
TR NG THPT HAI BÀ TR NGƯỜ Ư Đ C NG ÔN T P H C KÌ IIỀ ƯƠ Ậ Ọ
T HÓA H CỔ Ọ NĂM H C 2018-2019 HÓA H C L P 10.Ọ Ọ Ớ
A. LÝ THUY TỂ
Câu 1: a) T đc đi m c u t o, nêu tính ch t hóa h c c b n c a các nguyên t halogen. Vi t ph ngừ ặ ể ấ ạ ấ ọ ơ ả ủ ố ế ươ
trình hóa h c minh h a?ọ ọ
b) So sánh tính oxi hoá gi a các halogen. Vi t ph ng trình hóa h c minh h a.ữ ế ươ ọ ọ
Câu 2: T thành ph n và đc đi m c u t o c a HCl, nêu tính ch t hóa h c c b n c a HCl? Vi t ph ngừ ầ ặ ể ấ ạ ủ ấ ọ ơ ả ủ ế ươ
trình hóa h c minh h a.ọ ọ
Câu 3: vi t ph ng trình đi u ch Clế ươ ề ế 2, HCl trong phòng thí nghi m và trong công nghi p (nêu rõ đi uệ ệ ề
ki n c a ph n ng).ệ ủ ả ứ
Câu 4: a) T các hóa ch t: NaClừ ấ r nắ , MnO2 (r n)ắ , NaOHdd , CaCO3 , H2O, H2SO4 (đm đc)ậ ặ . Vi t s đ đi u ch ế ơ ồ ề ế
các ch t sau: N c Javen, kaliclorat, clorua vôi.ấ ướ
b) Gi i thích tính t y tr ng c a khí clo m, n c Javen và clorua vôi?ả ẩ ắ ủ ẩ ướ
Câu 5: Nêu v trí, thành ph n, đc đi m c u t o c a các nguyên t trong nhóm VIA (oxi và l u hu nh).Tị ầ ặ ể ấ ạ ủ ố ư ỳ ừ
đó suy ra khuynh h ng nh ng, nh n electron c a nguyên t các nguyên t nhóm VIA.ướ ườ ậ ủ ử ố
Câu 6: a) So sánh tính ch t hóa h c c a oxi và l u hu nh? Gi i thích. Vi t PTHH minh h a.ấ ọ ủ ư ỳ ả ế ọ
b) So sánh tính ch t hóa h c c a oxi và ozon? Gi i thích. Vi t PTHH minh h a.ấ ọ ủ ả ế ọ
c) Ph ng pháp đi u ch oxi trong PTN và trong công nghi p?ươ ề ế ệ
Câu 7: T thành ph n phân t và đc đi m c u t o, có k t lu n gì v tính ch t hóa h c c b n c a Hừ ầ ử ặ ể ấ ạ ế ậ ề ấ ọ ơ ả ủ 2S,
SO2. Vi t ph ng trình hóa h c minh h a.ế ươ ọ ọ
Câu 8: Nêu tính ch t hóa h c c a Hấ ọ ủ 2SO4 (loãng, đm đc). Vi t ph ng trình ph n ng minh h a?ậ ặ ế ươ ả ứ ọ
Câu 9: Th nào là t c đ c a ph n ng hóa h c? Bi u th c tính t c đ c a ph n ng.ế ố ộ ủ ả ứ ọ ể ứ ố ộ ủ ả ứ
Nêu các y u t nh h ng đn t c đ ph n ng?ế ố ả ưở ế ố ộ ả ứ
Câu 10: Cân b ng hóa h c là gì? T i sao nói cân b ng hóa h c là m t cân b ng đng? Th nào là s d chằ ọ ạ ằ ọ ộ ằ ộ ế ự ị
chuy n cân b ng hóa h c? Các y u t nh h ng đn cân b ng hóa h c? Áp d ng nguyên lí chuy n d chể ằ ọ ế ố ả ưở ế ằ ọ ụ ể ị
cân b ng l -sa-t -li-ê cho tr ng h p c th c th ?ằ ơ ơ ườ ợ ụ ể ụ ể
B. BÀI T P Ậ
D ng 1ạ: B túc, hoàn thành s đ ph n ngổ ơ ồ ả ứ .
Ví d 1.1ụ: Hoàn thành s đ chuy n hóa sau:ơ ồ ể
A (Mùi tr ng th i)ứ ố
X + D
X
2
,
o
O t
ᄒ ᄒ ᄒᄒ
B
2
D Br+
ᄒ ᄒ ᄒ ᄒ
Y + Z
E
hoac ZY+
ᄒ ᄒ ᄒ ᄒᄒ
A + G
Ví d 1.2ụ: xác đnh các ch t và hoàn thành chu i ph n ng sau:ị ấ ỗ ả ứ
FeS + A B (khí) + C
B + CuSO4 D (
ᄒ
đen) + E
B + F G (
ᄒ
vàng) + M
Ví d 1.3ụ:
KClO3 KClO3
ᄒ
KCl
K2Cr2O7 Cl2 HCl
ᄒ
FeCl2
ᄒ
FeCl3
ᄒ
AgCl
ᄒ
Cl2
ᄒ
N c giaven ướ
KMnO4 CaOCl2
ᄒ
CaCl2
ᄒ
Cl2
D ng 2ạ: Nh n bi t, tách, tinh chậ ế ế.
Yêu c uầ: - N m đc ph n ng đc tr ng c a các ch t: Oắ ượ ả ứ ặ ư ủ ấ 3, H2S và mu i Sunfua tan, khí SOố2, ion SO32-,
SO42-, Cl- , I2 .

- Tính tan c a các mu i clorua, sunfua, sunfit, sunfat.ủ ố
Ví d 2.1 :ụ Nh n bi t các ch t sau: ậ ế ấ
a) NaCl, Na2SO4, Na2SO3, Na2CO3 và Na2S.
b) Các khí: H2S, Cl2, O2, HCl và O3.
Ví d 2.2 :ụ Bài t p 5,6/113; 10,11/114; 3/1435.6/147 SGKậ
D ng 3ạ: T c đ ph n ng và cân b ng hóa h cố ộ ả ứ ằ ọ
Ví d 3.1ụ: Cho ph n ng: 2SOả ứ 2 + O2 2SO3 ; Ph n ng t a nhi t, xúc tác và tả ứ ỏ ệ 0.
Cho bi t cân b ng ph n ng trên chuy n d ch theo chi u nào khi gi m nhi t đ? Khi tăng áp su t? Khiế ằ ả ứ ể ị ề ả ệ ộ ấ
thêm ch t xúc tác? Gi i thích?ấ ả
Ví d 3.2:ụ Trong s n xu t Hả ấ 2SO4, giai đo n oxi hóa SOạ2 thành SO3 đc bi u di n:ượ ể ễ
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; Ph n ng t a nhi t, ả ứ ỏ ệ
Cân b ng hóa h c s chuy n d i v phía t o ra s n ph m là SOằ ọ ẽ ể ờ ề ạ ả ẩ 3 n uế
A.Tăng n ng đ khí oxi và tăng áp su tồ ộ ấ B.Gi m n ng đ khí oxi và gi m áp su tả ồ ộ ả ấ
C.Tăng nhi t đ và gi m áp su tệ ộ ả ấ C.Gi m nhi t đ và gi m n ng đ khí SOả ệ ộ ả ồ ộ 2.
Ví d 3.3:ụ Các bài t p trang 168; 169 SGK.ậ
D ng 4ạ: Bài t p có tính toánậ.
1 - Bài toán Tính n ng đ, xác đnh thành ph n %, tính l ng d …ồ ộ ị ầ ượ ư
VD 4.1: 7/114; 6, 11,12/119; 4/132; 8/139 SGK ; 6.15/47; 6.41/54 SBT ; 6/128 SGK.
2 - Bài toán oleum, pha tr n dung d ch, n ng đ dung d ch.ộ ị ồ ộ ị
VD 4.2: Hòa tan 200 gam SO3 vào m gam dung d ch Hị2SO4 49% ta đc dung d ch Hượ ị 2SO4 78,4%.
