Trang 1
Trường THPT Phúc Th
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC K I
Môn: Vt lp 12
Năm học 2021- 2022
CH ĐỀ 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1. Đối với dao động điều hòa, khong thi gian ngn nhất sau đó trạng thái dao động lp lại như cũ gọi
A. tn s dao đng. B. chu k dao động. C. pha ban đu. D. tn s góc.
Câu 2. Đối với dao động tun hoàn, s lần dao động được lp li trong mt đơn vị thi gian gi là
A. tn s dao đng. B. chu k dao động. C. pha ban đầu. D. tn s góc..
Câu 3. Vn tc tc thời trong dao động điu hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. ngược pha với li độ.
C. lch pha vuông góc so với li độ. D. lch pha π/4 so với li độ.
Câu 4. Gia tc tc thời trong dao động điu hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. ngược pha với li độ.
C. lch pha vuông góc so với li độ. D. lch pha π/4 so với li độ.
Câu 5. Trong dao động điu hoà
A. gia tc biến đổi điu hoà cùng pha so vi vn tc.
B. gia tc biến đổi điều hoà ngược pha so vi vn tc.
C. gia tc biến đổi điu hoà sm pha π/2 so vi vn tc.
D. gia tc biến đổi điu hoà chm pha π/2 so vi vn tc.
Câu 6. Trong dao động điều hoà, đ lớn gia tốc của vật
A. tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. không thay đổi.
C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng. D. bằng 0 khi vận tốc bằng 0
Câu 7. Vn tc trong dao động điều hoà có độ ln cực đại khi
A. li độ có độ ln cực đại. B. gia tc cực đi.
C. li độ bng 0. D. li độ bằng biên độ.
Câu 8. Mt vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu k tn s dao động ca
vt
A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz. B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz
C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz. D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.
Câu 9. Mt vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt π/3) cm. Biên đ dao động pha ban
đầu ca vt là
A. A = 4 cm và φ = π/3 rad. B. A = 4 cm = π/6 rad.
C. A = 4 cmφ = 4π/3 rad. D. A = 4 cm và φ = –2π/3 rad.
Câu 10. Mt vật dao động điều hòa phương trình x = 2cos(2πt π/6) cm. Ly π2 = 10, gia tc ca vt ti
thời đim t = 0,25 (s):
A. 40 cm/s2 B. 40 cm/s2 C. ± 40 cm/s2 D. π cm/s2
Câu 11. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t 3π/2) cm. Li độ ca chất đim khi pha
dao đng bng 2π/3 là:
A. x = 30 cm. B. x = 32 cm. C. x = 3 cm. D. x = 40 cm.
Câu 12. Mt vật dao đng điều hòa phương trình x = 5cos(2πt π/6) cm. Lấy π2 = 10. Gia tc ca vt khi
li độ x = 3 cm
A. a = 12 m/s2 B. a = 120 cm/s2 C. a = 1,20 cm/s2 D. a = 12 cm/s2
Câu 13. Mt vật dao động điều hoà phương trình dao động x = 2sin(5πt + π/3) cm. Vn tc ca vt thi
đim t = 2 (s) là
A. v = 6,25π (cm/s). B. v = 5π (cm/s). C. v = 2,(cm/s). D. v = 2,5π (cm/s).
Câu 14. Mt cht điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm t
A. chu k dao động là 4 (s). B. Chiu dài qu đạo là 4 cm.
C. lúc t = 0 chất điểm chuyn động theo chiu âm. D. tc độ khi qua v tn bng là 4 cm/s.
Câu 15. Chọn hệ thức sai về mi liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao đng điều hòa:
A. A2 = x2 + v22 B. v2 = ω2(A2 x2) C. x2 = A2 v22 D. v2 = x2(A2 ω2)
Câu 16. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 tc độ cực đại 20 cm/s. Hỏi khi vật
có tốc độ là v = 10 cm/s t độ ln gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s2 B. 100
2
cm/s2 C. 50
3
cm/s2 D. 100
3
cm/s2
Trang 2
Câu 17. Vật dao động điều hòa với tần tần số 2,5 Hz, vận tc khi vật qua vị trí n bằng 20π cm/s. Viết
phương trình dao động ly gốc thời gian là lúc vật qua vị tn bằng theo chiều dương.
