
Đ C NG ÔN T P Ề ƯƠ Ậ H CỌ KÌ I - NĂM H C 2022-2023Ọ
KH I 12 - MÔN NG VĂNỐ Ữ
I/ C U TRÚC Đ G M 2 PH N: ĐC HI U VÀ LÀM VĂNẤ Ề Ồ Ầ Ọ Ể
1/ PH N ĐC HI U:Ầ Ọ Ể ( 3,0 đi m)ể
a/ Ng li u:ữ ệ Th Vi t Nam t cách m ng tháng 8 năm 1945 đn h t th k XXơ ệ ừ ạ ế ế ế ỉ (Ng ữ
li u ngoài sáchệ giáo khoa)
b/ Đc hi u văn b n đ tr l i các câu h i theo ba c p đ: ọ ể ả ể ả ờ ỏ ấ ộ
*Nh n bi t:ậ ế
- Xác đnh th th .ị ể ơ
-Xác đnh ph ng th c bi u đt.ị ươ ứ ể ạ
- Xác đnh phong cách ngôn ng .ị ữ
- Ch ra các chi ti t, hình nh, t ng , bi n pháp tu t ... trong bài th /đo n thỉ ế ả ừ ữ ệ ừ ơ ạ ơ.
- Xác đnh đc đ tài, hình t ng nhân v t tr tình trong bài th /đo n th .ị ượ ề ượ ậ ữ ơ ạ ơ
- Xác đnh n i dung văn b n (ch đ, n i dung, nhan đ). ị ộ ả ủ ề ộ ề
*Thông hi u:ể
- Hi u đc đ tài, khuynh h ng t t ng, c m h ng th m mĩ, gi ng đi u, tìnhể ượ ề ướ ư ưở ả ứ ẩ ọ ệ
c m c a nhân v t tr tình, nh ng sáng t o v ngôn ng , hình nh c a bàiả ủ ậ ữ ữ ạ ề ữ ả ủ th /đo nơ ạ
th .ơ
- Hi uể nh ng đc s c v n i dung và ngh thu tữ ặ ắ ề ộ ệ ậ c a ủth Vi t Nam tơ ệ ừ sau Cách m ngạ
tháng Tám năm 1945đnh t th k XXế ế ế ỉ đc th hi n trong bài th /đo n th .ượ ể ệ ơ ạ ơ
*V n d ng:ậ ụ
- Nh n xét v n i dung và ngh thu t c a văn b n/đo n trích; bậ ề ộ ệ ậ ủ ả ạ ày t quan đi m c aỏ ể ủ
b n thân v v n đ đt ra trong bài th /đo n th .ả ề ấ ề ặ ơ ạ ơ
- Rút ra thông đi p/bài h c cho b n thân.ệ ọ ả
2/ PH N LÀM VĂN:Ầ(7,0 đi m)ể
a/ Ph n 1: (2 đi m) ầ ể
Vi t đo n văn NLXH 150 ch v m t t t ng đo lí ế ạ ữ ề ộ ư ưở ạ
*Nh n bi t:ậ ế
- Xác đnh đc t t ng đo lí c n bàn lu n.ị ượ ư ưở ạ ầ ậ
- Xác đnh đc cách th c trình bày đo n văn.ị ượ ứ ạ
1

*Thông hi u:ể
- Di n gi i v n i dung, ý nghĩa c a t t ng đo lí.ễ ả ề ộ ủ ư ưở ạ
*V n d ng:ậ ụ
- V n d ng các kĩ năng dùng t , vi t câu, các phép liên k t, các ph ng th c bi uậ ụ ừ ế ế ươ ứ ể
đt, các thao tác l p lu n phù h p đ tri n khai l p lu n, bày t quan đi m c aạ ậ ậ ợ ể ể ậ ậ ỏ ể ủ
b n thân v t t ng đo lí.ả ề ư ưở ạ
*V n d ng cao:ậ ụ
- Huy đng đc ki n th c và tr i nghi m c a b n thân đ bàn lu n v t t ngộ ượ ế ứ ả ệ ủ ả ể ậ ề ư ưở
đo lí.ạ
- Có sáng t o trong di n đt, l p lu n làm cho l i văn có gi ng đi u, hình nh; ạ ễ ạ ậ ậ ờ ọ ệ ả
đo n văn giàu s c thuy t ph c.ạ ứ ế ụ
*Chú ý:
-Ch trình bày trong m t đo n, bi t k t h p các thao tác l p lu n gi i thích, phânỉ ộ ạ ế ế ợ ậ ậ ả
tích, ch ng minh và bàn lu n, bi t rút ra bài h c cho b n thân.ứ ậ ế ọ ả
- Huy đng đc ki n th c và tr i nghi m c a b n thân đ bàn lu n v ộ ượ ế ứ ả ệ ủ ả ể ậ ề v n đấ ề
c n ngh lu nầ ị ậ .
