TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHÙ MỸ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. MÔN VẬT LÝ 11.
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ (1 câu)
Nhận biết (1 câu)
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
.cosx A t
ω ϕ
= +
. Đại lượng x được gọi là:
A. tần số dao động B. chu kì dao động C. li độ dao động D. biên độ dao động
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của
dao động là
A. ωt + φ. B. φ. C. ω. D. x.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình:
x 6cos(50 t )(cm)
3
π
= π
. Pha ban đầu
của dao động là:
A.
50 (rad)
ϕ = π
B.
(rad)
3
π
ϕ =
.C.
6(rad)
ϕ =
D.
(rad)
3
π
ϕ =
.
BÀI 2: MÔ TẢ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ (2 câu)
Nhận biết (1 câu)
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kì dao động của vật được tính bằng công
thức
A.
2
T
π
ω
=
B.
2T
πω
=
C. T =
1
2
πω
D. T =
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Đơn vị của tần số
góc là
A. rad/s. B. rad. C. s. D. Hz.
Câu 3. Chu kì dao động của vật dao động điều hoà là
A. khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.
B. số dao động mà vật thực hiện được trong thời gian một giây.
B. số dao động mà vật thực hiện được trong thời gian một phút.
A. khoảng thời gian để vật thực hiện được hai dao động.
Thông hiểu (1 câu)
Câu 1. Hai dao đng phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) x2 = 10cos(2πt +
0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bng
A. 0,25
. B. 1,25
.C. 0,50
.D. 0,75
.
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa, trong thời gian 20s chất điểm thực hiện được 10 dao
động toàn phần. Chu kì dao động của chất điểm là
A. 0,5s B. 2s C. 4s D. 0,25s
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa, trong thời gian 20 s chất điểm thực hiện được 10 dao
động toàn phần. Tần số góc dao động của chất điểm là
A. π rad/s. B. 4π rad/s. C. 2π rad/s. D. 0,5π rad/s.
BÀI 5: ĐỘNG NĂNG. THẾ NĂNG. SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG TRONG DAO
ĐỘNG ĐIỀU HOÀ (2 câu)
Nhận biết (1 câu)
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m lò xo độ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là
A.
m
2k
ω = π
B.
k
2m
ω = π
C.
m
k
ω =
D.
k
m
ω =
1
Câu 2. Một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì
dao động riêng của con lắc này là
A.
2=
π
l
Tg
B.
1
2
=
π
l
Tg
C.
1
2
=
π
g
Tl
D.
2=
π
g
Tl
Câu 3. Một chất điểm khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì
động năng của nó là
A.
mv
2
W=
B.
mv
2
1
W2
=
C.
vm
2
W=
D.
vm
2
1
W2
=
Thông hiểu (1 câu)
Câu 1. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Cơ năng của vật bằng
A. 32 mJ. B. 16 mJ. C. 64 mJ. D. 128 mJ.
Câu 2. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m =
400 g. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là
A. k = 0,156 N/m B. k = 32 N/m C. k = 64 N/m D. k = 6400 N/m
Câu 3. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu 1s tại nơi gia tốc trọng trường 9,8 m/s2,
chiều dài của con lắc là
A. l = 24,8 m. B. l = 24,8 cm. C. l = 1,56 m. D. l = 2,45 m.
BÀI 6: DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC.
HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG (1 câu)
Nhận biết (1 câu)
Câu 1. Một con lắc xo tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng
bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = f0B. f = 4f0C. f = 0,5f0D. f = 2f0.
Câu 2. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động
A. tắt dần. B. cưỡng bức. C. điều hòa. D. duy trì.
Câu 3. Dao động cưỡng bức
A. là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi.
B. là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. là dao động của hệ trong điều kiện không có lực ma sát.
D. là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính.
BÀI 8: MÔ TẢ SÓNG (4 câu)
Nhận biết (2 câu)
Câu 1. Một sóng tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v bước
sóng λ. Hệ thức đúng
A. v =
fB. v =
f
C. v =
f
C. v = 2
f
Câu 2. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) mm. Biên
độ của sóng này là
A. 40π mm. B. 2 mm. C. π mm. D. 4 mm.
Câu 3. Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 4. Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tần số sóng. B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.
Câu 5. Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của
sóng là
2
A. T = f. B.
=2.Tf
π
C.
=2 .T f
π
D.
=1.Tf
Thông hiểu (2 câu)
Câu 1. Một sóng âm lan truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s, bước sóng 100 cm.
Tần số sóng là:
A. 0,34 Hz. B. 340 Hz. C. 0,294 Hz. D. 2,94.10-3Hz.
Câu 2. Hình vẽ bên biểu diễn một sóng ngang chiều truyền sóng từ O đến x. P, Q là hai
phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi sóng truyền qua. Chuyển động của
P và Q có đặc điểm nào sau đây?
A. Cả hai đồng thời chuyển động sang phải. B. Cả hai chuyển động sang trái.
C. P đi xuống còn Q đi lên. D. P đi lên còn Q đi xuống.
Câu 3. Một sóng lan truyền trong môi trường đàn hồi với chu T bước
sóng λ. Để sóng truyền được quãng đường 4λ thì cần thời gian là
A. 4T. B. 2T. C. 8T. D. 1T.
Câu 4. Một sóng hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường sóng truyền được trong
một chu kì bằng
A. hai lần bước sóng. B. ba lần bước sóng. C. một bước sóng. D. nửa bước sóng.
Câu 5. Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng
A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.
BÀI 9: SÓNG DỌC. SÓNG NGANG.
