TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂNTHỤ
MÔN TIN HỌC LỚP 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024- 2025
1. MỤC TIÊU
1.1.Kiến thức.
Thông tin và dữ liệu :
Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội
Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng
Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại
An toàn trên không gian mạng
Khai thác tài nguyên trên Internet
Ứng xử trên môi trường số, nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
Phần mềm thiết kế đồ họa
Bổ sung các đối tượng đồ họa
Làm việc với các đối tượng đường và văn bản
Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python
Biến và lệnh gán
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
Chuyển đổi giữa các đơn vị lưu trữ d liu
Nhn biết được mt s thiết b thông minh thông dụng. Nêu được ví d c th.
Khai thác s dng mt s ng dng d liu trên các thiết b di động như y tính bảng,
điện thoi thông minh.
Hiểu được s khác bit gia mng LAN và Internet
Hiểu được mt s công ngh dựa trên Internet như dch v điện toán đám mây hay kết ni vn
vt (IoT).
Phân bit được lược v các phn mm xấu (mã độc). Biết s dng mt s cung c để
phòng chng phn mm xu.
Biết được mt s ni dung pháp liên quan ti việc đưa tin lên mng tôn trng bn quyn
thông tin, sn phm s.
Phân biệt được đồ họa vectơ và đồ ha điểm nh.
Biêt và s dụng được mt s chức năng của các lnh tạo, điều chỉnh các đối tượng đồ ha.
Biết được các thao tác để v và chnh sửa hình, đường cong theo mong mun.
Biết khái nim ngôn ng lp trình bc cao và ngôn ng lp trình bc cao Python.
Biết cách to và thc hin, cachs thiết lp biến, phân biệt được biến và t khóa trong Python.
2. NỘI DUNG
2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT
Ni dung kiến thức/kĩ năng
Cấp độ tư duy
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn dng
S câu
S câu
S câu
S câu
1
CĐ 1. Máy tính và xã hội tri thc
2
1
1
2
CĐ 2. Mạng máy tính và Internet
1
2
1
3
CĐ 3.Đạo đức, pháp luật và văn hóa
trong môi trường s.
3
3
1
yn
4
CĐ 4. Ứng dng tin hc.
5
1
yn
1
4
5. Gii quyết vn đ vi s tr giúp ca
máy tính
4
2
1
1 yn
Tng
16
9
4
2
2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Không có s phân bit gia thông tin và d liu.
B. Mi thông tin muốn có được, con người s phi tn rt nhiu tin.
C. Thông tin là kết qu ca vic x lí d liệu để nó tr nên có ý nghĩa.
D. D liu ch có trong máy tính, không tn ti bên ngoài máy tính.
Câu 2: Nền văn minh thông tin gắn lin vi loi công c nào?
A. Máy tính điện t. B. Động cơ hơi nước.
C. Máy điện thoi. D. Máy phát điện.
Câu 3: Một đĩa mềm có dung lượng 1,44MB lưu trữ được 400 trang văn bản. Vy nếu dùng mt đĩa
cứng có dung lượng 12GB thì lưu giữ được bao nhiêu trang văn bản?
A. 3413334. B. 350000.
C. 360000. D. 370000.
Câu 4: Máy tìm kiếm đầu tiên ph biển ra đời vào năm bao nhiêu?
A. 2000. B. 1994.
C. 1996. D. 2001.
Câu 5: Wide Area Network, viết tt là WAN là loi mng nào?
A. Mng din rng. B. Mng toàn cu.
C. Kết ni v tinh. D. Kết nối cơ sở.
Câu 6: Vic chia s các tài nguyên mng theo nhu cu qua Internet min phí hoc tr phí theo hn mc
s dụng được gi là dch v gì?
A. Dch v s.
B. Dch v điện toán đám mây.
C. Dch v điện toán s.
D. Dch v big data
Câu 7: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán ca worm?
