MÔN: HÓA HỌC LỚP 10
Năm học: 2023 2024
CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Khái niệm số oxi hóa cách xác định của số oxi hóa của nguyên tử các nguyên tố.
2. Khái niệm phản ứng oxi hóa - khử, chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa.
3. Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron.
4. Ý nghĩa và một số phản ứng oxi hóa – khử quan trọng.
B. BÀI TẬP MINH HỌA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần luợt là
A. +2, -2, +4, +8. B. 0, +4, +2, +7. C. 0, +4, -2, +7. D. 0, +2, +4, +7.
2. Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất KCl, KClO, KClO2; KClO3, KClO4 lần lượt là
A. -1; +3; +1; +5; +7. B. -1; +1; +3; +5; +7. C. -1; +5; +3; +1; +7. D. -1; +1; +3; +7; +5.
3. Hãy cho biết
23
Fe Fe 1e
++
→+
là quá trình nào sau đây?
A. Quá trình oxi hóa. B. Quá trình khử. C. Nhận proton. D. Tự oxi hóa – khử.
4. Chất khử trong phản ứng Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
A. Mg. B. HCl. C. MgCl2. D. H2.
5. Chất oxi hóa trong phản ứng 2AgNO3 + Cu → 2Ag + Cu(NO3)2
A. Ag. B. AgNO3. C. Cu. D. Cu(NO3)2.
6. Cho các phản ứng sau:
(a) Ca(OH)2 + Cl2
⎯⎯
CaOCl2 + H2O
(b) 2NO2 + 2NaOH
⎯⎯
NaNO3 + NaNO2 + H2O
(c) O3 + 2Ag
⎯⎯
Ag2O + O2
(d) 2H2S + SO2
⎯⎯
3S + 2H2O
(e) 4KClO3
⎯⎯
KCl + 3KClO4
Số phản ứng oxi hóa – khử là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
7. Cho phương trình hoá học:
2 4 2 4 3 2 2
aFe bH SO cFe (SO ) dSO eH O.+ + +
Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 2 : 9.
8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với
giả thiết hợp chất là ion.
B. Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ môt số trường hợp ngoại lệ.
C. Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.
D. Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2,4 gam Mg và 5,4 gam Al trong khí clorine thu được m gam hỗn hợp
muối Y. Giá trị của m là
A. 29,1. B. 22,0. C. 36,2. D. 57,5.
10. Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch acid
tăng thêm 7,0 gam. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là
A. 5,8 gam và 2,0 gam. B. 5,4 gam và 2,4 gam.
C. 4,2 gam và 3,6 gam. D. 6,2 gam và 1,6 gam.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khsau theo phương pháp thăng bằng electron, xác định chất
khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa:
a) NH3 + O2 NO + H2O
b) P + H2SO4 (đ) ⎯⎯ H3PO4 + SO2 + H2O
c) Cu + HNO3 (loãng) ⎯⎯ Cu(NO3)2 + NO + H2O
d) Al + H2SO4 (đặc, nóng) ⎯⎯ Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
e) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
g) MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
h) FexOy + H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 2: Khí thiên nhiên nén (CNG Compressed Natural Gas) thành phần chính methane (CH4), nhiên
liệu sạch, thân thiện với môi trường. Xét phản ứng đốt cháy methane trong buồng đốt động cơ xe buýt sử dụng
nhiên liệu CNG: CH4 + O2
o
t
⎯⎯
CO2 + H2O.
a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hoá. Viết quá trình oxi hoá, quá trình khử.
b) Lập phương trình hoá học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.
Câu 3: Cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít Cl2 (đk chuẩn). Tính V.
Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + HCl Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
Câu 4: Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric
acid (H2SO4), thu được 3,02 g manganese(II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4.
a) Tính số gam iodine (I2) tạo thành.
b) Tính khối lượng potassium iodide (KI) đã tham gia phản ứng.
Câu 5: Ion Ca2+ cần thiết cho máu của người hoạt động bình thường. Nồng độ ion calcium không bình thường
dấu hiệu của bệnh. Để xác định nồng độ ion calcium, người ta lấy mẫu máu, sau đó kết tủa ion calcium dưới
dạng calcium oxalate (CaC2O4) rồi cho calcium oxalate tác dụng với dung dịch potassium permanganate trong
môi trường acid theo phản ứng sau.
KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
a) Cân bằng phương trình phản ứng.
b) Giả sử calcium oxalate kết tủa từ 1 mL mẫu một người tác dụng vừa hết với 2,05 mL dung dịch potassium
permanganate (KMnO4) 4,88.104 M. Xác định nồng độ ion calcium trong máu người đó bằng đơn vị mg
Ca2+/100 mL mẫu.
