Trang 1
Trường THPT Phúc ThọĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUI K I MÔN VT L LP 12 Năm học 2022- 2023
CH ĐỀ 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1: Chọn phương trình biểu th cho dao động điều hòa ca mt chất điểm?
A. x = Acos(ωt + φ) cm. B. x = Atcos(ωt + φ) cm. C. x = Acos(ω + φt) cm. D. x = Acos(ωt2 + φ) cm.
Câu 2: Đối với dao động điều hòa, khong thi gian ngn nhất sau đó trạng thái dao động lp lại như cũ gi là
A. tn s dao động. B. chu k dao động. C. pha ban đầu. D. tn s góc.
Câu 3: Đối với dao động tun hoàn, s ln dao động được lp li trong một đơn vị thi gian gi là
A. tn s dao động. B. chu k dao động. C. pha ban đầu. D. tn s góc.
Câu 4: Mt vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt) thì gc thi gian chn lúc
A. vật có li độ x = A B. vật có li độ x = A.
C. vật đi qua VTCB theo chiều dương. D. vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 5: Vn tc tc thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. ngưc pha với li đ. C. lch pha vuông góc so với li độ. D. lch pha π/4 so vi li độ.
Câu 6: Gia tc tc thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. ngưc pha với li đ. C. lch pha vuông góc so với li độ. D. lch pha π/4 so với li độ.
Câu 7: Trong dao động điều hoà
A. gia tc biến đổi điều hoà cùng pha so vi vn tc. B. gia tc biến đổi điều hoà ngược pha so vi vn tc.
C. gia tc biến đổi điều hoà sm pha π/2 so vi vn tc. D. gia tc biến đổi điều hoà chm pha π/2 so vi vn tc.
Câu 8: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A. tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. không thay đổi. C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng. D. bằng 0 khi vận tốc bằng 0
Câu 9: Vn tốc trong dao động điều hoà có độ ln cực đại khi
A. li độ độ ln cực đại. B. gia tc cực đi. C. li độ bng 0. D. li độ bằng biên độ.
Câu 10: Mt vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tc độ cực đại ca chất điểm trong quá trình dao đng
bng A. vmax = A2ω B. vmax = Aω C. vmax = Aω D. vmax = Aω2
Câu 11: Mt vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu k và tn s dao động ca vt là
A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz. B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz. D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.
Câu 12: Mt vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đu ca vt là
A. A = 4 cm và φ = π/3 rad. B. A = 4 cm và = π/6 rad. C. A = 4 cm và φ = 4π/3 rad. D. A = 4 cm và φ = –2π/3 rad.
Câu 13: Phương trình dao động điều hoà ca mt chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Đ dài qu đạo ca dao động là
A. A. B. 2A. C. 4A D. A/2.
Câu 14: Mt vt dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt π/6) cm. Ly π2 = 10, gia tc ca vt ti thời điểm t = 0,25 (s)
là: A. 40 cm/s2 B. 40 cm/s2 C. ± 40 cm/s2 D. π cm/s2
Câu 15: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t 3π/2) cm. Li đ ca cht điểm khi pha dao động bng 2π/3
là: A. x = 30 cm. B. x = 32 cm. C. x = 3 cm. D. x = 40 cm.
Câu 16: Mt vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt π/6) cm. Vận tc ca vật khi có li độ x = 3 cm
A. v = 25,12 cm/s. B. v = ± 25,12 cm/s. C. v = ± 12,56 cm/s D. v = 12,56 cm/s.
Câu 17: Mt vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt π/6) cm. Lấy π2 = 10. Gia tc ca vật khi có li độ x = 3 cm
A. a = 12 m/s2 B. a = 120 cm/s2 C. a = 1,20 cm/s2 D. a = 12 cm/s2
Câu 18: Mt vật dao động điều hoà có phương trình dao đng x = 2sin(5πt + π/3) cm. Vn tc ca vt thời điểm t = 2 (s) là
A. v = 6,25π (cm/s). B. v = 5π (cm/s). C. v = 2,5π (cm/s). D. v = 2,5π (cm/s).
Câu 19: Mt chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm thì
A. chu k dao động là 4 (s). B. Chiu dài qu đạo là 4 cm.
C. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiu âm. D. tốc độ khi qua v trí cân bng là 4 cm/s.
