TR NG THPT TÔN TH T TÙNGƯỜ
H NG D N ÔN T P THI CU I H C K II MÔN CÔNG NGH 10ƯỚ
Năm h c 2020 – 2021
A. TR C NGHI M:
I. Phòng tr sâu, b nh h i cây tr ng
Câu 1: Điêu kiên đê han chê sâu, bênh phat sinh thanh dich
A. Đu th c ăn ư B. Đât dinh d ng cân đôi ươ
C. Nhiêt đô,đô âm thich h p ơ D. Ca a,b va c
Câu 2:B nh h i cây tr ng do:
A. N mB. Vi khu nC. Vi rút D. N m, Vi khu n, Vi rút.
Câu 3: Đê phat hiên sâu ,bênh kip th i trong vu mua ng i nông dân phai ơ ươ
A. Tham gia cac l p tâp huân. ơ B. Thăm đông th ng xuyên. ươ
C. Tr thanh chuyên gia. ơ D. Bao tôn thiên đich.
Câu 4: Ng ng nhiêt đô thuân l i cho sâu, bênh phat triên la ươ ơ
A. D i 25 đô Cươ B. T 25đô C – 30đô C ư
C. T 30đô C – 40đô C ư D. T 35đô C – 50 đô C ư
Câu 5: Khi dich hai đên ng ng , ng i ta s dung biên phap ………đê tiêu diêt sâu, bênh. ươ ươ ư
A. Biên phap hoa hoc .B. Biên phap sinh hoc .
C. Biên phap điêu hoa. D. Biên phap ky thuât.
Câu 6: Phòng tr t ng h p d ch h i cây tr ng là:
A. C i t o đt, gieo tr ng đúng th i v
B. Phun thu c b o v th c v t th ng xuyên ườ
C. Ch n t o các gi ng cây tr ng kh e m nh
D. S d ng ph i h p các bi n pháp phòng tr m t cách h p lý
Câu 7: Bi n pháp nào sau đây là bi n pháp kĩ thu t trong phòng tr sâu b nh h i cây tr ng?
A. Gieo tr ng đúng th i v B. S d ng gi ng kháng b nh
C. S d ng thu c hóa h c D. B t b ng v t
Câu 8: Có m y nguyên lý c b n phòng tr t ng h p d ch h i cây tr ng? ơ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9: Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng tr t ng h p d ch h i cây tr ng?
A. S d ng gi ng kh e B. Bón th t nhi u dinh d ng cho cây ưỡ
C. Thăm đng th ng xuyên ườ D. Nông dân tr thành chuyên gia
Câu 10: Nông đô cua thuôc hoa hoc bao vê th c vât tôn d lai trên nông san se dân đên ư ư
A. Tăng chât l ng nông san ươ B. Giam chât l ng nông san ươ
C. Tăng gia thanh cua nông san D. Gây ra cac bênh hiêm ngheo
Câu 11: Chê phâm vi khuân tr sâu đc san xuât d a vao c s phai co ư ươ ư ơ ơ
A. Giông gôc ban đâu ( vi khuân baccillus thuringiensis)
B. Nuôi sâu giông (vât chu )
C. Chê biên th c ăn nhân tao ư
D. Môi tr ng nhân sinh khôi ươ
Câu 12: Đê giam tac hai xâu cua thuôc hoa hoc bao vê th c vât cân ư
A. S dung khi dich hai đên ng ng ư ươ B. S dung liêu l ng cao ư ươ
C. S dung đung liêu l ng , đung th i điêm ư ươ ơ D. S dung nhiêu loai khac nhau ư
Câu 13: Khi c thê sâu hai bi nhiêm chê phâm .......... thi c thê sâu bi mêm nhun do tac mô bi tan ơ ơ