A. x = 5cos(5πt - π/2) cm B. x = 8cos(5πt - π/2) cm
C. x = 5cos(5πt + π/2) cm D. x = 4cos(5πt - π/2) cm
Câu 18. Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động
của vật là:
A. x = 4cos(π/3t - π/3) cm
B. x = 4cos(πt - π/6) cm
C. x = 4cos(π/3t + π/6) cm
D. x = 4cos(πt - 5π/6) cm
Câu 19. Một vật dao đng điều hoà với li độ x = 4cos(0,5πt 5π/6) cm. Vào thời điểm nào sau đây vật đi qua
li độ x = 2
3
cm theo chiều dương của trục toạ độ?
A. t = 1 (s). B. t = 4/3 (s). C. t = 16/3 (s). D. t = 1/3 (s).
Câu 20. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm. Thời gian t lúc bắt đầu
dao đng (t = 0) đến khi vật qua li độ x = 2 cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là
A. t = 0,917 (s). B. t = 0,583 (s). C. t = 0,833 (s). D. t = 0,672 (s).
Câu 21. Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm. Tìm thời điểm vật đi qua đim tọa độ x =
2,5 theo chiều dương ln thứ nhất
A. 3/8 s B. 1/2 s C. 3/4 s D. 0,38 s
Câu 22. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8πt + π/3) cm. Quãng đường
vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 1,5 (s) là
A. S = 15 cm. B. S = 135 cm. C. S = 120 cm. D. S = 16 cm.
Câu 23. Một chất đim M dao động điều hòa theo phương tnh x = 2,5cos(10πt + π/2) cm. Tốc độ trung bình
của M trong 1 chu kỳ dao động là
A. vtb = 50 m/s. B. vtb = 50 cm/s. C. vtb = 5 m/s. D. vtb = 5 cm/s.
Câu 24. Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
A.
m
k

B.
k
m

C.
1m
2k

D.
1k
2m

Câu 25. Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
A.
m
f2 k

B.
k
f2 m

C.
1k
f2m
D.
1m
f2k
Câu 26. Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khi lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. gim đi 2 ln.
Câu 27. Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng o vật bằng 2 N
gia tốc cực đại của vật là 2 m/s2. Khi lượng vật nặng bằng
A. 1 kg. B. 2 kg. C. 4 kg. D. 100 g.
Câu 28. Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt) (cm). Lực phục hồi (lc
kéo về) tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là
A. 0 N. B. 1 N. C. 3 N. D. 10 N.
Câu 29. Một vậtkhi ℓượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 ℓần t ng ℓượng của
vật sẽ
A. Tăng 3 ℓần. B. Giảm 9 ℓần C. Tăng 9 ℓần. D. Gim 3 ℓần.
Câu 30. Một chất đim dao động điều hòa tìm phát biểu sai?
A. Khi vận tốc tăng thì động năng tăng B. Khi vận tốc gim t động năng tăng
C. Thế năng cực tiểu tại vị trí vận tốc cực đại D. Năng ℓượng ℓuôn bảo toàn khi dao động.
Câu 31. Một con ℓắc treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở vị trí cân bằng ℓò xo giãn 4cm, truyn cho vật một năng
ℓượng 0,125J. Cho g = 10m/s2. Lấy π2 = 10. Chu kì và biên độ dao đng của vật ℓà:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,3s; A = 5cm C. T = 0,4s; A = 4cm D. T = 0,4ms; A= 5mm
Câu 32. Một con ℓắc ℓò xo dao đng với biên độ A = 4cm, chu k T = 0,5s. Vật nặng của con ℓắc có khối
ℓượng 0,4kg. Cơ năng của con ℓắc và độ ℓớn cực đại của vận tốc ℓà:
A. W = 0,05 J, vmax = 0,5m/s B. W = 0, 0512J, vmax = 0,5m/s
C. W = 0,05 J, vmax = 0,3m/s D. W = 0,0512J, vmax = 0,3m/s
Câu 33. Một con ℓắc ℓò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định i độ của vật để thế năng của vật bằng 1/3
động năng của nó.
