1
Trƣờng THPT Đức Trng
T Hóa Sinh CN
ĐỀ CƢƠNG MÔN HÓA HỌC 10 HC KÌ II M HỌC: 2022 2023
CHƢƠNG 4: PHN NG OXI HÓA - KH
I. LÝ THUYT TRNG TÂM
1. S oxi hóa
- S oxi hoá ca mt nguyên t trong phân t đin tích ca nguyên t nguyên t đó nếu gi định cp
electron chung thuc hn v nguyên t ca nguyên t có độ âm điện lớn hơn.
Cách biu din s oxi hoá:
- Xác định s oxi hoá ca nguyên t các nguyên t
Xác định s oxi hoá
S oxi hóa
Trong đơn chất
0
Trong hp cht
Quy ước:
1
H
;
2
O
,
1
F
,
hoatri
KL
Tng s oxi hóa bng 0
Ion đơn nguyên tử
Đin tích ca ion
Ion đa nguyên tử
Tng s oxi hoá các nguyên t bằng điện tích ca ion
2. Phn ng oxi hóa kh
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. ố o i hóa được viết ở ng
A. ố đ i số ấu viết trước số viết sau. B. ố đ i số số viết trước ấu viết sau.
C. Ch cái thường. D. ố viết sau.
2
Câu 2. ố o i hóa của đơn chất u n
A. ằng 2. B. ằng 1. C. ằng 0. D. hác 0.
Câu 3. Trong phân tử các hợp chất th ng thường số o i hóa của o ygen à
A. +2. B. +1. C. -2. D. 0.
Câu 4. Trong hợp chất th ng thường số o i hóa của hy rogen à
A. -1. B. +1. C. -2. D. 0.
Câu 5. Trong hợp chất tổng số o i hóa của các nguyên tử trong phân tử ằng
A. -2. B. 0. C. +2. D. -1.
Câu 6. ố o i hóa của C 2 à
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Câu 7. ố o y hóa của C trong hợp chất KC O3
A. -1. B. +3. C. +1. D. +5.
Câu 8. ố o i hóa của N trong phân tử N2O à
A. -1 B. +1 C. +2 D. -2
Câu 9. ố o i hóa của nguyên tử N trong các phân tử N2, NH3, HNO3 ần ượt à
A. 0; -3; -4. B. 0; +3; +5. C. 0; -3; +5. D. -3; -3; +4.
Câu 10. ố o i hóa của C trong các hợp chất KC KC O KC O2; KClO3, KClO4 ần ượt à
A. -1; +3; +1; +5; +7. B. -1; +1; +3; +5; +7.
C. -1; +5; +3; +1; +7. D. -1; +1; +3; +7; +5.
Câu 11. Sulfur (S) có số o i hóa 6 trong hợp chất nào?
A. Na2SO3. B. H2S. C. H2SO4. D. SO2.
Câu 12. ố o i hóa của Mg trong ion Mg2+
A. 0. B. 2+. C. +2. D. 2.
Câu 13. ố o i hóa của su fur trong O42-
A. +4. B. -6. C. +8. D. +6.
Câu 14. Trong hợp chất ion NaC nguyên tử Na đ nhường 1 e ectron đ trở thành ion Na+ v y Na có số
o i hóa à A. 0 B. -2 C. -1 D. +1
Câu 15. Phản ứng o i hóa – hử à phản ứng có sự nhường và nh n
A. electron. B. cation. C. proton. D. neutron.
Câu 16. Dấu hiệu đ nh n ra phản ứng o i hóa – hử à ựa trên sự thay đổi đ i ượng nào sau đây của
nguyên tử?
A. ố mo . B. ố o i hóa. C. ố hối. D. ố proton.
Câu 17. Chất o i hóa à
A. chất có số o i hóa tăng sau phản ứng. B. chất nhường e ectron.
C. chất nh n e ectron. D. chất nh n proton.
Câu 18: Chất hử à chất
A. nh n electron có số o i hóa giảm sau phản ứng.
B. nh n electron có số o i hóa tăng sau phản ứng.
C. nhường electron có số o i hóa tăng sau phản ứng.
D. nhường electron có số o i hóa giảm sau phản ứng.
Câu 19. ự hử à
A. sự giảm số o i hóa. B. sự nh n e ectron.
C. sự nhường e ectron. D. h ng thay đổi số o i hóa.
Câu 20. Trong phản ứng hóa học: 2K 2H2O → 2KOH H2, chất o i hóa à
A. H2. B. KOH. C. H2O. D. K.
Câu 21. Phản ứng nào ưới đây thuộc o i phản ứng o i hóa - hử?
A. CaCO3
0
t