A. Lừa người s dng ti phn mm.
B. Tn dng l hng bo mt ca h điều hành.
C. Gán mình vào mt tệp khác để khi tệp đó được s dng thì phát tán.
D. Ch động phát tán qua thư điện t và tin nhn, li dng s bt cn của người dùng.
Câu 8: Ni các hoạt động ct A với nguy cơ ở ct B sao cho phù hp
A (Hoạt động)
B (Nguy cơ)
1. Hc trc tuyến.
a. L thông tin cá nhân.
2. Chơi game.
b. Tin gi.
3. S dụng thư điện t.
c. Nghin mng.
4. Trò chuyn trc tuyến.
d. B lừa đảo.
5. Tham gia mng xã hi.
e. Nhim phn mềm độc hi
6. Đọc báo mng.
f. B quy ri, bt nt.
A. 1; 2-c; 3-a,e; 4-a,c,e; 5-a,b,c,e,f; 6-b.
B. 1-f; 2-a,c; 3-a,e; 4-a,c,f; 5-a,b,c,e,f; 6-b.
C. 1-f; 2-a,c; 3-a,e; 4-a,c,f; 5-a,b,f; 6-b.
D. 1; 2-c; 3-e; 4-a,c,f; 5-a,b,c,f; 6-b.
Câu 10: Quyn ca t chức, cá nhân đối vi tác phm do mình sáng to ra hoc s hu là quyn gì?
A. Bn quyn. B. Quyn s hu.
C. Quyn tác gi. D. Quyn tài sn.
Câu 11: Đâu là hành vi vi phạm v đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dng mng?
A. Bt nt qua mng.
B. Phát tán thư điện t, tin nhn rác.
C. ng x thiếu văn hóa.
D. C A, B, C đều đúng.
Câu 12: Lut An ninh mạng được ban hành năm nào?
A. 2017. B. 2018.
C. 2019. D. 2020.
Câu 13: Trong các hành vi sau, hành vi nào không vi phm bn quyn?
A. Phá khóa phn mm ch để th kh năng phá khóa chứ không dùng.
B. Dùng nh mt phn mm trên máy tính của người khác.
C. S dng các phn mm lu.
D. Sao chép các đĩa cài đặt phn mm.
Câu 14: Nếu đăng trên mạng xã hi nhn xét có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là:
A. Không vi phm gì.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Vi phm pháp lut.
D. Tùy theo mức độ, có th vi phạm đạo đức hay pháp lut.
Câu 15: Bn quyn ca phn mm không thuc v đối tượng nào?
A. Người đầu tư.
B. Người lp trình.
C. Người mua quyn s dng.
D. Người mua quyn tài sn.
Câu 16: Thiết kế đồ ha là:
A. To ra sn phm bng hình ảnh để truyn tải thông tin đến người xem.
B. Quá trình gii quyết vấn đề thông qua s kết hp gia hình nh và ch.
C. To ra sn phm bng hình nh, ch để truyn tải thông tin đến người xem.
D. Quá trình gii quyết vấn đề thông qua hình ảnh, để truyền thông tin đến người xem.
Câu 17: Có my loại đồ họa cơ bản?
A. 3. B. 5.
C. 2. D. 4.
Câu 18: Đâu không phi hình có sn Inkscape cung cp?
A. Hình vuông, hình ch nht.
B. Hình tròn, hình elip.
C. Hình trăng khuyết, hình đám mây.
D. Hình đa giác, hình ngôi sao.
Câu 19: Đâu không phi thuộc tính cơ bản của đối tượng hình vuông, hình ch nhật được Inkscape
cung cp?
A. Chiu rng. B. Chiu dài.
C. Đường chéo. D. Bán kính ca góc bo.
Câu 20: Trong Inkscape, mỗi đoạn cong biu din bởi bao nhiêu điểm?
A. 4. B. 2.
C. 3. D. 5.
Câu 21: Trong Inkscape, để v đối tượng đường, chúng ta thc hin mấy bước?
