
Đ C NG ÔN T P H C K II ( 2019 - 2020 )Ề ƯƠ Ậ Ọ Ỳ
MÔN : HÓA H C 8Ọ
I. CÔNG TH CỨ
1. n = m/M m = n * M M = m/n
( n: s mol ch t tan (mol))ố ấ
2. n = V/ 22,4 V = n * 22,4
( V: th tích đo đktc ( lít ))ể ở
3. Tính ch t v t lý c a Oxi:ấ ậ ủ Là ch t khí không màu, không mùi, ít tan ấ
trong n c, n ng h n không khí. Hóa l ng -183ướ ặ ơ ỏ ở oC.
4. Tính ch t hóa h c c a oxi:ấ ọ ủ
a. Tác d ng v i phi kim ( S, P…)ụ ớ
Pt: S + O2 SO2
b. Tác d ng v i kim lo iụ ớ ạ
Pt: 3Fe + 2O2 Fe3O4
c. Tác d ng v i h p ch tụ ớ ợ ấ
Pt: CH4 + O2 CO2 + H2O
5. Đi u ch oxi – ph n ng phân h yề ế ả ứ ủ
a. Đi u ch oxiề ế
-Trong phòng thí nghi m ệ( KClO3, KMnO4)
Pt: 2KMnO4 K2MNO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + 3O2
-Trong công nghi p ( đi n phân Hệ ệ 2O ho c hóa h i không khí l ng)ặ ơ ỏ
b. Ph n ng phân h y:ả ứ ủ là ph n ng hóa h c trong đó t m t ch t ả ứ ọ ừ ộ ấ
sinh ra hai hay nhi u ch t m i.ề ấ ớ
6. G i tên Oxitọ
-OA: tên oxit = (ti n t ) + tên phi kim + (ti n t )+ oxitề ố ề ố

Ti n t :ề ố 1: mono, 2: đi, 3: tri, 4: tetra, 5: penta…
-OB: tên oxit = tên kim lo i (kèm hóa tr v i kim lo i có nhi u hóa ạ ị ớ ạ ề
tr ) + oxitị
7. Ph n ng hóa h p: ả ứ ợ là ph n ng hóa h c trong đó ch có m t ch t m i ả ứ ọ ỉ ộ ấ ớ
(s n ph m) đc t o thành t hai hay nhi u ch t ban đu.ả ẩ ượ ạ ừ ề ấ ầ
8. Tính ch t v t lý c a hidroấ ậ ủ : là ch t khí không màu, không mùi, không ấ
v , nh nh t trong các ch t khí, tan r t ít trong n c.ị ẹ ấ ấ ấ ướ
9. Tính ch t hóa h c c a hidroấ ọ ủ :
a. Tác d ng v i oxi: ụ ớ
Pt: 2H2 + O2 2H2O
*L u ýư : H n h p khí oxi vs hiđro khi cháy là h n h p n m nh khi t lỗ ợ ỗ ợ ổ ạ ỉ ệ
H2 và O2 là 2:1
b. Tác d ng v i đng oxitụ ớ ồ
pt: H2 + CuO Cu + H2O
Ho c:ặ 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O
10. Đi u ch khí hidroề ế
a. Trong phòng thí nghi mệ
-Ng i ta đi u ch b ng cách cho Kim lo iườ ề ế ằ ạ ( Zn, Fe, Al ) cho tác d ng ụ
v i dd axitớ ( HCl, H2SO4 ).
-Pt: Zn + HCl ZnCl2 + H2
-Có th thu khí hidro b ng 2 cách: ể ằ Đy n c, Đy không khíẩ ướ ẩ
b. Trong công nghi p:ệ đi u ch hidro b ng cách đi n phân n cề ế ằ ệ ướ
Pt: 2H2O 2H2 + O2
11. Ph n ng thả ứ ế: là p hh gi a đn ch t và h p ch t. Trong đó nguyên t ư ữ ơ ấ ợ ấ ử
c a đn ch t thay th cho nguyên t c a 1 nguyên t khác trong h p ủ ơ ấ ế ử ủ ố ợ
ch t.ấ
Pt: Zn + HCl ZnCl2 + H2
12. Công th c tính n ng đ ph n trămứ ồ ộ ầ

C% = mct = mdd =
Trong đó:
C%: n ng đ ph n trăm c a dung d ch ( %)ồ ộ ầ ủ ị
mct là kh i l ng ch t tan ( gam )ố ượ ấ
mdd: kh i l ng dung d ch ( gam )ố ượ ị
13. Công th c tính n ng đ molứ ồ ộ
CM = n = CM * Vdd Vdd =
Trong đó:
CM : n ng đ mol ( M )ồ ộ
n: s mol ch t tan ( mol)ố ấ
Vdd : th tích dung d ch ( lít )ể ị
14. mdd = mct + mdm
Trong đó: mdm : Kh i l ng dung môiố ượ
mdd: kh i l ng dung d chố ượ ị
mct:kh i l ng ch t tan ố ượ ấ
15. Vkk = 5 VO2
TR C NGHI M:Ắ Ệ Ch n ph ng án đúng nh t trong các câu sau:ọ ươ ấ
Câu 1: Oxit là h p ch t c a oxi v i:ợ ấ ủ ớ
A. M t nguyên t hóa h c khác. C. M t nguyên t phi kim.ộ ố ọ ộ ố
B. Các nguyên t hóa h c khác. D.M t nguyên t kim lo i.ố ọ ộ ố ạ
Câu 2: Đt cháy 3,1 gam photpho trong bình ch a 5g oxi. Sau ph n ng có ố ứ ả ứ
ch t nào còn d ?ấ ư
A. Oxi C. Hai ch t v a h tấ ừ ế
B. Photpho D. Không xác đnh đc.ị ượ

