Bài : L i d ng đa hình, đa v t
I. NH NG V N Đ CHUNG V ĐA HÌNH, ĐA V T
1. Khái ni m
- Đa hình, đa v t che khu t: là nh ng v t có th che đc hành đng nh ng không ượ ư
ch ng đ đc đn b n th ng, m nh bom … ượ
- Đa hình, đa v t che đ: là nh ng v t ch ng đ đc đn b n th ng, m nh bom… ượ
đng th i có th che kín đc hành đng ượ
- Đa hình tr ng tr i: Là nh ng n i không có v t che khu t, che đ. ơ
2. Ý nghĩa, yêu c u
a. Ý nghĩa
L i d ng đa hình, đa v t là đ che khu t và che đ hành đng c a ta, dùng vũ khí tiêu
di t đch thu n l i, b o v mình
b. Yêu c u
- Quan sát đc đch nh ng đch khó phát hi n taượ ư
- Ti n đánh đch nh ng đch khó đánh ta ư
- Hành đng ph i khéo léo, bí m t, tinh khôn
- Ng y trang phù h p, không làm thay đi hình dáng, màu s c và rung đng v t l i
d ng
- Tránh l i d ng v t đt xu t
3. Nh ng đi m chú ý khi l i d ng
Tr c khi l i d ng ph i xác đnh rõ:ướ
- L i d ng đ làm gì?
- V trí l i d ng đâu?
- V n dung t th , đng tác nào? ư ế
- Hành đng khi l i d ng: nh nhàng, th n tr ng hay nhanh m nh.
II. CÁCH L I D NG ĐA HÌNH, ĐA V T
1. L i d ng đa hình, đa v t che khu t
a. V trí l i d ng
- Đi v i v t che khu t kín đáo: l i d ng phía sau v t. Ban đêm, v t có màu s c và ánh
sáng phù h p có th l i d ng bên c nh ho c phía tr c. ướ
- Đi v i v t che khu t không kín đáo: Ch y u là l i d ng phái sau. N u ánh sáng ế ế
phía đch nhi u h n thì l i d ng g n sát v t; n u ánh sáng phía ta nhi u h n thì không ơ ế ơ
nên l i d ng. N u ánh sáng phía ta và phía đch b ng nhau thì l i d ng xa v t m t ế
kho ng cách
b. T th đng tác khi l i d ngư ế
- Tùy theo v t l i d ng cao hay th p, to hay nh có th v n d ng các t th phù h p. ư ế
V n d ng t th : đi, ch y, bò, tr n (khi v n đng), đng, qu , n m (khi n n p) ư ế ườ
đu ph i th p và nh h n v t l i d ng. ơ
- Hành đng ph i h t bí m t, khéo léo, th n tr ng, không làm thay đi hình dáng, màu ế
s c và rung đng v t l i d ng.
* Chú ý:
- Tr ng h p l i d ng đ làm công s , b trí v t c n ph i ch n n i kín đáo, b t ng ,ườ ơ
ti n nguy trang.
- Khi dùng vũ khí ho c b đch phát hi n ph i nhanh ch ng r i kh i v t đ l i d ng
v t khác.
2. L i d ng đa hình, đa v t che đ.
a. V trí l i d ng
- L i d ng khi quan sát, v n đng, n n p: v trí nh l i d ng v t che khu t. ư
- L i d ng đ b n súng, ném l u đn, làm công s , b trí v t c n: ch y u phía sau ế
ho c phía sau bên ph i
b. T th , đng tác khi l i d ngư ế
Tùy theo v t l i d ng cao hay th pđ v n d ng các t th : đng, qu , n m b n ho c ư ế
ném l u đn cho phù h p, nh ng ch y u ph i l y y u t thu n l i đ tiêu di t đch ư ế ế
đng th i b o v đc mình. ượ
3. V n đng đa hình tr ng tr i
- Khi v n đng: dù ban đêm hay ban ngày đu ph i l i d ng s h c a đch ho c ơ
s ng mù, khói b i che m t đch…v n d ng đng tác v t ti n đ nhanh ch ng v t ươ ế ượ
qua đa hình tr ng tr i. Ban đêm, n u đi u ki n không v t ti n đc thì ng y trang ế ế ượ
phù h p, dùng t th th p, nghiêng ng i đ thu nh m c tiêu, khéo léo th n tr ng ư ế ườ
ti n th ng v h ng đch, ng i không nh p nhô và không làm rung đng ng y trang ế ướ ườ
khi đn g n đch ho c l i d ng đc đa hình kín đáo.ế ượ
- Khi n n p và quan sát, ch y u l i n i có màu s c thích h p, dùng t th th p thu ế ơ ư ế
nh m c tiêu, hành đng ph i h t s c khôn khéo, th n tr ng, ch y u là không làm ế ế
thay đi hình dáng t th m t cách đt ng t và rung đng ng y trang. ư ế
Bài: Kĩ thu t b n súng ti u liên AK và súng tr ng CKC ườ
I. NG M B N
1. Khái ni m v ng m b n.
Là xác đnh góc b n và h ng b n đ súng đa quý đo đng đn đi qua đi m đnh ướ ư ườ
b n trên m c tiêu.
