Trang 1
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIM TRA KÌ 2 KHI 10.
PHN KIN THỨC CƠ BN HÓA HC 11 HC K II
A. HALOGEN
I. ĐƠN CHẤT HALOGEN:
1. Gii thiu chung:
- V trí: Thuc nhóm VIIA, cuối chu kì, trước khí hiếm.
- Gm
Cu
hình e
n/c
Đơn
cht
Trng
thái
Màu
sc
Độ âm
đin
S oxi hóa
trong hp
cht
Biến đổi t/c
9Flo
2s22p5
F2
Khí
Lc
nht
3,98
-1
- t0nc, ts
- Màu sắc: Đâm dần
- R nguyên t
- đâđ↓→ tính PK ↓
- tính oxi hóa ↓
17Clo
3s23p5
Cl2
Khí
Vàng
lc
3,16
-1,+1,+3,+5,+7
35Brom
4s24p5
Br2
Lng
Nâu đỏ
2,96
53Iot
5s25p5
I2
Rn,
Tinh th
phân t
Đen tím
2,66
ns2np5
2. Tính cht hóa hc: Tính oxi hóa mnh
Flo (F2)
(M = 38)
Clo (Cl2)
(M 71)
Brom (Br2)
(M 160)
Iot (I2)
(M 254)
Khí, vàng lc, xc
- Khí, vàng lc, mùi
xc, nặng hơn kk.
- Tan 1 phn trong
nước→ nước clo màu
vàng, tan nhiu trong
dung môi hữu cơ (
benzen, CCl4…).
- Độc nhưng 1 lượng
nh có td ty màu,
kh trùng → sạch
nước máy, cho vào b
bơi.
- Lỏng, đỏ nâu, độc.
- tchh tương tự clo
nhưng yếu hơn.
- Tinh thể, đen tím,
thăng hoa cho hơi
màu tím.
- tchh tương tự
brom nhưng yếu
hơn.
- Tt c các KL k c
Au, Pt, ta nhit mnh
nht
- Hu hết KL, ta
nhit
nhiu, cần đun nóng.
2Fe + 3Cl2
o
t

2FeCl3
- Vi nhiu KL, ta
nhit ít hơn clo, cần
đun nóng.
- Vi nhiu KL
nhiệt độ cao hoc
cn xúc tác
Fe + I2
o
t

FeI2
2Na + X2 → 2NaX
Hu hết vi PK tr O2, N2, C
- Tong bóng ti, nhit
độ thp (-2520C)
- Cn chiếu sáng, phn
ng n: ( t l 1:1)
- nhiệt độ cao,
không n.
- nhiệt đ cao,
thun nghch
Trang 2
n mnh.
H2 + F2 →2HF
Cl2 + H2
as

2HI
Br2 + H2
o
t

2HBr
H2 + I2
2HI
Phân hy mãnh lit
H2O ngay nhiệt độ
thường.
2F2 + 2H2O→4HFkhí
+ O2
HFkhí →HFaxit dùng để
v tranh, khc ch
trên kính.
4HF + SiO2→SiF4 +
2H2O
Xy ra nhiệt độ
thường
Cl2+H2O
HCl +
HClO
Xy ra nhiệt độ
thường, chậm hơn so
vi clo
Br2+ H2O
HBr
+HBrO
Hầu như không tác
dng
2F2 + NaOH ( dd
20%) 2NaF + H2O
+ OF2
Phn ng nhiệt độ
thp
Cl2 + 2KOH →KCl +
KClO + H2O
3Cl2 + 6KOH
0
70

