THPT LINH TRUNG T: HÓA HC
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC KÌ II HÓA HC 10 T NHIÊN NĂM HỌC 2024- 2025
PHN A: TRC NGHIM
I. TRC NGHIM NHIU LA CHN
CH ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HC
Câu 1. Phát biểu nào dưới đâysai khi nói về phản ứng tỏa nhiệt?
A. Phản ứng tỏa nhiệt có giá trị biến thiên enthalpy nhỏ hơn 0.
B. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó có sự hấp thu nhiệt năng từ môi trường.
C. Phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn về mặt năng lượng so với phản ứng thu nhiệt.
D. Phản ứng tỏa nhiệt: năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
Câu 2. Trong phản ứng tỏa nhiệt, biến thiên enthalpy chuẩn nhận giá trị……
A. dương. B. âm. C. có thể âm có thể dương. D. không xác định được.
Câu 3.
o
r 298
H
là kí hiu chung cho ...................ca mt phn ng hóa hc.
A. Nhiệt tạo thành chuẩn. B. Năng lượng tỏa ra
C. Năng lượng thu vào D. Biến thiên enthalpy chuẩn.
Câu 4. Mt phn ng có
o
r 298
H
= -890,3 kJ. Đây là phản ng
A. Thu nhit. B. Ta nhit. C. Phân hy. D. Trao đổi.
Câu 5. Tiến hành hòa tan zinc oxide vào dung dch
hydrochloric acid như hình vẽ. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình phn ng, nhiệt độ ca phn ứng tăng.
B. Đây là phản ng ta nhit.
C. Biến thiên enthalpy ca phn ng có giá tr âm.
D. ng lượng ca các cht phn ng thấp hơn năng ng ca
các cht sn phm.
Câu 6. Giản đồ biến thiên enthalpy chun ca phn ng gia
magnesium và hydrochloric acid được biu din theo hình. Phát biu nào
dưới đây không đúng khi nói về phn ng?
A. Phn ng giải phóng năng lượng dưới dng nhit.
B. Các sn phm mức năng lượng thấp hơn mức năng lượng ca c
cht phn ng.
C. Đây là phản ng thu nhit.
D. Nhiệt độ tăng lên trong quá trình phản ng.
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Quá trình đốt cháy ethanol, đốt cháy nhiên liu là quá trình ta nhit.
B. Tt c các phn ng hóa học đều là phn ng ta nhit.
C. Trong phn ng ta nhit, enthalpy to thành ca sn phm có giá tr lớn hơn của các cht phn ng.
D. Phn ng ta nhit làm nhiệt độ của môi trường xung quanh tăng lên
Câu 8. Sự thay đổi nhiệt độ trong phản ứng của calcium oxide với nước được
minh họa trong hình a- trước phản ứng và b- sau phản ứng. Phản ứng đó
A. phản ứng thu nhiệt. B. phản ứng phân hủy.
C. phản ứng tỏa nhiệt. D. phản ứng hóa hợp.
Câu 9. Quá trình nào dưới đây không gii phóng nhit?
A. Đốt cháy nhiên liu hóa thch. B. Nung đá vôi để thu được vôi sng.
C. Phn ng cháy ca acetylene vi oxygen.
D. Phn ng hydrogen vi oxygen.
Câu 10. Cho phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng:
N2(g) + O2(g)
2NO(l)
r
0
298
H
= +179,20kJ. Phn ng đã cho là phn ng
A. không có s thay đổi năng lượng. B. có s gii phóng nhit
ợng ra môi trường.
C. ta nhit. D. thu nhit.
Câu 11. Giản đồ hình. th hin s biến thiên enthalpy trong mt phn ng
hóa hc. Cho các phn ng sau:
1. CH4 + 2O2
o
t
⎯⎯
CO2 + 2H2O 2. 2H2 + O2
o
t
⎯⎯
2H2O
3. C + O2
CO2 Phn ng nào phù hp vi giản đồ hình trên.
THPT LINH TRUNG T: HÓA HC
2
A. Phn ng 1 và 2. B. Phn ng 2 và 3. C. Phn ng 1, 2 và 3. D. Không phn ng nào.
Câu 12. Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng được biểu thị tại
hình. Kết luận nào sau đây là đúng với sơ đồ hình.
A. Phản ứng trong hình là phản ứng tỏa nhiệt.
B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng chất sản phẩm.
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.