A. 2. B. 4.
C. 3. D. 5.
Câu 22: Trong Inkscape, để thay đổi chất lượng ảnh cần thay đổi giá trị số trong phần nào sau đây?
A. Page. B. Selection.
C. Filename. D. Image size.
Câu 23: Trong Inkscape, mục Filename dùng để làm gì?
A. Kích thước và độ phân giải của ảnh.
B. Tên tệp và đường dẫn tới tệp.
C. Vùng xuất ảnh.
D. Thay đổi kích thước tệp.
Câu 24: Đin t còn thiếu vào ch trống “Để máy tính hiu và thc hiện được những chương trình viết
bằng (1)………, các chương trình đó cần được dịch sang (2)………… nhờ một chương trình chuyên
dng gọi là (3)………...”:
A. (1) ngôn ng lp trình bc cao; (2) mã nh phân; (3) chương trình chuyển ng.
B. (1) ngôn ng lp trình bc cao; (2) ngôn ng lp trình bc thấp; (3) chương trình chuyển ng.
C. (1) ngôn ng lp trình bc cao; (2) ngôn ng máy; (3) chương trình dịch.
D. (1) ngôn ng lp trình bc cao; (2) hp ngữ; (3) chương trình dịch.
Câu 25: Python do ai to ra và ra mt lần đầu vào năm nào?
A. James Gosling, năm 1994.
B. James Gosling, năm 1986.
C. Guido van Rossum, 1991.
D. Guido van Rossum, 1984.
Câu 26: Đin t còn thiếu vào ch trống “Ngôn ngữ lp trình bc cao có các câu lệnh được viết gn vi
(1)……… giúp cho việc đọc, hiểu chương trình (2)……… hơn”:
A. (1) ngôn ng t nhiên; (2) d dàng.
B. (1) ngôn ng t nhiên; (2) chuyên nghip.
C. (1) ngôn ng máy; (2) ca máy d dàng.
D. (1) ngôn ng máy; (2) chuyên nghip.
Câu 27: Môi trường lp trình ca Python có các chế độ nào?
A. Chế độ gõ lnh trc tiếp và chế độ son tho.
B. Chế độ gõ lnh trc tiếp và chế độ s dng lnh có sn.
C. Chế độ son tho và chế độ lưu trữ.
D. Chế độ son tho và chế độ chnh sa.
Câu 28: Tên (định danh) ca mt vùng nh dùng để lưu trữ giá tr (d liu) và giá tr đó có thể đưc
thay đổi khi thc hiện chương trình là khái niệm ca:
A. Con tr.
B. n.
C. Biến.
D. Hng.
Câu 29: Trong ngôn ng Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tc?
A. 11tinhoc.
B. tinhoc11.
C. tin_hoc.
D. _11.
Câu 30: Quy tắc đặt tên biến là:
A. Ch gm các ch cái tiếng Anh, các ch s t 0 đến 9 và kí t gạch dưới “_”.
B. Không bắt đầu bng ch s.
C. Phân bit ch hoa và ch thường.
D. C A, B, C đều đúng.
Phn 2: Câu hỏi đúng – sai
Câu 1: Do mâu thun mt diễn đàn trên mạng, mt nhóm n sinh B đánh một bn n A. Các bn
xung quanh đã không can ngăn mà còn quay phim rồi đưa lên mạng xã hi facebook. Do có nhiu bình
lun thiếu thin ý trên mng xã hi dẫn đến xu h vi bạn bè, A đã bỏ nhà ra đi không để li li nhn.
a). Hành vi vi phạm đạo đức là hành vi đánh bạn, đưa video lên mạng gián tiếp c vũ bạo lc hc
đường, bình lun thiếu thin ý.
b). Tranh lun, cãi nhau trên facebook là hành vi có th dẫn đến nhiu vấn đề tiêu cc.
c). Vì mt mình bn A b đánh nên có thể bn n đó là người có li, các bn còn li có th chp nh
quay video ca bn A lên facebook.
d). Tt c mọi người đều có quyn chia s bài đăng ca nhóm bạn để lan rng cho xã hi cùng biết.
