1
Trường THCS M Lao
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HC 8 - HC K 2
Năm học: 2020-2021
Câu 1: Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sng ? H bài tiết nước
tiu có cu tạo như thếo?
Câu 2: Trình bày các b phân ca h thn kinh và thành phn cu tao ca chúng ?
Câu 3: Trình bày đặc điểm cu to và chức năng của tu sng ?
Câu 4: Lp bng so sánh cu to và chức năng tr não, não trung gian và tiu não
Câu 5: Mô t cu to của đại não ?
Câu 6: Mô t cu to cu mắt nói chung và màng lưới nói riêng ?
Câu 7: Tai có cu tạo như thế nào ?
Câu 8: Phân bit tuyến ni tiết vi tuyến ngoi tiết ?
Câu 9: Cu to và vai trò Tuyến yên và tuyến ty?
Câu 10: sao mùa hè, da người ta hồng o, còn mùa đông, nhất khi tri rét, da
thưng tái hocc sn gai c?
Bài tp vn dng
Câu 1: H bài tiết nưc tiu gồm các cơ quan:
A. Thn, cu thận, bóng đái B. Thn, ng thận, bóng đái
C. Thận, bóng đái, ống đái D. Thn, ng dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
Câu 2: Cơ quan quan trọng nht ca h bài tiết nước tiu là:
A. Thn B. ng dẫn nước tiu C. Bóng đái D. Ống đái
Câu 3: Mỗi đơn v chức năng của thn gm:
A. Cu thn và nang cu thn B. Cu thn, nang cu thn và ng thn
C. Cu thn và ng thn D. Nang cu thn và ng thn
Câu 4: Quá trình lc máu din ra tại đâu trong đơn vị chức năng của thn:
A. ng thn B. Cu thn C. Nang cu thn D. Bóng đái
Câu 5: Tăng tiết m hôi, l chân lông m rng là phn x giúp cơ thể:
A. Tăng nhiệt lượng lên B. Thoát bớt nước ra ngoài
C. Giảm lượng nhit xung D. Tt c các ý trên
Câu 6: H thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt đng của các cơ quan:
A. Hô hấp và cơ bp B. Vận động
C. Dinh dưỡng và sinh sn D. Liên quan đến cơ vân
2
Câu 7: Chức năng ca ty sng là:
A. Trung khu phn xạ(PX) có điều kiện(ĐK)
B. Trung khu phn x không điều kin
C. Cht trng dn truyn, chất xám là trung khu PX có ĐK
D. Cht trng dn truyn, chất xám là trung khu PX không ĐK
Câu 8: Đây là phn phát trin và ln nht ca não b:
A. Đại não B. Tiu não
C. Não trung gian D. Hành ty
Câu 9: Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nm :
A. Thùy thái dương B. Thùy trán
C. Thùy chm D. Thùy đỉnh
Câu 10: Người cn th thường mang kính có đặc điểm:
A. Mt kính dày B. Mt kính mng
C. Măt kính lõm D. Mt kính li
Câu 11: Quan sát vt rõ nht khi nh ca vật rơi vào:
A. Đim vàng-trc ca cu mt B. Đim mù
C. Xa điểm vàng D. Không trên trc mt
Câu 12: Thí nghim ca nhà sinh lí học người Nga I.P.Paplôp nhm:
A. Hình thành phn x không điều kin trên chó
B. Hình thành phn x có điều kin trên chó
C. Kim tra tp tính ca c
D. S dụng phương pháp nuôi chó có hiệu qu
Câu 13: Đâu không phải tính cht ca phn x có điều kin:
A. S ng không hạn định B. D mất đi khi không củng c
C. Sinh ra đã có sẵn D. Mang tính cá th
Câu 14: Hoocmon là sn phm ca tuyến ni tiết có chc tính cht:
A. Tính đặc hiu B. Hot tính sinh hc cao
C. Không đặc trưng cho loài D. C 3 đáp án trên
Câu 15: Đâu không phải biu hin của cơ thể dy thì nam:
A. Lớn nhanh, cao vượt B. Mc lông mu, lông nách
C. Bắt đầu hành kinh D. Xut tinh lần đầu