A. ± 3
2
cm B. ± 3cm C. ± 2cm D. ± 1cm
Trang 3
Câu 34. Một con lắc đơn chiều dài dao động điều hoà tại nơi gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ.
Chu k dao động của nó là
A.
B.
T2g
l
C.
1
T2
g
l
D.
1
T2g
l
Câu 35. Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí li độ góc αo. Khi con lắc đi qua vị t n
bằng t vận tốc của vật có biểu thức
A.
)cos1(2 0
glv
B.
0
cos2
glv
C.
)cos1(2 0
glv
D.
)cos1( 0
glv
Câu 36. Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu t vị trí li độ góc αo. Khi con lắc đi qua vị t cân
bằng t lựcng dây treo vật có biểu thức tính là
A. = mg(3 2coo). B. = mg(3 + 2cosαo). C. = mg(2 3cosαo). D. = mg(2 + 3cosαo).
Câu 37. Tại nơi gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn chiều i dây treo = 20 cm dao
động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc
A. ω = 49 rad/s. B. ω = 7 rad/s. C. ω =rad/s. D. ω = 14 rad/s.
Câu 38. Nguyên nhân gây ra dao đng tắt dần của con lc đơn trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật. B. lực căng dây treo.
C. lực cản môi trường. D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
C. Trong dầu, thời gian dao động của vậto dài hơn so với khi vật dao động trong không khí.
D. Dao đng tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 40. Chọn câu sai khi i về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần ln luôn có hi, nên người ta phải tìm mi cách để khắc phục dao đng này.
B. Lực cản môi trường hay lực ma sát ln sinh công âm.
C. Dao đng tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn hệ số lc
cản môi trường càng nhỏ.
D. Biên độ hay năng lượng dao đng gim dần theo thời gian.
Câu 41. Chọn mt phát biếu sai khi i về dao đng tt dần?
A. Ma sát, lực cản sinhng làm tu hao dần năng lượng của dao đng.
B. Dao động có biên độ gim dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
C. Tần số của dao động càng lớn t quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn t quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
Câu 42. Chọn câu trả li sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của mt ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức ln bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 43. Hin tượng cộng hưởng xy ra khi
A. tần số của lc cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao đng bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lc cưỡng bức nh hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lc cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 44. Hin tượng cộng hưởng được ứng dụng trong:
A. máy đầm nền. B. giảm xóc ô tô, xe máy.
C. con lắc đồng hồ. D. con lắc vật.
Câu 45. Một người đèo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát ng. Cứ 3 m trên đường thì mt
rảnh nh, chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 (s). Tính vận tốc xe đạp không có lợi
A. v = 10 m/s B. v = 18 km/h C. v = 18 m/s D. v = 10 km/h
Câu 46. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương ng tần số phương trình x1 =
A1sin(ωt + φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi
A. φ2 φ1 = (2k + 1)π B. φ2 φ1 = (2k + 1)π/2
C. φ2 φ1 = k2π. D. φ2 φ1 = (2k + 1)π/4
Câu 47. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương ng tần số phương trình x1 =
A1sin(ωt + φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm t biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi:
Trang 4
A. φ2 φ1 = (2k + 1)π B. φ2 φ1 = (2k + 1)π/2
C. φ2 φ1 = k2π. D. φ2 φ1 = (2k + 1)π/4
Câu 48. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà ng phương, cùng tần số, biên độ A1 A2, vuông
pha nhau có biên độ là
A.