Câu 20: Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:
A. A2 = x2 + v22 B. v2 = ω2(A2 x2) C. x2 = A2 v22 D. v2 = x2(A2 ω2)
Câu 21: Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại 200 cm/s2 tốc độ cực đại 20 cm/s. Hỏi khi vật tốc độ v = 10
cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s2 B. 100
2
cm/s2 C. 50
3
cm/s2 D. 100
3
cm/s2
Câu 22: Một vật dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số góc của dao động 10
rad/s. Viết phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm, gốc tọa độ tại vị trí cân
bằng. A. 3cos(10t + π/2) cm B. 5cos(10t - π/2) cm C. 5cos(10t + π/2) cm D. 3cos(10t + π/2) cm
Câu 23: Vật dao động điều a với tần tần số 2,5 Hz, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng 20π cm/s. Viết phương trình dao động
lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
A. x = 5cos(5πt - π/2) cm B. x = 8cos(5πt - π/2) cm C. x = 5cos(5πt + π/2) cm D. x = 4cos(5πt - π/2) cm
Câu 24: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A.x = 4cos(π/3t - π/3) cm
B. x = 4cos(πt - π/6) cm
C. x = 4cos(π/3t + π/6) cm
D. x = 4cos(πt - 5π/6) cm
Câu 25: Một vật dao động điều hoà với li độ x = 4cos(0,5πt 5π/6) cm. Vào thời điểm nào sau
đây vật đi qua li độ x = 2 3 cm theo chiều dương của trục toạ độ?
A. t = 1 (s). B. t = 4/3 (s). C. t = 16/3 (s). D. t = 1/3 (s).
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm. Thời gian từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến
khi vật qua li độ x = 2 cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là
A. t = 0,917 (s). B. t = 0,583 (s). C. t = 0,833 (s). D. t = 0,672 (s).
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với chu T. Khoảng thời gian trong 1 chu kđvật cách vtrí cân bằng 1 khoảng lớn hơn
Trang 2
nửa biên độ là:
A. T/3 B.T/6 C. 2T/3 D. T/2
Câu 28: Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm thời điểm vật đi qua điểm có tọa đx = 2,5 theo chiều dương
lần thứ nhất
A. 3/8s B. 4/8s C. 6/8s D. 0,38s
Câu 29: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được từ thời
điểm t = 0 đến thời điểm t = 1,5 (s) là
A. S = 15 cm. B. S = 135 cm. C. S = 120 cm. D. S = 16 cm.
Câu 30: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình x = 2,5cos(10πt + π/2) cm. Tốc độ trung bình của M trong 1 chu
kỳ dao động
A. vtb = 50 m/s. B. vtb = 50 cm/s. C. vtb = 5 m/s. D. vtb = 5 cm/s.
Câu 31: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
A.
k
m
=
B.
m
k
=
C.
m
k
2
1
=
D.
k
m
2
1
=
Câu 32: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
A.
k
m
f
2=
B.
C.
m
k
f
2
1
=
D.
k
m
f
2
1
=
Câu 33: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
A.
k
m
T
2=
B.
m
k
T
2=
C.
m
k
T
2
1
=
D.
k
m
T
2
1
=
Câu 34: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 35: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2 N và gia tốc cực đại của
vật là 2 m/s2. Khối lượng vật nặng bằng
A. 1 kg. B. 2 kg. C. 4 kg. D. 100 g.
Câu 36: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt) (cm). Lực phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên
vật vào thời điểm 0,5s là
A. 0 N. B. 1 N. C. 3 N. D. 10 N.
Câu 37: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acost. Mốc
tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
A. mA2 B.
2
1
mA2 C. m2A2 D.
