SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTNT NƯỚC OA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: GDKT-PL – Lớp 10
BÀI 13: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo
vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới
đây?
A. Thi hành pháp luật. B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Tôn trọng pháp luật.
Câu 2: Phát hiện một sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo
an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn
chặn. T đã thực hiện hình thức
A. thi hành pháp luật B. tuân thủ pháp luật. C. áp dụng
pháp luật. D. sử dụng pháp luật.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, ng dân không tuân th pháp luật khi
thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Từ chối kê khai thông tin dịch tễ. B. Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
C. Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước. D. Hỗ trợ người nhập cảnh trái
phép.
Câu 4: Công dân thi hành pháp luật khi
A. ủy quyền nghĩa vụ bầu cử. B. hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
C. tìm hiểu thông tin nhân sự. D. sàng lọc giới tính thai nhi.
Câu 5: Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
B. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyn và nghĩa vụ của mình .
D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
Câu 6: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây sự tham gia của
quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật.
Câu 7: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. sử dụng vũ khí trái phép. B. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
C. bảo vệ an ninh quốc gia. D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
Câu 8: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thay đổi quyền nhân thân. B. Bảo vệ T quốc.
C. Bảo trợ người khuyết tt. D. Hiến máu nhân đạo.
Câu 9: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hình thức thực hiện
pháp luật nào dưới đây?
A. Tn thủ pháp luật. B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật.
Câu 10: Khi tham gia vào các quan hệ hội, công dân đều xử sự phù hợp
với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Ban hành pháp luật. B. Giáo dụcphápluật.
C. Phổ biến phápluật. D. Thực hiệnPhápluật.
Câu 11: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. nhận xét ứng cử viên. B. sử dụng giấy tờ giả.
C. hỗ trợ cấp đổi căn cước. D. cung cấp thông tin cá nhân.
Câu 12: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định nhân, tổ chức sử
dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tn thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 13: Trên đường đi học về, gặp trời mưa to, cháu B học sinh lớp 7 đã chủ
động thu dọn rác thải tích tụ tại miệng cống thoát nước đ giảm tình trạng
ngập úng. Cháu B đã thự hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Phổ cập pháp luật. B. sử dụng pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. Thực thi pháp luật.
Câu 14: Chị Q s dụng vỉ để bán hàng ăn sáng không thực hiện pháp
luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Tn thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật. D. Sử dụng pháp luật.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi
thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Tiếp cận thông tin kinh tế. B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
C. Đăng nhập thông tin trực tuyến. D. Đăng ký nhập học trước tuổi.
BÀI 14: GIỚI THIỆU VỀ HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM.
NHẬN BIẾT:
Câu 1: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do cơ quan nào
ban hành?
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Các đoàn thể.
D. Ủy Ban nhân dân.
Câu 2: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
A. 1945.
B. 1946.
C. 1947.
D. 1948.
Câu 3: Hiến pháp Nước Cộng hòa hội Chủ nghĩa Việt Nam m 2013
bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?
A. 11 chương, 120 điều.
B. 12 chương, 121 điều.
C. 13 chương, 122 điều.
D. 14 chương, 123 điều.
THÔNG HIỂU:
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của Hiến pháp nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Đạo luật cơ bản của Nhà nước Cng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. Có hiệu lực pháp lí lâu dài và tương đối ổn định.
C. Là nguồn, nền tảng cho việc ban hành các văn bản pháp luật.
D. Là văn bản cụ thể hóa hoạt động của Nhà nước.
Câu 5: Hiến pháp được sửa đổi khi bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu
quyết tán thành?
A. 1/3 số đại biểu.
B. 2/3 số đại biểu.
C. Ít nhất 1/3 số đại biểu.
D. Ít nhất 2/3 số đại biểu.
BÀI 15: NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HIẾN PHÁP VỀ CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ.
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Khẳng định nào sau đây chưa đúng với các quy định của Hiến pháp
về chế độ chính trị?
A. N nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam chỉ quan hệ hợp tác
với các nước trong khu vực Đông Nam Á và châu Á.
B. Nhà nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam tôn trọng độc lập, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của các quốc gia trên thế giới.
C. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam luôn giải quyết mọi vấn đề
trên cơ sở luật pháp quốc tế trong mối quan hệ với các nước
D. Nhà nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam quốc gia đa dân tộc
các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, hợp tác chặt chẽ với nhau.
Câu 2. Nội dung "Mọi hành vi chống lại độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn
lãnh thổ, chống lại sự nghiệp xây dựng bảo vệ Tổ quốc đều bị nghiêm trị" được quy
định ở đâu trong Hiến pháp 2013 của nước ta?