2
2
2
1AAA
B. A = A1 + A2 C.
2
2
2
1AAA
D. A = |A1 A2|
Câu 49. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 biên độ
A. A ≤ A1 + A2 B. |A1 A2| ≤ A ≤ A1 + A2
C. A = |A1 A2| D. A ≥ |A1 A2|
Câu 50. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 A2, ngược pha nhau. Dao động tổng
hợp có biên độ:
A. A = 0. B.
2
2
2
1AAA
C. A = A1 + A2. D. A = |A1 A2|
Câu 51. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, phương trình lần lượt x1 =
3sin(10t + π/3) cm và x2 = 4cos(10t π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm B. 5 cm C. 5 mm D. 7 cm
Câu 52. Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tn số, cùng biên độ 2 cm các pha ban đầu ln
lượt là 2π/3 và π/6. Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao đng trên là
A. φ =
5
12
rad, A = 2
2
cm B. φ =
3
; A = 2
2
cm
C. φ =
4
; A = 2
2
cm D. φ =
2
; A = 2 cm
Câu 53. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, phương trình ln lượt là x1 =
3sin(10t π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Tốc độ cực đại của vật là
A. v = 70 cm/s B. v = 50 cm/s C. v = 5 m/s D. v = 10 cm/s
Câu 54. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, phương trình ln lượt là x1 =
3cos(10t π/3) cmx2 = 4cos(10t + π/6) cm. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. amax = 50 cm/s2 B. amax = 500 cm/s2 C. amax = 70 cm/s2 D. amax = 700 cm/s2
Câu 55. Một vật thực hin đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương cùng tần s có các phương trình:
x1 = 3sin(t +) cm; x2 = 3cost (cm); x3 = 2sin(t + ) cm; x4 = 2cost (cm). Hãy xác định phương trình dao
động tổng hợp của vật.
A. x = 5cos(t - /2) cm B. x = 5
2
cos(t + /4) cm
C. x = 5 cos(t + /2) cm D. x = 5
2
cos(t - /4) cm
CHỦ ĐỀ 2: SÓNG CƠ
Câu 1. ng cơ
A. là dao động lan truyn trong một môi trường.
B. là dao động của mi đim trong môi trường.
C. là mt dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D. là sự truyn chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Câu 2. ng dọc là sóng có phương dao động
A. nằm ngang. B. trùng với phương truynng.
C. vuông góc với phương truynng. D. thẳng đứng.
Câu 3. ng ngang là sóng có phương dao đng
A. nằm ngang. B. trùng với phương truyn sóng.
C. vuông góc với phương truynng. D. thẳng đứng.
Câu 4. Chu kì ng là
A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.
B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truynng lượng trong 1 (s).
D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
Câu 5. Bướcng
A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s). B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.
C. khoảng cách giữa hai bụng sóng. D. quãng đường sóng truyền đi trong mt chu kỳ.
Trang 5
Câu 6. Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc o
A. tần số sóng. B. bn chất của môi trường truynng.
C. biên độ của sóng. D. bước sóng.
Câu 7. Một sóng cơ hc lan truyn trong mt môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường
đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức
A. T = v/λ B. T = v.λ C. T = λ/v D. T = 2πv/λ
Câu 8. ng lan truyn trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần sng lên 2 ln thì
bước sóng sẽ
A. tăng 2 lần. B. tăng 1,5 ln. C. không đổi. D. gim 2 lần.
Câu 9. Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ =4 m. Chu kỳ dao động của sóng là
A. T = 0,02 (s). B. T = 50 (s). C. T = 1,25 (s). D. T = 0,2 (s).
Câu 10. Một ng tần số 200 Hz lan truyn trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của
