
I. HÌNH TH C KI M TRA:Ứ Ể
Tr c nghi m khách quan 100% ắ ệ .
II. TH I GIAN LÀM BÀI : 45Ờ phút.
III. N I DUNGỘ
1. Lý thuy tế
- Dao đng đi u hòa.ộ ề
- Dao đng t t d n; Dao đng c ng b cộ ắ ầ ộ ưỡ ứ
- T ng h p hai dao đng đi u hòa cùng ph ng cùng t n s .ổ ợ ộ ề ươ ầ ố
- Sóng c .ơ
- Đi c ng v dòng đi n xoay chi u.ạ ươ ề ệ ề
- M ch đi n xoay chi u ạ ệ ề
- Truy n t i đi n năng. Máy bi n áp.ế ả ệ ế
- Các máy đi n xoay chi u.ệ ề
- M ch dao đng ạ ộ
- Sóng đi n t . Nguyên t c thông tin liên l c b ng sóng vô tuy n.ệ ừ ắ ạ ằ ế
M t s d ng bài t p lí thuy t và toán c n l u ýộ ố ạ ậ ế ầ ư
2.1. Bài t p lý thuy tậ ế
- Xác đnh các đi l ng trong ph ng trình Dao đng đi u hoà.ị ạ ượ ươ ộ ề
- Vi t ph ng trình dao đng đi u hoà.ế ươ ộ ề
- Đi c ng sóng c , ph ng trình sóngạ ươ ơ ươ
- Đi c ng v đi n xoay chi u. ạ ươ ề ệ ề
2.2. Bài t p tính toánậ
- Chu kì, t n s con l c lò xoầ ố ắ
- Năng l ng con l c lò xoượ ắ
- Chu kì, t n s con l c đnầ ố ắ ơ
- T ng h p 2 hay nhi u dao đng.ổ ợ ề ộ
- Đ l ch pha sóng cộ ệ ơ
- S đi m dao đng v i biên đ CĐ, CT.ố ể ộ ớ ộ
1
TR NG THPT S N ĐNG S 3ƯỜ Ơ Ộ Ố
NHÓM V T LÝẬ
Đ C NG ÔN T P KI M TRA H C K 1Ề ƯƠ Ậ Ể Ọ Ỳ
Môn: V t Lý 12ậ
Năm h c:ọ 2022 – 2023

- Các đi l ng c a đi n xoay chi uạ ượ ủ ệ ề
3. M t s ộ ố bài t p minh h aậ ọ :
Câu 1: Đo n m ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n R, cu n c m thu n và t đi n m c n i ti p. Đtạ ạ ệ ề ồ ệ ở ầ ộ ả ầ ụ ệ ắ ố ế ặ
vào hai đu đo n m ch m t đi n áp xoay chi u n đnh thì cu n c m có c m kháng là Zầ ạ ạ ộ ệ ề ổ ị ộ ả ả L, t đi n có dungụ ệ
kháng là ZC. Đ l ch pha ộ ệ gi a đi n áp xoay chi u đt vào hai đu m ch và dòng đi n ch y trong m chữ ệ ề ặ ầ ạ ệ ạ ạ
đc tính theo công th c làượ ứ
A.
L C
Z Z
tan R
−
ϕ =
.B.
L C
R
tan Z Z
ϕ = −
.C.
L C
Z Z
tan R
−
ϕ =
.D.
L C
Z Z
tan R
+
ϕ =
.
Câu 2: Máy phát đi n xoay chi u m t pha, rôto là m t nam châm đi n có p c p c c quay v i t c đ nệ ề ộ ộ ệ ặ ự ớ ố ộ
(vòng/phút) thì t n s c a su t đi n đng do máy phát t o ra làầ ố ủ ấ ệ ộ ạ
A. pn. B.
pn
2
.C.
1
pn
.D.
pn
60
.
Câu 3: M t v t dao đng đi u hoà theo ph ng trình ộ ậ ộ ề ươ
x = Acos( t + )ω φ
( )
A > 0, > 0ω
. Pha c a dao đng ủ ộ ở
th i đi m t làờ ể
A.
t + ω φ
.B.
ω
.C.
φ
.D.
( )
cos t+ω φ
.
Câu 4: M t dòng đi n xoay chi u có c ng đ c c đi là Iộ ệ ề ườ ộ ự ạ 0. Giá tr hi u d ng c a dòng đi n này làị ệ ụ ủ ệ
A.
0
2I .
B.
0
I.
2
C.
0
I 2.
D.
0
I
2
.
Câu 5: B c sóng c a m t sóng c hình sin truy n theo tr c Ox v i t c đ v và chu kì T làướ ủ ộ ơ ề ụ ớ ố ộ
A.
π2 v.
T
B.
v.
T
C.
vT
.D.
