
Đ C NG ÔN T P H C KÌ II -NĂM H C: 2019-2020Ề ƯƠ Ậ Ọ Ọ
L CH S L P 7Ị Ử Ớ
BÀI 20: N C ĐI VI T TH I LÊ SƯỚ Ạ Ệ Ờ Ơ
I/TÌNH HÌNH CHÍNH TR , QUÂN S , PHÁP LU TỊ Ự Ậ
1/ T ch c b máy chính quy nổ ứ ộ ề
- Đng đu n c là vuaứ ầ ướ
- Giúp vua có quan đi th n ạ ầ
- tri u đình có 6 b .Ở ề ộ
- C n c chia 13 đo th a tuyên, đng đu m i đo là 3 ti.ả ướ ạ ừ ứ ầ ỗ ạ
- D i đo là ph , châu, huy n, xã.ướ ạ ủ ệ
? T ch c nhà n c th i Lê s có gì khác so v i th i Tr n ? ổ ứ ướ ờ ơ ớ ờ ầ
Nhà n c Lê s t p quy n h n. Vua n m m i quy n hành, bãi b m t s ch c v cao ướ ơ ậ ề ơ ắ ọ ề ỏ ộ ố ứ ụ
c p. Vua tr c ti p ch huy quân đi. Đt n c chia nh thành các khu v c hành chính.ấ ự ế ỉ ộ ấ ướ ỏ ự
S Đ T CH C B MÁY CHÍNH QUY N TH I LÊ THÁNH TÔNGƠ Ồ Ổ Ứ Ộ Ề Ờ
1

2/ T ch c quân điổ ứ ộ
- Quân đi đc t ch c theo ch đ “ng binh nông”.ộ ượ ổ ứ ế ộ ụ ư
- Có 2 b ph n chính: quân tri u đình và quân các đa ph ng.ộ ậ ề ở ị ươ
- G m nhi u binh ch ng: b , th y, t ng, k binh.ồ ề ủ ộ ủ ượ ị
- Vũ khí có: đao, ki m, cung tên, h a đng, h a pháo,...ế ỏ ồ ỏ
? Quân đi th i Lê s có đi m gì gi ng và khác so v i quân đi th i Tr n?ộ ờ ơ ể ố ớ ộ ờ ầ
Gi ng: ốĐc t ch c theo ch đ “ng binh nông”, g m 2 b ph n, đc t ch c ch t ượ ổ ứ ế ộ ụ ư ồ ộ ậ ượ ổ ứ ặ
ch , luy n t p võ ngh h ng năm, có năng l c chi n đu b o v toàn v n lãnh th c a T ẽ ệ ậ ệ ằ ự ế ấ ả ệ ẹ ổ ủ ổ
qu c.ố
Khác:Th i Lê không có quân đi c a các v ng h u, quý t c. Vua tr c ti p n m quy n ờ ộ ủ ươ ầ ộ ự ế ắ ề
t ng ch huy quân đi.ổ ỉ ộ
3/ Lu t phápậ
- Ban hành b lu t Qu c tri u hình lu t (Lu t H ng Đc).ộ ậ ố ề ậ ậ ồ ứ
- N i dung:ộ
+ B o v quy n l i c a vua ,hoàng t c. ả ệ ề ợ ủ ộ
+ B o v quy n l i quan l i giai c p th ng tr , đa ch phong ki n.ả ệ ề ợ ạ ấ ố ị ị ủ ế
+ B o v ch quy n qu c gia .ả ệ ủ ề ố
+ Khuy n khích phát tri n kinh t .ế ể ế
+ Gi gìn truy n th ng dân t c.ữ ề ố ộ
+ B o v quy n l i ph n .ả ệ ề ợ ụ ữ
? Lu t H ng Đc có đi m gì ti n b ?ậ ồ ứ ể ế ộ quy n l i, đa v c a ng i ph n đc tôn ề ợ ị ị ủ ườ ụ ữ ượ
tr ng.ọ
Bài 23: KINH T , VĂN HOÁ TH K XVI - XVIIIẾ Ế Ỉ
I/ KINH TẾ
1/Nông nghi pệ
a/ Đàng Ngoài: Nông nghi p suy y u vì chi n tranh.ệ ế ế
- Chính quy n h Tr nh không chăm lo th y l i, khai hoang.ề ọ ị ủ ợ
- Ru ng đt b hoang, m t mùa đói kém, dân phiêu tán.ộ ấ ỏ ấ
Đi s ng nhân dân đói kh .ờ ố ổ
b/ Đàng Trong: nông nghi p phát tri n do.ệ ể
- Chính quy n t ch c di dân khai hoang.ề ổ ứ
- L p thành làng p.ậ ấ
- Năm 1698 Nguy n H u C nh vào kinh lí phía nam đã đt ph Gia Đnh g m 2 dinh: Tr n ễ ữ ả ặ ủ ị ồ ấ
Biên và Phiên Tr n.ấ
2/ S phát tri n c a ngh th công:ự ể ủ ề ủ
a/ Th công nghhi pủ ệ : T th k XVII xu t hi n nhi u làng th công.ừ ế ỉ ấ ệ ề ủ
2

