
Đ C NG ÔN T P MÔN NG VĂN 12 – H C KÌ II; NH2019-Ề ƯƠ Ậ Ữ Ọ
2020
PH N I: ĐC – HI U VĂN B NẦ Ọ Ể Ả
I/ Ph m vi và yêu c u c a ph n đc – hi uạ ầ ủ ầ ọ ể .
1/ Ph m viạ:
Văn b n văn h c (Văn b n ngh thu t):ả ọ ả ệ ậ
Văn b n trong ch ng trình (Nghiêng nhi u v các văn b n đc thêm)ả ươ ề ề ả ọ
Văn b n ngoài ch ng trình (Các văn b n cùng lo i v i các văn b n đc h c trongả ươ ả ạ ớ ả ượ ọ
ch ng trình).ươ
Văn b n nh t d ng (Lo i văn b n có n i dung g n gũi, b c thi t đi v i cu c s ng tr cả ậ ụ ạ ả ộ ầ ứ ế ố ớ ộ ố ướ
m t c a con ng i và c ng đng trong xã h i hi n đi nh : V n d ch quy n bi n đo,ắ ủ ườ ộ ồ ộ ệ ạ ư ấ ề ủ ề ể ả
thiên nhiên, môi tr ng, năng l ng, dân s , quy n tr em, ma tuý,... Văn b n nh t d ng cóườ ượ ố ề ẻ ả ậ ụ
th dùng t t c các th lo i cũng nh các ki u văn b n song có th nghiêng nhi u v lo iể ấ ả ể ạ ư ể ả ể ề ề ạ
văn b n ngh lu n và văn b n báo chí).ả ị ậ ả
2/ Yêu c u c b n c a ph n đc – hi uầ ơ ả ủ ầ ọ ể
Nh n bi t v ki u (lo i), ph ng th c bi u đt, cách s d ng t ng , câu văn, hình nh,ậ ế ề ể ạ ươ ứ ể ạ ử ụ ừ ữ ả
các bi n pháp tu t ,...ệ ừ
Hi u đc đi m th lo i, ph ng th c bi u đt, ý nghĩa c a vi c s d ng t ng , câu văn,ể ặ ể ể ạ ươ ứ ể ạ ủ ệ ử ụ ừ ữ
hình nh, bi n pháp tu t .ả ệ ừ
Hi u nghĩa c a m t s t trong văn b nể ủ ộ ố ừ ả
Khái quát đc n i dung c b n c a văn b n, đo n văn.ượ ộ ơ ả ủ ả ạ
Bày t suy nghĩ b ng m t đo n văn ng n.ỏ ằ ộ ạ ắ
II/ Nh ng ki n th c c n có đ th c hi n vi c đc – hi u văn b nữ ế ứ ầ ể ự ệ ệ ọ ể ả
1/ Ki n th c v t :ế ứ ề ừ
N m v ng các lo i t c b n: Danh t , đng t , tính t , tr t , h t , thán t , t láy, tắ ữ ạ ừ ơ ả ừ ộ ừ ừ ợ ừ ư ừ ừ ừ ừ
ghép, t thu n Vi t, t Hán Vi t...ừ ầ ệ ừ ệ

Hi u đc các lo i nghĩa c a t : Nghĩa đen, nghĩa bóng, nghĩa g c, nghĩa chuy n, nghĩaể ượ ạ ủ ừ ố ể
bi u ni m, nghĩa bi u thái...ể ệ ể
2/ Ki n th c v câu:ế ứ ề
Các lo i câu phân lo i theo c u t o ng phápạ ạ ấ ạ ữ
Các lo i câu phân lo i theo m c đích nói (tr c ti p, gián ti p).ạ ạ ụ ự ế ế
Câu t nh l c, câu đc bi t, câu kh ng đnh, câu ph đnh,...ỉ ượ ặ ệ ẳ ị ủ ị
3/ Ki n th c v các bi n pháp tu t :ế ứ ề ệ ừ
Tu t v ng âm: đi p âm, đi p v n, đi p thanh, t o âm h ng và nh p đi u cho câu,...ừ ề ữ ệ ệ ầ ệ ạ ưở ị ệ
Tu t v t : So sánh, nhân hóa, n d , hoán d , t ng ph n, ch i ch , nói gi m, nóiừ ề ừ ẩ ụ ụ ươ ả ơ ữ ả
tránh, th m x ng,...ậ ư
Tu t v câu: L p cú pháp, li t kê, chêm xen, câu h i tu t , đo ng , đi, im l ng,...ừ ề ặ ệ ỏ ừ ả ữ ố ặ
4/ Ki n th c v văn b nế ứ ề ả :
Các lo i văn b n.ạ ả
Các ph ng th c bi u đt.ươ ứ ể ạ
III. Phong cách ch c năng ngôn ng :ứ ữ
1. Phong cách ngôn ng sinh ho t:ữ ạ
- Khái ni m: Phong cách ngôn ng sinhho t là phong cách đc dùng trong giao ti p sinhệ ữ ạ ượ ế
ho t h ng ngày, thu c hoànc nh giao ti p không mang tính nghi th c, dùng đ thông tin ,traoạ ằ ộ ả ế ứ ể
đi ý nghĩ,tình c m….đáp ng nh ng nhu c u trong cu c s ng.ổ ả ứ ữ ầ ộ ố
- Đc tr ng: ặ ư
+ Giao ti p mang t cách cá nhân.ế ư
+ Nh m trao đi t t ng, tình c m c a mình v i ng i thân, b n bè, hàng xóm, đngằ ổ ư ưở ả ủ ớ ườ ạ ồ
nghi p.ệ
- Nh n bi t:ậ ế
+ G mcác d ng: Chuy n trò, nh t kí, th t .ồ ạ ệ ậ ư ừ
+ Ngônng : Kh u ng , bình d , su ng sã, đa ph ng.ữ ẩ ữ ị ồ ị ươ
2 . Phong cách ngôn ng khoa h c:ữ ọ

- Khái ni m: Là phong cách đc dùng trong giao ti p thu c lĩnh v c nghiên c u, h c t pệ ượ ế ộ ự ứ ọ ậ
và ph bi n khoa h c.ổ ế ọ
+ Là phong cách ngôn ng đc tr ng cho các m c đích di n đt chuyên môn sâu.ữ ặ ư ụ ễ ạ
- Đc tr ngặ ư
+ Ch t n t i ch y u môi tr ng c a nh ngng i làm khoa h c.ỉ ồ ạ ủ ế ở ườ ủ ữ ườ ọ
+ G m các d ng: khoa h c chuyên sâu; Khoa h c giáo khoa; Khoa h c ph c p.ồ ạ ọ ọ ọ ổ ậ
+ Có 3 đc tr ng c b n: Th hi n cácph ng ti n ngôn ng nh t ng , câu, đanặ ư ơ ả ể ệ ở ươ ệ ữ ư ừ ữ ọ
văn,văn b n:ả
a/ Tính khái quát, tr u t ng.ừ ượ
b/ Tính lítrí, lô gíc.
c/ Tínhkhách quan, phi cá th .ể
3 .Phong cách ngôn ng ngh thu t:ữ ệ ậ
- Khái ni m: Là lo i phong cách ngôn ng đc dùng trong các văn b n thu c lĩnh v cệ ạ ữ ượ ả ộ ự
văn ch ng (Văn xuôi ngh thu t, th , kich).ươ ệ ậ ơ
- Đc tr ng: Tính th m mĩ, tính đa nghĩa và th hi n d u n riêng c a tác gi . ặ ư ẩ ể ệ ấ ấ ủ ả
4 .Phong cách ngôn ng chính lu n:ữ ậ
- Khái ni m: Là phong cách ngôn ng đcdùng trong nh ng văn b n tr c ti p bày t tệ ữ ượ ữ ả ự ế ỏ ư
t ng, l p tr ng, thái đ v inh ng v n đ thi t th c, nóng b ng c a đi s ng, đc bi tưở ậ ườ ộ ớ ữ ấ ề ế ự ỏ ủ ờ ố ặ ệ
trong lĩnh v c chínhtr , xã h i.ự ị ộ
- M c đích:ụ Tuyên truy n, c đng, giáod c, thuy t ph c ng i đc, ng i nghe đ cóề ổ ộ ụ ế ụ ườ ọ ườ ể
nh n th c và hành đng đúng.ậ ứ ộ
- Đc tr ng:ặ ư
+ Tính công khai v quan đi m chính tr : Rõràng, không m h , úp m .ề ể ị ơ ồ ở
Tránh s d ng t ng m h chung chung, câunhi u ý.ử ụ ừ ữ ơ ồ ề