Câu 3: Dãy ch g m các oxit axit la:ỉ ồ
A. CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5
B. CO2, SO2, MnO, Al2O3, P2O5.
C. FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3.
D. Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO
Câu 4: Có th dùng qu tím đ phân bi t các dung d ch sau:ể ỳ ể ệ ị
A. NaOH, HCl, H2SO4 C. ZnCl2, NaOH, H2SO4.
B. NaOH, H2SO4, KOH D. NaCl, NaOH, Na2SO4
Câu 5: Cho các ph ng trình ph n ng hóa h c sau , đâu là ph n ng th :ươ ả ứ ọ ả ứ ế
A. KClO3 C. + H→2SO3
B. BaO + 2H2O Ba(OH)→2 D. Fe + HCl FeCl→2 + H2
Câu 6: Hòa tan 50 gam mu i ăn vào trong 200g n c, kh i l ng dung d ch ố ướ ố ượ ị
mu i ăn là:ố
A. 200 gam C. 150 gam
B. 250 gam D. 300 gam
Câu 7: Cho các ph ng trình ph n ng hóa h c sau, đâu là ph n ng phân ươ ả ứ ọ ả ứ
h y:ủ
A. 2KClO3 2KCl + 3 O2 C.H2 + CuO Cu + H2O
B. 2Cu + O2 2CuO D.Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Câu 8: Thành ph n th tích không khí làầ ể
A. 78% khí khác; 21% khí oxi; 1% khí nit .ơ
B. 78% khí nit ; 21% khí oxi; 1% các khí khác.ơ
C. 78% khí nit ; 21% các khí khác; 1% khí oxi.ơ
D. 78% khí oxi; 21% khí nit ; 1% các khí khác.ơ
Câu 9: Đt k m trong 3,36 lít khí oxi đktc, s mol oxi c n dùng là: ố ẽ ở ố ầ
A. 0,10 mol. B. 0,20 mol. C. 0,15 mol. D. 0,05 mol.
Câu 10: Cho nhôm tác d ng v i axit clohidric t o thành mu i nhôm clorua và ụ ớ ạ ố
0,2 mol khí hidro đktc, v y th tích khí hidro sinh ra là:ở ậ ể
A. 3,36 lít C. 6,72 lít

B. 2,24 lít D. 4,48 lít
Câu 11: N ng đ ph n trăm c a 30 gam Naồ ộ ầ ủ 2SO4 trong 250 gam dung d ch ị
Na2SO4 là:
A. 15% C. 12%
B. 8% D. 20%
Câu 12: Hòa tan h t 5,6 gam kim lo i s t trong dd Hế ạ ắ 2SO4. Khi ph n ng k t ả ứ ế
thúc s thu đc bao nhiêu lít khí hidro ( đktc ):ẽ ượ
A. 2,24 lít B. 5,6 lít C. 22,4 lít D. 11,2 lít
Câu 13: Có th dùng qu tím đ phân bi t các dung d ch:ể ỳ ể ệ ị
A. Ca(OH)2, HCl, H2SO4 C. ZnCl2, NaOH, H2SO4.
B. Ca(OH)2, H2SO4, KOH D. NaCl, NaOH, Na2SO4
Câu 14: Dãy ch t nào sau đây tác d ng v i n c đi u ki n th ng:ấ ụ ớ ướ ở ề ệ ườ
A. Na, P2O5, CaO, MgO. C. Ca, CuO, SO3, CO2
B. Ba, SiO2, CaO, N2O5. D. K, P2O5, CaO, SO3
Câu 15: N ng đ ph n trăm c a dung d c A là:ồ ộ ầ ủ ị
A. S gam ch t A trong 100g dd. C. S gam ch t A trong 1 lít dd.ố ấ ố ấ
B. S gam ch t A trong 100g n c. D. S mol ch t A trong 1 lít dd.ố ấ ướ ố ấ
Câu 16: Trong các ph n ng sau, ph n ng nào là ph n ng th ?ả ứ ả ứ ả ứ ế
A. Zn + CuSO4 ZnSO→4 + Cu. B. 3Fe + 2O2 Fe3O4.
C. Cu + FeCl2 CuCl→2 + Fe. D. 2H2 + O2 2H2O.
Câu 17: N ng đ mol c a dung d ch cho bi t:ồ ộ ủ ị ế
A. S mol ch t tan có trong 1 lít dd. C. S gam ch t tan có trong 1 lít ddố ấ ố ấ
B. S gam ch t tan có trong 100g n c D. S mol ch t tan có trong 100 g dd.ố ấ ướ ố ấ
Câu 18: Hòa tan 2 g đng vào 48 g n c. N ng đ % c a dd đng thu ườ ướ ồ ộ ủ ườ
đc là:ượ
A. 2% B. 4% C. 1% D. 3%
Câu 19: Kh i l ng NaOH có trong 250 gam dd 10% là:ố ượ
A. 25g B. 10g C. 15g D. 30g

