
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ Ở Ụ Ạ
N IỘ
TR NG THPT PHÚC THƯỜ Ọ
Đ C NG ÔN TỀ ƯƠ PẬ H C K IỌ Ỳ I
NĂM H C 2019-2020Ọ
Môn: L ch s l p 11ị ử ớ
PH N IẦ. N I DUNG ÔN T P.Ộ Ậ
Ôn t p n i dung ki n th c L ch s l p 11 các bài 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24 theo sách giáoậ ộ ế ứ ị ử ớ
khoa ban c b n (th c hi n gi m t i theo h ng d n c a B giáo d c đào t o), t p trung chơ ả ự ệ ả ả ướ ẫ ủ ộ ụ ạ ậ ủ
y u vào các n i dung ch y u sau:ế ộ ủ ế
Bài 17. CHI N TRANH TH GI I TH HAI (1939 – 1945)Ế Ế Ớ Ứ
1. Nguyên nhân d n đn Chi n tranh th gi i th hai.ẫ ế ế ế ớ ứ
- Nguyên nhân sâu xa: Do mâu thu n gi a các kh i đ qu c v th tr ng và thu c đa. Mâu ẫ ữ ố ế ố ề ị ườ ộ ị
thu n gi a các n c th ng tr n và b i tr n, gi a các n c th ng tr n sau Chi n tranh th gi i ẫ ữ ướ ắ ậ ạ ậ ữ ướ ắ ậ ế ế ớ
th nh t. ứ ấ
- Nguyên nhân tr c ti p:ự ế Cu c kh ng ho ng kinh t th gi i 1929 - 1932 làm nh ng mâu ộ ủ ả ế ế ớ ữ
thu n trên ngày càng thêm sâu s c d n t i vi c lên c m quy n c a ch nghĩa phát xít v i ý đ ẫ ắ ẫ ớ ệ ầ ề ủ ủ ớ ồ
gây chi n tranh đ phân chia l i th gi i.ế ể ạ ế ớ
2. Con đng d n t i chi n tranhườ ẫ ớ ế .
* Âm m u, hành đng c a các n c phát xít.ư ộ ủ ướ .........
* Thái đ, hành đng c a các n c l n.ộ ộ ủ ướ ớ
- Liên Xô: h p tác v i Anh, Pháp đ ch ng phát xít.ợ ớ ể ố
- Anh, Pháp: t ch i h p tác v i Liên Xô, th c hi n chính sách dung d ng, th a hi p (t i h i ừ ố ợ ớ ự ệ ưỡ ỏ ệ ạ ộ
ngh Muy-ních) nh m đy chi n tranh v phía Liên Xô.ị ằ ẩ ế ề
- Mĩ: trung l p.ậ
3. Di n bi n chi n tranh.ễ ế ế
Th i gianờS ki nự ệ K t quế ả
1/9 28/9/1939→Đc t n công Ba Lanứ ấ Ba Lan b Đc thôn tínhị ứ
4/1940 9/1940→Đc chuy n h ng t n công t phía ứ ể ướ ấ ừ
đông sang phía tây.
- Đan M ch, Na-uy, B , Hà Lan, Lúc-ạ ỉ
xăm-bua b Đc thôn tính.ị ứ
- Pháp đu hàng Đc.ầ ứ
- K ho ch t n công n c Anh không ế ạ ấ ướ
th c hi n đc.ự ệ ượ
10/1940 6/1941→Đc t n công Đông và Nam Âuứ ấ Ru-ma-ni, Hung-ga-ri, Bun-ga-ri, Nam
T , Hi L p b Đc thôn tính.ư ạ ị ứ
22/06/1941 Đc ti n hành “chi n tranh ch p ứ ế ế ớ
nhoáng” t n công Liên Xô.ấ
- Do có u th v vũ khí và kinh nghi mư ế ề ệ
tác chi n, quân Đc ti n sâu vào lãnh ế ứ ế
th Liên Xô.ổ
7/12/1941
Nh t b t ng t n công Trân Châu ậ ấ ờ ấ
C ng - căn c h i quân ch y u c a ả ứ ả ủ ế ủ
Mĩ Thái Bình D ng.ở ươ
- Mĩ b thi t h i n ng n . Chi n tranh ị ệ ạ ặ ề ế
lan r ng toàn th gi i.ộ ế ớ
11/1942 đn tháng ế
6/1944 H ng quân Liên Xô ph n công.ồ ả - Ph n l n lãnh th Liên Xô đc gi i ầ ớ ổ ượ ả
phóng.