5KCl + KClO3 +
3H2O
3X2 + 6KOH
0
70

5KX + KXO3 + 3H2O
- Halogen mạnh đẩy halogen yếu ra khi mui
F2 + 2NaCl →2NaF + Cl2
Cl2 + 2NaBr →2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI →2NaBr + I2
Không phn ng
Cl2 + 2FeCl2 →2FeCl3
Cl2 + SO2 +2H2O
→2HCl + H2SO4
Cl2 + H2S →2HCl + S
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl +
Br2
Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
Br2+ Cl2 + 6H2O
→2HBrO3 + 10HCl
Br2 + SO2 +2H2O
→2HBr + H2SO4
Br2 + H2S →2HBr +
S
Br2 + 2NaI →
2NaBr + I2
I2 + 6HClO3
→2HIO3 + Cl2
Nhn xét
F2 > Cl2 > Br2 > I2
Tính oxi hóa gim dn ( Tính kh tăng dn)
3. Điều chế:
Các phn ng
Flo ( F2)
Clo ( Cl2)
Brom ( Br2)
Iot ( I2)
Trong PTN
Không điều chế
Cho dd HX đặc td vi cht oxi hóa ( MnO2, KClO3, KMnO4,
K2Cr2O7…)
MnO2 + 4HX → MnX2 + X2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Trong CN
Đin phân hh
lng gm KF và
HF
2HF → H2 + F2
Đin phân dd NaCl có
màng ngăn
2NaCl +2H2O →H2 +
Cl2 +2NaOH
Sau phơi nước bin
ly NaCl, còn NaBr
Cl2 + 2NaBr →NaCl
+ Br2
Rong biển khô đem
đốt to tro + H2O
→dd NaI
Cl2 + 2NaI →NaCl +
I2
Trang 3
II. HP CHT HX
1. Axit clohiđric
1. Tính cht vt
Lng, không màu, xc, bc khói trong không khí m.
2. Tính cht hóa
hc
- Tính axít mnh
- Tính oxi hóa :
10
2
2H 2e H

- Tính kh ( ch
yếu)
10
2
2Cl Cl 2e

1. Vi qu tím.
Qu tím → Đỏ
2. Td vi kim loi
KL ( trước H ) + HCl →Muối clorua + H2
2M + 2nHCl →2MCln + nH2
Chú ý:
1.
2
H
Cl H
n n 2.n


2. mmui clorua = mKL + mgc clorua =
2
KL H
m 35,5.2.n
=
2
H
KL
V
m 35,5.2. 22, 4
3. Td với bazơ→Mui clorua
+ H2O
HCl + NaOH →NaCl + H2O
3HCl + Al(OH)3 →AlCl3 + 3H2O
2HCl + Fe(OH)2 →FeCl2 + 2H2O
4. Td vi oxi kim loi
→Muối clorua + H2O
2HCl + CaO →CaCl2 + H2O
6HCl + Al2O3 →2AlCl3 + 3H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
5. Td vi mui ca axít yếu (
2 2 2
3 3 3
CO , SO ,S ;CH COO
)
→ muối mới(↓,↑) +axit mới
CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + H2O + CO2
FeS + 2HCl →FeCl2 + H2S↑
AgNO3 + HCl →AgCl↓ + HNO3
6. Td vi cht oxi hóa
KMnO4, MnO2, KClO3,
K2Cr2O7….
2KMnO4 + 16HCl→2MnCl2 +5Cl2 + 2KCl +8H2O
2K2Cr2O7 + 14HCl →2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl +7H2O
MnO2 + 4HCl →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
3. Điều chế
Phòng TN
NaClrn + H2SOc
0
250 C

NaHSO4 +HClkhí
2NaClrn +H2SOc
0
400 C

Na2SO4 +2HClkhí
CH4 + Cl2
as

CH3Cl + HClkhí
Trong CN
H2 + Cl2 →2HClkhí
2. Mui clorua:
- Hu hết tan ( Tr AgCl ↓ trắng, PbCl2, CuCl2 ít tan..)
Thuc th
Cl-
Br-
I-
F-
AgNO3
AgCl↓ trắng
AgBr↓ vàng nhạt
AgI↓ vàng
AgF tan
- Riêng I- sau khi oxi hoá bằng Fe3+: 2Fe3+ + 2I- 2Fe2+ + I2 . Iot sinh ra làm htinh bột màu
xanh thẫm.
3. Hợp chất có oxi của clo
1. Nƣớc Gia - ven
2. Clorua vôi
Công nghiệp:
2NaCl + 2H2O
dpdd