- Có sáng t o trong di n đt, l p lu n làm cho l i văn có gi ng đi u, hình nh,ạ ễ ạ ậ ậ ờ ọ ệ ả
đo n văn giàu s c thuy t ph c.ạ ứ ế ụ
b/ Ph n 2: (5 đi m)ầ ể Vi t bài NLVH v m t đo n ế ề ộ ạ trích văn xuôi ho c v m t bàiặ ề ộ
th /đo n th .ơ ạ ơ C th , t p trung ôn t p kĩ 3 tác ph m sau:ụ ể ậ ậ ẩ
Bài:Đt N c(Nguy n Khoa Đi m)ấ ướ ễ ề
1. Tác giả :
- Nguy n Khoa Đi m thu c th h nh ng nhà th tr ng thành trong khói l aễ ề ộ ế ệ ữ ơ ưở ử
kháng chi n ch ng Mế ố ỹ
- Th ông giàu ch t suy t , c m xúc d n nén, tiêu bi u cho phong cách th trơ ấ ư ả ồ ể ơ ữ
tình chính lu n. ậ
2. Hoàn c nh ra đi, xu t xả ờ ấ ứ
- Tr ngườ ca « M t đng khát v ngặ ườ ọ » đc tác gi hoàn thành chi n khu Trượ ả ở ế ị
-Thiên năm 1971, in l n đu năm 1974, vi t v v s th c t nh c a tu i tr đôầ ầ ế ề ề ự ứ ỉ ủ ổ ẻ
th vùng t m chi m mi n Nam v non sông đt n c, v s m nh c a th h mình,ị ạ ế ề ề ấ ướ ề ứ ệ ủ ế ệ
xu ng đng đu tranh hòa nh p v i cu c chi n đu ch ng đ qu c M xâm l c.ố ườ ấ ị ớ ộ ế ấ ố ế ố ỹ ượ
2

- “Đt N c” thu c ph n đu c a ch ng V trong tr ng ca ấ ướ ộ ầ ầ ủ ươ ườ M t đng khátặ ườ
v ngọ , th hi n t t ngể ệ ư ưở : « Đt n c c a nhân dânấ ướ ủ » – tác ph m đc hoàn thànhẩ ượ
chi n khu Tr – Thiên năm 1971, vi t v s th c t nh c a tu i tr vùng đô th t mở ế ị ế ề ự ứ ỉ ủ ổ ẻ ị ạ
chi m mi n Nam v non sông đt n c, v s m nh c a th h mình, xu ngế ề ề ấ ướ ề ứ ệ ủ ế ệ ố
đng đu tranh ch ng đ qu c M xâm l c. ườ ấ ố ế ố ỹ ượ
3. N i dung đo n tríchộ ạ
+ Ph n 1: C m nh n v đt n c.ầ ả ậ ề ấ ướ
• Đo n 1ạ(Khi ta l n lên Đt N c đã có r i ... Đt N c có t ngày đó)ớ ấ ướ ồ ấ ướ ừ : C mả
nh n v đt n c ph ng di n chi u sâu l ch s , văn hoá, truy n th ng dânậ ề ấ ướ ở ươ ệ ề ị ử ề ố
t c. ộ
• Đo n 2ạ(Đt là n i anh đn tr ng ... Đt N c là n i dân mình bi t đoànấ ơ ế ườ ấ ướ ơ ế
t ):ụC m nh n v đt n c trong chi u r ng c a không gian đa lí.ả ậ ề ấ ướ ề ộ ủ ị
• Đo n 3ạ(Đt là n i Chim v ... Cùng nhau bi t cúi đu nh ngày gi T ):ấ ơ ề ế ầ ớ ỗ ổ C mả
nh n v đt n c trong chi u dài c a th i gian l ch s .ậ ề ấ ướ ề ủ ờ ị ử
• Đo n 4ạ(Trong anh và em hôm nay ... Làm nên Đt N c muôn đi)ấ ướ ờ : Trách
nhi m c a m i ng i đi v i đt n c. ệ ủ ỗ ườ ố ớ ấ ướ
+ Ph n 2: T t ng ”Đt N c c a Nhân dân”.ầ ư ưở ấ ướ ủ