Giá tr c a ị ủ m là:
A. 133,3 B. 146,9 C. 272,2 D. 300,0
VD 4.2.2: 7/106; 6/143 SGK
3 - Bài toán xác đnh công th c hóa h c.ị ứ ọ
Ví d 4.3.1:ụ 8/96; 8/114; 9/139 SGK
Ví d 4.3.2: ụHòa tan 13 gam kim lo i M b ng dung d ch Hạ ằ ị 2SO4 loãng thu đc 4,48 lít Hượ 2 (đktc). Xác đnh ị
kim lo i M?ạ
Ví d 4.3.3:ụ Hòa tan 1,92 gam kim lo i R b ng dung d ch Hạ ằ ị 2SO4 đc nóng, v a đ thu đc 0,672 lít khíặ ừ ủ ượ
SO2 (đktc) và dung d ch X. Xác đnh kim lo i R? H ng d n: Đt hóa tr kim lo i là n (n nh n giá tr t 1ị ị ạ ướ ẫ ặ ị ạ ậ ị ừ
4)
4 - Bài toán liên quan đn hi u su t ph n ngế ệ ấ ả ứ .
Ví d 4.4ụ: 9/114 SGK
5- Gi i theo s mol và ph ng trình ph n ngả ố ươ ả ứ .
Ví d : BT 7/101; 1, 7/106; 5/108 SGK ụ
Ví d 4.5:ụ T 120 kg FeSừ2 có th đi u ch đc t i đa bao nhiêu lít dung d ch Hể ề ế ượ ố ị 2SO4 98% (d = 1,84 g/ml)?
- Ph ng pháp b o toàn kh i l ng, tăng gi m kh i l ngươ ả ố ượ ả ố ượ .
- Áp d ng s đ đng chéoụ ơ ồ ườ .
Ví d 4.8;ụ 6.9, 6.10/46 SBT
5. Bài t p tr c nghi mậ ắ ệ :
Câu 1: Trong ph n ng: Clả ứ 2 + H2O
HCl + HClO thì :
A. clo ch đóng vai trò ch t oxi hóaỉ ấ B. clo ch đóng vai trò ch t khỉ ấ ử
C. clo v a l ch t oxi hóa, v a l ch t kh ừ ấ ừ ấ ử D. n c đóng vai trò ch t khướ ấ ử
Câu 2: Ph n ng ch ng t HCl có tính kh là:ả ứ ứ ỏ ử
A. MnO2 + 4HCl
0
t
MnCl2 + Cl2 + H2O B. 2HCl + Mg(OH)2
MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuO
0
t
CuCl2 + H2O D. 2HCl + Zn
ZnCl2 + H2
Câu 3: Axit hipoclor có công th c: ơ ứ
A. HClO3B. HClO C. HClO4D. HClO2
Câu 4: Tính ch t sát trùng và t y màu c a n c Gia-ven là do:ấ ẩ ủ ướ
A. NaClO phân h y ra oxi nguyên t có tính oxi hóa m nh ủ ử ạ

B. NaClO phân h y ra clo là ch t oxi hóa m nhủ ấ ạ
C. trong phân t NaClO ch a nguyên t clo có s oxi hóa +1, th hi n tính oxi hóa m nhử ứ ử ố ể ệ ạ
D. NaCl có tính t y màu, sát trùng.ẩ
Câu 5: Clo có tính oxihóa m nh h n brom, ph n ng ch ng minh đi u đó là:ạ ơ ả ứ ứ ề
A. Cl2 + 2NaBr
Br2 + 2NaCl B. Br2 + 2NaCl
Cl2 + 2NaBr
C. F2 + 2NaBr
Br2 + 2NaF D. I2 + 2NaBr
Br2 + 2NaI
Câu 6: Ph n ng không x y ra là:ả ứ ả
A. dd NaF + dd AgNO3B. dd NaCl + dd AgNO3C. dd NaBr + dd AgNO3D. dd NaI + dd AgNO3
Câu 7: S thăng hoa là:ự
A. s bay h i c a ch t r nự ơ ủ ấ ắ B. s bay h i c a ch t l ngự ơ ủ ấ ỏ
C. s bay h i c a ch t khíự ơ ủ ấ D. m t ch t chuy n th ng t tr ng thái r n sang h i.ộ ấ ể ẳ ừ ạ ắ ơ
Câu 8: Clo va axit HCl tac d ng v i kim lo i nao thì t o ra cung m t h p ch t ? ụ ớ ạ ạ ộ ợ ấ
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Zn.