7/1943 đn tháng ế
5/1945
Liên quân Mĩ - Anh t n công truy kích ấ
quân phát xít
- ch nghĩa phát xít Italia b s p đ.ủ ị ụ ổ
1/1945 – 4/1945 Đng minh t n công vào sào huy t c aồ ấ ệ ủ
phát xít Đc.ứ- Đc kí văn b n đu hàng không đi u ứ ả ầ ề
ki n.ệ Chi n tranh ch m d t Châu Âuế ấ ứ ở
T 6/8 – 9/8/1945ừĐng minh t n công Nh t.ồ ấ ậ - Nh t B n đu hàng không đi u ki n. ậ ả ầ ề ệ
Chi n tranh th gi i th hai k t thúc.ế ế ớ ứ ế
4. K t c c c a chi n tranh.ế ụ ủ ế
- Chi n tranh th gi i th hai k t thúc v i s s p đ hoàn toàn c a phát xít Đc, I-ta-li-a, Nh t.ế ế ớ ứ ế ớ ự ụ ổ ủ ứ ậ
- Th ng l i vĩ đi thu c v các dân t c trên th gi i đã kiên c ng chi n đu ch ng ch nghĩa ắ ợ ạ ộ ề ộ ế ớ ườ ế ấ ố ủ
phát xít. Liên Xô, Mĩ, Anh là l c l ng tr c t, gi vai trò quy t đnh trong vi c tiêu di t ch ự ượ ụ ộ ữ ế ị ệ ệ ủ
nghĩa phát xít.
- H n 70 qu c gia v i 1700 tri u ng i đã b lôi cu n vào vòng chi n, kho ng 60 tri u ng i ơ ố ớ ệ ườ ị ố ế ả ệ ườ
ch t, 90 tri u ng i b th ng, thi t h i v t ch t 4000 t đô-la.ế ệ ườ ị ươ ệ ạ ậ ấ ỉ

- Chi n tranh k t thúc đã d n đn nh ng bi n đi căn b n c a tình hình th gi i.ế ế ẫ ế ữ ế ổ ả ủ ế ớ
BÀI 19. NHÂN DÂN VI T NAM KHÁNG CHI N CH NG PHÁP XÂM L CỆ Ế Ố ƯỢ
(T NĂM 1858 ĐN TR C 1873)Ừ Ế ƯỚ
1. Chi n s Đà N ng năm 1858.ế ự ở ẵ
* Âm m u, k ho ch c a Pháp:ư ế ạ ủ dùng Đà N ng làm bàn đp t n công lên Hu , bu c tri u đình ẵ ạ ấ ế ộ ề
Hu đu hàng.ế ầ
* Di n bi n:ễ ế
- Ngày 31/8/1858, Liên quân Pháp và Tây Ban Nha giàn tr n c a bi n Đà N ng.ậ ở ử ể ẵ
- Ngày 1/9/1858, Pháp g i t i h u th yêu c u tri u đình ph i tr l i trong vòng 2 gi . Ch a h t ử ố ậ ư ầ ề ả ả ờ ờ ư ế
th i gian tr l i, th c dân Pháp đã cho nã pháo lên b , r i đ b lên bán đo S n Trà.ờ ả ờ ự ờ ồ ổ ộ ả ơ
- Quân dân ta đã anh dũng ch ng tr quân xâm l c, đy lùi nhi u đt t n công c a gi c, sau đó ố ả ượ ẩ ề ợ ấ ủ ặ
th c hi n "v n không nhà tr ng".ự ệ ườ ố
* K t qu , ý nghĩa:ế ả
- Su t 5 tháng n súng, gi c Pháp v n không chi m đc Đà N ng.ố ổ ặ ẫ ế ượ ẵ
- Quân dân ta đã b c đu làm th t b i âm m u "đánh nhanh th ng nhanh" c a th c dân Pháp.ướ ầ ấ ạ ư ắ ủ ự
2. Cu c kháng chi n Gia Đnh.ộ ế ở ị
- Ngày 9/2/1859, quân Pháp t p trung ậ ở Vũng Tàu.