Câu 2: Quan sát hình v bông hoa sau:
a). Để v bông hoa trên, ta kết hp v mt hình sao và hình tròn.
b). Để to cánh hoa tròn, ta v một ngôi sao sau đó ta tuỳ chnh thông s Spoke ratio cho ngôi sao.
c). S dng nút lnh để v hình tròn.
d). Để tô màu cho bông hoa trên, ta có th s dng c màu tô và màu v.
Câu 3: Quan sát hình v:
a). Để v con chut trên, ta kết hp v mt hình tam giác, s dụng đối tượng tu chỉnh đối tượng đường.
b). Để tạo độ cong cho phn thân con chut, ta chuyển đổi đối tượng hình khối sang đối tượng đường,
nối các điểm mút li và chuyn v trí điểm neo để tạo độ cong.
c). S dng nút lnh để v mt con chut.
d). Để tô màu cho con chut trên, ta ch có th s dng màu tô.
Câu 4: Ngôn ng lp trình bc cao có các câu lệnh được viết gn vi ngôn ng t nhiên giúp cho vic
đọc, hiểu chương trình dễ dàng hơn.
Python là mt ngôn ng lp trình bc cao ph biến trong nghiên cu và giáo dc.
a). Python là mt ngôn ng lp trình bc cao min phí.
b). Chương trình được viết bng ngôn ng lp trình bc cao là d nht.
c). Máy tính có th đọc hiu trc tiếp ngôn ng lp trình bc cao.
d). Python là mt ngôn ng lp trình mã nguồn đóng.
Câu 5: Cho lnh sau:
>>>a,b,c=6,8,10
>>>(a+b)*3+c**2-(a+b+c)
a). Tên biến là a, b, c.
b). a, b, c được gán các giá tr lần lượt là 6, 8, 10 và có kiu d liu s nguyên.
c). Lnh trên cho kết qu là 38.
d). Lnh trên cho kết qu là kiu xâu.
2.3. Đề minh họa
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Văn bản, s, hình nh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gi chung là:
A. D liu.
B. Thông tin.
C. Lnh.
D. Ch dn.
Câu 2: Nền văn minh thông tin gắn lin vi loi công c nào?
A. Máy tính điện t.
B. Động cơ hơi nước.
C. Máy điện thoi.
D. Máy phát điện.
Câu 3: Cách mng công nghip 4.0 bắt đầu din ra vào lúc nào?
A. Cui thế k XX đầu thế k XXI.
B. Đầu thế k XXI.
C. Cui thế k XVIII đầu thế k XIX.
D. Cui thế k XIX đầu thế k XX.
Câu 4: Để đảm bảo an toàn giao thông bằng xe tự hành, hệ thống cần tích hợp thêm gì?
A. Cảm biến và phần mềm dự đoán va chạm.
B. Hệ thống loa mạnh.
C. Hệ thống điều hòa không khí.
D. Hệ thống giải trí đa phương tiện.
Câu 5: Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?
A. Cloud Computing.
B. Zoom Cloud Meeting.
C. Google Meet.
D. Gmail.
Câu 6: Trường hp nào không thích hợp để s dng mng LAN?
A. Tòa nhà. B. Cơ quan.
C. Nhà riêng. D. Qun/huyn.
Câu 7: Da vào hiu biết ca bản thân, đâu không là phn mm chng phn mềm độc hi?
A. BKAV.
B. Ubuntu.
C. Kapersky.
D. Antivirus.
Câu 8: Theo em bin pháp nào không giúp chia s thông tin một cách an toàn trong môi trường s?
A. Tin tưởng hoàn toàn các địa ch bắt đầu bng https://...
B. Thay đổi mt khu các tài khon mng sau mt thi gian s dng.
C. Đặt và s dng mt khu mnh cho các tài khon mng.
D. Không tùy tin tiết l thông tin cá nhân ca bn thân hay của người khác trên mng xã hi.
Câu 9: Có mt truyn ngn, tác gi để trên website để mọi người có th đọc. Nhng hành vi nào sau
đây là vi phạm bn quyn?
