
Trường THPT Xuân Đỉnh
Đề cương ôn tập cuối học kỳ II năm học 2024 - 2025 . 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 11.
CHỦ ĐỀ 5: DẪN XUẤT HALOGEN - ALCOHOL - PHENOL
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho phản ứng hoá học sau:
t
2 5 2 5
C H Br NaOH C H OH NaBr
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau:
25
NaOH, C H OH,t
3 2 3
CH CHClCH CH
?
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-1-yne. D. but-2-yne.
Câu 3: Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A.
32
CH CH Cl
. B.
2
CH CHBr
. C.
2
ClCH COOH
. D.
32
CFCH Cl
.
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn hydrocarbon có phân tử khối
tương đương.
B. Thuỷ phân ethyl bromide trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol.
C. Phản ứng tách
HCl
của 2-chloropropane chỉ thu được một alkene duy nhất.
D. CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine, chlorine và hydrogen.
Câu 5: Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách
HCl
ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl
butane là
A. 2-methylbut-2-ene. B. 3-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-3-ene. D. 2-methylbut-3-ene.
Câu 6. Công thức chung của alcohol no đơn chức mạch hở là
A. CnH2n-1OH. B. CnH2n+1OH. C. CnH2n+2OH. D. Cn H2nO.
Câu 7. Thức uống chứa cồn như rượu, bia, nước trái cây lên men ...đều chứa ethanol. Công thức phân
tử của ethanol là
A.C2H6O. B. C3H8O. C. CH4O. D. C2H4O.
Câu 8. Chất nào sau đây là alcohol bậc I?
A.CH3-CH(OH)-CH2-CH3.B. (CH3)3C-OH. C. CH3-CH2-OH. D. (CH3)2CH-OH.
Câu 9. Alcohol nào sau đây là alcohol bậc II ?
A. Ethanol. B. Propan-2-ol. C.Propan-1-ol. D.2-methylpropan-2-ol.
Câu 10. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.C2H5OH. B. CH3-O-CH3. C. CH3OH. D. CH4.
Câu 11. Phương pháp sinh hóa sử dụng enzyme để lên men tinh bột điều chế alcohol nào sau đây?
A. methanol. B. ethanol. C. glycerol. D. propan-1-ol.
Câu 12. Xăng sinh học E5 được tạo nên từ việc pha trộn xăng thông thường với chất nào sau đây?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

Trường THPT Xuân Đỉnh
Đề cương ôn tập cuối học kỳ II năm học 2024 - 2025 . 2
A. C2H5OH. B. CH3OH. C. CH3OCH3. D. C2H6.
Câu 13. C2H5OH không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na. B. CuO (t0). C. NaOH. D. CH3OH (xt,t0).
Câu 14. Cho các chất sau: ethyl alcohol, ethylene glycol, glycerol, propyl alcohol. Số chất tác dụng với
Cu(OH)2 là
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15. Chất nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO tạo ra aldehyde?
A.CH3-CH2-CH(OH)-CH3.B. (CH3)2CH-OH. C.(CH3)3C-OH. D. CH3-CH2-OH.
Câu 16: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl B. KOH. C. NaHCO3 D. HCl
Câu 17: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch bromine?
A. Phenol. B. Ethylene. C. Benzene. D. Acetylene.
Câu 18: So vơi ethanol, nguyên tư
H trong nhom -OH cua phenol linh đô ng hơn vi :
A. Mâ
t đô electron ơ vong benzene tăng lên, nhât la ơ cac vi tri o va p.
B. Liên kêt C-O cua phenol bên vưng.
C. Trong phenol, că
p electron chưa tham gia liên kêt cua nguyên tư
oxygen đa tham gia liên hơp vao
vong benzene lam liên kêt -OH phân cưc hơn.
D. Phenol tac du
ng dê dang vơi nươc bromine ta
o kêt tua trăng 2, 4, 6-tribromophenol.
Câu 19: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
phenol với
A. nước Br2. B. Na kim loại. C. dung dịch NaOH. D. H2 (Ni, nung nóng).
Câu 20: Khi bị bỏng do tiếp xúc với phenol, cách sơ cứu đúng là rửa vết thương bằng dung dịch nào
sau đây?
A. Giấm (dung dịch có acetic acid). B. Dung dịch NaCl.
C. Nước chanh (dung dịch có citric acid). D. Xà phòng có tính kiềm nhẹ.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG- SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xét các phát biểu về cấu tạo và tính chất vật lí của alcohol.
a) Trong các phân tử alcohol, liên kết O – H và C – O đều phân cực về phía O.
b) Nhiệt độ sôi của các alcohol cao hơn hydrocarbon và dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương
do giữa các phân tử alcohol có liên kết hydrogen.
c) Các polyalcohol như C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 là chất lỏng sánh, có vị ngọt.
d) Các alcohol đều tan vô hạn trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước.