- Ngày 16/2/1859, Pháp đa quân t i Gia Đnh.ư ớ ị
- Ngày 17/2/1859, Pháp n súng ổt n công thành Gia Đnh. Quân đi tri u đình tan vấ ị ộ ề ỡ. Pháp chi mế
đc thành Gia Đnh.ượ ị
- Tuy chi m đc thành Gia Đnh nh ng quân Pháp g p r t nhi u khó khăn b i ho t đng c a ế ượ ị ư ặ ấ ề ở ạ ộ ủ
cácđi dân binh, h chi n đu anh dũng, liên t c qu y r i, t n công khi n cho Pháp ph i n ộ ọ ế ấ ụ ấ ố ấ ế ả ổ
súng b thành rút xu ng các tàu chi n. K ho ch "đánh nhanh th ng nhanh" c a th c dân Pháp ỏ ố ế ế ạ ắ ủ ự
hoàn toàn th t b i.ấ ạ
- Tháng 3/1860, trong lúc Pháp ch con 1000 quân Gia Đnh vì ph i chia s l c l ng cho chi nỉ ở ị ả ẻ ự ượ ế
tr ng Trung Qu c và Italia. Nguy n Tri Ph ng đc đi u vào ch huy m t tr n Gia Đnh. Ôngườ ố ễ ươ ượ ề ỉ ặ ậ ị
đã lãnh đo quân dân xây d ng h th ng phòng th kiên c (đi đn Chí Hòa).ạ ự ệ ố ủ ố ạ ồ
-Th c dân Pháp sa l y c 2 m t tr n: Đà N ng và Gia Đnh, nh ng tri u Nguy n v n nuôi o ự ầ ở ả ặ ậ ẵ ị ư ề ễ ẫ ả
t ng ch hòa, làm cho cu c kháng chi n c a quân dân ta g p khó khăn.ưở ủ ộ ế ủ ặ
3. Th c dân Pháp đánh chi m 3 t nh mi n Đông Nam kì – nhân dân 3 t nh mi n Đông Nam ự ế ỉ ề ỉ ề
kì ch ng Pháp.ố
- 23/2/1861 Pháp ch đng t n công Đi đn Chí Hòa, cu c chi n đu di n ra ác li t. Sau hai ủ ộ ấ ạ ồ ộ ế ấ ễ ệ
ngày chi n đu, Nguy n Tri Ph ng đã ph i rút lui.ế ấ ễ ươ ả Sau đó th a th ng, Pháp chi m luôn Đnh ừ ắ ế ị
T ng (12/4/1861), Biên Hòa (18/2/1861), Vĩnh Long (23/3/1862). ườ
- B th t b i, tri u đình Hu bu c ph i kí Hi p c Nhâm Tu t (5/6/1862) g m 12 đi u kho n, ị ấ ạ ề ế ộ ả ệ ướ ấ ồ ề ả
v i n i dung ch y u là: C t h n cho Pháp 3 t nh mi n Đông Nam Kì (Gia Đnh, Đnh T ng, ớ ộ ủ ế ắ ẳ ỉ ề ị ị ườ
Biên Hòa).