sóng này trong môi trường đó là
A. 75 m. B. 7,5 m. C. 3 m. D. 30,5 m.
Câu 11. Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước u = 2cos(4πt + π/3) cm. Tốc độ
truynng trên mặt nước là v = 0,4 m/s và xem biên động không đổi khi truyn đi. Chu kỳ T và bước sóng
λ có giá trị:
A. T = 4 (s), λ= 1,6 m. B. T = 0,5 (s),λ = 0,8 m.
C. T = 0,5 (s), λ= 0,2 m. D. T = 2 (s), λ= 0,2 m.
Câu 12. Một người quan sát mặt bin thấy 5 ngọn ng đi qua trước mặt nh trong khoảng thời gian 10
(s) đo được khoảng cách giữa 2 ngọn ng liên tiếp bằng 5 m. Coi ng biển ng ngang. Tốc độ của
sóng biển
A. v = 2 m/s. B. v = 4 m/s. C. v = 6 m/s. D. v = 8 m/s.
Câu 13. Một đim A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng
cách giữa 7 gợn li liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truynng trên mặt nước là
A. v = 50 cm/s. B. v = 50 m/s. C. v = 5 cm/s. D. v = 0,5 cm/s.
Câu 14. Mũi nhọn của âm thoa dao động với tần số ƒ = 440 Hz được để chạm nhvào mặt nước yên lặng.
Trên mặt nước ta quan sát khoảng cách giữa hai nhọn sóng liên tiếp là 2 mm. Tốc độ truyền sóng là
A. v = 0,88 m/s. B. v = 880 cm/s. C. v = 22 m/s. D. v = 220 cm/s.
Câu 15. Sóng cơ có tần số ƒ = 80 Hz lan truyn trong mt môi trường với tốc độ v = 4 m/s. Dao động của c
phần tvật chất tại hai điểm trên một phương truyn sóng cách nguồn ng những đoạn lần lượt 31 cm
33,5 cm, lệch pha nhau góc
A. π/2 rad. B. π rad . C. rad. D. π/3 rad.
Câu 16. Một sóng ngang phương trình ng u = 8cos(πt-0,2. πd)
mm, trong đó d đơn vị cm. ớc
sóng của sóng là
A. λ = 10 mm. B. λ = 5 cm. C. λ = 1 cm. D. λ = 10 cm.
Câu 17. Một sóng ngang phương trình dao động u = 6cos(4πt-0,04. πd)
cm, với d đơn vị mét, t đơn vị
giây. Chu kỳ dao đng của sóng là
A. T = 1 (s). B. T = 0,5 (s). C. T = 0,05 (s). D. T = 0,1 (s).
Câu 18. Trên mặt mt chất lng, tại O một nguồn sóng dao động tần số ƒ = 30 Hz. Tốc độ truyền
sóng mt giá trị nào đó trong khoảng t1,6 m/s đến 2,9 m/s. Biết tại đim M cách O một khoảng 10 cm
sóng tại đó ln dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của tốc độ truyền sóng là
A. v = 2 m/s. B. v = 3 m/s. C. v = 2,4 m/s. D. v = 1,6 m/s.
Câu 19. Một sóng học lan truyền trên mt phương truyền sóng với tốc độ v = 40 cm/s. Phương trình ng
của mt điểm O trên phương truyn ng đó là uO = 2cos(πt) cm. Phương trình ng tại điểm M nằm trước O
cách O một đoạn 10 cm là
A. uM = 2cos(πt π) cm. B. uM = 2cos(πt) cm.
C. uM = 2cos(πt 3π/4) cm. D. uM = 2cos(πt + π/4) cm.
Câu 20. Hin tượng giao thoa sóng là
A. giao thoa của hai sóng tại một mt đim trong môi trường.
B. sự tổng hợp của hai dao động điều hoà.
C. sự tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước.
D. hai sóng khi gặp nhau tại mt đim có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
Câu 21. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường ni tâm hai sóng có đ dài là
A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng.
C. mt nửa bước sóng. D. mt phần tư bước sóng.