ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – TIN HỌC 11
Năm học: 2020-2021
Nội Dung:
1. Chủ đề: Cấu trúc lặp
1. Câu lệnh For:
- Nắm được cú pháp và cách hoạt động của câu lệnh For, biến đếm, giá trị đầu, điều
kiện và tăng giảm.
2. Cấu trúc While:
- Nắm được cú pháp và cách hoạt động của câu lệnh While, điều kiện dừng.
Bài tập: Các bài toán tính toán có tính lặp đơn giản.
2. Chủ đề: Kiểu mảng (mảng một chiều)
- Khái niệm và cách khai báo.
- Truy xuất đến các phần tử của mảng.
Bài tập: duyệt mảng, tìm kiếm tuần tự trong mảng, sắp xếp dữ liệu trong mảng.
3. Chủ đề: Kiểu xâu:
- Khái niệm, khai báo và các thao tác xử lí xâu.
- Một số bài tập ví dụ, bài tập thực hành về xâu.
- Duyệt xâu từ đầu đến cuối xâu và ngược lại.
- Sử dụng một số hàm xử lí xâu.
4. Chủ đề: Kiểu dữ liệu tệp và Thao tác với tệp:
- Khai báo được tệp để đọc, Khai báo được tệp để ghi dữ liệu.
- Hiểu được quá trình truy xuất tệp.
- Đọc dữ liệu từ tệp để gán cho mảng và xử lí dữ liệu.
- Một số bài toán tìm kiếm tuần tự, tính toán từ dữ liệu tệp.
5. M t s câu h i tham kh o:
1/ Đ in ra màn hình các s liên ti p t 1 đn 10 ta dùng câu l nh ? ế ế
acout << "1 -> 10";
bfor (int i = 10; i >= 1; i--) cout << i;
ccout << "12345678910";
dfor (int i = 1; i <= 10; i++) cout << i;
2/ Đo n l nh:
S=0;
for (int i=1; i<=10; i++) S=S+i;
cho giá tr c a S là:
a100
b55
c105
d10
3/ Đ in ra màn hình các s liên ti p t 10 đn 1 ta dùng câu l nh ? ế ế
afor (int i = 10; i >= 1; i--) cout << i;
bfor (int i = 1; i <= 10; i++) cout << i;
ccout << "10 .. 1";
dcout << "10987654321";
4/ Cho câu l nh:
for (int i = 1; i <= 10; i++) cout << "Chao ban";
Câu 'Chao ban' xu t ra m y l n:
a11
b10
c12
d9
5/ Cho đo n l nh:
for (int i = 10; i >= 1; i--)
if (i % 2 == 0) cout << i << setw(2);
K t qu xu t ra màn hình ế là:
a 3 5 7 9
b2 4 6 8
c9 6 3
d10 8 6 4 2
6/ Cho bi t k t qu c a M sau khi th c hi n đo n ch ng trình sau?ế ế ươ
int M=0, N=0;
while (N<4)
{
N=N+1;
M=M+N;
}
cout <<"M=" <<M;
a3
b10
c1
d6
7/ Cho đo n l nh
for (int i = 10; i >= 1; i--)
if (i % 3 == 0) cout << i << setw(2);
K t qu xu t ra màn hình là:ế
a10 1
b10 8 6 4 2
c 9 6 3
d10 9 8 7 6 5 4 2 1
8/ Nh ng dòng có l i cú pháp trong ch ng trình sau là: ươ
a8 - 10 -12
b10 - 11 - 12
c6 - 8 - 11
d6 - 10 - 11
9/ Ch n phát bi u sai trong các phát bi u sau đây:
aTùy t ng tr ng h p c th (khi mô t m t thu t toán), khi thì ta bi t tr c s l n ườ ế ướ
l p, khi thì ta không c n ho c không xác đnh đc tr c s l n l p các thao tác nào ượ ướ
đó.
bĐ mô t vi c l p đi l p l i m t s thao tác (ho c câu l nh) trong m t thu t toán
ta có th dùng c u trúc l p.
cKhông th mô t đc m i thu t toán b ng ngôn ng l p trình b c cao n u ượ ế
không dùng c u trúc l p.
dCó th dùng c u trúc l p đ thay cho c u trúc r nhánh trong mô t thu t toán.
10/ Nguyên lý c a c u trúc while là:
a Ch ng trình s l p đi l p l i kh i l nh cho đn khi bi u th c đi u ki n sai.ươ ế
bCh ng trình s l p đi l p l i kh i l nh cho đn khi bi u th c đi u ki n đúng.ươ ế
cCh ng trình s l p đi l p l i kh i l nh cho đn khi bi u th c đi u ki n b ng 0.ươ ế
dKhông có đáp án đúng.