2. Đnh nghĩa v ng m b n.
a. Đng ng m c b nườ ơ
Đng ng m c b n là đng th ng t m t ng i ng m qua chính gi a mép trên kheườ ơ ườ ườ
ng m đn đi m chính gi a mép trên đu ng m ế
b. Đi m ng m đúng.
là đi m ng m đã xác đnh t tr c sao cho khi ng m vào đó đ b n thi qu đo đng ướ ườ
đn đi qua đi m đnh b n trúng trên m c tiêu
c. Đng ng m đúng.ườ
Đng ng m đúng là đng ng m c b n đn m c tiêu đnh ng m v i đk m t súngườ ườ ơ ế
thăng b ng
3. nh h ng c a ng m sai đn k t qu b n. ưở ế ế
a. Đng ng m c b n sai l ch.ườ ơ
- N u đi m chính gi a mép trên đu ng m th p (cao) h n so v i đi m chính gi a mépế ơ
trên khe ng m thì đi m ch m trên m c tiêu cũng th p (cao) h n so v i đi m đnh b n ơ
trúng.
- N u đi m chính gi a mép trên đu ng m l ch trái (ph i) h n so v i đi m chính gi aế ơ
mép trên khe ng m thì đi m ch m trên m c tiêu cũng l ch trái (ph i) so v i đi m đnh
b n trúng.
b. Đi m ng m sai.
- Khi đng ng m c b n đã chính xác, m t súng thăng b ng, n u đi m ng m sai l chườ ơ ế
so v i đi m ng m đúng bao nhiêu thì đi m ch m trên m c tiêu s sai l ch so v i đi m
đnh b n trúng b y nhiêu.
c. M t súng không thăng b ng.
- Khi có đng ng m c b n đúng, có đi m ng m đúng, n u m t súng nghiêng v bênườ ơ ế
nào thì đi m ch m trên m c tiêu s th p và l ch v bên đó.
II. ĐNG TÁC B N T I CH C A SÚNG TI U LIÊN AK VÀ SÚNG
TR NG CKC.ƯỜ
1. Tr ng h p v n d ngườ
- Trong chi n đu, tình hình đch, đa hình không cho phép ng i b n th c hi n đngế ườ
tác qu b n và đng b n.
- Trong h c t p, đc l nh c a ng i ch huy, ng i b n làm đng tác n m b n. ượ ườ ườ
2. Đng tác n m b n.
Đng tác n m b n g m đng tác n m chu n b b n, đng tác b n và đng tác thôi
b n.
A. Đng tác n m chu n b b n.
Trong chi n đu, ng i b n đang v n đng, quan sát phát hi n th y m c tiêu, nhanhế ườ
chóng làm đng tác n m chu n b b n.
Trong h c t p, ng i b n th c hi n đng tác b n theo kh u l nh c a ng i ch huy. ườ ườ
- Kh u l nh: “N m chu n b b n”
- Đng tác:
Chu n b t th : Khi đang vân đng ho c đng t i ch mang (đeo, treo) súng, nghe d t ư ế
kh u l nh “N m chu n b b n”, ng i b n nhanh chóng quay ng i v h ng m c ườ ườ ướ
tiêu, đng th i chuy n thành t th xách súng và làm đng tác n m chu n b b n theo ư ế
th t .
+ C đng 1: Chân ph i b c lên m t b c dài theo h ng bàn chân ph i, chân trái ướ ướ ướ
dùng mũi bàn chân làm tr xoay gót sang trái đ ng i h ng theo bàn chân ph i. ườ ướ
+ C đng 2: Bàn tay trái khép kín ch ng xu ng đt tr c mũi bàn chân ph i, cách ướ
kho ng 20cm, mũi bàn tay ch ch sang ph i, v sau. Th t đt c ng tay trái, đùi trái và ế
mông trái xu ng đt.
+ C đng 3: Tay ph i lao súng v phía tr c, đng th i tay trái ng a ra đ p lót tay ướ
d i th c ng m (tay kéo b khóa nòng h ng lên trên), du i chân ph i v sau, ng iướ ướ ướ ườ
n m s p h p v i h ng b n m t góc kho ng 300. Hai chân m r ng b ng vai, hai ướ
mũi bàn chân h ng sang hai bên.ướ
Đng tác chu n b đn: Tay ph i r i p lót tay v tháo h p ti p đn không có đn ế
trong súng ra đa sang tay trái. Tay trái dùng ngón gi a và ngón đeo nh n k p h p ti pư ế
đn bên má ph i p lót tay, c a h p ti p đn quay vào ng i, s ng h p ti p đn quay ế ườ ế
xu ng đt.
Ng i h i nghiêng sang trái, tay ph i m túi đng h p ti p đn, l y h p ti p đn cóườ ơ ế ế
đn l p vào súng, c t h p ti p đn không có đn vào túi đng. Dùng ngón tay ph i g t ế
c n đnh cách b n và khóa an toàn v v trí “b n”. Sau đó n m tay kéo b khóa nòng
v sau h t c r i th ra đ b khóa nòng và khóa nòng đy viên đn th nh t vào ế
bu ng đn, đóng khóa an toàn.
Tay ph i chuy n v n m tay c m, ngón tr đt ngoài vành cò, m t súng h ng lên ướ
trên. M t luôn quan sát m c tiêu, ch l nh.
Đi v i súng CKC, tay ph i r i báng sung, n m tay kéo b khóa nòng v sau, m bao
k p đn vào khuy t l p đn c a b khóa nòng. Ngón cái c a tay ph i đt sát cu i v ế
đn, n đn xu ng h t h p ti p đn, rút k p đn ra c t vào túi đng, h i kéo b khóa ế ế ơ
nòng v sau r i th ra cho b khóa nòng và khóa nòng ti n h t v tr c. ế ế ướ