
S GD VÀ ĐT HÀ N IỞ Ộ Đ C NG ÔN T P H C K IIỀ ƯƠ Ậ Ọ Ỳ
TR NG THPT PHÚC THƯỜ Ọ MÔN ĐA LÍ L P 11 – NĂM H C 2019 - 2020Ị Ớ Ọ
BÀI 9. NH T B NẬ Ả
I. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
1. Bi t v trí đa lí, ph m vi lãnh th Nh t B nế ị ị ạ ổ ậ ả
+ Qu n đo Nh t B n n m Đông Á.ầ ả ậ ả ằ ở
+ G m 4 đo l n: Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-c , Kiu-xiu và hàng nghìn đo nhồ ả ớ ư ả ỏ
+ Th đô: Tô-ki-ô.ủ
2. Trình bày đc đc đi m t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đc ượ ặ ể ự ượ
nh ng thu n l i, khó khăn c a chúng đi v i s phát tri n kinh t .ữ ậ ợ ủ ố ớ ự ể ế
-Đc đi m t nhiên: ặ ể ự
+ Đa hình: ch y u là núi trung bình và núi th p, ít đng b ng.ị ủ ế ấ ồ ằ
+ Khí h u: gió mùa.ậ
+ Sông ngòi: ng n, d c.ắ ố
+ Nghèo tài nguyên thiên nhiên, nh t là khoáng s n.ấ ả
+ Nhi u thiên tai.ề
- Thu n l i và khó khăn đi v i phát tri n kinh t :ậ ợ ố ớ ể ế
+ Thu n l i: qu c đo, d giao l u v i các n c, ng tr ng l n, vùng bi n có các dòng bi nậ ợ ố ả ễ ư ớ ướ ư ườ ớ ể ể
nóng và l nh g p nhau nên nhi u cá.ạ ặ ề
+ Khó khăn: thi u nguyên v t li u, đt nông nghi p h n ch , l m thiên tai: núi l a, đng đt, ế ậ ệ ấ ệ ạ ế ắ ử ộ ấ
sóng th n.ầ
3. Phân tích đc các đc đi m dân c và nh h ng c a chúng t i kinh tượ ặ ể ư ả ưở ủ ớ ế
-Đông dân, t c đ gia tăng dân s hàng năm th p và đang gi m d n, t l ng i già trong ố ộ ố ấ ả ầ ỉ ệ ườ
dân c ngày càng l n (dân s đang già đi), d n đn thi u nhân công lao đng và n y sinh ư ớ ố ẫ ế ế ộ ả
nhi u v n đ xã h i.ề ấ ề ộ
- Ph n l n dân c t p trung các thành ph ven bi n. Ng i dân lao đng c n cù, trình đ ầ ớ ư ậ ở ố ể ườ ộ ầ ộ
dân trí và khoa h c cao là đng l c phát tri n kinh t .ọ ộ ự ể ế
4. Trình bày và gi i thích đc s phát tri n và phân b c a nh ng ngành kinh t ả ượ ự ể ố ủ ữ ế
ch ch t.ủ ố
-S phát tri n kinh t Nh t B n: kinh t Nh t B n đã tr i qua các giai đo n phát tri n ự ể ế ậ ả ế ậ ả ả ạ ể
thăng, tr m khác nhau:ầ

+ giai đo n 1945 – 1952: suy s y nghiêm tr ng sau CTTG th hai.ạ ụ ọ ứ
+ giai đo n 1955 – 1973: khôi ph c và phát tri n v i t c đ cao do chú tr ng đu t hi n đi ạ ụ ể ớ ố ộ ọ ầ ư ệ ạ
hóa công nghi p, tăng v n, g n li n v i áp d ng kĩ thu t m i, t p trung phát tri n các ngành ệ ố ắ ề ớ ụ ậ ớ ậ ể
then ch t, duy trì c c u kinh t hai t ng.ố ơ ấ ế ầ
+ Nh ng năm 70: suy gi m do kh ng ho ng d u m và sau đó ph c h i do đi u ch nh chi n ữ ả ủ ả ầ ỏ ụ ồ ề ỉ ế
l c phát tri n kinh t .ượ ể ế
+ Nh ng năm 90: tăng tr ng kinh t đã ch m l i.ữ ưở ế ậ ạ
- Các ngành kinh t ch ch t:ế ủ ố
+ Công nghi p: giá tr s n l ng công nghi p đng th hai TG. Nhi u ngành đng hàng đu ệ ị ả ượ ệ ứ ứ ề ứ ầ
TG (d n ch ng).ẫ ứ
+ D ch v : là khu v c kinh t quan tr ng (g n 70% GDP). Th ng m i, tài chính có vai trò to ị ụ ự ế ọ ầ ươ ạ