CHỦ ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Khái niệm phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt, điều kiện chuẩn, enthalpy tạo thành chuẩn của
một chất hóa học và biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học.
2. Ý nghĩa về dấu và giá trị của biến thiên enthalpy phản ứng.
3. Cách tính biến thiên enthalpy phản ứng theo enthalpy tạo thành, năng lượng liên kết.
B. BÀI TẬP MINH HỌA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất kí hiệu là
A.
o
f 298
H
. B.
o
t 298
H
. C.
o
g 298
H
. D.
o
r 298
H
.
2. Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học kí hiệu là
A.
o
f 298
H
. B.
o
r 298
H
. C.
o
g 298
H
. D.
.
3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong
dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0oC.
4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. 2S (s) + O2 (g) → 2SO2 (g)
o
r 298
H
= -296,8 kJ
B. CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g)
o
r 298
H
= + 179,2 kJ
C. H2 (g) + I2 (s) → 2HI (g)
o
r 298
H
= + 53 kJ
D. N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)
o
r 298
H
= + 182,6 kJ
5. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2 (g) → CO (g) + ½ O2 (g)
o
r 298
H
= + 283 kJ
Giá trị
của phản ứng:
22
2CO (g) 2CO(g) O (g) +
A. + 141,5 kJ. B. 141,5 kJ. C. + 566 kJ. D. - 566 kJ.
6. Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) ⎯⎯ N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 N2O4 fH2980 tương ứng 33,18 kJ/mol 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
A. toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4. B. thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
C. toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2. D. thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
7. Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane C2H6 biết enthalpy tạo thành chuẩn của
C2H6 (g) là -84 (kJ/mol), CO2 (g) là -393,5 (kJ/mol), H2O (l) là -285,8 (kJ/mol)
o
t
2 6 2 2 2
7
C H (g) O (g) 2CO (g) 3H O(l)
2
+ ⎯⎯ +
A. - 1190,6 kJ. B. - 3496,7 kJ. C. - 595,3 kJ. D. - 1560,4 kJ.
8. Giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn như sau:
Liên kết
C-H
C-C
C=C
Eb (kJ/mol)
418
346
612
Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8 (g) ⎯⎯CH4 (g) + C2H4 (g) có giá trị là
A. +103 kJ. B. -103 kJ. C. +80 kJ. D. -80 kJ.
9. Cho các phản ứng dưới đây:
(1) CO(g) +O2 (g) CO2 (g) ΔrHo298 = - 283 kJ
(2) C (s) + H2O (g) + CO (g) + H2 (g) ΔrHo298 = +131,25 kJ
(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ΔrHo298 = -546 kJ
(4) H2 (g) + Cl2 (g) 2HCI (g) ΔrHo298 = -184,62 kJ
Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:
A. Phản ứng (1). B. Phản ứng (2). C. Phản ứng (3). D. Phản ứng (4).
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Vẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy cho các phản ứng dưới đây.
a) Quá trình đốt cháy sulfur để tạo thành sulfur dioxide biết nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) là -296,8 kJ/mol.
b) Điều chế oxygen theo Joseph Priestly: HgO(s) → Hg(l) + O2(s) biết nhiệt tạo thành chuẩn của HgO(s) là -
90,5 kJ/mol.
c) Nhiệt phân calcium carbonate biết khi nhiệt phân 1 mol calcium carbonate cần cung cấp 178,49 kJ nhiệt
lượng.
Câu 2: Methane là thành phn chính ca khí thiên nhiên. Xét phn ứng đốt cháy hoàn toàn khí methane như
sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn (∆r
0
298
H
) ca phn ng trên.
b) Phn ng trên là ta nhit hay thu nhit? Gii thích.
c) Tính th tích khí methane ( điều kin chun) cần dùng đ cung cp 712,4 kJ nhiệt lượng. Gi s phn
ng xy ra hoàn toàn và không có s tht thoát nhiệt lượng.
Cho biết nhit to thành chun ca mt s cht
Cht
CH4(g)
O2(g)
CO2(g)
H2O(l)
f
0
298
H
(kJ/mol hay kJ mol-1)
74,6
0
393,5
285,8
Câu 3: Cho phn ứng đốt cháy acetylene (xảy ra khi đèn xì oxygen-acetylene hoạt động):
2C2H2(g) + 5O2(g)
0
t
⎯⎯
4CO2(g) + 2H2O(g).
Tính ∆r
0
298
H
ca phn ứng trên theo năng lượng liên kết.
Cho biết năng lượng liên kết trung bình ca mt s liên hết hóa hc
(Nguồn: Raymond E. Davis, Regina Frey, Mickey Sarquis, Jerry L.Sarquis. (2009).