- Cu c kháng chi n c a nhân dân ta phát tri n m nh và lan r ng kh p n i, gây cho Pháp nhi u ộ ế ủ ể ạ ộ ắ ơ ề
t n th t. Tiêu bi u là chi n th ng trên sông Vàm C Đông c a ng i anh hùng Nguy n Trung ổ ấ ể ế ắ ỏ ủ ườ ễ
Tr c đánh chìm tàu chi n Pháp (12/1861);cu c kh i nghĩa d i s lãnh đo c a Tr ng Đnh.ự ế ộ ở ướ ự ạ ủ ươ ị
4. Th c dân Pháp đánh chi m 3 t nh mi n Tây Nam kì – nhân dân 3 t nh mi n Tây Nam kì ự ế ỉ ề ỉ ề
ch ng Pháp.ố
- Ngày 20/6/1867, quân Pháp kéo đn thành Vĩnh Long, ép Phan Thanh Gi n ph i n p thành. ế ả ả ộ
Phan Thanh Gi n l nh cho 2 t nh còn l i n p thành cho Pháp. Trong vòng 5 ngày, Pháp chi m ả ệ ỉ ạ ộ ế
g n 3 t nh mi n Tây Nam Kì là Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.ọ ỉ ề

- M c dù 3 t nh đã r i vào tay gi c nh ng các sĩ phu v n bám đt, bám dân ti n hành ch ng ặ ỉ ơ ặ ư ẫ ấ ế ố
Pháp. Các cu c đu tranh tiêu bi u: kh i nghĩa c a Tr ng Quy n, Phan Tôn, Phan Liêm, ộ ấ ể ở ủ ươ ề
Nguy n Trung Tr c, Nguy n H u Huân. ễ ự ễ ữ
BÀI 20. CHI N S LAN R NG RA C N C. CU C KHÁNG CHI N C A NHÂNẾ Ự Ộ Ả ƯỚ Ộ Ế Ủ
DÂN TA T 1873 ĐN 1884. NHÀ NGUY N ĐU HÀNG.Ừ Ế Ễ Ầ
1. Th c dân Pháp đánh chi m B c kì l n th nh t (1873) - phong trào kháng chi n c a ự ế ắ ầ ứ ấ ế ủ
nhân dân B c kì (1873 – 1874).ắ
a. Âm m u:ư xâm chi m B c Kì, m r ng chi n tranh xâm l c ra c n c.ế ắ ở ộ ế ượ ả ướ
b. Th đo n:ủ ạ
- Phái gián đi p ra B c đi u tra tình hình b phòng c a Vi t Nam.ệ ắ ề ố ủ ệ
- Lôi kéo các tín đ công giáo l m l c, kích đng h n i d y ch ng phá tri u đình, hình thành ồ ầ ạ ộ ọ ổ ậ ố ề
đo quân n i ng cho cu c xâm l c s p t i.ạ ộ ứ ộ ượ ắ ớ
- B t liên l c v i Giăng Đuy-puy ắ ạ ớ ⇒ h u thu n cho Đuy-puy gây r i Hà N i.ậ ẫ ố ở ộ
c. Di n bi n.ễ ế
* Khi Pháp đn Hà N i:ế ộ
- Vi n c giúp tri u đình nhà Nguy n gi i quy t v lái buôn Đuy-puy đang gây r i Hà N i, ệ ớ ề ễ ả ế ụ ố ở ộ
Pháp đem quân xâm chi m B c Kì. ế ắ
- Ngày 5/11/1873, Gác-ni-ê đem quân t i Hà N i ti n hành ho t đng khiêu khích.ớ ộ ế ạ ộ
- Ngày 19/11/1873, Gác-ni-ê g i t i h u th cho Nguy n Tri Ph ng – T ng đc thành Hà N i, ử ố ậ ư ễ ươ ổ ố ộ
yêu c u gi i tán quân đi, n p vũ khí và cho Pháp đóng quân trong n i thành. ầ ả ộ ộ ộ
- Nhân dân b t h p tác, không bán l ng th c cho Pháp....ấ ợ ươ ự
* Khi Pháp đánh thành Hà N i:ộ
- 20/11/1873, Pháp chi m thành; sau đó m r ng đánh chi m H ng Yên, Ph Lí, H i D ng, ế ở ộ ế ư ủ ả ươ
Ninh Bình, Nam Đnh.ị