π2 vT.
Câu 6: Khi có hi n t ng sóng d ng trên dây, đi m dao đng m nh nh t đc g i làệ ượ ừ ể ộ ạ ấ ượ ọ
A. tim sóng. B. b ng sóng.ụC. nút sóng. D. ngu n sóng.ồ
Câu 7: Đt vào hai đu đo n m ch đi n cóặ ầ ạ ạ ệ R, L, C m cắ n i ti pố ế m t đi n áp xoay chi u có đi n áp hi uộ ệ ề ệ ệ
d ng U và t n s f không đi.ụ ầ ố ổ Đi u ki n đ có hi n t ng c ng h ng đi n trong m ch đi n này làề ệ ể ệ ượ ộ ưở ệ ạ ệ
A.
2f LC = U.
B.
2
LCf = 1.
C.
π2 f LC = 1
.D.
2f LC = R.
Câu 8: M t con l c đn dao đng v i ph ng trình ộ ắ ơ ộ ớ ươ
s = 2cos2 t (cm)π
(t tính b ng giây). Biên đ dao đngằ ộ ộ
c a con l c làủ ắ
A.
2π
cm. B.
π
cm. C. 1 cm. D. 2 cm.
Câu 9: M t con l c lò xo có đ c ng k dao đng đi u hòa d c theo tr c Ox n m ngang. Khi v t v trí cóộ ắ ộ ứ ộ ề ọ ụ ằ ậ ở ị
li đ x thì l c kéo v tác d ng lên v t có giá tr làộ ự ề ụ ậ ị
A.
2
1kx .
2
B. -kx. C.
2
kx .
D.
1
- kx.
2
2

Câu 10: Đt vào hai đu đo n m ch m t đi n áp xoay chi u có bi u th c ặ ầ ạ ạ ộ ệ ề ể ứ
0
u U cos( t )
6
π
= ω +
(V) thì c ngườ
đ dòng đi n trong m ch là ộ ệ ạ
0
i I cos( t ) ( A).
3
π
= ω +
H s công su t c a đo n m ch này làệ ố ấ ủ ạ ạ
A.
2.
2
B.
3
2
.C. 0,5. D. 1.
Câu 11: Phát bi u nào sau ểđây là đúng?
A. Sóng d c tọruy nề
được
trong
ch tấ
r nắ
,
ch tấ
l ngỏ
và ch tấ
khí.
B. Sóng d c tọruy nề
được
trong ch tấ
r n,ắ
ch tấ
l nỏg,
ch tấ
khí
và
chân
không.
C. Sóng d c cọhỉ
truy nề
được
trong
ch tấ
rắn.
D. Sóng d c kọhông
truy nề
được
trong
ch tấ
r n.ắ
Câu 12: M t con l c lò xo g m m t v t nh và lò xo nh có đ c ng 10 N/m dao đng đi u hòa v i chuộ ắ ồ ộ ậ ỏ ẹ ộ ứ ộ ề ớ
kì riêng 1 s. L y ấπ2 = 10. Kh i l ng c a v t nh làố ượ ủ ậ ỏ
A. 100 g. B. 200 g. C. 250 g. D. 150 g.
Câu 14: Trong hi n t ng giao thoa sóng trên m t n c v i hai ngu n k t h p cùng pha, các đi m màệ ượ ặ ướ ớ ồ ế ợ ể
ph n t n c t i đó dao đng v i biên đ c c ti u có hi u kho ng cách đn hai ngu n b ngầ ử ướ ạ ộ ớ ộ ự ể ệ ả ế ồ ằ
A. m t s nguyên l n b c sóng.ộ ố ầ ướ B. m t s nguyên l n n a b c sóng.ộ ố ầ ử ướ
C. m t s bán nguyên l n n a b c sóng.ộ ố ầ ử ướ D. m t s l l n n a b c sóng.ộ ố ẻ ầ ử ướ
Câu 15: M t con l c đn có chi u dài dây treo là 121 cm, th c hi n dao đng đi u hòa v i chu kì 2,2 s.ộ ắ ơ ề ự ệ ộ ề ớ
L y ấ = 3,14. Gia t c tr ng tr ng t i n i con l c dao đng ố ọ ườ ạ ơ ắ ộ g n giá tr nào nh tầ ị ấ sau đây?
A. 9,68 m/s2.B. 9,81 m/s2.C. 9,96 m/s2.D. 9,86 m/s2.
Câu 16: Cho hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s . Hai dao đng này ng c pha nhau khi cóộ ề ươ ầ ố ộ ượ
đ l ch pha b ngộ ệ ằ
A. 2nπ v i n = 0, ± 1, ± 2.ớB.
π
(2n + 1) 4
v i n = 0, ± 1, ± 2.ớ
C.