Câu 2. Cho 2 mL chất lỏng X (phổ IR có peak hấp thụ đặc trưng trong vùng 3650 – 3200 cm-1) vào ống
nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn
hợp, sinh ra hydrocarbon Y (chứa 2 nguyên tử C) làm nhạt màu dung dịch KMnO4.
a) X có tên gọi là ethyl alcohol.
b) Khi đun nóng hỗn hợp X và H2SO4 đặc xảy ra phản ứng cộng nước.
c) Hydrocarbon thu được thuộc loại alkyne.
d) Phản ứng của Y với KMnO4 thu được sản phẩm hữu cơ là một alcohol đa chức.
Câu 3. Hàng nghìn các dẫn xuất halogen được tách ra từ nhiều loại sinh vật biển khác nhau như
rong, tảo biển, san hô,... Chúng có các hoạt tính sinh học rất quý giá như khả năng điều trị
bệnh ung thư và nhiều bệnh khác. Cho công thức khung phân tử của dẫn xuất halogen sau:

Trường THPT Xuân Đỉnh
Đề cương ôn tập cuối học kỳ II năm học 2024 - 2025 . 3
Dẫn xuất halogen tách ra từ tảo biển đỏ chi Laurencia có tác dụng chống ung thư vòm họng
a. Dẫn xuất halogen trên chứa 2 nguyên tố halogen khác nhau.
b. Số liên kết pi (π) trong phân dẫn xuất halogen trên bằng 1.
c. Phần trăm khối lượng của nguyên tố bromine trong dẫn xuất halogen trên bằng 43,8356%.
d. Dẫn xuất halogen trên có tên là 1,1-dichloro-4,6-dibromo-3,7-dimethylocta-1,6-diene.
Câu 4. Phenol có công thức phân tử C6H5OH và có hình dạng tinh thể màu trắng dễ bay hơi, Các chuyên
gia trong ngành hóa học, y tế luôn cảnh báo người dùng về việc sử dụng phenol trong thực phẩm, vì nó
có tính độc đặc biệt và khả năng gây bỏng nặng khi tiếp xúc. Tuy nhiên, điều này không làm giảm đi
giá trị của phenol trong ngành công nghiệp và nghiên cứu.
a) Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon
của vòng benzene.
b) Phenol là nguyên liệu sản xuất nhựa phenol – formaldehyde; nhựa urea – formaldehyde … Ngoài ra
phenol còn được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt nấm mốc, chất diệt cỏ …
c) Trong công nghiệp phenol được điều chế từ cumene theo sơ đồ:
d) Picric acid là sản phẩm thu được khi cho phenol phản ứng với dung dịch nitric acid đặc (xúc tác
sulfuric acid đặc).
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Học sinh trả lời các câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Số đồng phân alcohol có công thức phân tử C4H10O là?
Câu 2. Cho các chất sau: Na; NaOH; Cu(OH)2; ddBr2 . Số chất mà glycerol có thể tác dụng là?
Câu 3. Một chai rượu gạo có thể tích
750 mL
và có độ rượu là
40
. Số
mL
ethanol nguyên chất
(khan) có trong chai rượu đó là bao nhiêu gam?
Câu 4. Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOH/C2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh
ra qua dung dịch bromine dư thấy có x gam Br2 tham gia phản ứng. Tính x nếu hiệu suất phản ứng ban
đầu là 80%.
Câu 5. Có bao nhiêu chất chứa vòng benzene có cùng công thức phân tử C7H8O?
Câu 6. Có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzene, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với
Na?
Câu 7. Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính acid nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzene trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzene.
(e) Cho nước bromine vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

Trường THPT Xuân Đỉnh
Đề cương ôn tập cuối học kỳ II năm học 2024 - 2025 . 4
PHẦN IV: BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Cho các chất:(I) propane, (II) methanol, (III) dimethyl ether ,(IV) ethanol và nhiệt độ sôi của
chúng (không theo thứ tự):78,30C; -24,80C; -42,10C; 64,70C. Sắp xếp các chất theo thứ tự nhiệt độ sôi
tăng dần.
Câu 2. Từ 1 tấn tinh bột ngô có thể sản xuất được bao nhiêu lít xăng E5 (chứa 5% ethanol về thể tích),
biết tinh bột ngô chứa 75% tinh bột, hiệu suất chung của cả quá trình điều chế ethanol là 70%, khối
lượng riêng của ethanol là 0,789 g/mL.
Câu 3.Viết Phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
CH2 = CH2 C2H5OH
C6H12O6 (glucose)
(1)
(2) (4)
(3)
CO2
CH3CHO
Bài 4: Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (ghi đủ điều kiện (nếu có))
a) CH3- CH2 -Br + NaOH
b) CH3- CHCl- CH3
… + HCl
c) CH3-CHBr-CH2-CH3
… + HBr
Bài 5: PVC là một trong những polymer được ứng dụng nhiều trong đời sống và sản xuất. Hoàn thành
sơ đồ phản ứng tổng hợp PVC dưới đây:
00
1500 C HCl xt, t , p
4(1) (2) (3)
CH A PVCB
Câu 6. Hợp chất X là dẫn xuất của benzene có công thức phân tử C8H10O2. X tác dụng với NaOH theo
tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản
ứng. Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có thể trùng hợp tạo polymer. Viết công thức
cấu tạo phù hợp của X.