CO2 + CaO. B. CO2 + CaO CaCO3.
3
C. NaOH + HCl NaCl + H2O. D. C + O2
0
t

CO2.
Câu 22: Cho quá trình
đây à quá trình
A. oxi hóa. B. nh n proton. C. tự o i hóa – hử. D. hử .
Câu 23. H y cho iết
52
N 3e N


à quá trình nào sau đây?
A. Oxi hóa. B. Khử. C. Nh n proton. D. Tự o i hóa – hử.
Câu 24. Chất o i hóa trong phản ứng
3 3 2
Cu 2AgNO Cu(NO ) 2Ag
A. Ag. B. AgNO3. C. Cu. D. Cu(NO3)2.
Câu 25. Trong phản ứng: 2FeC 3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. H2 vai tr à
A. vừa a it vừa hử. B. chất hử.
C. chất o i hóa . D. ừa à chất o i hóa vừa à chất hử
Câu 26. Trong phản ứng: Fe Cu O4 FeSO4 Cu chất hử à
A. CuSO4. B. FeSO4. C. Cu. D. Fe.
Câu 27. Trong phản ứng: Fe 2HC FeCl2 + H2. Fe đóng vai tr
A. à chất o i hoá. B. vừa à chất hử vừa à chất o i hoá.
C. h ng ị hử h ng ị o i hoá. D. à chất hử.
Câu 28. Cho phản ứng o i hóa - hử : Fe Cu O4

FeSO4 + Cu
Trong phản ứng này quá trình oxi hóa là
A.
0 +2
Cu Cu + 2e
B.
0 +2
Fe Fe + 2e
C.
+2 0
Fe + 2e Fe
D.
+2 0
Cu + 2e Cu
Câu 29. Trong phản ứng: Mg C 2 MgCl2 quá trình o i hóa à
A.
01
2Cl+2e 2Cl
. B.
0 +2
Mg 2e Mg
. C.
01
2Cl 2Cl+2e
. D.
0 +2
Mg Mg +2e
.
Câu 30. Kết u n nào sau đây đúng hi nói về phản ứng t o thành ca cium ch ori e từ đơn chất: Ca
Cl2
CaCl2 ?
A. Mỗi nguyên tử ca cium nh n 2e. B. mỗi nguyên tử ch orine nh n 2e.
C. Mỗi phân tử ch orine nhường 2e. D. Mỗi nguyên tử ca cium nhường 2e.
Câu 31. ai tr của HC trong phản ứng MnO2 + 4HCl
MnCl2 + Cl2 + 2H2O là
A. oxi hóa. B. chất hử. C. t o m i trường. D. chất hử và m i trường.
Câu 32. Sn xut gang, khí CO kh Fe2O3 nhiệt đ cao theo phn ng: Fe2O3+ 3CO
o
t

2Fe+ 3CO2.
Trong phn ng trên, cht oxi hóa là
A. Fe2O3. B. CO. C. Fe. D. CO2.
Câu 33. Phn ứng nào ưới đây thuộc lo i phn ng oxi hóa - kh?
A. AgNO3 + KBr