Câu 9: Có 3 l m t nhãn ch a ch a 3 ch t riêng bi t HCl, NaCl, HNOọ ấ ứ ứ ấ ệ 3. Ch n hóa ch t c n dùng đ nh nọ ấ ầ ể ậ
bi t các ch t đó: ế ấ
A. dd NaOH B. ch c n AgNOỉ ầ 3 C. gi y qu và AgNOấ ỳ 3 D. dd BaCl2
Câu 10: Thành ph n hóa h c chính c a n c clo là:ầ ọ ủ ướ
A. HClO, HCl, Cl2, H2O B. NaCl, NaClO, NaOH, H2O
C. CaOCl2, CaCl2, Ca(OH)2, H2O D. HCl, KCl, KClO3, H2O
Câu 11: Cho dung d ch Naị2S vào các dung d ch: NaCl, KNOị3, AgNO3, CuSO4. Na2S tác d ng đc m y ch tụ ượ ấ ấ
cho k t t a đen?ế ủ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: S oxi hóa c a clo trong phân t CaOClố ủ ử 2 là:
A. 0 B. -1 C. +1 D. -1 và +1
Câu 13: Ng i ta thu Oườ 2 b ng cách đy n c là do tính ch t:ằ ẩ ướ ấ
A. Khí oxi nh h n n cẹ ơ ướ B. Khí oxi tan nhi u trongề
n c ướ
C. Khí oxi ít tan trong n cướ D. Khí oxi khó hóa l ngỏ
Câu 14: Có 2 bình đng riêng bi t khí Hự ệ 2S và khí O2. Đ phân bi t 2 bình đó ng i ta dùng thu c th là:ể ệ ườ ố ử
A. dung d ch Pb(NOị3)2B. dung d ch NaClịC. dung d ch KOHịD. dung d ch BaClị2
Câu 15: Đ phân bi t khí Oể ệ 2 và O3 có th dùng:ể
A.dung d ch KIịB. H tinh b t C. dung d ch KI có h tinh b tồ ộ ị ồ ộ D. dung d ch NaOHị
Câu 16: Trong cac ch t sau ,day nao g m cac ch t đu tác d ng v i HCl? ấ ồ ấ ề ụ ớ
A. AgNO3 ; MgCO3 ; BaSO4 B. Al2O3 ; KMnO4 ; Cu
C. Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D. CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH)2
Câu 17: S c khí SOụ2 vào dung d ch Hị2S thì hi n t ng x y ra là:ệ ượ ả
A. Dung d ch chuy n đc d n.ị ể ụ ầ B. Có k t t a tr ng xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ
C. Dung d ch không có gì thay đi.ị ổ D. Dung d ch chuy n thành màu xanh.ị ể
Câu 18: Sau khi ti n hành thí nghi m th ng có khí th i gây đc h i cho s c kh e: Clế ệ ườ ả ộ ạ ứ ỏ 2, H2S, SO2, HCl có
th kh ngay các khí th i đó b ng cách nào sau đây là t t nh t ?ể ử ả ằ ố ấ
A. Nút bông t m n c vôi trong ho c s c ng d n khí vào ch u đng n c vôi.ẩ ướ ặ ụ ố ẫ ậ ự ướ
B. Nút bông t m n c trong ho c s c ng d n khí vào ch u đng n c.ẩ ướ ặ ụ ố ẫ ậ ự ướ
C. Nút bông t m gi m ăn trong ho c s c ng d n khí vào ch u đng gi m ăn.ẩ ấ ặ ụ ố ẫ ậ ự ấ
D. Nút bông t m n c mu i ho c s c ng d n khí vào ch u đng n c mu i.ẩ ướ ố ặ ụ ố ẫ ậ ự ướ ố
Câu 19: Dãy s p x p đúng theo th t axit gi m d n là:ắ ế ứ ự ả ầ
A. HCl > H2S > H2CO3B. HCl > H2CO3 >H2S C. H2S > HCl > H2CO3D. H2S > H2CO3 > HCl
