1
S GD ĐT Hà Nội
Trường THPT Việt Đức
Năm học 2022 2023
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC KÌ II
MÔN HÓA HC LP 10
A. LÝ THUYT
Chương 6: Tốc độ phn ng hóa hc:
1. Tốc độ phn ng và tốc độ phn ng trung bình.
2. Các yếu t ảnh hưởng đến tốc độ phn ng: nồng độ, nhiệt độ, áp sut, din tích tiếp xúc, cht xúc
tác.
3. Mi quan h gia nhiệt độ và tốc độ phn ng: H s nhiệt độ Van’t Hoff.
4. Định lut tác dng khối lượng.
Chương 7: Nguyên t nhóm halogen:
1. Khái quát v nhóm halogen (v trí, trng thái t nhiên, cu to nguyên t, cu to phân t).
2.Tính cht vt lý, tính cht hóa học, phương pháp điều chế đơn chất halogen.
3. Tính cht hóa hc ca hydrochloric acid
B. BÀI TP
* Toàn b bài tp trong SGK Hóa hc 10
* Mt s bài tp tham kho
I. PHN TRC NGHIM
Câu 1. Tốc độ phản ứng là:
A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 2. Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến
thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
A. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
B. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
Câu 3. Yếu t nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phn ng:
A. Nhiệt độ cht phn ng. B. Th vt lí ca cht phn ng (rn, lỏng, kích thước ln, nh....).
C. Nồng độ cht phn ng. D. T l mol ca các cht trong phn ng.
Câu 4. Cho các yếu t sau: (a) Nồng độ, (b) Nhiệt độ, (c) Cht xúc tác, (d) Áp sut, (e) Khối lượng cht
rn, (f) Din tích b mt cht rn. Có my yếu t ảnh hưởng đến tốc độ phn ng?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5. Đối vi phn ng có cht khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phn ng gim.
B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phn ứng tăng.
C. Khi áp sut gim thì tốc độ phn ứng tăng.
D. Áp sut không ảnh hưởng đến tốc độ phn ng.
Câu 6. H s nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá tr γ càng lớn thì ảnh hưởng ca nhiệt độ đến tốc độ phn ng càng nh.
B. Giá tr γ càng ln thì ảnh hưởng ca áp suất đến tốc độ phn ng càng nh.
C. Giá tr γ càng lớn thì ảnh hưởng ca nhiệt độ đến tốc độ phn ng càng mnh.
D. Giá tr γ càng lớn thì ảnh hưởng ca áp suất đến tốc độ phn ng càng mnh.
2
Câu 7. Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác.
Câu 8. Yếu t nào dưới đây đã được s dụng để làm tăng tốc độ phn ng khi rc men vào tinh bột đã
được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để u?
A. Nhiệt độ. B. Cht xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp sut.
Câu 9. Thc hin phn ng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)
Cho các yếu t: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) gim nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Nhng yếu t làm
tăng tốc độ phn ng là
A. 1, 3. B. ch 3. C. 1, 2. D. 1, 2, 3.
Câu 10. Cho 5 gam km viên vào cốc đựng 50 ml dung dch H2SO4 4M nhiệt độ thường (25o). Tốc độ
ca phn ứng không đổi khi
A. thay 5 gam km viên bng 5 gam km bt.
B. thêm 50 ml dung dch H2SO4 4M na.
C. thay 50 ml dung dch H2SO4 4M bng 100 ml dung dch H2SO4 2M.
D. đun nóng dung dịch.
Câu 11. Cho bt Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hp này. Phát biểu sau đây không
đúng?
A. Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
B. ng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ng kết thúc.
C. Bột Fe tan nhanh hơn
D. Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
Câu 12. Cho phn ng xy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2
2HCl. Biu thc tốc độ trung bình ca
phn ng là:
A.
22
H Cl HCl
CCC
vt t t

= = =
. B.
22
H Cl HCl
CC C
vt t t
−
= = =
.
C.
22
H Cl HCl
CC
C
vt t t
− −
= = =
. D.
22
H Cl HCl
CC
C
vt t 2 t
− −
= = =
.
Câu 13. Cho phương trình hóa hc ca phn ứng: X + 2Y Z + T. thời điểm ban đầu, nồng đ ca
cht X 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ ca cht X 0,008 mol/L. Tốc đ trung bình ca phn ng
tính theo cht X trong khong thi gian trên là
A. 4,0.104 mol/(L.s). B. 1,0.104 mol/(L.s). C. 7,5.104 mol/(L.s). D. 5,0.104 mol/(L.s).
Câu 14. Khi nhiệt đ tăng lên 10o, tốc độ ca mt phn ng hóa hc tăng lên 3 ln. Hi tốc độ ca phn
ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên t 30oC đến 50oC?
A. 3 ln. B. 6 ln. C. 9 ln. D. 27 ln.
Câu 15. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở
đktc) theo phương trình: 2H2O2
2
MnO
⎯⎯
2H2O + O2
Tốc độ trung bình ca phn ng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A. 5,0.104 mol/(L.s). B. 5,0.105 mol/(L.s). C. 1,0.103 mol/(L.s). D. 2,5.104 mol/(L.s).