- Nhi u làng th công n i ti ng: làng g m Bát Tràng (Hà N i),g m Th Hà(B c Giang) d t ề ủ ổ ế ố ộ ố ổ ắ ệ
La Khê (Hà Tây), rèn s t Nho Lâm (Ngh An).ắ ệ
b/ Th ng nghi pươ ệ : Phát tri n.ể
- T đng b ng đn ven bi n đu có ch và ph xá.ừ ồ ằ ế ể ề ợ ố
- Xu t hi n nhi u đô th m i.ấ ệ ề ị ớ
+ Đàng Ngoài: Thăng Long (K Ch ), Ph Hi n (H ng Yên).ẻ ợ ố ế ư
+ Đàng Trong: Thanh Hà (Th a Thiên – Hu ), H i An (Qu ng Nam), Gia Đnh (TPHCM).ừ ế ộ ả ị
- Đn th k XVIII ngo i th ng b h n ch ế ế ỉ ạ ươ ị ạ ế các thành th suy tàn d n.ị ầ
?Vì sao đn giai đo n sau chính quy n Tr nh – Nguy n ch tr ng h n ch ngo i ế ạ ề ị ễ ủ ươ ạ ế ạ
th ng? ươ H s ng i ph ng Tây có ý đ xâm chi m n c ta. ọ ợ ườ ươ ồ ế ướ
Bài 27: CH Đ PHONG KI N NHÀ NGUY NẾ Ộ Ế Ễ
I/TÌNH HÌNH CHÍNH TR - KINH TỊ Ế
1/ Nhà Nguy n l p l i ch đ phong ki n t p quy nễ ậ ạ ế ộ ế ậ ề
- 6/1801 Nguy n Ánh đánh Phú Xuân Quang To n ch y ra B c Hà B c Giang thì b → →ễ ả ạ ắ ắ ị
b t.Tri u đi Tây S n ch m d t ắ ề ạ ơ ấ ứ
- Năm 1802 Nguy n Ánh đt niên hi u Gia Long, ch n Phú Xuân (Hu ) làm kinh đô ễ ặ ệ ọ ế Nhà
Nguy n thành l p.ễ ậ
- Năm 1806 lên ngôi Hoàng đ, c ng c nhà n c quân ch t p quy n:ế ủ ố ướ ủ ậ ề
+ N m m i quy n hành t trung ng đn đa ph ng.ắ ọ ề ừ ươ ế ị ươ
+ Năm 1815 ban hành b Hoàng tri u lu t l (Lu t Gia Long).ộ ề ậ ệ ậ
+ Năm 1831 – 1832, chia n c làm 30 t nh và 1 ph tr c thu c (Th a Thiên).ướ ỉ ủ ự ộ ừ
- Quân điộ: g m nhi u binh ch ng.ồ ề ủ
+ Xây d ng thành trì v ng ch c.ự ữ ắ
+ L p h th ng tr m ng a d c theo chi u dài c a đt n c.ậ ệ ố ạ ự ọ ề ủ ấ ướ
- Ngo i giaoạ:
+ Th n ph c nhà Thanh.ầ ụ
+ Không quan h v i ph ng Tây.ệ ớ ươ
2/ Kinh t d i tri u Nguy nế ướ ề ễ
a/ Nông nghi pệ
- Chú tr ng vi c khai hoang.ọ ệ
- L p p, đn đi n.ậ ấ ồ ề
- Ru ng đt b b hoang nhi u vì n n chi m đo t ru ng đt c a đa ch , c ng hào.ộ ấ ị ỏ ề ạ ế ạ ộ ấ ủ ị ủ ườ
- Đt l i ch đ quân đi n ặ ạ ế ộ ề không tác d ng.ụ
- Đê đi u không đc quan tâm tu s a.ề ượ ử
b/ Th công nghi pủ ệ : phát tri n thêm:ể
- L p nhi u x ng s n xu t, có nhi u th gi i.ậ ề ưở ả ấ ề ợ ỏ
- Ngành khai m : m r ng, nh ng ho t đng th t th ng ỏ ở ộ ư ạ ộ ấ ườ Sa sút d n.ầ
3

- Làng ngh th công nông thôn và thành th phát tri n.ề ủ ở ị ể
c/ Th ng nghi pươ ệ
- N i th ngộ ươ : Buôn bán phát tri n.ể
- Ngo i th ng:ạ ươ H n ch buôn bán v i ng i ph ng Tây.ạ ế ớ ườ ươ
? So sánh chính sách ngo i giao th i Quang Trung và th i Nguy n?ạ ờ ờ ễ
-Th i Quang Trung: M m d o v i nhà Thanh nh ng kiên quy t b o v t ng t c đt c a T ờ ề ẻ ớ ư ế ả ệ ừ ấ ấ ủ ổ
qu cố
-Th i Nguy n:Th n ph c nhà Thanh. Kh c t m i ti p xúc đi v i các n c ph ng Tây ờ ễ ầ ụ ướ ừ ọ ế ố ớ ướ ươ
-H T-Ế
4