A. Ti v máy ca mình để đọc.
B. Ti v và đăng lại trên trang Facebook ca mình cho bạn bè cùng đọc.
C. Đăng tải đường link trên trang Facebook ca mình cho mọi người tìm đọc.
D. Chp nh màn hình những đoạn hay để sau này đọc li.
Câu 10: Công b thông tin cá nhân hay t chức mà không được phép là loi hành vi vi phm gì?
A. Không vi phm.
B. Vi phm pháp lut.
C. Vi phạm đạo đức.
D. C C và D đều đúng.
Câu 11: Đưa thông tin không phù hợp lên mng có th b coi là vi phm gì?
A. Không vi phm.
B. Tùy theo ni dung và hu qu.
C. Vi phạm đạo đức.
D. Vi phm pháp lut.
Câu 12: Đâu là hành vi vi phạm v đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dng mng?
A. Bt nt qua mng.
B. Phát tán thư điện t, tin nhn rác.
C. ng x thiếu văn hóa.
D. C A, B, C đều đúng.
Câu 13: Lut An ninh mạng được ban hành năm nào?
A. 2017.
B. 2018.
C. 2019.
D. 2020.
Câu 14: Đạo đức là:
A. H thng các quy tc, chun mc xã hội mà con người phi t giác thc hin phù hp vi li ích
cộng đồng, xã hi.
B. H thng các quy tc, chun mc xã hội mà con người bt buc phi thc hin phù hp vi li ích
cộng đồng, xã hi; nếu không s b pht.
C. H thng các quy tc, chun mc xã hi.
D. C A, B, C đều đúng.
Câu 15: Trang web ca một công ty kinh doanh trò chơi trc tuyến có đăng bản gii thiu v trò chơi.
Ni dung bài gii thiu và các video minh họa được dch và ly t trang web ca nhà sn xut game
nước ngoài. Công ty chưa liên hệ để xin phép nhà sn xuất đó. Vậy công ty đã vi phạm Lut S hu trí
tu ti các khon nào của Điều 28 Lut S hu trí tu s 50/2005/QH11 (sửa đổi b sung năm 2019)?
A. Khon 7, 8, 10. B. Khon 1, 8, 10.
C. Khon 7, 9, 10. D. Khon 1, 8, 11.
Câu 16: Inkscape là phn mm gì?
A. Miễn phí để chnh sa video.
B. Miễn phí để to, chnh sa sn phẩm đồ họa vectơ.
C. Chnh sửa văn bản.
D. Độc hi.
Câu 17: Đâu không phi thuộc tính cơ bản của đối tượng hình vuông, hình ch nhật được Inkscape
cung cp?
A. Chiu rng. B. Chiu dài.
C. Đường chéo. D. Bán kính ca góc bo.
Câu 18: Thuc tính Spoke ratio có hình nào?
A. Hình vuông. B. Hình ch nht.
C. Hình elip. D. Hình sao.
Câu 19: Trong Inkscape, cho hình vuông và hình tròn gc:
Hình dưới đây thể hin phép ghép nào?
A. Phép ct. B. Phép giao.
C. Phép hp. D. Phép động.
Câu 20: Trong Inkscape, để định dạng cho đường tròn t nét liền sang nét đứt như Hình 13.2 cần điều
chnh trong bng chn nào?
A. Color.
B. Fill.
C. Stroke style.
D. Stroke paint.
Câu 21: Đin t còn thiếu vào ch trống “Trong Inkscape, độ cong ti mỗi điểm neo ph thuc vào
(1)………. và (2)…….. tại điểm đó. Độ cong ti mỗi điểm neo thay đổi bằng cách (3)……… điểm ch
hướng”:
A. (1) điểm ch hướng; (2) đường ch hướng; (3) kéo th.