Câu 16. Khi nhiệt đ tăng lên 10o, tốc độ ca mt phn ng hóa hc tăng lên 3 ln. Hi tốc độ ca phn
ứng đó thay đổi như thế nào khi gim nhiệt độ lên t 80oC xung 40oC?
A. Tăng 81 lần. B. Tăng 27 lần. C. Gim 81 ln. D. Gim 27 ln.
Câu 17. Thc hin phn ng sau: CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O. Theo dõi th tích CO2
thoát ra theo thời gian, thu được đồ th như sau (thể tích khí được đo áp sut khí quyn nhit độ
phòng).
3
Trong các phát biu sau, phát biu nào không đúng?
A. thời điểm 90 giây, tốc độ phn ng bng 0.
B. Tốc độ phn ng gim dn theo thi gian.
C. Tốc độ trung bình ca phn ng trong khong thi gian t thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 ml/s.
D. Tốc độ trung bình ca phn ng trong các khong thời gian 15 giây là như nhau.
Câu 18. Cho các phát biu sau:
(a) Tốc độ ca phn ng hóa học đại lượng t mức độ nhanh hay chm ca cht phn ng hoc
sn phm to thành.
(b) Tốc độ ca phn ng hóa hc hiu s nồng đ ca mt cht trong hn hp phn ng ti hai thi
điểm khác nhau.
(c) Tốc độ ca phn ng hóa hc có th có giá tr âm hoặc dương.
(d) Trong cùng mt phn ng hóa hc, tốc độ to thành ca các cht sn phm khác nhau khác nhau,
tùy thuc vào h s cân bng của chúng trong phương trình hóa học.
(e) Trong cùng mt phn ng hóa hc, tốc độ tiêu th ca cht phn ng khác nhau s như nhau nếu
chúng được ly vi cùng mt nồng độ.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghim bng cách nhit phân potassium chlorate.
Để thí nghim thành công và rút ngn thi gian tiến hành có th dùng mt s bin pháp sau:
(1) Dùng cht xúc tác manganes dioxide.
(2) Nung nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(4) Đập nh potassium chlorate.
(5) Trộn đều bt potassium chlorate và xúc tác.
S biện pháp dùng để tăng tốc độ phn ng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 20. Cho phn ng A + 2B C. Nồng độ ban đầu ca A là 1M, B là 3M, hng s tốc độ k=0,5
L/mol.s. Biết tốc độ ca phn ng t l thun vi nồng độ ca các cht tham gia phn ng vi s mũ là
h s t ng ca chất đó trong phương trình hóa hc. Tốc độ ca phn ứng khi đã có 20% chất A tham
gia phn ng là:
A. 0,016 (mol/L.s). B. 2,304 (mol/L.s).
C. 2,704 (mol/L.s). D. 2,016 (mol/L.s).
Câu 21. Theo chiu t F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện ca các nguyên t
A. không đổi. B. tăng dần.
C. gim dn. D. không có quy lut chung
Câu 22. Nguyên t ca các nguyên t halogen đều có cu hình electron lp ngoài cùng dng
A. ns2np5. B. ns2np4. C. ns2. D. ns2np6.
Câu 23. Trong đơn chất t F2 đến I2. Cht có tính oxi hoá mnh nht là
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
4
Câu 24. Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhận 1 electron. B. Nhường 7 electron.
C. Nhường 1 electron.. D. Góp chung 1 electron.
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các nguyên t halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.
B. Nguyên t đều có kh năng nhận thêm 1 electron.
C. Ch có s oxi hóa -1 trong các hp cht.
D. Các hp cht với hydrogen đều là hp cht cng hóa tr.
Câu 26. Cho sơ đồ: Cl2 + KOH → A + B + H2O ; Cl2 + KOH 𝑡𝑜
A + C + H2O
Công thc hoá hc ca A, B, C, lần lượt là
A. KCl, KClO, KClO4. B. KClO3, KCl, KClO.
C. KCl, KClO, KClO3. D. KClO3, KClO4, KCl.
Câu 27. Khi tiến hành điều chế thu khí chloride vào bình, để ngăn khí chloride thoát ra ngoài gây
độc, cần đậy ming bình thu khí chloride bng bông có tm dung dch cht nào sau đây
A. NaCl. B. HCl. C. NaOH. D. KCl.
Câu 28. Trong phòng thí nghim, th điều chế khí Cl2 khi cho cht rắn nào sau đây tác dụng vi
dung dịch HCl đặc, đun nóng?
A. CaCO3. B. NaHCO3. C. FeO. D. MnO2.
Câu 29. Hít thở không khí chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 µg/m3 không khí (QCVN
06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?