11/ Trong vòng l p while, câu l nh đc th c hi n khi: ượ
aKhông c n đi u ki n
bĐi u ki n sai
cĐi u ki n không xác đnh
dĐi u ki n còn đúng
12/ Câu l nh while có cú pháp nào d i đây ? ướ
awhile (<đi u ki n>) <câu l nh>;
bwhile (<câu l nh>) <đi u ki n>;
cwhile <đi u ki n> <câu l nh>;
dwhile (<đi u ki n>); <câu l nh>;
13/ Ki u d li u c a bi n l p trong câu l nh l p for là: ế
aKhông c n ph i xác đnh ki u d li u
bCùng ki u v i giá tr đu và giá tr cu i
cCh c n khác ki u v i giá tr đu
dCùng ki u v i các bi n trong câu l nh ế
14/ Câu l nh l p for (int i=1; i<=n; i++) d ng l i khi:
ai=n-1
bi=n
cn>i
di>n
15/ Câu l nh l p for (i=1; i<=n; i++) thì i có khai báo là
achar i;
bint i;
cbool i;
ddouble i;
16/ Câu l nh l p for (i=a; i<=b; i++) thì quan h gi a a và b trong câu l nh l p for
là:
aa và b ph i khác nhau
ba<=b
ca>b
da>=b
17/ Câu l nh l p for (i=a; i<=b; i--) thì quan h gi a a và b trong câu l nh l p for
là:
aa>b
ba>=b
ca<=b
da và b ph i khác nhau
18/ Trong các ngôn ng l p trình b c cao th ng có c u trúc l p đ mô t vi c l p đi ườ
l p l i m t s thao tác nào đó khi m t đi u ki n cho tr c đc th a mãn. ướ ượ
Đ t ch c vi c l p nh v y ta dùng câu l nh while có d ng: ư
while (<đi u ki n>) <câu l nh>;
Ch n phát bi u sai trong các phát bi u d i đây : ướ
aN u không có l nh nào thay đi đi u ki n trong câu l nh c a thân c u trúc l p ế
này
thì có th g p hi n t ng l p vô h n khi th c hi n ch ng trình, nghĩa là l p ượ ươ
không d ng đc. ượ
bV m t cú pháp, nh ng bi u th c có th đi n vào đi u ki n trong c u trúc while
cũng có th đi n vào đi u ki n trong c u trúc r nhánh if ... else.
cKhông c n có l nh thay đi đi u ki n trong câu l nh c a thân c u trúc l p này,
vì giá tr c a bi u th c đi u ki n đc t đng đi u ch nh sau m i l n th c hi n ượ
câu l nh l p.
dĐi u ki n là bi u th c cho giá tr logic.
19/ Trong các ngôn ng l p trình b c cao th ng có c u trúc l p đ mô t vi c l p đi ườ
l p l i m t s thao tác nào đó khi m t đi u ki n cho tr c đc th a mãn. ướ ượ
Đ t ch c vi c l p nh v y ta dùng câu l nh while có d ng: ư
while (<đi u ki n>) <câu l nh>;
Ch n phát bi u đúng trong các phát bi u d i đây : ướ
aBi u th c đi u ki n đc tính và ki m tra, n u bi u th c đó sai thì câu l nh c a ượ ế
thân c u trúc l p này đc th c hi n. ượ
bCâu l nh c a thân c u trúc l p này bao gi cũng đc th c hi n ít nh t m t l n. ượ
cĐi u ki n trong c u trúc l p while có th là m t bi u th c ki u nguyên ho c ki u
kí t .
dKhi xác đnh đc tr c s l n l p v n có th dùng c u trúc l p while. ượ ướ
20/ Câu l nh l p while không th c hi n l n nào khi:
asau đi u ki n c a câu l nh while ch có m t câu l nh.
bđi u ki n c a câu l nh while luôn đúng.
clúc đu đi u ki n nh n giá tr False.
dlúc đu đi u ki n nh n giá tr True.
21/ Câu l nh for (int i=-10; i<0; i++) cout <<"Xin chao!"; th c hi n
aGhi ra màn hình 11 l n câu "Xin chao!"
bGhi ra màn hình 8 l n câu "Xin chao!"
cGhi ra màn hình 10 l n câu "Xin chao!"
dGhi ra màn hình 9 l n câu "Xin chao!"
22/ Cho đo n l nh