- 100 binh lính đã chi n đu và anh dũng hi sinh t i ô Quan Ch ng.ế ấ ạ ưở
- T ng đc Nguy n Tri Ph ng ch huy quân sĩ chi n đu dũng c m; thành Hà N i th t th , ổ ố ễ ươ ỉ ế ấ ả ộ ấ ủ
quân tri u đình nhanh chóng tan rã; T ng đc Nguy n Tri Ph ng b tr ng th ng, khi r i vào ề ổ ố ễ ươ ị ọ ươ ơ
tay đch, ông đã kh c t s ch y ch a c a Pháp, nh n ăn cho t i ch t,...ị ướ ừ ự ạ ữ ủ ị ớ ế
- Nhân dân vô cùng căm ph n, chi n đu quy t li t, làm nên chi n th ng vang d i t i C u Gi y ẫ ế ấ ế ệ ế ắ ộ ạ ầ ấ
(21/12/1873), toán quân Pháp và Gácniê b tiêu di t.ị ệ
- Th t b i trong tr n C u Gi y ấ ạ ậ ầ ấ ⇒ Pháp hoang mang, lo s , ho ng h t, tìm cách th ng l ng ợ ả ố ươ ượ
v i tri u Hu . 15/3/1874, Hiêp c Giáp Tu t đc kí k t, theo đó, tri u Hu nh ng h n 6 ớ ề ế ướ ấ ượ ế ề ế ượ ẳ
t nh Nam Kì cho Pháp, Vi t Nam “chi u” theo đng l i ngo i giao c a Pháp, Pháp đc t do ỉ ệ ể ườ ố ạ ủ ượ ự
buôn bán và đc đóng quân t i nh ng v trí then ch t B c Kì.ượ ạ ữ ị ố ở ắ
2. Th c dân Pháp đánh chi m B c kì l n th hai (1882- 1883) –cu c kháng chi n c a nhân ự ế ắ ầ ứ ộ ế ủ
dân Hà N i và các t nh B c kì.ộ ỉ ắ
a. Nguyên nhân: T nh ng năm 70 c a th k XX, n c Pháp chuy n sang giai đo n đ qu c ừ ữ ủ ế ỉ ướ ể ạ ế ố
ch nghĩa. Yêu c u v th tr ng, nguyên li u, nhân công và l i nhu n đt ra c p thi t => Th c ủ ầ ề ị ườ ệ ợ ậ ặ ấ ế ự
dân Pháp ráo ri t xúc ti n âm m u xâm l c toàn b Vi t Nam.ế ế ư ượ ộ ệ
b. Th đo n:ủ ạ
- Phái gián đi p ra B c đi u tra tình hình b phòng c a Vi t Nam.ệ ắ ề ố ủ ệ
- Vu cáo tri u đình nhà Nguy n vi ph m Hi p c Giáp Tu t đ l y c kéo quân ra B c.ề ễ ạ ệ ướ ấ ể ấ ớ ắ
c. Di n bi n:ễ ế
* Khi Pháp đn Hà N i:ế ộ Ngày 03/04/1882, Đi tá Ri-vi-e đ b lên Hà N i.Nhân dân đt nhà ạ ổ ộ ộ ố
đt các con ph t o thành hàng rào l a đ c n gi c.ố ố ạ ử ể ả ặ
* Khi Pháp t n công thành HN:ấ Ngày 25/4/1882, Pháp g i t i h u th cho Hoàng Di u, yêu ử ố ậ ư ệ
c u giao thành trong ba ti ng đng h . Ch a h t h n, quân Pháp đã n súng chi m thành, sau đó ầ ế ồ ồ ư ế ạ ổ ế
chi m m than H ng Gai, Qu ng Yên, Nam Đnh.ế ỏ ồ ả ị

- Quan quân tri u đình và T ng đc Hoàng Di u anh dũng chi n đu b o v thành Hà N i. Khi ề ổ ố ệ ế ấ ả ệ ộ
thành m t, Hoàng Di u t v n. Tri u Nguy n hoang mang, c u c u nhà Thanh.ấ ệ ự ẫ ề ễ ầ ứ
- Nhân dân ta dũng c m chi n đu ch ng Pháp:ả ế ấ ố
+ Các sĩ phu không tuân l nh tri u đình, ti p t c t ch c kháng chi n.ệ ề ế ụ ổ ứ ế