2
1
m2A2
Câu 38: Một vật có khối ℓượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi chu kì tăng 3 ℓần thì năng ℓượng của vật sẽ
A. Tăng 3 ℓần. B. Giảm 9 ℓần C. Tăng 9 ℓần. D. Giảm 3 ℓần.
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa tìm phát biểu sai?
A. Khi vận tốc tăng thì động năng tăng B. Khi vận tốc giảm thì động năng tăng
C. Thế năng cực tiểu tại vị trí có vận tốc cực đại D. Năng ℓượng ℓuôn bảo toàn khi dao động.
Câu 40: Một con ℓắc treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở vị trí cân bằng ℓò xo giãn 4cm, truyền cho vật một năng ℓượng 0,125J. Cho
g = 10m/s2. Lấy π2 = 10. Chu kì và biên độ dao động của vật ℓà:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,3s; A = 5cm C. T = 0,4s; A = 4cm D. T = 0,4ms; A= 5mm
Câu 41: Một con ℓắc ℓò xo dao động với biên độ A = 4cm, chu kỳ T = 0,5s. Vật nặng của con ℓắc khối ℓượng 0,4kg. năng
của con ℓắc và độ ℓớn cực đại của vận tốc ℓà:
A. W = 0,06J, Vmax = 0,5m/s B. W = 0, 05J, Vmax = 0,5m/s C. W = 0,04J, Vmax = 0,5m/s D. W = 0,05J, Vmax = 0,3m/s
Câu 42: Một con ℓắc ℓò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định ℓi độ của vật để thế năng của vật bằng 1/3 động năng của nó.
A. ± 3 2 cm B. ± 3cm C. ± 2cm D. ± 1cm
Câu 43: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của
nó là
A.
l
g
T
2=
B.
l
g
T=
C.
g
l
T
2
1
=
D.
g
l
T
2=
Câu 44: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động
A.
g
l
f
2
1
=
B.
l
g
f
2=
C.
l
g
f
2
1
=
D.
g
l
f
2=
Câu 45: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc αo. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật
có biểu thức
A.
)cos1(2 0
= glv
B.
0
cos2
glv=
C.
)cos1(2 0
+= glv
D.
)cos1( 0
= glv
Câu 46: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vtrí li độ góc αo. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây
treo vật có biểu thức tính là
A. = mg(3 2cosαo). B. = mg(3 + 2cosαo). C. = mg(2 3cosαo). D. = mg(2 + 3cosαo).
Câu 47: Mt con lắc đơn dao đng với biên độ c α0 < 900. Chn mc thế năng v trí cân bng. Công thức tính năng của
con lắc nào sau đây là sai?
A. E = 1
2mv2 + mgℓ(1-cos) B. E = mgℓ(1-cos0) C. E = 1
2mv
2
max
D. E = mgℓcosα0.
Trang 3
Câu 48: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 49: Tại nơi gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn chiều dài dây treo = 20 cm dao động điều hoà. Tần số
góc dao động của con lắc là
A. ω = 49 rad/s. B. ω = 7 rad/s. C. ω = 7π rad/s. D. ω = 14 rad/s.
Câu 50: Một con lắc đơn dài 1 m treo tại nơi có g = 9,86 m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 900 rồi thả không vận tốc đầu.
Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí có góc lệch 600
A. v = 2 m/s. B. v = 2,56 m/s. C. v = 3,14 m/s. D. v = 4,44 m/s.
CHỦ ĐỀ 2: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG
Câu 51: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật. B. lực căng dây treo. C. lực cản môi trường. D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
C. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí. D. A và C.
Câu 53: Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.
B. Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.
C.Dao động tắt dần ng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hsố lực cản môi trường càng
nhỏ.
D. Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 54: Chọn một phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
Câu 55: Chọn câu trả lời sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 56: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 57: Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong:
A. máy đầm nền. B. giảm xóc ô tô, xe máy. C. con lắc đồng hồ. D. con lắc vật lý.
Câu 58: Một con lắc đơn có độ dài 30 cm được treo vào tàu, chiều dài mỗi thnah ray 12,5 m ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở
hẹp, lấy g = 9,8 m/s2. Tàu chạy với vận tốc nào sau đây thì con lắc đơn dao động mạnh nhất:
A. v = 40,9 km/h B. v = 12 m/s C. v = 40,9 m/s D. v = 10 m/s
Câu 59: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạng nhất. Chu kì dao
động riêng của nước trong xô là 0,3 (s). Vận tốc của người đó là
A. v = 5,4 km/h B. v = 3,6 m/s C. v = 4,8 km/h D. v = 4,2 km/h
Câu 60: Một người đèo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát bê tông. Cứ 3 m trên đường thì có một rảnh nhỏ, chu kỳ dao
động riêng của nước trong thùng là 0,6 (s). Tính vận tốc xe đạp không có lợi là
A. v = 10 m/s B. v = 18 km/h C. v = 18 m/s D. v = 10 km/h
CHỦ ĐỀ 3: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 61: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1sin(ωt + φ1) cm, x2 =
A2sin(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi
A. φ2 φ1 = (2k + 1)π B. φ2 φ1 = (2k + 1)π/2 C. φ2 φ1 = k2π. D. φ2 φ1 = (2k + 1)π/4
Câu 62: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1sin(ωt + φ1) cm, x2 =
A2sin(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi:
A. φ2 φ1 = (2k + 1)π B. φ2 φ1 = (2k + 1)π/2 C. φ2 φ1 = k2π. D. φ2 φ1 = (2k + 1)π/4
Câu 63: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số phương trình: x1 = A1sin(ωt + φ1) cm, x2
= A2sin(ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi:
A.
2211
2211
coscos
sinsin
tan
AA
AA
+
+
=
C.
2211
2211
coscos
sinsin
tan
AA
AA
=
B.
2211
2211
sinsin
coscos
tan
AA
AA
+
+
=
D.
2211
2211
sinsin
coscos
tan
AA
AA
=
Câu 64: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha nhau có biên độ là
A.
2
2
2
1AAA =
B. A = A1 + A2 C.
2
2
2
1AAA +=
D. A = |A1 A2|
Câu 65: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ
A. A ≤ A1 + A2 B. |A1 A2| ≤ A ≤ A1 + A2 C. A = |A1 A2| D. A ≥ |A1 A2|
Trang 4
Câu 66: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, ngược pha nhau. Dao động tổng hợp có biên độ:
A. A = 0. B.
2
2
2
1AAA =
C. A = A1 + A2. D. A = |A1 A2|
Câu 67: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3sin(10t + π/3) cm và x2
= 4cos(10t π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm B. 5 cm C. 5 mm D. 7 cm
Câu 68: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, ng tần số, cùng biên đ2 cm các pha ban đầu lần lượt 2π/3 π/6.
Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. φ = 5
12 rad, A = 2 2 cm B. φ =
3; A = 2 2 cm C. φ =
4; A = 2 2 cm D. φ =
2; A = 2 cm
Câu 69: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3sin(10t π/3) cm và x2
= 4cos(10t + π/6) cm. Tốc độ cực đại của vật là
A. v = 70 cm/s B. v = 50 cm/s C. v = 5 m/s D. v = 10 cm/s
Câu 70: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t π/3) cm và x2
= 4cos(10t + π/6) cm. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. amax = 50 cm/s2 B. amax = 500 cm/s2 C. amax = 70 cm/s2 D. amax = 700 cm/s2
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ
Câu 1. Sóng cơ
A. là dao động lan truyền trong một môi trường. B. là dao động của mọi điểm trong môi trường.
C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường. D. là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Câu 2. Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
Câu 3. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
Câu 4. Chu kì sóng
A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua. B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s). D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
Câu 5. Bước sóng là
A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s). B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.