l n trong n n kinh t . Giao thông v n t i bi n có v trí đc bi t quan tr ng.ớ ề ế ậ ả ể ị ặ ệ ọ
+ Nông nghi p: có v trí th y u trong n n kinh t (1% GDP), do di n tích đt canh tác ít. ệ ị ứ ế ề ế ệ ấ
Nông nghi p phát tri n theo h ng thâm canh, chú tr ng tăng năng su t và ch t l ng nông ệ ể ướ ọ ấ ấ ượ
s n. S n l ng h i s n đánh b t l n, nuôi tr ng h i s n đc chú tr ng.ả ả ượ ả ả ắ ớ ồ ả ả ượ ọ
- Phân b c a các ngành kinh t ch ch t:ố ủ ế ủ ố
+ Công nghi p: t p trung duyên h i Thái Bình D ng c a các đo Hôn-su, Kiu-xiu.ệ ậ ở ả ươ ủ ả
+ Các thành ph l n, các trung tâm kinh t l n: Tô-ki-ô, Cô-bê, Hi-rô-si-ma.ố ớ ế ớ
II. KĨ NĂNG
- S d ng b n đ đ nh n bi t và trình bày m t s đc đi m đa hình, tài nguyên khoáng ử ụ ả ồ ể ậ ế ộ ố ặ ể ị
s n, s phân b m t s ngành công nghi p, nông nghi p c a Nh t B n.ả ự ố ộ ố ệ ệ ủ ậ ả
- Nh n xét các s li u, t li u v thành t u phát tri n kinh t c a Nh t B n.ậ ố ệ ư ệ ề ự ể ế ủ ậ ả
III. BÀI T P V N D NGẬ Ậ Ụ
1. Câu h i t lu nỏ ự ậ
Câu 1. Phân tích nh ng thu n l i và khó khăn c a v trí đa lí và đi u ki n t nhiên Nh t B n ữ ậ ợ ủ ị ị ề ệ ự ậ ả
đi v i phát tri n kinh t .ố ớ ể ế
Câu 2. Ch ng minh r ng dân s Nh t B n đang già hóa.ứ ằ ố ậ ả
Câu 3. Ch ng minh r ng Nh t B n có n n công nghi p phát tri n cao.ứ ằ ậ ả ề ệ ể
Câu 4. Trình bày nh ng đc đi m n i b t c a nông nghi p Nh t B n. T i sao di n tích tr ng ữ ặ ể ổ ậ ủ ệ ậ ả ạ ệ ồ
lúa g o c a Nh t B n gi m?ạ ủ ậ ả ả
Câu 5. Cho BSL:
S n l ng cá khai thác c a Nh t B n qua các nămả ượ ủ ậ ả
(đn v : nghìn t n)ơ ị ấ

Năm 1985 1990 1995 2000 2001 2003
S n l ngả ượ 11411,4 10356,4 6788,0 4988,2 4712,8 4596,2
Nh n xét và gi i thích v s thay đi s n l ng cá khai thác c a Nh t B n qua các năm.ậ ả ề ự ổ ả ượ ủ ậ ả
2. Câu h i tr c nghi mỏ ắ ệ
Câu 1. Nh t b n là qu c đo n m trênậ ả ố ả ằ
A. Thái Bình D ngươ B. n Đ D ng.Ấ ộ ươ
C.Đi Tây D ng.ạ ươ D. B c Băng D ng.ắ ươ
Câu 2. Nh t B n n m khu v c nào c a châu Á?ậ ả ằ ở ự ủ
A. Đông Nam Á. B. Nam Á.
C.Đông Á. D. B c Á.ắ
Câu 3. Qu n đo Nh t B n tr i ra theo m t vòng cung dài kho ngầ ả ậ ả ả ộ ả
A. 1.300km B. 2.500km.
C.4.500km. D. 3.800km.
Câu 4.Lãnh th Nh t b n g m 4 hòn đo l n làổ ậ ả ồ ả ớ
A. Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-c .ư
B. Kui-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-c .ư
C. Tê-ê-ri, Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma
D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-c , Ka-mô-mê.ư
Câu 5. Đc đi m nào sau đây ặ ể đúng v i v trí đa lí c a Nh t b n?ớ ị ị ủ ậ ả
A. N m B c Áằ ở ắ B. N m Đông Á.ằ ở
C.N m Tây Á.ằ ở D. N m Nam Á.ằ ở
Câu 6. Khu v c nào sau đây c a Nh t b n có khí h u ôn đi, mùa đông kéo dài, l nh, có nhi u ự ủ ậ ả ậ ớ ạ ề
tuy t?ế
A. Phía B cắB.Phía Nam.
C.Phía Đông. D. Phía Tây.