+ Quân dân ta tích c c chi n đu, gây cho Pháp nhi u khó khăn, tiêu bi u là tr n C u Gi y l n ự ế ấ ề ể ậ ầ ấ ầ
hai (19/5/1883). Chi n th ng C u Gi y làm n c lòng nhân dân c n c, th c dân Pháp h t s c ế ắ ầ ấ ứ ả ướ ự ế ứ
hoang mang, dao đng. T o th i c thu n l i đ nhân dân ta đánh đu i quân gi c. Tri u đình ộ ạ ờ ơ ậ ợ ể ổ ặ ề
Hu v n nuôi o t ng thu h i Hà N i b ng con đng th ng thuy t.ế ẫ ả ưở ồ ộ ằ ườ ươ ế
1883 khi vua T Đc qua đi, Pháp t n công Thu n An (Hu ). Tri u đình kí hi p c Hác-ự ứ ờ ấ ậ ế ề ệ ướ
măng (1883), hi p c Pa-t -n t (1884), đu hàng Pháp. VN tr thành n c thu c đa, n a ệ ướ ơ ố ầ ở ướ ộ ị ử
phong ki n.ế
BÀI 21. PHONG TRÀO YÊU N C CH NG PHÁP C A NHÂN DÂN VI T NAM ƯỚ Ố Ủ Ệ
CU I TH K XIXỐ Ế Ỉ
1. Cu c ph n công quân Pháp c a phái ch chi n t i kinh thành Hu . ộ ả ủ ủ ế ạ ế
* Nguyên nhân:
- Sau hai Hi p c Hác-măng và Pa-t -n t, Pháp đã hoàn thành v c b n cu c xâm l c Vi t ệ ướ ơ ố ề ơ ả ộ ượ ệ
Nam, thi t l p ch đ b o h B c Kì và Trung Kì.ế ậ ế ộ ả ộ ở ắ
- D a vào phong trào kháng chi n c a nhân dân, phái ch chi n trong tri u đình Hu mà đi ự ế ủ ủ ế ề ế ạ
di n là Tôn Th t Thuy t m nh tay hành đng, ph b nh ng ông vua thân Pháp, đa Hàm Nghi ệ ấ ế ạ ộ ế ỏ ữ ư
còn nh tu i lên ngôi, bí m t xây d ng s n phòng, tích tr l ng th o và vũ khí đ chu n b ỏ ổ ậ ự ơ ữ ươ ả ể ẩ ị
chi n đu.ế ấ
- Pháp tìm m i cách lo i tr phái ch chi n vì th Tôn Th t Thuy t và l c l ng ch chi n đã ọ ạ ừ ủ ế ế ấ ế ự ượ ủ ế
ra tay tr c.ướ
* Di n bi n, k t qu :ễ ế ế ả
- Đêm ngày 04 r ng ngày 05/07/1885, phái ch chi n t n công quân Phápạ ủ ế ấ t i đn Mang Cá và ạ ồ
toà Khâm s . Cu c chi n đu di n ra vô cùng ác li t, song do chu n b thi u chu đáo cu c chi nứ ộ ế ấ ễ ệ ẩ ị ế ộ ế
đu c a ta nhanh chóng gi m sút.ấ ủ ả
- Sáng ngày 05/07/1885, Pháp ph n công. Tôn Th t Thuy t đa vua Hàm Nghi ch y v S n ả ấ ế ư ạ ề ơ
Phòng Tân S (Qu ng Tr ) .ở ả ị
2. S ra đi c a chi u C n v ng.ự ờ ủ ế ầ ươ
- Ngày 13/07/1885, Tôn Th t Thuy t l y danh nghĩa vua Hàm Nghi xu ng chi u C n v ng.ấ ế ấ ố ế ầ ươ
- N i dung:ộ
+ T cáo âm m u xâm l c Vi t Nam c a th c dân Pháp, s ph n b i c a 1 s quan l i.ố ư ượ ệ ủ ự ự ả ộ ủ ố ạ
+ Kêu g i văn thân, sĩ phu, nhân dân c n c đng lên, vì vua mà kháng chi n. ọ ả ướ ứ ế
- Ý nghĩa:
+ Đáp ng t t ng trung quân – ái qu c c a các văn thân sĩ phu yêu n c.ứ ư ưở ố ủ ướ
+ Th i bùng phong trào đu tranh ch ng Pháp sôi n i, liên t c kéo dài đn cu i th k ổ ấ ố ổ ụ ế ố ế ỉ
XIX.