A. O2 B. Cl2 C. N2 D. O3
Câu 30. S oxi hóa ca Cl trong HCl là
A. +1 B. -1 C. 0 D. +2
Câu 31. Kim loi tác dng vi dd HCl và tác dng vi khí Cl2 đều thu được cùng mt mui là
A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag
Câu 32. Cho các phn ng sau:
(1) 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2)14HCl + K2Cr2O7
2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(3)16HCl + 2KMnO4
o
t
⎯⎯
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(4) 2HCl + Fe
⎯⎯
FeCl2 + H2
(5)6HCl + 2Al
⎯⎯
2AlCl3 + 3H2
S phn ứng trong đó HCl thể hin tính kh
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1
Câu 33. Cho phn ng: KMnO4 + HCl (đặc) 𝑡𝑜
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
H s cân bng phn ng là các s ti gin. S phân t HCl đóng vai trò chất kh
A. 5 B. 8 C. 10 D. 16
Câu 34. Dãy gm các kim loại đều tác dụng được vi dung dch HCl là
A. Cu, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Cu, Pb, Ag. D. Fe, Au, Cr.
Câu 35. Hoà tan 6 gam kim loi X (hoá tr II) tác dng vừa đủ 3,7185 lít khí Cl2 (đkc). Kim loại X là
A. Ca. B. Zn. C. Ba. D. Mg.
Câu 36. Cho 5,4 gam Al tác dng hết vi khí Cl2 (dư), thu được m gam mui. Giá tr ca m là
A. 12,5. B. 25,0. C. 19,6. D. 26,7.
Câu 37. Cho 15 gam hn hp bt kim loi Zn Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ng xy ra
hoàn toàn thu được 4,958 lít khí H2 đkc và m gam cht rn không tan. Giá tr ca m là
A. 6,4. B. 8,5. C. 2,2. D. 2,0.
5
Câu 38. Cho 30,45 gam MnO2 tác dng vừa đủ vi dung dịch HCl đặc, nóng thu được V lít khí Cl2
(đkc). Giá tr ca V là
A. 7,437 lít. B. 12,395 lít. C. 8,6765 lít. D. 4,958 lít.
Câu 39. Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử nước khử
trùng nước. Một trong những phương pháp khử trùng nước đang được ng phbiến nước ta dùng
chloride. Lượng chloride được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 gam/m3. Nếu với dân số của
một tỉnh là 3,5 triệu người, mỗi người dùng 200 lít nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt
cần dùng bao nhiêu kg chloride mỗi ngày cho việc xử lí nước?
A. 4500. B. 3000. C. 3500. D. 4000.
Câu 40. Cho các phát biu:
(a) Trong phòng thí nghim, chlorine được điều chế bng cách điện phân dung dch muối ăn bão hòa
màng ngăn giữa các điện cc.
(b) Trong các phn ng hóa hc, halogen ch th hin tính oxi hóa.
(c) Fluorine có s oxi hóa bng -1 trong các hp cht.
(d) Trong phn ứng điều chế nước Javel t chlorine sodium hydroxide, chlorine vừa đóng vai trò
cht oxi hóa, vừa đóng vai trò chất kh.
(e) th điu chế bromine bng cách cho khí fluorine vào dung dch sodium bromide.
(f) Nước clorine có kh năng ty màu là do có mt hydrocloric acid là acid mnh.
S phát biu đúng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
II. T LUN
Câu 1. Hãy gii thích các hiện tượng sau:
a. Các nhà kho c thường tìm được xác các loài động thc vt thi tin s nguyên vẹn trong băng. Hãy
gii thích tại sao băng lại giúp bo quản xác động thc vt.
b. Khi thng đường để làm caramen hoặc nước hàng, ta thường dùng đường kính ch không dùng
đường phèn.
c. Khi dùng MnO2 làm xúc tác trong phn ng phân hy H2O2, ti sao ta cn dùng MnO2 dng bt ch
không dùng dng viên.
Câu 2. Hoàn thành chui phn ng sau:
a. KMnO4
(1)
⎯⎯
Cl2
(2)
⎯⎯
HCl
(3)
⎯⎯
FeCl2
(4)
⎯⎯
FeCl3
(5)
⎯⎯
AgCl
b. MnO2
(1)
⎯⎯
Cl2
(2)
⎯⎯
FeCl3
(3)
⎯⎯
NaCl
(4)
⎯⎯
Cl2
(5)
⎯⎯
CuCl2
(6)
⎯⎯
AgCl
Câu 3. Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a. Cho Na tác dụng với I2, đun nóng.
b. Sục Cl2 vào dung dịch KOH, đun nóng.
c. Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl.
d. Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3.
Câu 4. D liu thí nghim ca phn ng: SO2Cl2 (g)
SO2 (g) + Cl2 (g) đưc trình bày bng sau:
Nồng độ (M)
Thi gian (phút)
SO2Cl2
SO2
Cl2
0
1,00
0
0
100
?
0,13
0,13
200
0,78
?
?
(a) Tính tốc độ trung binh ca phn ng theo SO2Cl2 trong thi gian 100 phút.
(b) Sau 100 phút, nồng độ ca SO2Cl2 còn li là bao nhiêu?
(c) Sau 200 phút, nồng độ ca SO2 và Cl2 thu được là bao nhiêu?