Câu 7. Hi n nay ph n l n dân c Nh t b n t p trung ệ ầ ớ ư ậ ả ậ ở
A. Khu v c đi núi.ự ồ
B. Đo Hô-cai-đô.ả

C. Các đô th v a và nh .ị ừ ỏ
D. Các thành ph ven bi n.ố ể
Câu 8. Nh t B n hi n nay là n c đng th nh t trên th gi i vậ ả ệ ướ ứ ứ ấ ế ớ ề
A. Núi l a đang ho t đng.ử ạ ộ
B. S dân.ố
C. Kinh t , tài chính.ế
D. Kinh t , công ngh .ế ệ
Câu 9. Khu v c kinh t quan tr ng và chi m t tr ng cao nh t trong c c u GDP c a Nh t B n làự ế ọ ế ỉ ọ ấ ơ ấ ủ ậ ả
A. Nông nghi p.ệ
B. Công nghi p.ệ
C. D ch v .ị ụ
D. Th ng m i.ươ ạ
Câu 10. Ý ki n nào sau đây ếkhông đúng v tình hình dân s c a Nh t b n?ề ố ủ ậ ả
A. T l tr em đang gi m d n.ỉ ệ ẻ ả ầ
B. T l ng i già trong dân c ngày càng l n.ỉ ệ ườ ư ớ
C. T c đ gia tăng dân s th p nh ng đang tăng d n.ố ộ ố ấ ư ầ
D. Đông dân và t p trung ch y u các thành ph ven bi n.ậ ủ ế ở ố ể
Câu 11. Năng su t lao đng xã h i Nh t B n cao là do ng i lao đngấ ộ ộ ở ậ ả ườ ộ
A. Luôn đc l p suy nghĩ và sáng t o trong lao đng.ộ ậ ạ ộ
B. Làm vi c tích c c vì s hùng m nh c a đt n c.ệ ự ự ạ ủ ấ ướ
C. Làm vi c tích c c, t giác, tinh th n trách nhi m cao.ệ ự ự ầ ệ
D. Th ng xuyên làm vi c tăng ca và tăng c ng đ lao đng.ườ ệ ườ ộ ộ
Câu 12. Trong các ngành d ch v c a Nh t b n, ngành có vai trò h t s c to l n làị ụ ủ ậ ả ế ứ ớ
A. Tài chính và du l ch.ị
B. Th ng m i và du l ch.ươ ạ ị
C. Th ng m i và tài chính.ươ ạ
D. Tài chính và giao thông v n t i.ậ ả
Câu 13. Vi c duy trì c c u kinh t hai t ng Nh t B n có tác d ngệ ơ ấ ế ầ ở ậ ả ụ
A. Phân tán ngu n v n trong xã h i.ồ ố ộ

B. T n d ng đc ngu n nguyên li u d i dào c a đt n c.ậ ụ ượ ồ ệ ồ ủ ấ ướ
C. Giúp cho n n kinh t linh ho t, c đng h n trong quá trình phát tri n.ề ế ạ ơ ộ ơ ể
D. V a phát tri n các xí nghi p l n, v a duy trì các c s s n xu t nh th công.ừ ể ệ ớ ừ ơ ở ả ấ ỏ ủ
Câu 14. Ngành công nghi p đc coi là kh i ngu n c a n n công nghi p Nh t ệ ượ ở ồ ủ ề ệ ậ B n, v n đc ả ẫ ượ
duy trì và phát tri n là ngànhể
A. Công nghi p d t.ệ ệ
B. Công nghi p ch t o máy.ệ ế ạ
C. Công nghi p s n xu t đi n t .ệ ả ấ ệ ử
D. Công nghi p đóng tàu bi n.ệ ể
Câu 15. T c đ tăng tr ng c a n n kinh t Nh t B n gi m sút m nh vào nh ng năm 1973 – ố ộ ưở ủ ề ế ậ ả ả ạ ữ
1974 và 1979 – 1980 là do
A. Kh ng ho ng tài chính trên th gi i.ủ ả ế ớ
B. Kh ng ho ng d u m trên th gi i.ủ ả ầ ỏ ế ớ
C. S c mua th tr ng trong n c gi m.ứ ị ườ ướ ả
D. Thiên tai, đng đt, sóng th n x y ra nhi u.ộ ấ ầ ả ề
Câu 16. Đc đi m khí h u c a Nh t B n làặ ể ậ ủ ậ ả
A. Khí h u gió mùa, mùa hè th ng nóng và m a l n, có bão.ậ ườ ư ớ
B. Ch u nh h ng nhi u c a đi d ng nên nóng quanh năm.ị ả ưở ề ủ ạ ươ
C. Mùa đông kéo dài, có tuy t r i nhi u.ế ơ ề
D. Phía B c nóng m, phía Nam l nh khô.ắ ẩ ạ
Câu 17. Giá tr kinh t c a dòng bi n nóng Nh t b n làị ế ủ ể ở ậ ả
A. T o ra ng tr ng l n nhi u lo i cá.ạ ư ườ ớ ề ạ
B. Mang nhi u h i m t đi d ng vào, khi n khí h u Nh t B n m và m.ề ơ ẩ ừ ạ ươ ế ậ ậ ả ấ ẩ
C. Bi n ph n l n không đóng băng, phát tri n đng bi n.ể ầ ớ ể ườ ể
D. Mùa hè th ng nóng và m a nhi u.ườ ư ề
Câu 18. Đng l c c a s tăng tr ng kinh t Nh t B n làộ ự ủ ự ưở ế ậ ả
A. Vay n .ợ
B. Vi n tr t n c ngoài.ệ ợ ừ ướ
C. Nh p nguyên nhiên li u r .ậ ệ ẻ

