UBND THÀNH PH VŨNG TÀU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIM TRA
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH CUI HC KÌ II NH 2023-2024
MÔN KHTN LP 6
I.Trc nghim:
Câu 1. Tên ph thông của loài được hiu là
A. Cách gi truyn thng của người dân bản địa theo vùng min, quc gia.
B. Tên ging + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
C. Cách gi ph biến ca loài có trong danh mc tra cu.
D. Tên loài + Tên ging + (Tên tác giả, năm công b).
Câu 2. Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?
A. Bnh kiết l.
B. Bnh di.
C. Bnh vàng da.
D. Bnh t.
Câu 3. Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng, tỉ lệ với
A. Khối lượng của vật treo.
B. Lực hút của trái đất.
C. Độ dãn của lò xo.
D. Trọng lượng của lò xo.
Câu 4. Mt xo xoắn độ dài ban đầu 10,5cm. Khi treo mt qu cân 100g
thì độ dài ca lò xo là 11cm. Nếu treo qu cân 500g thì lò xo b dãn ra so vi ban
đầu một đoạn bao nhiêu?
A. 0,5cm. B. 1cm. C. 2cm. D. 2,5cm.
Câu 5. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lc của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
B. Lc ca qu cân tác dng lên lò xo khi treo qu cân vào lò xo.
C. Lc ca nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.
D. Lc hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
Câu 6. Lực nào sau đây là lc không tiếp xúc?
A. Lc ca bn Hoa tác dng lên cửa đ m ca.
B. Lc ca chân cu th tác dng lên qu bóng.
C. Lực Trái Đất tác dng lên quyển sách đặt trên mt bàn.
D. Lc ca gió tác dng lên cánh bum.
Câu 7. Trường hp nào sau đây xuất hin lực ma sát trượt?
A. Khi viết phn trên bng.
B. Viên bi lăn trên mặt đất.
C. Quyn sách nm yên trên mt bàn nm ngang.
D. Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe chuyển động trên đường.
Câu 8. Nhiên liu tích tr năng lượng hữu ích. Chúng ta thu được năng lượng t
nhiên liu bng cách
A. Di chuyn nhiên liu. B. Tích tr nhiên liu.
C. Đốt cháy nhiên liu. D. Nu nhiên liu.
Câu 9. Khi mt chiếc qut trần đang hoạt động thì năng lượng điện ch yếu
chuyn hóa thành
A. Động năng. B. Thế năng hấp dn.
C. Năng lượng ánh sáng. D. Năng lượng âm thanh.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây là biểu hin ca mt vật có động năng?
A. Đun nóng vật. B. Làm lnh vt.
C. Chiếu sáng vt. D. Cho vt chuyển đng.
Câu 11. Trong các dụng cụ và thiết bị sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện
năng thành nhiệt năng?
A. Bàn là điện. B. Máy khoan.
C. Quạt điện. D. Máy bơm nước.
Câu 12. Thế năng hp dn ca vt
A. Năng lượng do vt chuyển động. B. Năng lượng do vật có độ cao.
C. Năng lượng do vt b biến dng. D. Năng lượng do vt nhiệt độ.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây xuất hin lc ma sát ngh?
A. Khi viết phn trên bng.
B. Viên bi lăn trên mặt đất.
C. Khi ta đẩy quyn sách mà nó vn nm yên trên mt bàn nm ngang.
D. Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe chuyển động trên đường.
Câu 14. Khi bếp ga hoạt động thì có sự chuyển hóa:
A. Hóa năng thành nhiệt năng. B. Điện năng thành cơ năng.
C. Điện năng thành hóa năng. D. Nhiệt năng thành điện năng.
Câu 15. Trong các dụng cụ và thiết bị sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện
năng thành cơ năng?
A. Bàn là điện. B. Bóng đèn điện.
C. Quạt điện. D. Bếp điện.
Câu 16. Khi bn cung, mũi tên nhận được năng lượng bay đi. Mũi tên có dạng
năng lượng nào sau đây?
A. Động năng. B. Thế năng đàn hồi.
C. Thế năng hấp dn. D. Vừa động năng vừa thế ng hấp dn.
Câu 17. Năng lượng đặc trưng cho khả năng nào?
A. Tác dng ca lc. B. Chuyn hóa thế năng và động năng.
C. Biến đổi năng lượng. D. Sinh công.
Câu 18. Hiện tượng nào dưới đây đi kèm theo sự biến đổi t năng thành điện
năng?