Câu 20: Dãy kim lo i ph n ng đc v i Hạ ả ứ ượ ớ 2SO4 loãng là:
A. Cu, Zn, Na B. Ag, Ba, Fe, Cu C. K, Mg, Al, Fe, Zn D. Au, Pt, Al
Câu 21: Khi cho cùng 1 l ng k m và c c đng dung d ch HCl, t c đ ph n ng s l n nh t khi dùng k m ượ ẽ ố ự ị ố ộ ả ứ ẽ ớ ấ ẽ ở
d ng: ạ
A. viên nhỏB. b t m n, khu y đu.ộ ị ấ ề C. t m m ngấ ỏ D. th i l nỏ ớ
Câu 22: Phát bi u nào d i đây là đúng?ể ướ
A. Khi n ng đ ch t ph n ng tăng thì t c đ ph n ng tăng. ồ ộ ấ ả ứ ố ộ ả ứ
B. Khi n ng đ ch t ph n ng gi m thì t c đ ph n ng tăng.ồ ộ ấ ả ứ ả ố ộ ả ứ

C. Khi n ng đ ch t ph n ng tăng thì t c đ ph n ng gi m.ồ ộ ấ ả ứ ố ộ ả ứ ả
D. N ng đ ch t ph n ng không nh h ng đn t c đ ph n ng.ồ ộ ấ ả ứ ả ưở ế ố ộ ả ứ
Câu 23: Căp chât nao sau đây co thê tôn tai trong dung dich 1 2 1 1
A. Na2SO4 va CuCl2 B. BaCl2 va K2SO4 C. Na2CO3 va H2SO4D. KOH va H2SO4
Câu 24: Ag đ trong không khí b bi n thành màu đen do không khí b nhi m b n ch t nào d i đây?ể ị ế ị ễ ẩ ấ ướ
A. SO2 va SO3. B. HCl ho c Clặ2. C. H2 ho c h i n c. ặ ơ ứơ D.O3 hoăc H12S.
Câu 25: Dãy ch t nào sau đây g m nh ng ch t đu tác d ng đc v i dung d ch Hấ ồ ữ ấ ề ụ ượ ớ ị 2SO4 loãng.
A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B. CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
C. Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3. D. Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 26: Cho 5,4g kim lo i R tan hoàn toàn trong Hạ2SO4 đc nóng, ph n ng k t thúc thu đc 6,72 lít SOặ ả ứ ế ượ 2 s nả
ph m kh duy nh t đẩ ử ấ o đktc. Kim lo i R làở ạ
A. Fe B. Al C. Mg D. Cu
Câu 27: Dãy ch t nào sau đây g m các ch t ch có tính oxi hoá:ấ ồ ấ ỉ
A. O3, H2SO4, F2B. O2, Cl2, H2S C. H2SO4, Br2, HCl D. C A,B,C đu đúngả ề
Câu 28: Cho 11,2 g s t tác d ng v i dung d ch Hắ ụ ớ ị 2SO4 đc nóng thì s mol e nh ng c a Fe cho axit là: ặ ố ườ ủ
A. 0,6 B. 0,4 C. 0,2 D. 0,8
Câu 29: Cho l n l t các ch t sau : FeS, Feầ ượ ấ 3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác d ng v iụ ớ
dung d ch Hị2SO4 đc, nóng. S ph n ng oxi hoá - kh là :ặ ố ả ứ ử
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 30: Cho các ch t: Cu, CuO, BaSOấ4, Mg, KOH, C, Na2CO3. T ng s ch t tác d ng v i dung d ch Hổ ố ấ ụ ớ ị 2SO4
đc, nóng là: ặ
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 31: Kim lo i b th đng v i axit Hạ ị ụ ộ ớ 2SO4 đc ngu i là :ặ ộ
