TR NG THPT L NG NG C QUY NƯỜ ƯƠ
T HÓA - SINH
H NG D N ÔN T P KI M TRA CU I KÌ II THEO MA TR N ĐC TƯỚ
C A B GIÁO D C
MÔN SINH H C L P 11 (C B N) Ơ
Năm h c 2020 – 2021
BÀI N i dung
17 - K đc tên các hình th c hô h p các nhóm đng v t thông qua các ví d . ượ
19 - Nêu đc các khái ni m v huy t áp, v n t c máu.ượ ế
- Gi i thích đc các pha c a chu kì ho t đng c a tim, ho t đng c a h m ch. ượ
1
BÀI N i dung
20 - Phân tích và gi i thích đc các b ph n trong s đ c ch duy trì cân b ng ượ ơ ơ ế
n i môi.
24 - Phân bi t s l c đc các khái ni m ng đng, ng đng sinh tr ng, ng ơ ượ ượ ưở
đng không sinh tr ng. ưở
- Phân bi t và l y đc các ví d v ng đng ượ
26, 27, 31
và 32
- Trình bày s l c đc các ki u h th n kinh các nhóm đng v t. ơ ượ ượ
- Li t kê các b ph n c a 1 cung ph n x .
- K đc tên các d ng t p tính ch y u đng v t (săn b t m i, t v , sinh ượ ế
s n...).
- Trình bày s l c đc m t hình th c h c t p đng v t (quen nh n, in v t,ơ ượ ượ ế
đi u ki n hóa, h c ng m, h c khôn).
T lu n:
- Phân tích và gi i thích đc c ch ho t đng c a m t ph n x không đi u ượ ơ ế
ki n qua 1 ví d c th .
2
BÀI N i dung
34-36 - Trình bày s l c đc k t qu sinh tr ng s c p và th c p. ơ ượ ượ ế ưở ơ
- Nêu đc vai trò c a t ng ch t đi u hòa sinh tr ng và phát tri n th c v tượ ưở .
- Nêu đc các nhân t chi ph i s ra hoa c a th c v t. ượ
- Xác đnh đc nh h ng c a các đi u ki n môi tr ng t i s sinh tr ng và ượ ưở ư ưở
phát tri n th c v t.
- Xác đnh đc s ra hoa là giai đo n quan tr ng c a quá trình phát tri n th c ượ
v t H t kín.
T lu n:
- Nêu đc ng d ng ch t đi u hoà sinh tr ng trong s n xu t nông nghi p.ượ ưở
37-39 - Nêu đc khái ni m sinh tr ng, phát tri n đng v t. ượ ưở
- Nh n bi t đc hình th c phát tri n không qua bi n thái và qua bi n thái. ế ượ ế ế
- Nh n bi t đc phát tri n qua bi n thái hoàn toàn và bi n thái không hoàn toàn ế ượ ế ế .
- Nh n bi t đc n i s n xu t và vai trò c a m t s hoocmôn nh h ng đn ế ượ ơ ưở ế
sinh tr ng và phát tri n c a đng v t có x ng s ngưở ươ
- Nh đc các nhân t bên ngoài nh h ng đn sinh tr ng và phát tri n đng ượ ưở ế ưở
v t.
- Xác đnh đc m i liên quan gi a sinh tr ng và phát tri n đng v t. ượ ưở
- Xác đnh đc nh h ng c a hoocmôn đi v i s sinh tr ng và phát tri n ượ ưở ưở
đng v t có x ng s ng. Xác đnh đc nguyên nhân gây ra m t s b nh do r i ươ ượ
lo n n i ti t ph bi n. ế ế
T lu n:
- ng d ng ki n th c ph n sinh tr ng phát tri n đng v t vào ế ưở kh năng đi u
khi n sinh tr ng và phát tri n đng v t và ng i (c i t o v t nuôi, c i thi n dân ư ườ
s và k ho ch hoá gia đình). ế
3
BÀI N i dung
41, 42 - Nh n bi t đc đc đi m sinh s n vô tính, các hình th c sinh s n vô tính. ế ượ
- Nh n bi t đc đc đi m sinh s n h u tính. ế ượ
- Trình bày khái quát đc s t o thành qu và h t. ượ
- Xác đnh đc b n ch t c a th tinh kép th c v t. ượ
- Xác đnh đc u đi m c a sinh s n h u tính so v i sinh s n vô tính. ượ ư
T lu n:
- Phân bi t đc sinh s n vô tính và sinh s n h u tính. ượ
44-46 - Nh n bi t đc đc đi m sinh s n vô tính, các hình th c sinh s n vô tính đng ế ượ
v t.
- Nh n bi t đc đc đi m sinh s n h u tính. ế ượ
- Nh n bi t đc các giai đo n sinh s n h u tính, các hình th c th tinh. ế ượ
- Bi t đc các hoocmôn tham gia đi u hòa sinh tinh và đi u hòa sinh tr ng. ế ượ
- Xác đnh đc u đi m c a sinh s n h u tính so v i sinh s n vô tính. ượ ư
- Phân bi t đc các hình th c sinh s n vô tính đng v t. ượ
- Xác đnh đc ượ nh ng kh năng t đi u ti t quá trình sinh s n đng v t và ế
ng i. ườ
4