π
(2n + 1) 2
v i n = 0, ± 1, ± 2.ớD. (2n + 1)π v i n = 0, ± 1, ± 2.ớ
Câu 17: Biên đ dao đng t ng h p c a hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s ộ ộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố không phụ
thu c vàoộ
A. t n s chung c a hai dao đng thành ph n.ầ ố ủ ộ ầ B. đ l ch pha c a hai dao đng thành ph n.ộ ệ ủ ộ ầ
C. pha ban đu c a hai dao đng thành ph n.ầ ủ ộ ầ D. biên đ c a hai dao đng thành ph n.ộ ủ ộ ầ
Câu 18: Khi nói v dao đng c h c t t d n, phát bi u nào sau đâyề ộ ơ ọ ắ ầ ể sai?
A. T c đ dao đng gi m đu theo th i gian.ố ộ ộ ả ề ờ
3

B. Biên đ dao đng gi m d n theo th i gian.ộ ộ ả ầ ờ
C. L c ma sát càng l n thì dao đng t t d n càng nhanh.ự ớ ộ ắ ầ
D. C năng dao đng gi m d n theo th i gian.ơ ộ ả ầ ờ
Câu 19: Th c hi n giao thoa sóng trên m t n c b ng hai ngu n k t h p cùng pha Sự ệ ặ ướ ằ ồ ế ợ 1, S2 cách nhau 10 cm.
Bi t t n s dao đng c a m i ngu n là 40 Hz; đi m M trên m t n c cách Sế ầ ố ộ ủ ỗ ồ ể ặ ướ 1, S2 l n l t là 8 cm và 3,5ầ ượ
cm t i đó ph n t n c dao đng v i biên đ c c đi, gi a M và đng trung tr c c a Sạ ầ ử ướ ộ ớ ộ ự ạ ữ ườ ự ủ 1S2 có 2 đngườ
dao đng c c đi khác. T c đ truy n sóng trên m t n c làộ ự ạ ố ộ ề ặ ướ
A. 60 cm/s. B. 40 cm/s. C. 50 cm/s. D. 1,2 cm/s.
Câu 20: M t s i dây đàn h i dài 90 cm, hai đu c đnh đang có sóng d ng n đnh. K c hai đu cộ ợ ồ ầ ố ị ừ ổ ị ể ả ầ ố
đnh, trên dây có 10 nút. B c sóng trên dây b ngị ướ ằ
A. 9 cm. B. 18 cm. C. 20 cm. D. 10 cm.
Câu 21: M t v t nh kh i l ng 200 g dao đng đi u hòa v i t n s 0,5 Hz. Khi l c kéo v tác d ng lênộ ậ ỏ ố ượ ộ ề ớ ầ ố ự ề ụ
v t là 0,1 N thì đng năng c a v t có giá tr 1 mJ. L y ậ ộ ủ ậ ị ấ 2 = 10. T c đ c a v t khi chuy n đng qua v tríố ộ ủ ậ ể ộ ị
cân b ng làằ
A. 1,89 cm/s. B. 18,7 cm/s. C. 9,35 cm/s. D. 37,4 cm/s.
Câu 22: Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n c, hai ngu n k t h p A, B dao đng cùng pha v iệ ặ ướ ồ ế ợ ộ ớ
t n s 16 Hz. T i m t đi m M trên m t n c cách các ngu n A, B nh ng kho ng l n l t là 30 cm và 25,5 cmầ ố ạ ộ ể ặ ướ ồ ữ ả ầ ượ
sóng có biên đ c c đi, gi a M và đng trung tr c c a đo n th ng AB có 2 dãy c c đi khác. T c độ ự ạ ữ ườ ự ủ ạ ẳ ự ạ ố ộ
truy n sóng trên m t n c làề ặ ướ
A. 24 m/s. B. 36 m/s. C. 24 cm/s. D. 36 cm/s.
Câu 23: Trong ph ng trình c a dao đng đi u hòa ươ ủ ộ ề
2
x A cos( t ),
T
π
= + ϕ
đi l ng T đc g i làạ ượ ượ ọ
A. chu kì c a dao đng.ủ ộ B. pha ban đu c a dao đng.ầ ủ ộ
C. biên đ c a dao đng.ộ ủ ộ D. t n s góc c a dao đng.ầ ố ủ ộ
Câu 24: Đt đi n áp ặ ệ
0
u U cos(2 t)= ω
(v i > 0) vào hai đu m t cu n c m thu n có đ t c m L. C mωớ ầ ộ ộ ả ầ ộ ự ả ả
kháng c a cu n c m này làủ ộ ả
A.
L.
ω
B.
1.
L
ω
C.
1.
2 Lω
D.
2 L.
ω
Câu 25: Cho hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s và cùng biên đ ộ ề ươ ầ ố ộ
A.