A. Núm của đinamô quay, đèn bật sáng.
B. Pin mt trời dùng để đun nước nóng.
C. Vt gim tốc độ khi b cn tr.
D. Vt nóng lên khi b c xát.
Câu 19. Trái Đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do
A. Mt Tri mc đằng đông, lặn đằng tây.
B. Trái Đất t quay quanh trc của nó theo hướng t tây sang đông.
C. Trái Đất t quay quanh trc của nó theo hướng t đông sang tây.
D. Mt Tri chuyển động t đông sang tây.
Câu 20. Ta nhìn thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng vì
A. Mặt Trăng thay đổi hình dạng liên tục.
B. Thay đổi độ sáng liên tục.
C. mặt đất, ta thấy các phần khác nhau của Mặt Trăng được chiếu bởi Mặt
Trời.
D. Trái Đất tự quay quanh trục của nó liên tục.
Câu 21. Bin pháp nào sau đây không phi là bo v đa dng sinh hc ?
A. Nghiêm cm phá rng để bo v môi trường sng ca các loài sinh vt.
B. Cm săn bt, buôn bán, s dng trái phép các loài động vt hoang dã.
C. Tuyên truyn, giáo dc rng rãi trong nhân dân đ mọi người tham gia bo
v rng.
D. Dng hết mi hot động khai thác đng vt, thc vt ca con người.
Câu 22. Chn câu sai. Thc vt giúp hn chế xói mòn thông qua cơ chếo?
A. Tán cây giúp cản dòng nước mưa dội trc tiếp vào b mặt đất.
B. Cành và thân cây giúp ớc mưa nương theo để chy xung lp thm
mc, ngm t t vào lòng đất và hoà cùng mạch nước ngm.
C. R cây giúp gi đất không b ra trôi trước sc chy ca dòng c.
D. To cht dinh ng phù sa bi đắp cho đt ven b bin.
Câu 23. Chn câu sai. Thc vật giúp điều hoà khí hu nh điu nào dưới đây?
A. Gim thiu thiên tai nh kh năng cản bt ánh sáng, gió vn tc dòng
chy.
B. Làm du mát môi trường xung quanh thông qua vic thải ra hơi nước.
C. Cân bằng hàm lượng khí oxygen và khí carbon dioxide trong bu khí quyn
nh quá trình quang hp.
D. Thc hin quá trình hô hp cây, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide.
Câu 24. Thế nào là động vật quý hiếm?
A. nhng động vt giá tr v thc phm, c liu, ngh, nguyên
liu công nghip, làm cnh, xut khu.
B. Là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây
đang dấu hiệu giảm sút.
C. Là nhng động vt giá tr.
D. Là những động vật được nuôi trong sở thú.
Câu 25. Chn đáp án đúng?
A. Mặt Tng luôn gn Mt Trời hơn Trái Đất.
B. Mặt Trăng phát ra ánh sáng.
C. Mt Trăng một ngôi sao như các ngôi sao khác.
D. Hình dng Mt Trăng ta nn thy thay đi trong c ngày ca tháng
ta nhìn c góc nhìn kc nhau.
II. T lun:
Câu 1. Hãy nêu tên li ích ca mt s thc vt trong t nhiên trong thc
tin mà em biết?
Câu 2.
a) Lc hp dn là gì ?
b) Mt vt có khối lượng 5kg. Hi vật đó có trng lượng bao nhiêu Niuton?
c) Mt vt có trng lượng 45 N. Hi vật đó có khối lượng bao nhiêu kg?
Câu 3.
a. Dng c dùng để đo lực là gì? Đơn vị ca lc?
b. y biu din lực F phương ngang, chiu t trái sang phải, độ ln 4 N
vi t xích 1cm ng vi 2N.
Câu 4. Nêu những nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học và đưa ra
những biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học?
Câu 5. Hãy giải thích các hiện tượng sau và cho biết trong các hiện tượng này,
ma sát có lợi hay có hại:
a. Ô tô đi vào bùn dễ bị sa lầy.
b. Khi đi trên sàn nhà đá hoa mới lau d b ngã.
Câu 6: Nếu treo vật có khối lượng 1 kg vào một cái “cân lò xo” thì lò xo của cân có
chiều dài 12 cm. Nếu treo vậtkhối lượng 0,5 kg thì lò xo chiều dài 10 cm. Hỏi
nếu treo vật có khối lượng 200g thì lò xo sẽ có chiều dài bao nhiêu?
Lưu ý : Xem lại kiến thc t Bài 35 đến Bài 44.
CHÚC CÁC EM ÔN THI TT !
Duyt ca t chuyên môn
(Ký tên và ghi rõ h tên)
Nguyn Th Thu Thy
Vũng Tàu, ngày 15 tháng 04 năm 2024
Người soạn đề cương
(Ký và ghi rõ h tên)
Lê Th Huế Ho