3. Phong trào c n v ng (1885 – 1896).ầ ươ
* Hoàn c nh.ả
- Sau cu c ph n công vào quân Pháp c a phái ch chi n t i kinh thành Hu th t b i (5/7/1885), ộ ả ủ ủ ế ạ ế ấ ạ
Tôn Th t Thuy t đa vua Hàm Nghi rút kh i kinh thành, ch y v Tân S (Qu ng Tr ).ấ ế ư ỏ ạ ề ở ả ị
- 13/7/1885, Tôn Th t Thuy t l y danh nghĩa vua Hàm Nghi ban chi u C n v ng, kêu g i văn ấ ế ấ ế ầ ươ ọ
thân, sĩ phu và nhân dân trong n c đng lên giúp vua c u n c.ướ ứ ứ ướ
- H ng ng chi u C n v ng, m t phong trào vũ trang ch ng Pháp bùng n , kéo dài.ưở ứ ế ầ ươ ộ ố ổ
* Các giai đo n phát tri n.ạ ể
N i dungộGiai đo n (1885 – 1888)ạGiai đo n (1888 – 1896)ạ
M c tiêuụCh ng Pháp, giành đc l p, khôi ph c chố ộ ậ ụ ế
đ phong ki n.ộ ế Ch ng Pháp, giành đc l p.ố ộ ậ
Lãnh đoạVua Hàm Nghi và Tôn Th t Thuy t, văn ấ ế
thân, sĩ phu yêu n c.ướ Văn thân, sĩ phu yêu n c.ướ

L c l ng ự ượ
tham gia
Đông đo nhân dân, có c dân t c thi u ả ả ộ ể
s .ốĐông đo nhân dân, có c dân t c thi u s .ả ả ộ ể ố
Quy môR ng l n, kh p B c và Trung Kì.ộ ớ ắ ắ Thu h p, quy t d n thành các trung tâm ẹ ụ ầ
l n, chuy n tr ng tâm ho t đng lên vùng ớ ể ọ ạ ộ
trung du và mi n núi.ề
K t quế ả Th t b i. Cu i năm 1888, do s ph n b i ấ ạ ố ự ả ộ
c a Tr ng Quang Ng c, vua Hàm Nghi ủ ươ ọ
r i vào tay gi c. Nhà vua đã hiên ngang cơ ặ ự
tuy t m i s d d c a Pháp, ch u án l u ệ ọ ự ụ ỗ ủ ị ư
đày sang Angiêri (B c Phi).ắ
Năm 1896, phong trào C n v ng ch m ầ ươ ấ
d t (s th t b i c a kh i nghĩa H ng ứ ự ấ ạ ủ ở ươ
Khê).
