T: LÝ-CN(THPT_ NGUYN TRÃI) ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI – VT LÝ 12(CTST)
GV soạn: Ngô Đình Thuyên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I- NĂM HỌC: 2024-2025
VẬT LÝ 12(CTST)
A PHẦN LÝ THUYẾT
I. CHƯƠNG I: VẬT LÍ NHIỆT
Chủ đề 1 : CẤU TRÚC CỦA CHẤT – SỰ CHUYỂN THỂ
1. Mô hình động lực phân tử về cấu tạo chất
-Trình bày nội dung về mô hình động học phân tử về cấu tạo chất.
-Nêu được đặc điểm về cấu trúc phân tử, lực tương tác phân tử, chuyển động nhiệt đối với chất rắn, lỏng,
khí. Từ đó nêu được tính chất, đặc điểm của các chất rắn, lỏng khí.(theo bảng sau)
Cấu trúc
Thể rắn
Thể lỏng
Thể khí
Khoảng cách giữa các phân
tử
Rất gần nhau (cỡ kích
thương phân tử)
Xa nhau
Rất xa nhau (gấp hàng
chục lần kích thước
phân tử)
Sự sắp xếp của các phân tử
Trật tự
Kém trật tự hơn
Không có trật tự
Chuyển động của các phân tử
Chỉ dao động quanh vị
trí cân bằng cố định
Dao động quanh vị
trí cân bằng luôn
luôn thay đổi
Chuyển động hỗn loạn
Hình dạng
Xác định
Phụ thuộc phần bình
chứa nó
Phụ thuộc bình chứa
Thể tích
Xác định
Xác định
Phụ thuộc bình chứa
2. Sự chuyển thể của các chất.
a- khái niệm chung về sự chuyển thể, nguyên nhân của
sự chuyển thể.
- Định nghĩa được các quá trình chuyển thể, đặc điểm của
các quá trình chuyển thể.
- Hiểu và mô tả được quá trình chuyển thể bằng(trên) đồ thị.
- Dùng hình động học phân tử giải thích sự chuyển thể:
Nóng chảy, Hóa hơi, bay hơi.
- Phân biệt được sự bay hơi và sự sôi( giống và khác nhau)
- Sử dụng được công thức tính nhiệt nóng chảy riêng
nhiệt hóa hơi riêng
b. Dùng mô hình động học phân tử giải thích sự chuyển thể.
- Giải thích sự nóng chảy:
- Giải thích sự hoá hơi:
Sự bay hơi:
Sự sôi
c. Phân biệt chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Chủ đề 2: THANG ĐO NHIỆT ĐỘ
1. Ý nghĩa khái niệm nhiệt độ
-Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng:
- Khi hai vật nhiệt độ chênh lệch tiếp xúc nhau thì nhiệt năng truyền tvật nhiệt độ cao n sang
vật có nhiệt độ thấp hơn.
- Khi hai vật tiếp xúc nhau nhiệt độ bằng nhau thì không sự truyền nhiệt năng giữa chúng. Hai vật
trạng thái cân bằng nhiệt.
2. Các thang đo nhiệt độ
- Hiểu, trình bày được cách thiết lập các thang đo nhiêt độ celsius và KenVin
- Biết và vận dụng được công thức chuyển đổi nhiệt độ giữa 2 thang đo
Người ta thường làm tròn số như sau:
T: LÝ-CN(THPT_ NGUYN TRÃI) ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI – VT LÝ 12(CTST)
GV soạn: Ngô Đình Thuyên
( ) 273t C T K

(1)
( ) 273T K t C

(2)
*Nếu gi t nhiệt độ ca vt trong thang nhiệt độ Celcius T nhiệt độ ca vt trong thang nhiệt độ
Fahrenheit thì:
T (oF) = 1,8t (oC) + 32
Chủ đề 3 : NỘI NĂNG – ĐỊNH LUẬT I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1. Khái niệm nội năng
- Tổng động năng thế năng của các phân t cu to nên vật được gi nội năng của vt. Nội năng
được kí hiu bng ch U và có đơn vị là jun (J).