D. Phản ứng trong hình là phản ứng thu nhiệt.
Câu 13. Cho mt ít bt copper (II) sulfate khan màu trng vào cốc nước
và khuấy đều. Du hiu nào dưới đây có th cho biết đây là mt quá trình
ta nhit?
A. Mt dung dịch màu xanh lam được to thành.
B. Khi s tay vào cc cảm giác mát hơn so với cc trước khi hòa tan copper (II) sulfate.
C. Khi s tay vào cc cm giác m hơn so vi cc trước khi hòa tan copper (II) sulfate.
D. Bột copper (II) sulfate tan được trong nước.
Câu 14. Cho các phát biu sau v phn ng ta nhit và phn ng thu nhit.
1.Trong mt phn ng ta nhit, năng lượng giải phóng dưới dng nhit.
2.Biến thiên enthalpy ca phn ng thu nhit luôn có giá tr âm
3.Đốt methane trong không khí là mt phn ng ta nhit.
Các phát biu đúng là: A. 1, 2 và 3. B. Ch 1 và 2. C. Ch 1 và 3. D. Ch 2 và 3.
Câu 15. Quá trình chuyn hóa gia hai dạng đơn chất ca phosphorus (P):
P (s, đỏ)
⎯⎯
P (s, trng)
298 17,6
o
rH kJ=
, Điu này chng t quá trình đó là:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. B. thu nhit, P trng bền hơn P đỏ.
C. ta nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. D. ta nhit, P trng bền hơn P đỏ.
Câu 16. Phn ứng đốt cháy than xảy ra như sau: C(s) + O2(g)→ CO2(g).
Enthalpy to thành ca CO2 là -53,61 kJ mol-1. Biến thiên enthalpy (kJ) ca phn ng khi to thành mt mol
CO2 có giá tr
A. -53,61. B. +353,61. C. -707,22. D. +707,22.
Câu 17. Dựa vào phương trình nhiệt hóa hc ca các phn ng sau:
ZnSO4(s) ZnO(s) + SO3(g)
o
r 298
H
= +235,21 kJ (1)
3H2(g) + N2(g) → 2NH3(g)
o
r 298
H
= -91,8 kJ (2)
2H2S(g) + SO2(g)→ 2H2O(g) + 3S(s)
o
r 298
H
= -237 kJ (3)
H2O(g) →H2 + 1/2O2(g)
o
r 298
H
= +241,8 kJ (4)
Cp phn ng thu nhit là: A. (1) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (4). D. (2) và (3).
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng với phn ng: 2Fe + 3CO2 → Fe2O3 + 3CO
o
r 298
H
= +26,6 kJ
A. Có 26,6 kJ nhiệt được gii phóng khi mt mol Fe tham gia phn ng.
B. Có 26,6 kJ nhiệt được hp th khi mt mol Fe tham gia phn ng.
C. Có 13,3 kJ nhiệt được gii phóng khi mt mol Fe tham gia phn ng.
D. Có 13,3kJ nhiệt được hp th khi mt mol Fe tham gia phn ng.
Câu 19. Hydrogen peroxide, H2O2 được sử dụng để cung cấp lực đẩy cho tên lửa do dễ dàng bị phân hủy theo
phương trình: 2H2O2(l)→ 2H2O(g) + O2(g). Lượng nhiệt được tạo ra khi phân hủy chính xác 1 mol H2O2 ở điều
kiện chuẩn là (biết enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) = −241,8 kJ mol-1; H2O2(l) = −187,8 kJ mol-1).
A. -108 kJ. B. 54 kJ. C. +54 kJ. D. +108 kJ.
Câu 20. Biến thiên enthalpy chun của quá trình hóa hơi: H2O(l) H2O(g) có giá tr
o
r 298
H
= +44 kJ mol-1.
Biến thiên enthalpy khi làm bay hơi 3 mol nước là: A. +132 kJ. B. +44 kJ. C. -132 kJ. D. -44 kJ.
CHỦ ĐỀ 06: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Câu 1. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phn ng hóa hc, người ta dùng đại lượng….
A. Nhiệt độ. B. Tốc độ phản ứng. C. Áp suất. D. Thể tích khí.
Câu 2. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng nói chung tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng nói chung giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng nói chung tăng.
THPT LINH TRUNG T: HÓA HC
3
D. Sự thay đổi nhiệt độ luôn làm tốc độ phản ứng tăng.
Câu 3. Tốc độ phản ứng là:
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 4. Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A + B
2AB được tính theo biểu thức:
v = k.CA.CB ; Với C là nồng độ chất
Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên?
A. Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.
C. Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng.
D. Tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác.
Câu 5. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm của phản ứng đơn giản: 2A + B → C được tính bằng biểu thức:
2
AB
v k.C .C=
. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
A. Nồng độ của chất tham gia B. Nồng độ của chất sản phẩm.
C. Nhiệt độ của phản ứng. D. Thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 6. Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng 2 lần. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản
ứng đó là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 10.
Câu 7. Ở 50 oC, tốc độ ca mt phn ng 𝜈1; 60 oC, tốc độ ca phn ứng đó 𝜈2. Biết 𝜈2=3𝜈1, hệ số nhiệt
độ Van’t Hoff của phản ứng trên là: A. 10. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 8. Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm. B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng. D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 9. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là
A. Chất xúc tác. B. Chất trung gian. C. Chất sản phẩm. D. Chất tham gia.
Câu 10. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng nói chung tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng nói chung tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng nói chung giảm.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
Câu 11. Cho các đồ thị biễu diễn nồng độ các chất phản ứng theo thời gian. Trong cùng thời gian, xác định đồ
thị biểu diễn cho thấy tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất.
A. B.
C. D.
Câu 12. Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (g) + Br2 (g) → 2HBr (g) thu được số liệu như sau:
Thời gian (phút)
Nồng độ Br2 (M)
t1 = 0
0,072
t2 = 2
0,048
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A. 8.10-4 molL-1s-1 B. 2.10-4 molL-1s-1 C. 6.10-4 molL-1s-1 D. 4.10-4 molL-1s-1
Câu 13. Cho phản ứng đơn giản thực hiện trong bình khí có piston: A(g) + 2B(g) C(g) + D(g). Khi nén piston
làm tăng áp suất chung hỗn hợp đầu lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên
A. 9 lần. B. 8 lần. C. 4 lần. D. 6 lần.
THPT LINH TRUNG T: HÓA HC
4
Câu 14. Khi tăng thêm 10 ℃, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thế
nào khi tăng nhiệt độ của phản ứng đó từ 25 lên 55 ?
A. 30 lần. B. 10 lần. C. 16 lần. D. 8 lần.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn do dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.
B. Trong quá trình sản xuất rượu (ethanol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ
vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.
C. Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.
D. Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.
Câu 16. Yếu tố nào sau đây luôn luôn không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng 1 chiều?
A. Chất xúc tác. B. Nồng độ các chất phản ứng. C. Nồng độ các sản phẩm. D. Nhiệt độ
Câu 17. Sthay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium dung dịch
hydrochloric acid?
A. Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ. B. Nghiền mảnh magnesium thành bột.
C. Tăng nồng độ của hydrochloric acid. D. Tăng nhiệt độ của dung dịch hydrochloric acid.
Câu 18. Người ta đã vận dụng yếu tố (gạch chân) nào dưới đây để làm tăng tốc độ phản ứng khi: Rắc men vào
tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp suất.
Câu 19. Có hai cốc chứa dung dịch Na2S2O3, trong đó cốc X có nồng độ lớn hơn cốc Y. Thêm nhanh cùng một
lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là
A. Cốc X xuất hiện kết tủa, cốc Y không thấy kết tủa. B. Cốc X xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc Y
C. Cốc X xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc Y. D. Cốc X và cốc Y xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau.
Câu 20. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi
dùng magnesium ở dạng
A. Viên nhỏ. B. Bột mịn, khuấy đều. C. Lá mỏng. D. Thỏi lớn.
Câu 21. Khi đốt cháy ethylene, ngọn lửa có nhiệt độ cao nhất khi ethylene
A. Cháy trong không khí. B. Cháy trong oxygen nguyên chất.
C. Cháy trong hỗn hợp khí oxygen và nitrogen. D. Cháy trong hỗn hợp khí oxygen và khí carbonic.
Câu 22. Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide có xúc tác được biểu diễn:
2 H2O2
2
MnO ,to
⎯⎯
2H2O + O2 Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
A. Nồng độ H2O2. B. Nồng độ của H2O. C. Nhiệt độ. D. Chất xúc tác MnO2.
Câu 23. Cho 5 gam zinc viên vào cốc đựng 50 mL dung dịch H2SO4 4 M nhiệt độ thường (25 ). Trường hợp
nào tốc độ phản ứng không đổi?
A. Thay 5 gam zinc viên bằng 5 gam zinc bột. B. Thay dung dịch H2SO4 4 M bằng dung dịch H2SO4 2 M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50 . D. Dùng dung dịch H2SO4 4 M gấp đôi.
Câu 24. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxygen từ muối potassium chlorate (KClO3). Người ta sử
dụng cách nào sau đây là tối ưu nhất nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
A. Nung potassium chlorate ở nhiệt độ cao.
B. Nung hỗn hợp potassium chlorate và xúc tác manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxygen.
Câu 25. Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?
A. Đưa sulfur đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxygen.
B. Quạt bếp than đang cháy.
C. Thay hạt aluminum bằng bột aluminum để cho tác dụng với dung dịch HCl.
D. Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng.
Câu 26. Cho 2 mẫu BaSO3 khối lượng bằng nhau 2 cốc chứa 50mL dung dịch HCl 0,1 M như hình sau.
Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
dung dch
HCl 0,1M
BaSO3
dạng bột
BaSO3
dạng khi ..........
..........
..........
............
......
......
......
......
......
......
......
......
Cốc 1 Cốc 2
A. Cốc 1 tan nhanh hơn. B. Cốc 2 tan nhanh hơn.
THPT LINH TRUNG T: HÓA HC
5
C. Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau. D. BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
Câu 27. Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng zinc với dung dịch hydrochloric acid của hai nhóm học sinh
được tả bằng hình.Kết quả cho thấy bọt
khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai
mạnh hơn là do :
A. Nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn
B. Diện tích bề mặt zinc bột lớn hơn zinc
miếng.
C. Nồng độ zinc bột lớn hơn.
D. Áp suất tiến hành thí nghiệm nhóm thứ
hai cao hơn nhóm thứ nhất.
Câu 28. Nhiệt độ ca phn ứng đốt cháy than đá để nung vôi theo phản ứng: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g). Bin
pháp k thut nào sau đây không được s dụng để tăng tốc độ phn ng nung vôi?
A. Đập nh đá vôi vi kích thước khong 10 cm. B. Tăng nhiệt độ phn ng lên khong 900 .
C. Tăng nồng độ khí CO2. D. Thi không khí nn vào lò nung vôi
Câu 29. Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng zinc với dung dịch hydrochloric acid
Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam zinc miếng và thả vào cốc đựng 200 mL dung dịch acid HCl 2M.
Nhóm thứ hai: Cân 1 gam zinc bột và thả vào cốc đựng 300 mL dung dịch acid HCl 2M
Kết quả trong cùng 1 thời gian, cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do
A. Nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn. B. Diện tích bề mặt zinc bột lớn hơn zinc miếng.
C. Nồng độ zinc bột lớn hơn. D. Cả ba nguyên nhân đều sai.
CHỦ ĐỀ 7: NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA (NHÓM HALOGEN
Câu 1. Các nguyên tố nhóm VIIA gồm
A. fluorine, chlorine, bromine, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine
B. sulfur, chlorine, bromine, indium và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine
C. fluorine, chlorine, boron, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine
D. fluorine, calcium, boron, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine
Câu 2. Trong tự nhiên, nguyên tố Cl có tồn tại trong
A. quặng fluorite B. quặng cryolite C. quặng fluorapatite D. khoáng vật carnallite
Câu 3. Trong tự nhiên, các halogen
A. chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất. B. chủ yếu tồn tại ở dạng muối Chlorate.
C. chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất. D. tồn tại ở cả dạng đơn chất và trong không khí.
Câu 4. Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể lỏng là
A. Chlorine B. Fluorine C. Bromine D. Iodine
Câu 5. Nhận xt nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:
A. Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối halide. B. Tác dụng với hydrogen tạo khí hydrogen halide.
C. Có đơn chất ở dạng X2. D. Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
Câu 6. Khoáng vật sylvinite có công thức
A. KCl.MgCl2.6H2O. B. NaCl.KCl. C. CaF2. D. Na3AlF6.
Câu 7. Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
A. fluorine. B. chlorine. C. bromine. D. iodine.
Câu 8. Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
Câu 9. Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng
chảy và nhiệt độ sôi
A. Tăng dần. B. Không thay đổi. C. Giảm dần. D. Không có quy luật.
Câu 10. Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine ta thấy ...”.
A. Trạng thái tập hợp: Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.
B. Màu sắc: đậm dần.
C. Độ âm điện: giảm dần.
D. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần.
Câu 11. Halogen nào là nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn?
A. Chlorine. B. Bromine. C. Iodine. D. Fluorine.