* Các cu c kh i nghĩa tiêu bi u (k tên):ộ ở ể ể kh i nghĩa Ba Đình, Bãi S y, H ng Khê.ở ậ ươ
* Tính ch t: ấphong trào yêu n c theo h t t ng phong ki n.ướ ệ ư ưở ế
* Ý nghĩa:
- Nêu cao tinh th n yêu n c.ầ ướ
- C vũ tinh th n chi n đu, đ l i nhi u bài h c quý báu cho phong trào cách m ng v sau.ổ ầ ế ấ ể ạ ề ọ ạ ề
BÀI 22. XÃ H I VI T NAM TRONG CU C KHAI THÁC THU C ĐA L N THỘ Ệ Ộ Ộ Ị Ầ Ứ
NH T C A TH C DÂN PHÁPẤ Ủ Ự
1. Cu c khai thác thu c đa l n th nh t c a th c dân Pháp Vi t Nam và nh ng chuy nộ ộ ị ầ ứ ấ ủ ự ở ệ ữ ể
bi n v kinh t .ế ề ế
* B i c nh:ố ả
- Cu i th k XIX đu th k XX, sau khi d p t t đc phong trào C n v ng, c b n hoàn ố ế ỉ ầ ế ỉ ậ ắ ượ ầ ươ ơ ả
thành bình đnh n c ta b ng quân s , th c dân Pháp ti n hành cu c khai thác thu c đa l n th ị ướ ằ ự ự ế ộ ộ ị ầ ứ
nh t m t cách có h th ng và quy mô.ấ ộ ệ ố
- Năm 1897 Pháp c Pôn Đuy-me sang làm toàn quy n Đông D ng, l p chính ph chung cho ử ề ươ ậ ủ
toàn Đông D ng.ươ
* N i dung:ộ
- Nông nghi p: Phap chiêm đo t ru ng đt đ l p đn đi n tr ng cao su, chè. cà phê.... ệ ạ ộ ấ ể ậ ồ ề ồ
- Công nghi p: đây manh khai thac tai nguyên thiên nhiên, nhât la khai thác m (than đá, thi c, ệ / 0 ỏ ế
k m...). Bên c nh đó, môt sô nganh công nghi p dich v nh đi n, n c, b u đi n...., công ẽ ạ 0 ệ 0 ụ ư ệ ướ ư ệ
nghi p chê biên va san xuât vât liêu xây d ng ra đi. ệ / 0 0 ư0 ơ
- Th ng nghi p: Pháp đc chi m th tr ng, nguyên li u và thu thu . Đánh thu r t n ng vào ươ ệ ộ ế ị ườ ệ ế ế ấ ặ
hàng hóa n c ngoài nh p vào Vi t Nam.ướ ậ ệ
- Giao thông v n t i : Xây d ng h th nggiao thông v n t i nh đng b , s t, sông, c u, c ng ậ ả ự ệ ố ậ ả ư ườ ộ ắ ầ ả
đ ph c v cho vi c chuyên ch hang hoa, nguyên liêu và m c đích quân s . ể ụ ụ ệ ơ/ 0 ụ ự
- Tài chính:tăng c ng thu thu , đt thêm thu m i.ườ ế ặ ế ớ
* Tác đng:ộ
- Tích c c:ự
+ Ph ng th c sx TBCN du nh p vào Vi t Nam t n t i cùng v i ph ng th c s n xu t phong ươ ứ ậ ệ ồ ạ ớ ươ ứ ả ấ
ki n.ế
+ Thành th theo h ng hi n đi ra đi.ị ướ ệ ạ ờ
+ C c u kinh t thay đi, xu t hi n lĩnh v c kinh t m i. ơ ấ ế ổ ấ ệ ự ế ớ
- H n ch :ạ ế
+ C b n v n là n n s n xu t nh , l c h u, ph thu c Pháp.ơ ả ẫ ề ả ấ ỏ ạ ậ ụ ộ
+ Nông dân b c p ru ng đt, ngh th công b phá s n.ị ướ ộ ấ ề ủ ị ả
+ Làm ki t qu nhi u ngu n tài nguyên.ệ ệ ề ồ
2. Nh ng chuy n bi n v xã h i.ữ ể ế ề ộ
* Giai c p cũ:ấ b phân hóa.ị
- Giai c p đa ch phong ki n:ấ ị ủ ế đu hàng, làm tay sai cho th c dân Pháp. Tuy nhiên, có bô phân ầ ự 0 0
đa ch v a và nh b đê quôc chèn ép nên it nhiêu co tinh th n yêu n c. ị ủ ừ ỏ ị ầ ươ