SỰ TRUYỀN NĂNG LƯỢNG CỦA SÓNG CƠ (4 câu)
Nhận biết (2 câu)
Câu 1. Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi
trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 2. Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi
trường
A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 3. Tiếng trống trường khi lan truyền trong không khí là
A. sóng điện từ. B. sóng ánh sáng. C. Sóng dọc. D. Sóng ngang.
Câu 4. Sóng truyền trên sợi dây đàn hồi là
A. có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc. B. Sóng điện từ.
C. Sóng dọc. D. Sóng ngang.
Câu 5. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí. B. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn. D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
Thông hiểu (2 câu)
Câu 1. Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
A. Rắn và lỏng. B. Lỏng và khí.
3
C. Rắn, lỏng và khí. D. Khí và rắn.
Câu 2. Sóng cơ không truyền được trong môi trường
A. nước. B. Kim loại. C. chân không. D. không khí.
Câu 3. Để phân loại sóng và sóng dọc người ta dựa vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. Phương truyền sóng và tần số sóng.
C. Phương dao động và phương truyền sóng. D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
Câu 4. Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và khí. B. lỏng và khí.
C. rắn và bề mặt chất lỏng. D. rắn, chân không.
Câu 5. Sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn và lỏng. B. lỏng và khí.
C. rắn, lỏng và khí. D. rắn, lỏng, khí và chân không.
BÀI 11: SÓNG ĐIỆN TỪ (4 câu)
Nhận biết (2 câu)
Câu 1. Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
Câu 2. Môzt vâzt pha{t ra tia hô|ng ngoazi va|o môi trươ|ng xung quanh pha}i co{ nhiêzt đôz
A. trên 1000C. B. cao hơn nhiêzt đôz môi trươ|ng.
C. trên 00K. D. trên 00C.
Câu 3. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại. B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
C. có tác dụng nhiệt rất mạnh. D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.
Câu 4. Môzt vâzt pha{t ra tia tử ngoazi va|o môi trươ|ng xung quanh pha}i co{ nhiêzt đôz
A. trên 1000C. B. cao hơn nhiêzt đôz môi trươ|ng.
C. trên 20000C. D. trên 00C.
Câu 5. Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại
A. 900nm B. 250nm C. 450nm D. 600nm
Thông hiểu (2 câu)
Câu 1. Sóng nào sau đây không là sóng điện từ
A. Sóng phát ra từ lò vi sóng… B. Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh
C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh. D. Sóng phát ra từ anten của đài truyền hình.
Câu 2. Sóng điện từ có thể truyền trong môi trường
A. Chỉ có môi trường rắn.
B. Chỉ có môi trường lỏng
C. Chỉ có trong môi trường không khí.
D. Cả trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau
Câu 4. Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra
A. tia hồng ngoại. B. tia Rơn-ghen. C. tia gamma. D. tia tử ngoại.
Câu 5. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm
dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
4
BÀI 12: GIAO THOA SÓNG (4 câu)
Nhận biết (2 câu)
Câu 1. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. biên độ nhưng khác tần số.
B. pha ban đầu nhưng khác tần số.
C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Câu 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc bước
sóng λ. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp a khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D.
Công thức đúng để tính khoảng vân i
A.
D
ia
λ
=
. B.
a
iD
λ
=
. C.
aD
i
=λ
. D.
a
iD
=λ
.
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc bước
sóng λ. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp a khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D.
Khoảng cách từ vân sáng bậc k đến vân trung tâm được xác định theo công thức nào sau đây?
A.
k
D
x k a
λ
=
với
0,1,2...k
=
B.
1
( )
2
k
D
x k a
λ
= +
với
0,1,2...k
=
C.
k
a
x k D
λ
=
với
0,1,2...k
=
D.
1
( )
2
k
a
x k D
λ
= +
với
0,1,2...k
=
Câu 4. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc bước
sóng λ. Xét điểm M trên màn cách hai khe hẹp F1 F2 những khoảng lần lượt d1 d2 . Tại
điểm M có vân sáng khi
A.
2 1
d d k
λ
=
với
0,1,2...k
=
B.
2 1
1
( )
2
d d k
λ
= +
với
0,1,2...k
=
C.
2 1
2d d k
λ
=
với
0,1,2...k
=
D.
2 1
1
( )
2 2
d d k
λ
= +
với
0,1,2...k
=
Câu 5. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc bước
sóng λ. Xét điểm M trên màn cách hai khe hẹp F1 F2 những khoảng lần lượt d1 d2 . Tại
điểm M có vân tối khi
A.
2 1
d d k
λ
=
với
0,1,2...k
=
B.
2 1
1
( )
2
d d k
λ
= +
với
0,1,2...k
=
C.
2 1
2d d k
λ
=
với
0,1,2...k
=
D.
2 1
1
( )
2 2
d d k
λ
= +
với
0,1,2...k
=
Thông hiểu (2 câu)
Câu 1. Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm S1 S2
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng cách giữa hai cực đại
giao thoa liên tiếp là 4 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
A. 1 cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 8 cm.
Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm S1 S2
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 8 cm.
Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu giao thoa liên tiếp là
A. 8 cm. B. 2 cm. C. 1 cm. D. 4 cm.
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng 0,2 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe sáng đến màn quan sát là D = 1 m, khoảng vân đo được i =
2 mm. Bước sóng của ánh sáng là
A. 0,4 μm. B. 4 μm. C. 0,4.10–3 μm. D. 0,4.10–4 μm.
Câu 4. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên
màn là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 (cùng một phía so với vân trung tâm)
A. 5i. B. 4i. C. 3i. D. 6i.
5