+ Tính ch t ch trong bi u đt và suy lu n: Lu n đi m, lu n c , ý l n, ýnh , câu đanặ ẽ ể ạ ậ ậ ể ậ ứ ớ ỏ ọ
ph i rõ ràng, rành m ch.ả ạ
+ Tính truy n c m, thuy t ph c: Ngôn t lôicu n đ thuy t ph c; gi ng đi u hùng h n,ề ả ế ụ ừ ố ể ế ụ ọ ệ ồ
tha thi t, th hi n nhi t tình và sáng t o c a ng i vi t.ế ể ệ ệ ạ ủ ườ ế

(L y d n ch ng trongấ ẫ ứ “V luân lý xã h i n c ta” vàề ộ ở ướ “Xin l p khoa lu t”ậ ậ )
5 .Phong cách ngôn ng hành chính:ữ
- Khái ni m:ệ Là phong cách đc dùng trong giao ti p thu c lĩnh v c hành chính.ượ ế ộ ự
- Là giao ti p gi a nhà n cv i nhân dân, gi a nhân dân v i c quan nhà n c, gi a cế ữ ướ ớ ữ ớ ơ ướ ữ ơ
quan v i c quan, gi a n c này và n c khác.ớ ơ ữ ướ ướ
- Đc tr ng: Phongcách ngôn ng hành chính có 2 ch c năng:ặ ư ữ ứ
+ Ch c năng thông báo: th hi n rõ gi y t hành chính thông th ng.ứ ể ệ ở ấ ờ ườ
Ví d : Văn b ng, ch ng ch các lo i, gi y khai sinh, hóa đn, h p đng,…ụ ằ ứ ỉ ạ ấ ơ ợ ồ
+ Ch c năng sai khi n: b c l rõtrong các văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n c a c pứ ế ộ ộ ả ạ ậ ả ủ ấ
trên g i cho c p d i,c a nhà n c đi v i nhân dân, cử ấ ướ ủ ướ ố ớ a t p th v i các cá nhân.ủ ậ ể ớ
6 . Phong cách ngôn ng báo chí (thông t n):ữ ấ
- Khái ni m:ệ Ngôn ng báo chí là ngôn ng dùng đ thongbáo tin t c th i s trong n cữ ữ ể ứ ờ ự ướ
và qu c t , ph n ánh chính ki n c a t báo và d lu n qu n chúng, nh m thúc đy s ti nố ế ả ế ủ ờ ư ậ ầ ằ ẩ ự ế
b xã h i.ộ ộ
+ Là phong cách đc dùngtrong lĩnh v c thông tin c a xã h i v t t c nh ng v n đượ ự ủ ộ ề ấ ả ữ ấ ề
th i s : (thông t n có nghĩa là thu th p và biên t p tin t c đ cung c p cho các n i).ờ ự ấ ậ ậ ứ ể ấ ơ
M t s th lo i văn b n báo chí:ộ ố ể ạ ả
+ B n tinả: Cung c p tin t c cho ng i đc theo 1 khuôn m u: Ngu n tin- Th i gian-ấ ứ ườ ọ ẫ ồ ờ
Đa đi m-S ki n- Di n bi n-K t qu .ị ể ự ệ ễ ế ế ả
+ Phóng s :ự Cung c p tin t c nh ng m r ng ph n t ng thu t chi ti t s ki n, miêuấ ứ ư ở ộ ầ ườ ậ ế ự ệ
t b ng hình nh, giúp ng i đc có m t cái nhìn đyđ, sinh đng, h p d n.ả ằ ả ườ ọ ộ ầ ủ ộ ấ ẫ
+ Ti u ph m:ể ẩ Gi ng văn thân m t, dân dã, th ng mang s c thái m a mai, châm bi mọ ậ ườ ắ ỉ ế
nh ng hàm ch a m t chính ki n v th i cu c.ư ứ ộ ế ề ờ ộ
IV. Ph ng th c bi u đt:ươ ứ ể ạ
1. T sự ự (k chuy n, t ng thu t):ể ệ ườ ậ
Khái ni m: T s là k l i, thu t l i s vi c, là ph ng th c trình bày 1 chu i các sệ ự ự ể ạ ậ ạ ự ệ ươ ứ ỗ ự