• Đo n 1ạ(Nh ng ng i v nh ch ng.... Nh ng cu c đi đã hoá núi sông ta):ữ ườ ợ ớ ồ ữ ộ ờ
Ph ng di n không gian đa lí.ươ ệ ị
• Đo n 2 ạ(Em i em ... Nh ng h đã làm nên Đt N c):ơ ư ọ ấ ướ Ph ng di n th i gianươ ệ ờ
l ch s .ị ử
• Đo n 3 ạ(H gi và truy n cho ta h t lúa ta tr ng ... G i trăm màu trên trămọ ữ ề ạ ồ ợ
dáng sông xuôi): Ph ng di n văn hoá. ươ ệ
4. T ng k tổ ế
a. Ngh thu t :ệ ậ
- S d ng ch t li u văn hóa dân gian: ngôn t , hình nh bình d , dân dã, giàu s cử ụ ấ ệ ừ ả ị ứ
g i.ợ
- Gi ng đi u th bi n đi linh ho t.ọ ệ ơ ế ổ ạ
- S c truy n c m l n t s hòa quy n c a ch t chính lu n và ch t tr tình.ứ ề ả ớ ừ ự ệ ủ ấ ậ ấ ữ
b.Ý nghĩa văn b n:ả
3

M t cách c m nh n m i v đt n c, qua đó kh i d y lòng yêu n c, tộ ả ậ ớ ề ấ ướ ơ ậ ướ ự
hào dân t c, t hào v n n văn hóa đm đà b n s c Vi t Nam.ộ ự ề ề ậ ả ắ ệ
Bài:Ng i lái đò sông Đà (Nguy n Tuân)ườ ễ
1.Tác gi Nguy n Tuânả ễ :
- Nguy n Tuân( 1910-1987) là ng i trí th c, giàu lòng yêu n c và tinh th n dân ễ ườ ứ ướ ầ
t cộ
- Ông là nhà văn tài hoa và uyên bác.
- Nguy n Tuân là ng i có cá tính m nh m và phóng khoáng. V i cá tính c a ễ ườ ạ ẽ ớ ủ
mình, ông tìm đn th tu bút nh m t th t t y u.ế ể ỳ ư ộ ể ấ ế
2. Tác ph m “Ng i lái đò Sông Đà”ẩ ườ
a. Hoàn c nh sáng tácả
- Tuy bút Ng i lái đò Sông Đàườ đc in trong t p ượ ậ tu bútỳ Sông Đà (xu t b n l nấ ả ầ
th nh t năm 1960) - g m m i lăm bài tuy bút và m t bài th d ng phác th o. ứ ấ ồ ươ ộ ơ ở ạ ả
- Tác ph m ẩSông Đà đc vi t trong th i kì xây d ng Chu nghia xa hôi mi n ượ ế ờ ự ( ) ở ề
B c. Đó là k t qu c a chuy n đi th c t ắ ế ả ủ ế ự ế đy hào h ng và gian kh khi lên m nhầ ứ ổ ả
đt Tây B c r ng l n và xa xôi, không ch đ th a mãn ấ ắ ộ ớ ỉ ể ỏ c n đóiơ c a thú xê d ch màủ ị
ch y u là tìm ủ ế “ch t vàngấ” c a thiên nhiên và ủ“ch t vàng m iấ ườ ” đã qua th l a c aử ử ủ
con ng i lao đng và chi n đu c a mi n đt Tườ ộ ế ấ ủ ề ấ ây B c ắc a nhà văn.Nguy n Tuânủ ễ
đn v i nhi u vùng đt khác nhau, s ng v i b đi, công nhân và đng bào các dânế ớ ề ấ ố ớ ộ ộ ồ
t c. Th c ti n xây d ng cu c s ng m i vùng cao đã đem đn cho nhà văn ngu nộ ự ễ ự ộ ố ớ ở ế ồ
c m h ng sáng t o.ả ứ ạ
Ng i lái đò Sông Đà ườ là m t trong nh ng áng văn tiêu bi u nh t c a t p ộ ữ ể ấ ủ ậ Sông Đà.