Biên đ dao đng t ngộ ộ ổ
h p c a hai dao đng này có giá tr c c đi làợ ủ ộ ị ự ạ
A.
2
A .
B. A. C. 0,5A. D. 2A.
4

Câu 27: Đt đi n áp ặ ệ
u 200 2cos(100 t)(V)
= π
vào hai đu đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr 100 ,ầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở Ω
t đi n có đi n dung ụ ệ ệ
4
10 F
2
−
π
, cu n dây thu n c m có đ t c m ộ ầ ả ộ ự ả
1H.
π
C ng đ dòng đi n hi u d ngườ ộ ệ ệ ụ
trong m ch làạ
A.
2 A.
B.
1A.
C.
2 2 A.
D.
2 A.
Câu 28: Chuy n đng c a m t v t là t ng h p c a hai dao đng đi u hòa cùng ph ng có ph ng trìnhể ộ ủ ộ ậ ổ ợ ủ ộ ề ươ ươ
l n l t là ầ ượ
1
x 3cos(10t) (cm)=
và
2
x 4cos(10t ) (cm).
2
π
= +
Gia t c c a v t có đ l n c c đi b ngố ủ ậ ộ ớ ự ạ ằ
A. 7 m/s2.B. 1 m/s2.C. 0,7 m/s2.D. 5 m/s2.
Câu 29: Đt đi n áp xoay chi u vào hai đu m t đo n m ch g m đi n tr R, cu n c m thu n và t đi nặ ệ ề ầ ộ ạ ạ ồ ệ ở ộ ả ầ ụ ệ
m c n i ti p thì t ng tr c a đo n m ch là ắ ố ế ổ ở ủ ạ ạ Z. H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
A.
Z
cos .
R
ϕ =
B.
R
cos .
Z
ϕ =
C.
2R
cos .
Z
ϕ =
D.
Z
cos .
2R
ϕ =
Câu 30: M t con l c đn có chi u dài ộ ắ ơ ề
l
, v t nh kh i l ng m đang dao đng đi u hòa t i n i có gia t cậ ỏ ố ượ ộ ề ạ ơ ố
tr ng tr ng g v i biên đ góc ọ ườ ớ ộ 0. Ch n m c th năng t i v trí cân b ng c a v t, c năng dao đng c aọ ố ế ạ ị ằ ủ ậ ơ ộ ủ
con l c này làắ
A.
2
0
1mg .
2
α
l
B.
2
0
2mg .
α
l
C.
0
1mg .
2
α
l
D.
2
0
mg .
α
l
Câu 31: M t s i dây AB dài 100 cm căng ngang, đu B c đnh, đu A g n v i m t nhánh c a âm thoaộ ợ ầ ố ị ầ ắ ớ ộ ủ
dao đng đi u hòa v i t n s 40 Hz. Trên dây AB có m t sóng d ng n đnh, A đc coi là nút sóng. T cộ ề ớ ầ ố ộ ừ ổ ị ượ ố
đ truy n sóng trên dây là 20 m/s. K c A và B thì trên dây cóộ ề ể ả
A. 9 nút và 8 b ng.ụB. 5 nút và 4 b ng.ụC. 3 nút và 2 b ng.ụD. 7 nút và 6 b ng.ụ
Câu 32: Khi nói v dao đng c ng b c, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ộ ưỡ ứ ể
A. Dao đng c a con l c đng h là dao đng c ng b c.ộ ủ ắ ồ ồ ộ ưỡ ứ
B. Biên đ c a dao đng là biên đ c a l c c ng b c.ộ ủ ộ ộ ủ ự ưỡ ứ
C. Có biên đ không đi và có t n s b ng t n s c a l c c ng b c.ộ ổ ầ ố ằ ầ ố ủ ự ưỡ ứ
D. Có t n s nh h n t n s c a l c c ng b c.ầ ố ỏ ơ ầ ố ủ ự ưỡ ứ
Câu 33: S d ng ampe k đ đo c ng đ dòng đi n trong m ch RLC n i ti p. S ch c a ampe k choử ụ ế ể ườ ộ ệ ạ ố ế ố ỉ ủ ế
ta bi t giá trế ị
A. trung bình. B. c c đi. ự ạ C. hi u d ng. ệ ụ D. t c th i.ứ ờ
Câu 34: M t con l c lò xo g m lò xo có đ c ng 36 N/m và v t nh có kh i l ng 100 g dao đng đi uộ ắ ồ ộ ứ ậ ỏ ố ượ ộ ề
hòa. L y ấ2 = 10. Th năng c a con l c bi n thiên theo th i gian v i t n s làế ủ ắ ế ờ ớ ầ ố
A. 1 Hz. B. 12 Hz. C. 3 Hz. D. 6 Hz.
5