Câu 7. Để điều chế picric acid, người ta cho 14,1 gam phenol tác dụng với HNO3 đặc, H2SO4 đặc. Biết
lượng acid HNO3 đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết. Tính số mol HNO3 cần dùng và khối lượng
picric acid tạo thành.
CHỦ ĐỀ 6: HỢP CHẤT CARBONYL – CARBOXYLIC ACID
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Công thức cấu tạo nào sau đây không phải của aldehyde?
A. H-CH=O B. O = CH - CH = O C. CH3- CO - CH3 D. CH3- CH = O
Câu 2: Trong các hợp chất cho dưới đây, hợp chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Propan-2-one. B. Butan-2-one. C. Pentan-2-one. D. Hexan-2-one.
Câu 3: Công thức chung của aldehyde no, mạch hở, đơn chức là
A. CnH2nO (n ≥ 1) B. CnH2n-2O (n ≥ 2) C. CnH2n-4O (n ≥ 2) D. CnH2n+2O (n > 0)
Câu 4: Hợp chất CH3CHO có tên thay thế là
A. acetaldehyde. B. ethanal. C. propanal D. acetic aldehyde.
Câu 5: Công thức cấu tạo của acetaldehyde là
A. CH3CHO. B. HCHO. C. C6H5CHO. D. CH2=CH-CHO.
Câu 6: Aldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ( toC ) thu được kết tủa màu đỏ gạch là

Trường THPT Xuân Đỉnh
Đề cương ôn tập cuối học kỳ II năm học 2024 - 2025 . 5
A. Cu. B. CuO. C. Cu2O. D. CuO2.
Câu 7: Phản ứng tráng bạc có thể xảy ra khi cho aldehyde tác dụng với
A. Br2/H2O B. Cu(OH)2. C. [Ag(NH3)2]OH D. Alcohol
Câu 8: Các hợp chất carbonyl bị khử bởi các tác nhân [H] tạo thành
A. alcohol tương ứng. B. ketone tương ứng.
C. carboxylic acid tương ứng. D. dẫn xuất halogen tương ứng.
Câu 9: Phản ứng
33
CH CH O HCN CH CH OH CN
thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 10: Phản ứng không tạo ra acetaldehyde là
A. (CH3)3CCH2OH + CuO (to) B. CH≡CH+ H2O (to, HgSO4)
C. CH2=CH2+ O2(to, xt) D. C2H5OH + CuO (to)
Câu 11: Liên kết O-H trong carboxylic acid phân cực hơn so với alcohol, phenol do
A. nhóm -C=O là nhóm đẩy electron. B. nhóm -C=O là nhóm hút electron.
C. nhóm -OH là nhóm hút electron. D. nhóm -OH là nhóm đẩy electron.
Câu 12: Các phân tử carboxylic acid có thể liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây?
A. Liên kết kim loại. B. Liên kết hydrogen. C. Liên kết ion. D. Liên kết cộng hóa trị.
Câu 13: “Carboxylic acid có nhiệt độ sôi…..so với hydrocarbon, alcohol, hợp chất carbonyl có phân
tử khối tương đương”. Cụm từ trong dấu “…..” là
A. không đổi. B. thấp hơn. C. cao hơn. D. đáp án khác.
Câu 14: Acid có trong nọc kiến là
A. acetic acid. B. formic acid. C. butyric acid. D. oxalic acid.
Câu 15: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?
A. CH2=CH2. B. CH3CHO. C. C6H5OH. D. CH≡CH.
Câu 16: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH, NaHCO3, tên gọi
của X là
A. formic acid. B. methyl formate. C. acetic acid. D. propyl alcohol.
Câu 17: Ứng dụng nào không phải của carboxylic acid?
A. Sản xuất chất tẩy rửa. B. Điều chế hương liệu cho ngành mỹ phẩm.
C. Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật. D. Dùng trong công nghệ thực phẩm.
Câu 18: Trung hòa 400 mL dung dịch acetic acid 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung
dịch NaOH cần dùng là
A. 100 mL. B. 200 mL. C. 300 mL. D. 400 mL.
Câu 19. Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước (chứa CaCO3), người ta có thể dùng dung dịch
nào sau đây?
A.Giấm ăn. B. Nước C. Muối ăn. D. Cồn 700.
Câu 20. Sữa chua được lên men từ sữa bột, sữa bò, sữa dê, … Sữa chua tốt cho hệ tiêu hóa. Vị chua
trong sữa chua tạo bởi acid nào sau đây?
A.Formic acid. B. Acetic acid. C. Lactic acid. D. Benzoic acid
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG- SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Formic aldehyde là aldehyde đơn giản nhất có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp như
dệt, nhựa, chất dẻo, xây dựng, mỹ phẩm, mực máy photocopy,…
a) Formic aldehyde có công thức là HCHO.
b) Trong phân tử HCHO chứa liên kết đôi C = O phân cực về phía C
c) Formic aldehyde ở điều kiện thường là lỏng, tan tốt trong nước.