ra mau săc va đô căng cua c thê bi biên đôi. ơ
A. chê phâm vi khuân. B. chê phâm vi rut.
C. chê phâm nâm phân trăng. D. chê phâm nâm tui.
Câu14: Tác h i c a thu c b o v th c v t là
A. Gây ô nhi m đt, n c, không khí, phá v cân b ng sinh thái, phát sinh nh ng dòng đt bi n ướ ế
có l i. Gây b nh hi m nghèo cho ng i ườ
B. Gây ô nhi m môi tr ng, ô nhi m nông s n, b o v nh ng loài sinh v t có ích. Gây b nh ườ
hi m nghèo cho ng i ườ
C. Gây ô nhi m môi tr ng, ô nhi m nông s n, phát sinh đt bi n kháng thu c, di t tr các ườ ế
qu n th sinh v t có ích. Gây b nh hi m nghèo cho ng i ườ
D. Rau màu xanh t t, ch t l ng s n ph m nâng cao, nh ng ô nhi m môi tr ng, phá v cân ượ ư ườ
b ng sinh thái
Câu 15: Nên phun thu c hóa h c b o v th c v t khi:
A. Tr c khi gieo tr ngướ
B. Phát hi n sâu, b nh h i trên đng ru ng
C. D ch h i đt đn ng ng gây h i ế ưỡ
D. C 3 tr ng h p trên ườ
Câu 16: S d ng thu c hoá h c b o v th c v t có kh năng di t tr sâu b nh m t cách nhanh
chóng và:
A. Rau màu xanh t t, ch t l ng s n ph m đc nâng cao, nh ng ô nhi m môi tr ng, phá v ượ ượ ư ườ
cân b ng sinh thái
B. Gây ô nhi m môi tr ng, ô nhi m nông s n, phát sinh đt bi n kháng thu c, di t tr qu n ườ ế
th sinh v t có ích. Gây b nh hi m nghèo cho ng i ườ
C. Gây ô nhi m đt, n c, không khí, phá v cân b ng sinh thái, phát sinh nh ng dòng đt bi n ướ ế
có l i. Gây b nh cho ng i ườ
D. Gây ô nhi m môi tr ng, ô nhi m nông s n, b o v công trùng có ích, gây b nh hi m nghèo ườ
cho ng iườ
Câu 17:Quy trình nào sau đây đ s n xu t ch ph m Bt theo công ngh lên men hi u khí? ế ế
A. Chu n b môi tr ng – Kh trùng sâu C y gi ng s n xu t– và theo d i quá trình lên men ườ
– Thu ho ch và t o d ng ch ph m ế
B. Chu n b môi tr ng Kh trùng môi tr ng và theo d i quá trình lên men Thu ho ch ườ ườ
và t o d ng ch ph m ế
C. Chu n b môi tr ng Kh trùng môi tr ng C y gi ng s n xu t– và theo d i quá trình ườ ườ
lên men – Thu ho ch và t o d ng ch ph m ế
D. Chu n b môi tr ng C y gi ng s n xu t– và theo d i quá trình lên men Thu ho ch và ườ
t o d ng ch ph m ế
II. B o qu n, ch bi n nông ế ế , lâm, ng nghi pư
Câu 18: Đi u ki n nào c a môi tr ng, tác đng m nh đn ch t l ng nông, lâm, thu s n trong ườ ế ư
quá trình b o qu n?
A. Nhi t đ môi tr ng. ườ B. Đ m không khí.
C. Có nhi u VSV gây h i. D. C a,b và c đu đúng.
Câu 19: Ý nào sau đây th hi n đúng m i quan h gi a công tác b o qu n và công tác ch bi n ế ế
nông, lâm, th y s n?
A. B o qu n và ch bi n là hai công vi c đng th i. ế ế
B. Ch bi n nh m t o đi u ki n thu n l i cho công tác b o qu n.ế ế
C. Công tác b o qu n ti n hành tr c công tác ch bi n. ế ướ ế ế
D. B o qu n và ch bi n là hai công vi c không liên quan v i nhau. ế ế
Câu 20: M c đích c a công tác b o qu n nông, lâm, th y s n là
A. duy trì nh ng đc tính ban đu B. đ buôn bán
C.đ làm gi ng D.đ nâng cao giá tr
Câu 21:Trong quá trình b o qu n, nhi t đ tăng nh h ng nh th nào đn nông, lâm, th y ưở ư ế ế
s n?
A. Nông, lâm, th y s n d b th i, h ng.
B. Ch t l ng nông, lâm, th y s n b gi m sút. ượ
C. Làm cho nông, lâm, th y s n b nóng lên.
D. C A, B, C đu đúng.
Câu 22: Đc đi m nào x y ra do nông s n ch a nhi u n c? ướ
A. Cung c p ch t dinh d ng c n thi t cho cu c s ng h ng ngày c a con ng i. ưỡ ế ườ
B. Thu n l i
C. D b VSV xâm nhi m
D. Đc s d ng làm nguyên li u trong các ngành công nghi p ch bi n.ượ ế ế
Câu 23: Quy trình: Thu ho ch Làm s ch, phân lo i X lý phòng ch ng vi sinh v t h i
X lý c ch n y m m B o qu n ế S d ng” là quy trình b o qu n c a s n ph m nào sau
đây?
A. H t gi ng B. C gi ng. C. H t thóc. D. Qu s y khô.
Câu 24:Quy trình b o qu n h t gi ng mà bà con nông dân th c hi n ph bi n theo quy mô gia ế
đình đc làm theo th t :ượ
A. Thu ho ch - Tách h t - Làm khô - Phân lo i - X lí b o qu n - Đóng gói - B o qu n - S
d ng.
B. Thu ho ch - Tách h t - Phân lo i, làm s ch - Làm khô - X lí b o qu n - Đóng gói - B o
qu n - S d ng.
C. Thu ho ch - Làm khô - Tách h t - Phân lo i - X lí b o qu n - Đóng gói - B o qu n - S
d ng.
D. Thu ho ch - Phân lo i - Làm khô - Tách h t - X lí b o qu n - Đóng gói - B o qu n - S
d ng.
Câu 25: Đi v i h t thóc b c làm khô n u c n s y thì nhi t đ s y và đ m phù h p là bao ướ ế
nhiêu?