A. Cu ; Al; Mg B. Al ; Fe; Cr C. Cu ; Fe; Cr D. Zn ; Cr; Ag.
Câu 32: Hòa tan 2,4 gam Mg b ng dung d ch Hằ ị 2SO4 đc nóng d thu đc 2,24 lít khí X ( s n ph m kh duyặ ư ượ ả ẩ ử
nh t đo đi u ki n tiêu chu n). Xác đnh X ?ấ ở ề ệ ẩ ị
A. SO2B. H2C. H2S D. Không xác đnh đc.ị ượ
Câu 33: H p th hoàn toàn 12,8g SOấ ụ 2 vào 250ml dung d ch NaOH 1M. Kh i l ng mu i t o thành sau ph nị ố ượ ố ạ ả
ng là: ứ
A. 15,6g và 5,3g B. 18g và 6,3g C. 15,6g và 6,3g D. 18g và 5,3g
Câu 34: Hoà tan 3,38g oleum X vào n c ng i ta ph i dùng 800ml dung d ch KOH 0,1 M đ trung hoà dungướ ườ ả ị ể
d ch X. Công th c phân t Oleum X là:ị ứ ử
A. H2SO4.3SO3B. H2SO4.2SO3C. H2SO4.4SO3D. H2SO4.nSO3
Câu 35: Cho 2,52g m t kim lo i tác d ng v i dung d ch Hộ ạ ụ ớ ị 2SO4 loãng t o ra 6,84g mu i sunfat. Kim lo i đó là:ạ ố ạ
A. Mg B. Fe C. Cr D. Mn
Câu 36: Cho l u hu nh l n l t ph n ng v i m i ch t sau (trong đi u ki n thích h p): Hư ỳ ầ ượ ả ứ ớ ỗ ấ ề ệ ợ 2, O2, H2SO4 đcặ
nóng, Al, Fe, F2. Có bao nhiêu ph n ng trong đó l u hu nh th hi n tính kh ?ả ứ ư ỳ ể ệ ử
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 37: Cho 20,95 gam h n h p Zn và Fe tan h t trong dung d ch Hỗ ợ ế ị 2SO4 loãng, thu đc dung d ch X và 7,84ượ ị
lít khí (đktc). Cô c n dung d ch X thu đc l ng mu i khan làạ ị ượ ượ ố
A. 45,55 gam. B. 54,55 gam. C. 27,275 gam. D. 55,54 gam.
Câu 38: Trong các ch t sau : S, Au, Mg(OH)ấ2, FeO, H2S, Na2CO3 ; s ch t b oxi hoá b i ố ấ ị ở dung d ch Hị2SO4 đc,ặ
nóng là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 39: Cho m gam môt kim loai R tac dung 1 1 1 v a đ v i 0,12 mol khíừ ủ ớ clo thu đc ươ1 10,68 gam muôi clorua. R la
A. Fe B. Na C. Al D. Mg
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 11,4 gam h n h p g m Fe và Feỗ ợ ồ 3O4 c n v a đ V lít dung d ch HCl 1,25 M, sauầ ừ ủ ị
ph n ng thu đc 2,24 lít khí Hả ứ ượ 2 (đktc). Giá tr c a V làị ủ
A. 0,500 B. 3,125 C. 0,320 D. 0,480
Câu 41: Khí X thu đc khi cho FeS vào dung d ch Hượ ị 2SO4 loãng. Đt cháy khí X trong không khí thu đc khíố ượ
Y. D n khí Y vào dung d ch KMnOẫ ị 4 thu đc axit Z. Vai trò c a X và Y trong các ph n ng đó làượ ủ ả ứ
A. X là ch t kh , Y là ch t khấ ử ấ ử B. X là ch t kh , Y là ch t oxi hoáấ ử ấ
C. X là ch t oxi hoá, Y là ch t khấ ấ ử D. X là ch t oxi hoá, Y là ch t oxi hoáấ ấ

Câu 42: D n 2,8 lít khí SOẫ2 (đktc) vào 200 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n ng k t thúc thu đc dungị ả ứ ế ượ
d ch có ch a ch t tan v i s mol t ng ng làị ứ ấ ớ ố ươ ứ
A. NaHSO3 : 0,100 mol ; Na2SO3 : 0,025 mol B. Na2SO3 : 0,100 mol