2NaOH + H2 + Cl2
Do không có màng ngăn nên:
Cl2 + 2NaOH NaCl+NaClO+H2O
Nước Gia- ven
Thí nghiệm:
Cl2 + 2NaOHloãng NaCl+NaClO+H2O
Cho clo tác dụng với vôi tôi hoặc vôi sữa (
300C.
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Trang 4
+ dung dịch hỗn hợp hai muối NaCl
và NaClO.
+ Trong đó NaClO số oxi hoá mạnh
do clo có số oxi hoá +1.
+ Để lâu trong không khí thêm HClO
cũng tính oxi hoá mạnh ( nhưng kém
bền).
NaClO+CO2+H2ONaHCO3+HClO
Nước Gia –ven không để lâu trong
không khí
+ Công thức cấu tạo:
Ca
Cl
OCl
1
1
2
2
+ Xác định số oxi hoá:
+ CaCOCl2 là chất rắn trắng, xốp.
+ CaCOCl2 muối hỗn tạp: (Muối của một
kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau
đƣợc gọi là muối hỗn tạp).
+ Không bền trong không khí:
2CaOCl2+CO2+H2OCaCO3+CaCl2+2HClO
+ CaCOCl2 có tính oxi hoá mạnh.
1. Sát trùng, tẩy uế chuồng trại chăn nuôi
nhà vệ sinh.
2. Tẩy trắng vải sợi, giấy.
1. Dùng làm chất tẩy trắng vải sợi.
2. Tẩy uế hố c , cống rãnh, chuồng trại chăn
nuôi.
3. Một lượng lớn dùng làm tinh chế dầu mỏ,
xử lí chất độc, bảo vệ môi trường.
- Clorua vôi ứng dụng rộng rãi hơn nước Gia ven nguyên liệu rẻ, hàm lượng hipoclorit
lớn hơn, dễ vận chuyển.
4. ỨNG DỤNG
B. NHÓM VIA: LƢU HUỲNH
Đặc điểm
Lƣu huỳnh
1.Cu hình e
16S: 1s22s22p63s23p4→ CK 3, nhóm VIA
2. S oxi hóa
- 2, 0, +4, +4
3. Dng thù hình
- 2 dạng : S tà phương ( S) và S đơn tà ( S)
4. Cu to
5. T/c vt lý
- Rn, màu vàng
Trang 5
6. Tính cht hóa hc
chất ôxi hóa nhưng yếu hơn O2, ngoài ra S còn đóng
vai trò là cht kh khi tác dng vi oxi, clo, flo..
S cht oxi hóa khi tác dng vi kim loi H2 to
sunfua cha S2-
- PK trung bình
1. TÁC DNG VI NHIU KIM LOI ( t0, to sn
phm ng soh thp ca kim loi)
Fe + S0
o
t
FeS-2 st II
sunfua
Zn + S0
o
t
ZnS-2 km
sunfua
Hg + S
HgS-2
thy ngân sunfua, phn ng xy ra t0
thường
2. TÁC DNG HIDRO to hidro sunfua mùi trng ung
H2 + S
o
t
H2S-2
hiđrosunfua
S cht kh khi tác dng vi cht ôxi hóa to hp
cht với soh dƣơng (+4, +6)
3. TÁC DNG PHI KIM (tr Nitơ và Iot)
S + O2
o
t
SO2 khí sunfurơ,
lưu huỳnh điôxit, lưu huỳnh (IV) ôxit.
Ngoài ra khi gặp chât ôxi hóa khác như HNO3 to H2SO4
S + 6HNO3đ →H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
S + 2HNO3l →H2SO4 + NO + H2O
S + 2H2SO4đ → 3SO2 + 2H2O
7. Điều chế
1. Thí nghiệm: Không điều chế
2. Công nghip:
- Khai thác m.
- Thu hi t các khí thi CN:
2H2S + O2thiếu → 2S + 2H2O
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
8. ng dng
- ng dng quan trng trong nghành CN:
+ 90% để sx H2SO4.
+ 10% để lưu hóa cao su, tẩy trng giấy, diêm, dược
phm, phm nhum, cht tr sâu...
4. HIDRÔSUNFUA (H2S)
a. Tính cht vt lí:
- Cht khí, ko màu, mùi trng thi và rất độc; - 0,1% H2S trong kk đã gây nhiễm độc mnh.
- Nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
b. Tính cht hóa hc:
* Tính axit yếu:
- Tan trong nước → dd axit sunfuhidric ( axit yếu < H2CO3)