b. Ch đủ ề
- Ngoài phong c nh Tây B c uy nghiêm, hùng vĩ và tuy t v i th m ng, Nguyênả ắ ệ ờ ơ ộ
Tuân còn phát hi n nh ng đi m quý báu trong tâm h n con ng i mà ông g i làệ ữ ể ồ ườ ọ
“th vàng m i đã đc th l a, là ch t vàng m i c a tâm h n Tây B c”.ứ ườ ượ ử ử ấ ườ ủ ồ ắ
- Qua Ng i lái đò Sông Đàườ , Nguy n Tuân v i lòng t hào c a mình đã kh c h aễ ớ ự ủ ắ ọ
nh ng nét th m ng, hùng vĩ nh ng kh c nghi t c a thiên nhiên đt n c qua hìnhữ ơ ộ ư ắ ệ ủ ấ ướ
nh con sông Đà hung b o và tr tình. Đng th i, nhà văn cũng phát hi n và ca ng iả ạ ữ ồ ờ ệ ợ
ch t ngh sĩ, s tài ba trí dũng c a con ng i lao đng m i: ch t vàng m i c aấ ệ ự ủ ườ ộ ớ ấ ườ ủ
đt n c trong xây d ng Chu nghia xa hôi qua hình nh ng i lái đò sông Đà. T ấ ướ ự ( ) ả ườ ừ
4

đó nhà văn ca ng i sông Đà, núi r ng Tây B c v a hùng vĩ v a th m ng, đng bàoợ ừ ắ ừ ừ ơ ộ ồ
Tây B c c n cù, dũng c m, r t tài t , tài hoa.ắ ầ ả ấ ử
3. N i dung t p trung 2 hình t ng chính c a tác ph mộ ậ ượ ủ ẩ
* Hình t ng con sông Đà.ượ
*.1. Sông Đà hung b o:ạ
- H ng ch y c a sông Đà cho th y đó là m t dòng sông đy cá tính “Chúng th yướ ả ủ ấ ộ ầ ủ
giai đông ...”.
- B sông d ng vách thành: lòng sông h p, “b sông d ng vách thành”, “đúng ngờ ự ẹ ờ ự ọ
m i có m t tr i”, ch “vách đá ... nh m t cái y t h u”.ớ ặ ờ ỗ ư ộ ế ầ
- m t gh nh Hát Loóng: “n c xô đá, đá xô sóng, sóng xô gió” m t cách h nỞ ặ ề ướ ộ ỗ
đn, lúc nào cũng nh “đòi n xuýt” nh ng ng i lái đó.ộ ư ợ ữ ườ
- Tà M ng Vát: “có nh ng cái hút n c gi ng nh cái gi ng bê tông”, chúngỞ ườ ữ ướ ố ư ế
“th và kêu nh c a c ng cái b s c n c”, thuy n qua đo n hút n c “y nh ôở ư ử ố ị ặ ướ ề ạ ướ ư
tô ...m n c p ngoài b v c”,ượ ạ ờ ự
- Tr n đa thác đá đc miêu t t xa đn g n:ậ ị ượ ả ừ ế ầ
+ Xa: âm thanh thác đá “con xa l m” mà đã nghe ti ng thác “réo g n mãi l i, réo toắ ế ầ ạ
mãi lên”, âm thanh y hi n lên v i nhi u tr ng thái khi “oán trách”, lúc “van xin”,ấ ệ ớ ề ạ
khi “khiêu khích”, “ch nh o”; cách so sánh đc đáo: “r ng lên nh m t ngàn conế ạ ộ ố ư ộ
trâu ... cháy bùng bùng” (l y l a t n c).ấ ử ả ướ
+ G n: Đá cũng đy m u m o: “nhăn nhúm”, “méo mó”, “”h t hàm”, “oai phong”,ầ ầ ư ẹ ấ
“b v ”, có nh ng hành đng nh “mai ph c”, “ch n ngang”, “canh”, “đánh tan”,ệ ệ ữ ộ ư ụ ặ
“tiêu di t”, sóng: “đánh khuýp qu t vu h i”, “đánh giáp lá cà”, “đòn t a”ệ ậ ồ ỉ …
+ S bi n hóa linh ho t c a trùng vi th ch tr n: có 3 vòng, vòng 1 có ự ế ạ ủ ạ ậ 4 c a ửtử, m tộ
c a ửsinh (t ng n), vòng 2 có nhi u c a t , 1 c a sinh (h u ng n), vòng 3 có ít ả ạ ề ử ử ử ữ ạ c aử,
trái ph i đu là lu ng ch tả ề ồ ế và 1 c a sinh (gi a), gử ữ ợi hình nh con sông Đà có tâmả
đa nham hi m, ị ể x o quy tả ệ , bi n hóa khôn l ng.ế ườ
- Nh n xét: sông Đà mang di n m o và tâm đa c a m t con th y quái, “dòng thácậ ệ ạ ị ủ ộ ủ
hùm beo”, th k thù s m t c a con ng iứ ẻ ố ộ ủ ườ .
*. 2. Sông Đà “tr tình”ữ
- Khi t tàu bay nhìn xu ng:ừ ố
5