- Nội năng của mt vt ph thuc vào nhiệt độ và th tích ca vt.
2. Các cách làm thay đổi nội năng
- Thc hin công: Quá trình thc hin công làm cho nội năng của vật thay đổi, vt nhn công thì nội năng
tăng, hệ thc hin công cho vt khác thì nội năng giảm.
- Truyn nhit: Khi hai vt có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc vi nhau thì xy ra quá trình truyn nhit. Quá
trình này làm thay đổi nội năng của các vt.
3. Nhiệt lượng – Nhiệt dung riêng
- Nhiệt lượng mà mt vt có khối lượng m trao đổi khi thay đổi nhiệt độ t T1 (K) đến T2 (K) là:
Q = mc(T2 T1)= mc(t2-t1)
Trong đó: c hằng số phụ thuộc vào chất tạo n vật, gọi nhiệt dung riêng của chất đó, đơn vị
[J/kg.K]. Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg của chất đó
lên 1 K.
-
: vt nhn nhit lượng, nhiệt độ ca vật tăng lên.
-
: vt truyn nhiệt lượng cho vt khác, nhiệt độ ca vt gim xung.
4. Định luật I – Nhiệt động lực học
- Độ biến thiên nội năng của h bng tng công
nhiệt lượng mà h nhận được:
U A Q
Trong đó:
U
độ biến thiên nội năng của hệ.
là các giá trị đại số.
-
0Q
: vt nhn nhiệt lượng;
-
0Q
: vt truyn nhiệt lượng;
-
0A
: vt nhn công;
-
0A
: vt thc hin công.
Chủ đề 4 : ĐO NHIỆT DUNG RIÊNG, NHIỆT NÓNG CHẢY RIÊNG, NHIỆT HÓA HƠI RIÊNG
1. Khái niệm nhiệt dung riêng
Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt độ ca vt là: Q = mc
𝑻
Trong đó: Q là nhiệt độ cần truyền cho vật (J);
m là khối lượng vật (kg);
T là độ tăng nhiệt độ của vật (K).
Với mỗi chất, hằng số trong hệ thức trên độ lớn riêng. Hằng số này gọi nhiệt dung riêng của chất làm
vật, kí hiệu là c:
𝒄 = 𝑸
𝒎.
𝑻 đơn vị là J/kg.K.
* Định nghĩa nhiệt dung riêng
Nhit dung riêng ca mt cht là nhiệt lượng cn truyn cho 1kg chất đó để làm cho nhiệt độ của tăng
thêm 1 oC.
Nhiệt dung riêng một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế các hthống m mát,
sưởi ấm,...
T: LÝ-CN(THPT_ NGUYN TRÃI) ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI – VT LÝ 12(CTST)
GV soạn: Ngô Đình Thuyên
2. Khái niệm nhiệt nóng chảy riêng
*Công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng
chy mà không thay đổi nhiệt độ:
Qm
Trong đó:
Q
là nhiệt lượng cần truyền cho vật
()J
;
m là khối lượng của vật (kg);
: gọi là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật đơn vị là J/kg.
*Nhiệt nóng chảy riêng của một chất nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng
chy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chy mà không làm thay đổi nhiệt độ.
Q
m
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là:
/J kg
.
3. Khái niệm nhiệt hóa hơi riêng
*Hệ thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt khi một lượng chất lỏng hoá hơi nhiệt độ
không đổi.
Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi
Q = L.m
Với: L: là nhiệt hoá hơi riêng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng (J/kg)
Q: Nhiệt lượng cần truyền cho chất lỏng (J)
m: Khối lượng chất lỏng (Kg)
* Định nghĩa nhiệt hoá hơi riêng.
Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá
hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
𝑳 = 𝑸
𝒎
Nhiệt hoá hơi riêng thông tin cần thiết trong việc thiết kế, chế tạo sản phẩm sự dụng hiện tượng
hoá hơi nhằm tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường
CHƯƠNG II: KHÍ LÍ TƯỞNG
Chủ đề 1. Thuyết động học phân thử chất khí
1.1. Chuyển động Brown trong cht khí.
-Chuyển động Brown không ch xy ra trong cht lng mà xy ra c trong cht khí.