C. khoảng cách giữa hai bụng sóng. D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.
Câu 6. Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào
A. tần số sóng. B. bản chất của môi trường truyền sóng. C. biên độ của sóng. D. bước sóng.
Câu 7. Một sóng học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước ng của sóng này trong i trường đó λ. Chu kỳ
dao động của sóng có biểu thức là
A. T = v/λ B. T = v.λ C. T = λ/v D. T = 2πv/λ
Câu 8. Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ
A. tăng 2 lần. B. tăng 1,5 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 9. Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ =4 m. Chu kỳ dao động của sóng là
A. T = 0,02 (s). B. T = 50 (s). C. T = 1,25 (s). D. T = 0,2 (s).
Câu 10. Một sóng tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong
môi trường đó A. = 75 m. B. = 7,5 m. C. = 3 m. D. = 30,5 m.
Câu 11. Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước u = 2cos(4πt + π/3) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là v = 0,4 m/s và xem biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chu kỳ T và bước sóng λ có giá trị:
A. T = 4 (s), λ= 1,6 m. B. T = 0,5 (s),λ = 0,8 m. C. T = 0,5 (s), λ= 0,2 m. D. T = 2 (s), λ= 0,2 m.
Câu 12. Một người quan sát mặt biển thấy 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10 (s) đo được
khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là
A. v = 2 m/s. B. v = 4 m/s. C. v = 6 m/s. D. v = 8 m/s.
Câu 13. Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi
liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. v = 50 cm/s. B. v = 50 m/s. C. v = 5 cm/s. D. v = 0,5 cm/s.
Câu 14. Trên mặt nước một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hoà tần số ƒ = 50 Hz. Trên mặt nước
xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O ch đều, mỗi vòng ch nhau 3 cm. Tốc đtruyền sóng ngang trên mặt nước giá trị
bằng
A. v = 120 cm/s. B. v = 150 cm/s. C. v = 360 cm/s. D. v = 150 m/s.
Câu 15. Mũi nhọn của âm thoa dao động với tần số ƒ = 440 Hz được để chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng. Trên mặt nước ta
quan sát khoảng cách giữa hai nhọn sóng liên tiếp là 2 mm. Tốc độ truyền sóng là
A. v = 0,88 m/s. B. v = 880 cm/s. C. v = 22 m/s. D. v = 220 cm/s.
Câu 16. Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M,
N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc
A. Δφ= 2πv/d. B. Δφ= 2πd/v. C. Δφ= 2πd/λ. D. Δφ= πd/λ.
Câu 17. Sóng cơ có tần số ƒ = 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v = 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất
tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
A. π/2 rad. B. π rad . C. 2π rad. D. π/3 rad.
Câu 18. Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos
)
5
(d
t
mm, trong đó d có đơn vị là cm. Bước sóng của sóng
Trang 5
A. λ = 10 mm. B. λ = 5 cm. C. λ = 1 cm. D. λ = 10 cm.
Câu 19. Một sóng ngang có phương trình dao động u = 6cos
)
505,0
(2 dt
cm, với d có đơn vị mét, t đơn vị giây. Chu kỳ dao
động của sóng là
A. T = 1 (s). B. T = 0,5 (s). C. T = 0,05 (s). D. T = 0,1 (s).
Câu 20. Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn ng dao động tần số ƒ = 30 Hz. Tốc độ truyền sóng một giá trị
nào đó trong khoảng từ 1,6 m/s đến 2,9 m/s. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10 cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với
dao động tại O. Giá trị của tốc độ truyền sóng là
A. v = 2 m/s. B. v = 3 m/s. C. v = 2,4 m/s. D. v = 1,6 m/s.
Câu 21. Một sóng học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ v = 40 cm/s. Phương trình sóng của một điểm O
trên phương truyền sóng đó là uO = 2cos(πt) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là
A. uM = 2cos(πt – π) cm. B. uM = 2cos(πt) cm. C. uM = 2cos(πt – 3π/4) cm. D. uM = 2cos(πt + π/4) cm.
Câu 22. Hiện tượng giao thoa sóng là
A. giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường. C. sự tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước.
D. hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau. B. sự tổng hợp của hai dao động điều hoà.
Câu 23. Chọn câu trả lời đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.
D. Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
Câu 24. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai
sóng có độ dài là
A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 25. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm
sóng bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng. C. bằng một nửa bước sóng. D. bằng một phần tư bước sóng.
Câu 26. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao
động với biên độ cực tiểu là
A. d2 d1 = kλ/2. B. d2 d1 = (2k + 1)λ/2. C. d2 d1 = kλ. D. d2 d1 = (2k + 1)λ/4.
Câu 27. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp S1 S2 cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn
d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 d1 = kλ/2. B. d2 d1 = (2k + 1)λ/2. C. d2 d1 = kλ. D. d2 d1 = (2k + 1)λ/4.
Câu 28. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, S1 và S2 là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại S1 và S2 là u1 = u2 =
acos(ω t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với M S1 = d1 và M S2 = d2) là
A.
)(
cos2 21 dd
a+
B.
)(
cos 21 dd
a
C.
)(
cos2 21 dd
a
D.
)(
cos 21 dd
a+
Câu 29. Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm. Điểm N cách S1
một khoảng một khoảng 25cm, cách S2 một khoảng 10cm sẽ dao động với biên độ là
A. 2a. B. A. C. 2a. D. 0.
Câu 30. Hai điểm A B ch nhau 10 cm trên mặt chất lỏng dao động với phương trình uA = uB = 2cos(100πt) cm, tốc độ
truyền sóng là v = 100 cm/s. Phương trình sóng tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB là
A. uM = 4cos(100πt – πd) cm. B. uM = 4cos(100πt + πd) cm. C. uM = 2cos(100πt – πd) cm. D. uM = 4cos(100πt – 2πd) cm.
Câu 31. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số ƒ = 13Hz dao
động cùng pha. Tại một điểm M cách A B những khoảng d1 = 12 cm; d2 = 14 cm, sóng biên độ cực đại. Giữa M đường
trung trực không có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 26 m/s. B. v = 26 cm/s. C. v = 52 m/s. D. v = 52 cm/s.
Câu 32. Sóng trên mặt nước tạo thành do 2 nguồn kết hợp A M dao động với tần số 15 Hz. Người ta thấy sóng biên độ
cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AM tại những điểm có hiệu khoảng cách đến A và M bằng 2 cm. Tính tốc độ truyền
sóng trên mặt nước
A. 13 cm/s. B. 15 cm/s. C. 30 cm/s. D. 45 cm/s.
Câu 33. Hai điểm S1, S2 trên mặt chất lỏng, cách nhau 18,1 cm, dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng là 1,2
m/s. Giữa S1 và S2 số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 34. Dùng một âm thoa tần số rung 100 Hz, người ta tạo ra tại hai điểm A, B trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên
độ, cùng pha. Khoảng cách AB = 2 cm, tốc độ truyền pha của dao động là 20 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên
đoạn AB là A. 19. B. 20. C. 21. D. 22.
Câu 35. Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau 10 cm, chu sóng T = 0,2 (s). Tốc độ truyền sóng trong môi trường v =
25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2,(kể cả S1, S2) là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 36. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa nguồn sóng kết hợp O1, O2 8,5 cm, tần số dao
động của hai nguồn là ƒ = 25 Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 10 cm/s. Xem biên độ sóng không giảm trong quá trình
truyền đi từ nguồn. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn O1O2 A. 51. B. 31. C. 21. D. 43.
Câu 37. Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm, chu kì sóng T = 0,2 (s). Tốc độ truyền sóng trong i trường v =
25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 A. 4. B. 3. C. 5. D. 7.
CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Dòng điện xoay chiều hình sin