A. Nhi t đ 40oC-45oC, đ m 13%. B. Nhi t đ 30oC-40oC, đ m 20%.
C. Nhi t đ 50oC-55oC, đ m 10%. D. Nhi t đ trên 55oC-60º, đ m 8%.
Câu 26:Đ b o qu n c gi ng dài h n (trên 20 năm) c n:
A. X lí ch ng vi sinh v t, x lí c ch n y m m, b o qu n trong kho l nh ế
B. Ph i khô, x lí c ch n y m m, b o qu n trong kho l nhơ ế
C. X lí c ch n y m m, x lí ch ng vi sinh v t, b o qu n trong kho l nh, đ m 35-40% ế
D. C A, B, C đu sai
Câu 27: Quy trình b o qu n c gi ng khác v i b o qu n h t gi ng là
A. không làm khô, b o qu n trong bao, túi kín, x lí ch ng vi sinh v t h i
B. x lí ch ng vi sinh v t gây h i, làm khô, x lí c ch n y m m ế
C. không b o qu n trong bao, túi kín, không làm khô, x lí ch ng vi sinh v t gây h i, x lí c
ch n y m m.ế
D. x lí c ch này m m, b o qu n trong bao t i ế
Câu 28: Hi n nay có các d ng kho b o qu n l ng th c, th c ph m nào? ươ
A. B o qu n đ r i thông gió, đóng bao. B. B o qu n đ r i thông gió, kho Silo.
C. Kho bao qu n nhi u gian, kho Silo. D. Kho bao qu n nhi u gian, đóng bao.
Câu 29: Vai trò c a vi c x lí nhi t, trong công ngh ch bi n rau qu đóng h p? ế ế
A. Làm m t ho t tính c a Enzym. B. Làm s ch nguyên li u(rau, qu ).
C. T o môi tr ng không cho VSV xâm nh p. ườ D. Đ quá trình Oxi hoá di n ra m nh h n ơ
Câu 30: Tác d ng c a vi c bao gói tr c khi làm l nh trong b o qu n rau, qu t i là ướ ươ
A. gi m ho t đng s ng c a rau, qu và vi sinh v t gây h i.
B. tránh đông c ng rau, qu .
C. tránh l nh tr c ti p. ế
D. tránh m t n c. ướ
Câu 31: Đc đi m c a nhà kho ?
A. Là d ng kho hình tr , hình vuông hay hình sáu c nh.
B. D i sàn kho có g m thông gióướ
C. T ng kho xây b ng tôn hay fibrôườ
D. T t c đu đúng
Câu 32:Quy trình: Thu hái Ch n l a Làm s ch Làm ráo n c Bao gói B o qu n ướ
l nh S d ng ” là quy trình:
A. Ch bi n rau qu .ế ế B. B o qu n l nh rau, qu t i. ươ
C. Ch bi n xirô.ế ế D. B o qu n rau, qu t i. ươ
Câu 33: Quy trình công ngh ch bi n chè xanh quy mô công nghi p g m m y b c? ế ế ướ
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 34:Trong quy trình công ngh ch bi n cà phê nhân theo ph ng pháp t thì ngâm lo i ế ế ươ ướ
b ph n nào sau đây?
A. V qu B. V th t C. V tr u D. Nhân
Câu 35: Tác d ng c a chè xanh là
A. ngăn ng a ung th và ch ng quá trình lão hóa ư
B. kích thích h th n kinh
C. có nhi u vitamin C nên tăng s c đ kháng c a c th ơ
D. C A, B, C
Câu 36: Quy trình công ngh ch bi n chè xanh theo qui mô công nghi p là ế ế
A. nguyên li u, làm héo, di t men, vò chè, làm khô, phân lo i đóng gói, s d ng
B. nguyên li u, di t men, làm héo, vò chè, làm khô, phân lo i đóng gói, s d ng
C. nguyên li u, làm héo, vò chè, di t men, làm khô, phân lo i đóng gói, s d ng
D. nguyên li u, làm héo, di t men, làm khô, vò chè, phân lo i đóng gói, s d ng
Câu 37: Đ có phê nhân có ch t l ng cao, theo ph ng pháp ch bi n t ta c n làm gì? ượ ươ ế ế ướ
A. Ch n qu chín, ph i khô, không ngâm ơ
B. Ch n qu chí, ph i khô, ngâm ơ
C. Ch n qu chín, r a s ch nh t, ph i khô (đ m 15 %) ơ
D. Ch n qu chín, r a s ch nh t, ph i khô (đ m 12.5 %) ơ
III. T o l p doanh nghi p
Câu 38: Doanh nghi p là m t t ch c kinh t đc thành l p nh m m c đích là ế ượ
A. th c hi n các ho t đng kinh doanh. B. th c hi n các ho t đng d ch v .
C. th c hi n các ho t đng s n xu t. D. th c hi n các ho t đng nh ng quy n. ượ
Câu 39:Doanh nghi p nh có nh ng khó khăn là
A. Khó đi m i công ngh . B. Khó qu n lí ch t ch .
C. Khó đu t đng b . ư D. T t c đu đúng.