AgBr + KNO3. B. Ba(OH)2 + H2SO4

BaSO4 + 2H2O.
C. CH4 + 2O2
o
t

CO2 + 2H2O. D. CaCO3
o
t

CaO + CO2.
Câu 34. Trong các phn ng hóa hợp ưới đây phản ng nào là phn ng oxi hóa kh ?
A. CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2 . B. P2O5 + 3H2O → 3 H3PO4.
C. 2SO2 + O2 → 2 O3 D. BaO + H2O → Ba(OH)2
Câu 35. Ngâm một á ẽm (Zn) vào ung ịch su furic aci (H2SO4) o ng ư thu được sản phầm gồm
muối và
A. nước. B. khí H2. C. khí SO2. D. im o i ẽm c n ư.
Câu 36. Hiện tượng thu được hi cho đinh s t vào ống nghiệm đựng ung ịch Cu O4 à
A. đinh s t tan ra.
B. màu anh ung ịch nh t ần có một ớp đồng màu đ ám ngoài đinh s t.
C. màu anh ung ịch đ m ên có một ớp đồng màu đ ám ngoài đinh s t.
4
D. ung ịch chuy n sang màu vàng.
Câu 37. Phát i u nào sau đây sai?
A. ự o i hóa à sự nhường e ectron àm tăng số o i hóa.
B. Trong quá trình o i hóa chất hử à chất nh n e ectron.
C. ự hử à sự nh n e ectron àm giảm số o i hóa.
D. Trong phản ứng o i hóa - hử sự o i hóa và sự hử u n ảy đồng thời.
Câu 38. Cho phương trình hoá học:
2 4 2 2
S H SO SO H O.
Hệ số nguyên và tối giản của chất o i hoá à
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 39. Cho phương trình phản ứng sau:
3 3 2 2
Zn HNO Zn(NO ) NO H O.
Nếu hệ số của HNO3 là 8
thì tổng hệ số của Zn và NO à A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 40. Cho phương trình hoá học: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Tng h s cân bng
(nguyên, ti gin) ca phn ng là
A. 14 B. 15 C. 16 D. 18
III. BÀI TP T LUN
Câu 1: Cân ằng phản ứng sau ằng phương pháp thăng ằng e ectron nêu rõ chất o i hoá chất hử quá
trình o i hóa quá trình hử.
1. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
2. Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O.
3. Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O.
4. Zn + H2SO
ZnSO4 + SO2 + H2O
5. Al + H2SO
Al2(SO4)3 + H2S + H2O
6. NH3 + O2 → NO H2O
7. H2S + O2
o
t

SO2 + H2O.
8. KMnO4 HC → MnC 2 + Cl2 + KCl + H2O
9. K2Cr2O7 HC → KC CrC 3 + Cl2 + H2O.
10. Cl2 KOH → KC KC O3 + H2O
11. FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
12. FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
13. KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
14. KMnO4 + KNO2 + H2SO4

MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O
15. H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4

CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Câu 2: Cho 19 3 g hỗn hợp gồm Cu và Mg phản ứng vừa đủ với H2SO4 đặc nóng thu được 7 437 L hí
SO2 (đ c). Tính phần trăm hối ượng các chất trong hỗn hợp an đầu
Câu 3: H a tan hoàn toàn m g ột A vào ung ịch HNO3 ư thu được 9 916 Lit (đ c) hỗn hợp X gồm
NO và N2O có tỉ ệ mo à 1: 3. m có giá trị à ao nhiêu?
Câu 4. Hàm ượng iron (II) su fate được ác định qua phản ứng o i hóa – hử với potassium
permanganate:
4 4 2 4 2 4 3 2 4 4 2
FeSO KMnO H SO Fe (SO ) K SO MnSO H O
a) L p PTHH của phản ứng theo pp thăng ằng e ectron. Chỉ rõ chất hử chất o i hóa.
) Tính th tích KMnO4 0 02M đ phản ứng vừa đủ 20 mL Fe O4 0,1M.
Câu 5. Cho potassium io i e (KI) tác ụng với potassium permanganate (KMnO4) trong ung ịch
sulfuric acid (H2SO4) thu được 3 02 gam manganese (II) su fate (Mn O4), I2 và K2SO4.
a) Tính số gam io ine (I2) t o thành.
b) Tính hối ượng potassium io i e (KI) đ tham gia phản ứng.
5
Chƣơng 5: NĂNG NG HÓA HC
I. LÝ THUYT TRNG TÂM
I. Phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Khái
niệm
Là phản ứng giải phóng năng ượng ưới
ng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng ượng ưới ng nhiệt.
rH
rH < 0
rH > 0
II. Biến thiên enthalpy của phản ứng (Hay nhiệt phản ứng)
1. Biến thiên enthalpy: (
rH) Là nhiệt ượng t a ra hay thu vào của phản ứng ở điều iện áp suất h ng đổi.
2. Biến thiên enthalpy chuẩn (
rH
0
298
đơn vị: thường à J hoặc ca ): Là nhiệt t a ra hay thu vào của phản
ứng được ác định ở điều iện chuẩn.
Điều iện chuẩn:
+ Áp suất: 1 ar (đối với chất hí).
Nồng độ: 1 mo /L (đối với chất tan trong ung ịch).
Nhiệt độ: thường được chọn à 25oC (298 K).
3. Phƣơng trình nhiệt hóa hc: à phương trình phản ng hóa hc có kèm theo nhit phn ng và tr ng thái
ca các chất đầu (cđ) và sn phm (sp).
III. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo enthalpy tạo thành (Hay nhiệt tạo thành)
- Nhiệt t o thành (
fH
đơn vị: J/mo ): Là iến thiên entha py (hay ượng nhiệt t a ra hay thu vào) của phản
ứng t o thành 1 mo chất đó từ các đơn chất ở ng ền vững nhất ở một điều iện ác định.
- Nhiệt t o thành chuẩn (
298
o
fH
) à nhiệt t o thành ở điều iện chuẩn.
Lƣu ý:
0
298fH
của đơn chất ở tr ng thái ền vững = 0
- Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành:
298
o
r
H
=
298
o
fH
(sp) -
298
o
fH
(cđ)
IV. Tính biến thiên enthalpy của phản ứngtheo năng lƣợng liên kết
- Biến thiên entha py của phản ứng (các chất đều ở th hí)
298
o
r
H
=
Eb (cđ) -
Eb (sp)
II. BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1. Phản ứng thu nhiệt à phản ứng
A. hấp thụ ion ưới ng nhiệt. B. hấp thụ ion ưới ng nhiệt.
C. hấp thụ năng ượng ưới ng nhiệt. D. giải phóng năng ượng ưới ng nhiệt.
Câu 2. Phản ứng t a nhiệt à phản ứng
A. hấp thụ ion ưới ng nhiệt B. hấp thụ ion ưới ng nhiệt.
C. giải phóng năng ượng ng nhiệt. D. hấp thụ năng ượng ng nhiệt.
Câu 3. Trong các quá trình sau quá trình nào à quá trình thu nhiệt:
A. i sống tác ụng với nước. B. Nung đá v i. C. Đốt cháy cồn. D. Đốt than đá.
Câu 4. Những ngày nóng nực pha viên sủi vitamin C vào nước đ giải hát hi viên sủi tan thấy nước trong
cốc mát hơn đó à o
A. ảy ra phản ứng t a nhiệt. B. có sự giải phóng nhiệt ượng ra ngoài m i trường.
C. ảy ra phản ứng thu nhiệt. D. ảy ra phản ứng trao đổi chất với m i trường.
Câu 5. Phn ng nung vôi thuc phn ng
A. t a nhit. B. trung hòa. C. thu nhit. D. oxi hóa kh.
Câu 6. Cho các quá trình sau:
1. Đốt một ngọn nến. 2. H a tan viên C sủi vào cốc nước.
3. Hòa tan muối ăn vào nước thấy nước mát hơn. 4. Luộc chín quả trứng.
5. H a tan một ít ột giặt vào tay thấy tay ấm.