pha với li độ.
D. Trễ pha π/2 so với li độ.
12: li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn dao động A. lệch pha
2
B. ngược
pha C. lệch pha
3
D. cùng pha
13: Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn dao động A. ngược pha B. cùng
pha C. lệch pha
3
D. lệch pha
2
14: Một vật dao động điều hoà, khi qua vị trí cân bằng thì:
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
Thaygiaongheo.com Chia sẻ kiến thức THPT các lớp 10, 11, 12
C. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D. Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
15. Biểu thức li độ của dao động điều hoà dạng x = Acos(t + ), vận tốc của vật giá trị
cực đại là:
A. vmax = A2. B. vmax = 2A. C. vmax = A2. D. vmax = A.
16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (
3
4
+t
) cm. vận tốc cực đại
vật là
A. 40cm/s B. 10cm/s C. 1,256m/s D. 40m/s
17: Một vật dao động điều hoà với tần số 50Hz, biên độ dao động 5cm, vận tốc cực đại của
vật đạt được là
A. 50
cm/s B. 50cm/s C. 5
m/s D. 5
cm/s
18: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (
3
4
+t
) cm. Gia tốc cực đại
vật là
A. 10cm/s2 B. 16m/s2 C. 160 cm/s2 D. 100cm/s2
19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(
2
t
+
) cm, pha dao động của chất
điểm tại thời điểm t = 1s là
A.
(rad) B. 1,5
(rad) C. 2
(rad) D. 0,5
(rad)
20: Một vật dao động với phương trình x = 2cos (10t +
4 ) (cm). Vận tốc của vật khi qua v
trí cân bằng là:
A. 20cm/s B. 2m/s C. 0, 2m/s D. Câu A hay C
21: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi
chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng: A. 3m/s2. B. 4m/s2. C. 0.
D. 1m/s2.
22. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà
ở thời điểm t là
A. A2 = x2 +
2
2
v
. B. A2 = v2 +
2
2
x
. C. A2 = v2 + 2x2. D. A2 = x2 + 2v2.
23. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc
20
3
cm/s. Chu kì dao động của vật
A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s.