Modem Chemistry. Holt, Rinehart and Wiston.)
Liên kết
C-H
CC
O=O
C=O
O-H
Eb (kJ/mol hay kJ mol-1)
418
835
494
732
459
Câu 4: Biết phn ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:
22
2 ( ) ( ) 2 ( )+ ⎯⎯CO g O g CO g
298 1703 =
o
rH kJ
a) Ở điều kin chun, nếu đốt cháy hoàn toàn 7,437 L khí CO thì nhiệt lượng to ra là bao nhiêu?
b) Nếu nhiệt lượng to ra là 85,15 KJ thì khối lượng CO cn là bao nhiêu?
Câu 5: Trong quá trình lên men rượu (Ủ rượu): Men phân giải glucose trong nho thành rượu (Ethanol) và giải
phóng CO2, theo phương trình:
C6H12O6 (s) 2C2H5OH (l) + 2CO2 (g)
ΔfHo298 (kJ/mol) -1274 -277,69 -393,51
a) Quá trình lên men rượu có cần cung cấp nhiệt hay không? Giải thích.
b) Tính nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào khi lên men 1kg nho (chứa khoảng 7% Glucose) ở điều kiện chuẩn.
CHỦ ĐỀ 6: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Khái niệm tốc độ phản ứng, tốc độ trung bình của phản ứng.
2. Định luật tác dụng khối lượng.
3. Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng, ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van’t Hoff.
4. Cách tính tốc độ trung bình của phản ứng theo hằng số tốc độ phản ứng và nồng độ.
B. BÀI TẬP MINH HỌA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới
đây?
A. Nhiệt độ. B. Tốc độ phản ứng. C. Áp suất. D. Thể tích khí.
2. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên. B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi
3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó bị thay đổi về lượng.
B. Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó bị thay đổi cả về lượng và chất.
C. Chất xúc tác chất làm tăng tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó không bị thay đổi cả về lượng và chất.
D. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó bị thay đổi về chất.
4. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác
5. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi
dùng magnesium ở dạng
A. viên nhỏ. B. bột mịn, khuấy đều. C. lá mỏng. D. thỏi lớn.
6. Cho một cục đá vôi nặng 1 gam vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây không làm
bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi. B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M D. Tăng nhiệt độ lên 500C
7. Dùng không khí nóng, nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được
sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ, áp suất. B. Diện tích tiếp xúc. C. Nồng độ. D. Chất xúc tác.
8. Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chất khí. D. cả 3 đều đúng
9. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín
để ủ rượu?
A. Chất xúc tác. B. Áp suất. C. Nồng độ. D. Nhiệt độ.
10. Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M nhiệt độ thường 250C. Trường hợp nào
tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5 gam Zn viên bằng 5 gam Zn bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 250C đến 500C. D. Dùng dung dịch H2SO4 với thể tích gấp đôi ban đầu.
11. Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc
sử dụng nồi áp suất?
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn. B. Giảm hao phí năng lượng.
C. Giảm thời gian nấu ăn. D. Cả A, B và C đúng.
12. So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau:
(1) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 250C (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 600C
Kết quả thu được là
A. (1) nhanh hơn (2). B. (2) nhanh hơn (1). C. như nhau. D. không xác định
13. Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mu 1 dng khi, mu 2 dng viên nh, mu 3
dng bt mn vào ba cốc đựng cùng th tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, điều kin thường). Thi
gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?
A. t3<t2< t1 B. t2 < t1< t3 C. t1< t2 <t3 D. t1=t2=t3
14. Phản ứng 3H2 + N2 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
A. Bằng
1
2
. B. Bằng
3
2
. C. Bằng
2
3
. D. Bằng
1
3
.
15. Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ
Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của
a là: A. 0,018. B. 0,016. C. 0,021. D. 0,014.
16. Khi nhiệt độ tăng thêm 10, tốc độ phản ứng hóa học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng thêm bao
nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25đến 75
A. 16 lần. B. 48 lần. C. 32 lần. D. 14 lần.
17. Để hoà tan một tấm Zn trong dd HCI200c thì cần 27 phút, cũng tấm Zn đó tan hết trong dd HCl nói trên
ở 400c trong 3 phút. Hỏi để hoà tan hết Tấm Zn đó trong dd HCl trên ở 550c thì cần bao nhiêu thời gian?
A. 34,64s. B. 34,44s. C. 36,64s. D. 40,46s.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Giả sử bạn cần HI tinh khiết cao. Bạn có thể điều chế nó bằng cách phản ứng trực tiếp từ hydrogen và
iodine theo phản ứng H2(k) + I2(k) 2HI(k), với điều kiện phản ứng xảy ra đủ nhanh. Trong khoảng thời