vi c, s vi c này đn đn s vi c kia, cu i cùng k t thúc th hi n 1 ý nghĩa.ệ ự ệ ẫ ế ự ệ ố ế ể ệ

Đc tr ng: Có c t truy n; Có nhân v t t s , s vi c; Rõ t t ng, ch đ; Có ngôi kặ ư ố ệ ậ ự ự ự ệ ư ưở ủ ề ể
thích h p.ợ
2. Miêu tả: Miêu t là làm cho ng i đc, ng i nghe, ng i xem có th th y s v t,ả ườ ọ ườ ườ ể ấ ự ậ
hi n t ng, con ng i (Đc bi t là th gi i n i tâm) nh đang hi n ra tr c m t qua ngônệ ượ ườ ặ ệ ế ớ ộ ư ệ ướ ắ
ng miêu t .ữ ả
3. Bi u c m:ể ả Là b c l tình c m, c m xúc c a mình v th gi i xung quanh.ộ ộ ả ả ủ ề ế ớ
4. Ngh lu nị ậ : Là ph ng th c ch y u đc dùng đ bàn b c ph i, trái, đúng sai nh mươ ứ ủ ế ượ ể ạ ả ằ
b c l rõ ch ki n, thái đ c a ng i nói, ng i vi t.ộ ộ ủ ế ộ ủ ườ ườ ế
5. Thuy t minhế: Đc s d ng khi c n cung c p, gi i thi u, gi ng gi i nh ng tri th cượ ử ụ ầ ấ ớ ệ ả ả ữ ứ
v 1 s v t, hi n t ng nào đó cho ng i đc, ng i nghe.ề ự ậ ệ ượ ườ ọ ườ
V. Ph ng th c tr n thu tươ ứ ầ ậ :
Tr n thu t t ngôi th nh t do nhân v t t k chuy n (L i tr c ti p)ầ ậ ừ ứ ấ ậ ự ể ệ ờ ự ế
Tr n thu t t ngôi th 3 c a ng i k chuy n t gi u mình.ầ ậ ừ ứ ủ ườ ể ệ ự ấ
Tr n thu t t ngôi th 3 c a ng i k chuy n t gi u minh, nh ng đi m nhìn và l i kầ ậ ừ ứ ủ ườ ể ệ ự ấ ư ể ờ ể
l i theo gi nh đi u c a nhân v t trong tác ph m (L i n a tr c ti p)ạ ọ ệ ủ ậ ẩ ờ ử ự ế
VI. Phép liên k tế: Th - L p – N i- Liên t ng – T ng ph n – T nh l c...ế ặ ố ưở ươ ả ỉ ượ
VII. Nh n di n nh ng bi n pháp ngh thu t trong văn b n và tác d ng c a nh ngậ ệ ữ ệ ệ ậ ả ụ ủ ữ
bi n pháp ngh thu t đó v i vi c th hi n n i dung văn b n.ệ ệ ậ ớ ệ ể ệ ộ ả
Giáo viên c n giúp HS ôn l i ki n th c v các bi n pháp tu t t v ng và các bi n phápầ ạ ế ứ ề ệ ừ ừ ự ệ
ngh thu t khác:ệ ậ
So sánh; n d ; Nhân hóa; Hoán d ; Nói quá- phóng đi- th m x ng; Nói gi m- nói tránh;Ẩ ụ ụ ạ ậ ư ả
Đi p t - đi p ng ; T ng ph n- đi l p; Phép li t kê; Phép đi p c u trúc; Câu h i tu t ;ệ ừ ệ ữ ươ ả ố ậ ệ ệ ấ ỏ ừ
Cách s d ng t láy...ử ụ ừ
Có kĩ năng nh n di n các bi n pháp tu t đc s d ng trong m t văn b n th ho c vănậ ệ ệ ừ ượ ử ụ ộ ả ơ ặ
xuôi và phân tích t t giá tr c a vi c s d ng phép tu t y trong văn b n.ố ị ủ ệ ử ụ ừ ấ ả
VIII. Các hình th c l p lu n c a đan vănứ ậ ậ ủ ọ : Di n d ch; Song hành; Qui n p...ễ ị ạ
IX. Các th th :ể ơ
Đc tr ng c a các th lo i th : L c bát; Song th t l c bát; Th t ngôn; Th t do; Thặ ư ủ ể ạ ơ ụ ấ ụ ấ ơ ự ơ
ngũ ngôn, Th 8 ch ...ơ ữ