C. NaHSO3 : 0,050 mol ; Na2SO3 : 0,075 mol D. NaHSO3 : 0,125 mol ; NaOH d : 0,075 molư
Câu 43: Y u t nào đc s d ng đ tăng t c đ ph n ng trong tr ng h p sau : nung h n h p kalicloratế ố ượ ử ụ ể ố ộ ả ứ ườ ợ ỗ ợ
tinh th và mangan đioxit nhi t đ cao đ đi u ch oxi (trong phòng thí nghi m ) ?ể ở ệ ộ ể ề ế ệ
A. nhi t đ và áp su tệ ộ ấ B. áp su t và n ng đ ch t ph n ngấ ồ ộ ấ ả ứ
C. áp su t và ch t xúc tácấ ấ D. nhi t đ và ch t xúc tácệ ộ ấ
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam oxit kim lo i hóa tr II b ng m t l ng d dung d ch HCl thu đc dungạ ị ằ ộ ượ ư ị ượ
d ch X. Cô c n dung d ch X thu đc 15,2 gam ch t r n khan. ị ạ ị ượ ấ ắ Kim lo i trong oxit trên làạ
A. Cu B. Mg C. Ca D. Zn
Câu 45: H n h p khí X g m Oỗ ợ ồ 2 và O3 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 23. H n h p khí Y g m CHỗ ợ ồ 4 và C2H2 có t kh i soỉ ố
v i Hớ2 là 11. Đ đt cháy hoàn toàn Vể ố 1 lít Y c n v a đ Vầ ừ ủ 2 lít X ( bi t s n ph m cháy g m COế ả ẩ ồ 2 và H2O; các
ch t khí đo cùng đi u ki n nhi t đ, áp su t ). T l Vấ ở ề ệ ệ ộ ấ ỉ ệ 1 : V2 là
A. 5 : 8 B. 5 : 3 C. 8 : 5 D. 3 : 5
Câu 46: Nung 12,6 gam h n h p X g m các kim lo i Mg, Al trong oxi, sau m t th i gian thu đc 20,6 gamỗ ợ ồ ạ ộ ờ ượ
h n h p Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào m t l ng d dung d ch Hỗ ợ ộ ượ ư ị 2SO4 đc nóng, thu đc 2,24 lít khí SOặ ượ 2 (s nả
ph m kh duy nh t, đktc). ẩ ử ấ ở S mol Hố2SO4 đã ph n ng làả ứ
A. 0,9 B. 0,6 C. 0,7 D. 0,2
Câu 47: Trong các phát bi u sau:ể
(a) Khí H2S có th làm m t màu n c clo. ể ấ ướ (b) SO2 v a có tính oxi hoá v a có tính kh .ừ ừ ử
(c) Dung d ch HCl v a có tính oxi hoá v a có tính kh .ị ừ ừ ử
(d) đi u ki n th ng, công th c phân t c a l u hu nh là SỞ ề ệ ườ ứ ử ủ ư ỳ 8. (e) Khí HCl khô không làm qu tím đi màu.ỳ ổ
S phát bi u đúng làố ể
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 48: H n h p X g m Mg, Zn, Cu và Al. Cho 14,7 gam X tác d ng v i m t l ng d dung d ch HCl thuỗ ợ ồ ụ ớ ộ ượ ư ị
đc 10,08 lít khí Hượ 2. N u hòa tan 14,7 gam X b ng m t l ng d dung d ch Hế ằ ộ ượ ư ị 2SO4 đc, nóng thì thu đcặ ượ
10,64 lít khí SO2 (s n ph m kh duy nh t ). Bi t th tích các khí đu đo đktc, các ph n ng x y ra hoàn toàn.ả ẩ ử ấ ế ể ề ở ả ứ ả
Ph n trăm kh i l ng c a Cu có trong X làầ ố ượ ủ
A. 21,77 % B. 10,88 % C. 43,54 % D. 5,44 %
Câu 49: Th c hi n các thí nghi m sau : ự ệ ệ
(a) D n khí SOẫ2 vào dung d ch Hị2S (b) Cho dung d ch FeClị3 vào dung d ch HI ị
(c) Cho SiO2 vào dung d ch HF ị(d) Cho CaOCl2 vào dung d ch HCl đcị ặ
S thí nghi m t o ra đn ch t làố ệ ạ ơ ấ
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