- Nêu được chuyển đông như thế nào là c/đ Brown.
- Cht khí được cu to t các phân t chuyển động hn lon, không ngng.
- Nhit độ ca khí càng cao thì tốc độ chuyển động hn lon ca các phân t khí càng ln.
điu kin tiêu chun (T = 273K và p = 1atm), các phân t khí chuyển động vi tốc độ trung bình khong
400m/s.
1.2. Tương tác gia các phân t khí
Gia các phân t khí cng có lc đẩy và lc hút, gi chung là lc liên kết. Vì khong cách gia các phân t
khí rt ln nên lc liên kết gia các phân t khí rât yếu so vi th lng và th rn.
1.3. Mô hình động lực học phân tử chất khí
Nêu được nội dung mô hình động hc phân t chất khí:
1.4. Khí lí tưởng
Mô hình khí lí tưởng gồm các nội dung sau:
- Các phân tử khí ở xa nhau, khoảng cách giữa chúng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể bỏ qua
kích thước của chúng.
- Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, nên có thể bỏ qua.
- Giữa hai va chạm liên tiếp, phân tử khí lí tưởng chuyển động thng đều.
- Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và bị bật ngược trở lại.
Va chạm của các phân tử khí với nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
1.5. Lượng chất
-Hiểu được lượng chất chứa trong một vật được xác định dựa vào số phân tử được chứa trong vật đó.
T: LÝ-CN(THPT_ NGUYN TRÃI) ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI – VT LÝ 12(CTST)
GV soạn: Ngô Đình Thuyên
Đơn vị đo lượng chất mol được định nghĩa như sau: Mol lượng chất trong đó chứa số phân tử (hoặc
nguyên tử) bằng NA 6,02.1023 mol-1
NA được gọi là số Avogadro (số phân tử trong 1 mol chất).
Khối lượng mol của một chất là khối lượng của 1 mol chất đó, được kí hiệu là M.
Như vậy, nếu một mẫu vật chất có khối lượng m, chứa N phân tử thì số mol n của mẫu vật đó được xác định:
𝑛 = 𝑁
𝑁
𝐴
=𝑚
M
Thể tích của một mol một chất gọi thể tích mol của chất ấy ở đktc (0°C, 1atm). Thể tích mol của mọi chất
khí đều bằng nhau và bằng 22,4 lít (0, 0224 m3).
Chủ đề 2.Các định luật chất khí- Các đẳng quá trình
2.1. Các thông số trạng thái của một lượng khí
Trng thái ca một lượng khí được xác định bng 3 thông s trang thái: Áp sut (p); Th tích (V); Nhit
độ (T)
T là nhiệt độ tuyệt đối (K): T (K) = toC + 273
ng khí có th chuyn t trng thái này sang trng thái khác bng các quá trình biến đổi trng thái.
Khi biến đổi trng thái mà còn mt thông s không đổi thì các quá trình này gọi là đng quá trình.
2.2. Các đẳng quá trình - Khái niệm các đẳng quá trình
a. +Quá trình đẳng nhiệt: quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt
độ được giữ không đổi.
+ Định lut Boyle: Khi nhiệt độ của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi
khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó
Biểu thức: pV = hằng số hay p1V1 = p2V2.
Trong đó : p là áp suất (mmHg, bar, atm, Pa, N/m2 )
V là thể tích (lít = dm3, m3, cm3, mm3 )
Chú ý : Đơn vị đổi: 1atm = 1bar = 760mmHg = 105Pa = 105N/m2
1m3 = 103dm3 = 103lít = 106cm3 = 109 mm3
b. Quá trình đẳng áp :
+ Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi giữ áp suất không đổi gọi quá trình
đng áp.
+. Định luật Charles
- Nội dung định lut: Khi áp sut ca mt khối lượng khí xác đnh gi không đổi thì th tích ca khí t
l thun vi nhiệt độ tuyệt đối ca nó.
- Biu thc: V
T= hằng số. hay : V1
T1=V2
T2.
c. Quá trình đẳng tích
+ Quá trình đng tích là quá trình biến đổi trng thái khi th tích không đổi.
+ Biểu thức liên hệ :
Trong quá trình đng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
12
12
pp
TT
(3) hay
p
T
(4).
3. Đồ thị của các đẳng quá trình..
Nhn biết được dng, biết biu din(v) các đường đng nhiệt, đảng áp, đng tích Trong trong cách ta
độ (p, V) ; p,T); (V.T).
Chủ đề 3 : Phương trình trạng thái khí lí tưởng
3.1 . Khí thực và khí lí tưởng :
a. khí thực : - Các phân t khí có th tích riêng.
- Các phân t khí tương tác với nhau c khi xa nhau.
hng s
T: LÝ-CN(THPT_ NGUYN TRÃI) ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI – VT LÝ 12(CTST)
GV soạn: Ngô Đình Thuyên
- Tuân theo gần đúng các định lut v cht khí.
b. Khí lí tưởng - Phân t khí là chất điểm.
- Các phân t khí ch tương tác với nhau khi va chm.
- Tuân theo đúng các định lut v cht khí.
3.2. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng :
1 1 2 2
12
p V p V
TT
(1) hay
pV C
T
(2) (C là hằng số).
Độ lớn của hằng số C phụ thuộc vào lượng khí mà ta xét.
Quá trình chuyển trạng thái không phụ thuộc cách chuyển trạng thái chỉ phụ thuộc trạng thái đầu
trạng thái cuối.
* Phương trình Clapeyron (Phương trình trạng thái cho n mol khí):
pV = nRT = m
MRT
+ n: là số mol của khối khí. ; + m: Khối lượng của khối khí (g).
+ M: Khối lượng mol phân tử chất khí. ; + T: Nhiệt độ khối khí (K).
+ p: Áp suất chất khí. ; + V: Thể tích chất khí.
+ R: Hằng số khí lý tưởng: -Nếu p (Pa) và V (m3) thì R ≈ 8,31 J/mol.K
-Nếu p (atm) và V (lít) thì R ≈ 0,0821 atm.lít/mol.K
Chủ đề 4: Áp suất và động năng của phân tử khí:
1.Áp sut khí tác dng lên thành bình:
𝑝 = 𝑁
3𝑝𝑚
=1
3
𝑁𝑚
𝑉𝑣2
=1
3𝜌 𝑣2
=1
3𝜇𝑚𝑣2
=2
3𝜇𝐸đ
Trong đó: 𝜌 : khối lượng riêng ca khí (kg/m3) ; 𝜇 = 𝑁
𝑉 : mật độ phân t.
𝐸đ
=𝑚𝑣2
2 : động năng trung bình ca phân t.
2. Mối quan hệ gia động năng phân tử và nhiệt độ
Động năng trung bình ca phân t được xác định bng h thc:
𝐸đ
=3
2
𝑅
𝑁
𝐴
𝑇 = 3
2𝑘𝑇
Hng s k gi là hng s Boltzmann: k = R/NA= 1,38.10-23 J/K
B: BÀI TẬP LUYỆN TẬP
I.PHN TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN - 18 CÂU
Bài 1. Cu trúc ca các cht. S chuyn th
Câu 1.1: Các nguyên t, phân t trong cht rn
A. nm nhng v trí xác định và ch có th dao động xung quanh các v trí cân bng này.
B. nm nhng v trí c định.
C. không có v trí c định mà luôn thay đổi.
D. nm nhng v trí c định, sau mt thi gian nào đó chúng lại chuyn sang mt v trí c định khác.
Câu 1.2: Nhận xét nào sau đây về cht rn là đúng:
A. có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh. B. có lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.
C. không có hình dạng xác định. D. không có thể tích riêng xác định.
Câu 1.3: Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn
A. không chuyển động. B. chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.
C. đứng sát nhau. D. chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.
Bài 2. Nhiệt độ. Thang nhiệt độ. Nhiệt kế.
Câu 2.1: Mt vt có nhiệt độ theo thang Celsius là
27 C
thì nhiệt độ ca vt này theo thang Kelvin là
A. 81 K B. 400 K C. 300 K D. 264 K