A. Hiến pháp năm 2013, Điều 1, 11. B. Hiến pháp năm 2013, Điều 2, 17.
C. Hiến pháp năm 2013, Điều 2, 11. D. Hiến pháp năm 2013, Điều 1, 17.
Câu 3. Hiến pháp Việt Nam năm 2013 nêu rõ: Nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam là
A. một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
B. một nước độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất.
D. một nước có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 4.Đường lối đối ngoại của nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam
được quy định ở đâu?
A. Điều 12 của Hiến pháp năm 2013.B. Điều 13 của Hiến pháp năm 2013.
C. Điều 14 của Hiến pháp năm 2013.D. Điều 15 của Hiến pháp năm 2013.
Câu 5. Đâu phương châm của đường lối đối ngoại của nước CHXHCN
Việt Nam?
A. Việt Nam muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới.
B. Việt Nam là bạn với các nước láng giềng.
C. Việt Nam chỉ là bạn với các nước đang phát triển.
D. Việt Nam chỉ kết bạn với các nước cần hợp tác.
Câu 6. Theo Hiến pháp 2013, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?
A. Nhân n. B. Ch tịch nước. C. Quốc hội.D. Hội đồng nhân
dân.
Câu 7. Bản chất ca Nhà ớc Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam được
Hiến pháp năm 2013 xác định là gì?
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.B. Nhà nước của Đảng cộng sản.
C. Nhà nước của các cấp Chính ph.D. Nhà nước của giai cấp tư sản.
BÀI 16: QUYỀN CON NGƯỜI, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG
DÂN TRONG HIẾN PHÁP.
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Những lợi íchbản mà công dân được hưởng, được Nhà nước bảo
vệ và đảm bảo theo Hiến pháp, pháp luật là
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.B. Các quyền con người, quyền công dân.
C. Quyền cơ bản của công dân.D. Việc thực hiện quyền công dân.
Câu 2.Quyền con người, quyền nghĩa vụ bản của công dân được quy
định tại đâu?
A. Chương I của Hiến pháp năm 2013.B. Chương II của Hiến pháp m
2013.
C. Chương III của Hiến pháp m 2013.D. Chương IV của Hiến pháp năm
2013.
Câu 3. Chương II Hiến pháp 2013 quy định nội dung nào sau đây?
A. Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
B. Nghĩa vụ cơ bản của công dân Việt Nam.
C. Quyền của công dân trong lĩnh vực kinh tế.
D. Quyền của công dân trong lĩnh vực văn hoá.
Câu 4.Đâu nội dung được Hiến pháp năm 2013 quy định quyền con
người?
A. Mọi người đều có quyền sống.
B. Mọi người đều phải nộp thuế.
C. Mọi người có quyền chăm lo, phát triển sức khoẻ.
D. Mọi người đều phải bảo vệ môi trường.
Câu 5. Quyền tham gia quản nhà nước và hội, tham gia thảo luận
kiến nghị với quan nhà nước về các vấn đề của sở, địa phương cả
nước thuộc nhóm quyền nào của con người quy định trong Hiến pháp 2013?
A. Các quyền về chính trị, dân s. B. Các quyền về kinh tế, văn
hoá, xã hội.
C. Các quyền về kinh tế, văn hoá.D. Các quyền về kinh tế, dân sự.
Câu 6. Biểu hiện nào dưới đây xâm phạm đến sức khỏe của người khác
được quy định trong Hiến pháp 2013 ?
A. Tra tấn, bạo lực gây thương tích.B. Tự tiện bắt người.
C. Tự tiện giam giữ người.D. Đe dọa đánh người.
Câu 7. Đâu biểu hiện của quyền bất khả xâm phạm về chỗ của công
dân được quy định trong Hiến pháp 2013?
A. Không ai được tự ý vào chỗ của người khác nếu không có sự đồng ý
của người đó.
B. Mọi người đều có quyền tự do đi lại hoặc ở nơi nào mình muốn.
C. Có quyền vào chỗ ở của người quen không cần xin phép.
D. Được tự ý vào chỗ của người khác không cần sự đồng ý của người
đó.
BÀI 17: NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HIẾN PHÁP VỀ KINH TẾ, VĂN HOÁ, XÃ
HỘI, GIÁO DỤC, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG.
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Chế độ, chính sách của nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam
về kinh tế, văn hoá, hội, giáo dục, khoa học, công nghệ môi trường
được quy định ở đâu trong Hiến pháp 2013?
A. Chương I, Hiến pháp năm 2013.B. Chương II, Hiến pháp năm 2013.
C. Chương III, Hiến pháp năm 2013.D. Chương IV, Hiến pháp năm 2013.
Câu 2.Chương III, Hiến pháp năm 2013 quy định nội dung:
A. Về kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường.
B. Về xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường.
C. Về kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục, môi trường, chính trị, dân sự.
D. Về hệ thống chính trị, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường.