TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC KHỐI 11
NĂM HỌC 2023 - 2024
PHẦN 1 (GIỮA HK2): TỪ BÀI 13 – BÀI 18 (ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ + HYDROCARBON)
A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Câu 1. 4 loại cấu tạo mạch phân tử: (a) mạch hở không phân nhánh, (b) mạch hở phân nhánh; (c) mạch
vòng không phân nhánh và (d) mạch vòng phân nhánh. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử carbon
có thể liên kết với chính nó hình thành bao nhiêu loại mạch?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố (c) thứ tự liên
kết của các nguyên tử trong phân tử, thì tính chất của các phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào vào các yếu
tố
A. (a) và (b). B. (b) và (c). C. (a) và (c). D. (a), (b) và (c).
Câu 3. Những hợp chất hữu khác nhau nhưng cùng công thức phân tử được gọi các chất
A. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau. C. đồng vị của nhau. D. đồng khối của nhau.
Câu 4. Các chất hữu tính chất hoá học tương tự nhau thành phần phân tử hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm CH2 được gọi là các chất
A. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau. C. đồng vị của nhau. D. đồng khối của nhau.
Câu 5. Công thức nào đưới đây là công thức cấu tạo?
A. HO CH2 CH2 OH. B. C2H6O2. C. CH3O. D. CnH3nOn.
Câu 6. Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?
A. CH3-CH=CH2 và CH3-CH2-CH2-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2 và CH3-CCH
C. CH3-CH2-CH2-CH3 và (CH3)2CHCH3 D. CH2=CH-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-CH=CH2
Câu 7. Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?
A. CH3OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. HCHO, CH3CHO. D. CH3CH2OH, C3H5(OH)3.
Câu 8. Cặp chất nào dưới đây là đồng phân nhóm chức?
A. CH3OCH3 và CH3CH2CH2OH. B. CH3COOH và HCOOCH3.
C. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH3. D. CH3-CH2-CH2OH và CH3-CHOH- CH3.
II. Alkane Alkene Alkyne Arene
Câu 9. {SBT KNTT} Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A.
26
CH
. B.
36
CH
. C.
4 10
CH
. D.
5 12
CH
.
Câu 10. {SBT KNTT} Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A.
3 2 3
2
CH CH CH
. B.
3 2 3
3
CH CH CH
. C.
3 2 3
4
CH CH CH
. D.
3 2 3
5
CH CH CH
.
Câu 11. {SBT KNTT}
có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropane. B. isobutane. C. butane. D. 2-methylbutane.
Câu 12. {SBT KNTT} Cho các chất sau: chloromethane, dichloromethane, trichloromethane và
tetrachloromethane. Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và chiếu ánh
sáng tử ngoại là
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 13. {SBT KNTT} Cho các chất sau:
( )
X
1-chloropropane và (Y) 2-chloropropane. Sản phẩm của
phản ứng monochlorine hoá propane là
A. (X). B. (Y). C. cả hai chất. D. chất khác X, Y.
Câu 14. {SBT KNTT} Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các
alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
A. ngắn hơn. B. i hơn. C. không đổi. D. thay đổi.
Câu 15. {SBT KNTT} Alkane X có công thức phân tử C6H14. Số công thức cấu tạo của X
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5 .
Câu 16. {SBT KNTT} Alkane (CH3)3C CH2CH(CH3)2 có tên gọi là
A. 2,2,4-trimethylpentane. B. 2,4,4-trimethylpentane.
C. pentamethylpropane. D. trimetylpentane.
Câu 17. {SBT KNTT} Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
A. 2-ethylbutane. B. 2,2-dimethylbutane. C. 3-methylbutane. D. 2,3,3-trimethylbutane.
Câu 18. {SBT KNTT} Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi ( C) sau: propane
(−187,742,1), butane (138,3−0,5), pentane (−129,7 và 36,1), hexane (−95,3 và 68,7).
Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 19. {SBT KNTT} Trộn neopentane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại thì thu được tối đa bao
nhiêu sản phẩm monochlorine?
A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4.
Câu 20. {SBT KNTT} Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane;
(4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm
reforming hexane?
A. 5 . B. 2. C. 3 . D. 4 .
Câu 21. {SBT KNTT} Oxi hoá butane bằng oxygen ở 180C và 70 bar tạo thành sản phẩm hữu cơ X duy
nhất. X là
A.
HCOOH
. B.
3
CH COOH
. C.
25
C H COOH
. D.
2
CO
.
Câu 22. {SBT CTST} Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14
A. 3. B. 5. C.4. D. 6.
Câu 23. {SBT CTST} Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ
trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành
phần chính của biogas là
A. N2. B. CO2. C. CH4. D. NH3.
Câu 24. {SBT CTST} Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?
A. Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon
mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ so octane cao.
B. Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane
mạch ngắn hơn.
C. Thực hiện phản ứng hydrogen hoá để chuyển các alkene thành alkane.
D. Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.
Câu 25. {SBT CD} Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
A. 4 và 2 . B. 4 và 3 . C. 3 và 3 . D. 3 và 2 .
Câu 26. {SBT CD}Chất nào sau đây cộng
2
H
( )
Ni, t
tạo thành butane?
A.
32
CH CH CH−=
. B.
3 2 3
CH C C CH CH
.
C.
3 2 2
CH CH CH CH =
. D.
( )
32
2
CH C CH=
.
Câu 27. {SBT CD} Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là
A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene. B. 3,4-dibromo-4-methylpentane.
C. 2,3-dibromo-2-methylpentane. D. 4-bromo-2-methylpent-2-ene.
Câu 28. {SBT CD} Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phầm không tuân theo đúng quy tắc
Markovnikov?
A.
3 2 3 3
CH CH CH HCl CH CHClCH= +
.
B.
( ) ( )
3 2 3 2
22
CH C CH HBr CH CHCH Br
= +
.
C.
H
3 2 2 2 3 2 3
CH CH CH CH H O CH CH CH(OH)CH
+
= +
.
D.
( ) ( )
3 3 3 2 3
22
CH C CH CH HI CH ClCH CH
= +
.
Câu 29. {SBT CD} Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene.
Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 30. {SBT CD} Cho các alkene X Y có công thức như sau:
Tên gi của X và Y tương ứng là
A. cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene.
B. trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene.
C. trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene.
D. trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene.
Câu 31. {SBT CD} Hp chất nào sau đây có đồng phân hình hc?
A. 2-methylbut-2-ene. B. 2-chloro-but-1-ene.
C. 2,3-dichlorobut-2-ene. D. 2,3-dimethylpent-2-ene.
Câu 32. {SBT CD} Các alkene không có các tính cht vật lí đặc trưng nào sau đây?
A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
B. Có khối lượng riêng nh hơn khối lượng riêng của nước.
C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng s nguyên t carbon.
D. Không dn điện.
Câu 33. { SBT CTST } Biểu đồ dưới đây thể hin mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và s nguyên t
carbon trong phân t alkene.
Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ th khí trong điều kiện thường (25°C)?
A. 4 B. 2. C. 3 D. 5
Câu 34. {SBT CD} But-1-ene tác dng vi HBr to ra sn phm chính có công thc cu tạo nào sau đây?
A. CH3CHBrCHBrCH3. B. CH3CH2CH2CH2Br.
C. CH3CH2CHBrCH3. D. BrCH2CH2CH2CH2Br.
Câu 35. {SBT CD} Các chai l, túi, màng mng trong suốt, không độc, được s dụng làm chai đựng nước,
thc phm, màng bc thc phẩm được sn xut t polymer ca chất nào sau đây?
A. Butadiene. B. Propene.
C. Vinyl chloride. D. Ethylene.
Câu 36. {SBT KNTT} Xét phn ng hóa hc sau:
CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH
Tng h s t ng ti gin ca các cht trong phn ng này bng
A. 13. B. 14. C. 15. D. 16.
Câu 37. {SBT CD} Để phân bit but-2-yne (CH3C≡CCH3) vi but-l-yne (CH≡CCH2CH3) có th dùng
thuc th nào sau đây?
A. Dung dch HCl. B. Dung dch AgNO3/NH3.
C. c bromine. D. Dung dch KMnO4
Câu 38. {SBT KNTT} Cho các cht sau: propane, propene, propyne, butane, but-1-yne, but-2-yne, but-1-
ene và cis-but-2-ene. S cht tác dng vi dung dch AgNO3 trong NH3 to kết ta là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 39. {SBT KNTT} Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có
chứa một hay nhiều
A. vòng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết đôi. D. liên kết bA.
Câu 40. {SBT KNTT} Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
Câu 41. {SBT KNTT} Cho các cht sau: (X)𝑜-bromotoluene; (Y)𝑚-bromotoluene; (Z) 𝑝-bromotoluene.
Sn phm chính ca phn ng gia toluen vi bromine nhiệt độ cao có mt iron(III) bromide là
A. (X)(Y). B. (Y) và (𝑍). C. (𝑋)(𝑍). D. (𝑌).
Câu 42. {SBT KNTT} Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ 50C, to
thành cht hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về 𝑋 không đúng?
A. Tên ca 𝑋 là nitrobenzene. B. X là cht lỏng, sánh như dầu.
C. 𝑋 có màu vàng. D. X tan tốt trong nướC.
Câu 43. {SBT KNTT} Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?
A. Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.
B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.
C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.
D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1: 1.
Câu 44. {SBT KNTT} Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?
A. Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.
B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.
D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.
Câu 45. {SBT KNTT} Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tH2 (xúc tác Ni, đun nóng)?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
Câu 46. {SBT KNTT} Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3H2SO4 đặc nóng tạo một sản
phẩm mononitro hoá duy nhất?
A. Benzene. B. Toluene. C. o-xylene. D. Naphthalene.
Câu 47. {SBT KNTT} Đun nóng toluene với dung dịch
4
KMnO
nóng, thì tỉ lệ mol
65
C H COOK
sinh ra so
với
4
KMnO
phản ứng bằng
A. 1: 2. B. 2: 1. C. 2: 3. D. 3: 2.
Câu 48. {SBT CTST} Gọi tên arene sau theo danh pháp thay thế
A. 1-methyl-2-ethylbenzene. B. 1-ethyl-2-methylbenzene.
C. 2-methyl-1-ethylbenzene. D. 1-ethyl-6-methylbenzene.
Câu 49. {SBT KNTT} Cho một số arene có công thức cấu tạo sau:
Trong số các chất trên, có bao nhiêu chất là đồng phân cấu tạo của nhau
A. 2. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 50. {SBT KNTT} Arene (B) có công thức phân tử C8H8. Khi có mặt bột sắt, (B) tác dụng với bromine
tạo một sản phẩm thế monobromo duy nhất. Số công thức cấu tạo phù hợp với (B) là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 51. {SBT KNTT} Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 điều kiện thường. 𝑋
chất nào trong các chất sau đây?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphtalene.
B. CÂU HỎI ĐÚNG SAI
I. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Câu 52. Các phát biểu sau là đúng hay sai
Lệnh hỏi
Đ/S
a,
Cấu tạo hoá học là trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử;
b,
Cấu tạo hoá học khác nhau tạo ra các chất khác nhau;
c,
Trong phân tư hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon luôn có hoá trị bốn;
d,
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử carbon chỉ liên kết với nguyên tử của nguyên
tố kháC.
Câu 53. Cho các phát biểu sau:
Lệnh hỏi
Đ/S
a,
Công thức cấu tạo biểu diễn kiểu liên kết và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử;
b,
Chất đồng phân có thể khác nhau về loại nhóm chức, mạch carbon, vị trí liên kết pi () hoặc
vị trí nhóm chức;
c,
Chất đồng đẳng cấu tạo tính chất tương tự, nhưng thành phần phân tử khác nhau một
hay nhiều nhóm CH2.
d,
Các chất đồng phân luôn có công thức phân tử giống nhau và công thức cấu tạo khác nhau
Câu 54. Nhận xét về hai công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)2 và CH3CH2CH2CH2CH3 là đúng hay sai:
Lệnh hỏi
Đ/S
a,
Biểu diễn cấu tạo hoá học của cùng một chất.
b,
Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức.