Đ C NG ÔN T P H C KÌ II TIN 6 ƯƠ
I. PH N TR C NGHI M :
Câu 1. Trong các ví d sau, đâu là câu nào có th bi u di n b ng c u trúc l p:
A. N u sáng mai tr i m a, em s mang theo áo m a.ế ư ư
B. N u v n ch a làm h t bài t p, em ph i làm bài t p đn khi nào h t.ế ư ế ế ế
C. N u đc ngh ba ngày vào d p T t D ng l ch thì gia đnh em s đi duế ượ ế ươ
l ch, còn không s có k ho ch khác. ế
D. C ba đáp án trên đu đúng
Câu 2. Trong c a s Tìm ki m và thay th , n u mu n thay th t t c các t tìm ế ế ế ế
ki m đc ta s d ng nút l nh nào?ế ượ
A. B. C. D.
Câu 3. Trong ph n m m so n th o văn b n, l nh Portrait dùng đ?
A. Ch n h ng trang đng ướ B. Ch n h ng trang ngang ướ
C. Ch n l trang D. Ch n l đo n văn b n
Câu 4. Đ g p nhi u ô thành 1 ô , chúng ta ch l nh:
A. Delete Columns B. Delete Rows
C. Split Cells D. Merge Cells
Câu 5. S đ t duy là gì?ơ ư
A. Văn b n c a m t v k ch, b phim ho c ch ng trình phát sóng. ươ
B. M t s đ trình bày thông tin tr c quan b ng cách s d ng t ng ơ
ng n g n, hình nh, các đng n i đ th hi n các khái ni m và ý t ng. ườ ưở
C. B n v ki n trúc m t ngôi nhà. ế
D. M t s đ h ng d n đng đi. ơ ướ ườ
Câu 6. Trong các ví d sau, ví d nào là thu t toán?
A. M t b n nh c hay
B. M t b c tranh đy màu s c
C. M t b n h ng d n cách n u c m ướ ơ v i các b c c n làm. ướ
D. M t bài th l c bát ơ
Câu 7. S đ kh i là gì?ơ
A. M t s đ g m các hình kh i, đng có mũi tên ch h ng th c hi n ơ ườ ướ
theo t ng b c c a thu t toán. ướ
B. M t ngôn ng l p trình.
C. Cách mô t thu t toán b ng ngôn ng t nhiên.
D. M t bi u đ hình c t.
Câu 8. Ba c u trúc đi u khi n c b n đ mô t thu t toán là gì? ơ
A. Tu n t , l p và gán. B. Tu n t , r nhánh và gán.
C. R nhánh, l p và gán. D. Tu n t , r nhánh và l p.
Câu 9. Đi m gi ng nhau gi a c u trúc r nhánh và c u trúc l p là:
A. các b c c a thu t toán đc th c hi n l p l i nhi u l n.ướ ượ
B. đu có b c quan tr ng nh t là ki m tra đi u ki n ướ
C. Th c hi n l n l t các b c t b t đu đn k t thúc ượ ướ ế ế
D. C ba đáp án trên đu sai
Câu 10. Ch ng trình máy tính đc t o ra g m nh ng b c nào?ươ ượ ướ
A. Nh n d li u đu vào, th c hi n các b c x lí, đa ra k t qu ướ ư ế
B. Ch th c hi n m t l nh do con ng i yêu c u ườ
C. Ch th c hi n các b c x lí và đa ra k t qu ướ ư ế
D. Nh p s đ kh i, đa ra k t qu ơ ư ế
Câu 11. Phát bi u nào sau đây đúng?
A. Ch ng trình đc l p trình trên máy tính ch s d ng cho máy tính, không ươ ượ
s d ng cho các thi t b khác. ế
B. Có th dùng nhi u ngôn ng l p trình khác nhau đ th hi n m t thu t toán
C. M i thu t toán c n m t ngôn ng l p trình riêng đ vi t thành ch ng trình ế ươ
D. Ch có duy nh t m t ngôn ng l p trình khác nhau
Câu 12. Thu t toán th c hi n công vi c r a rau đc mô t b ng cách li t kê ượ
các b c nh sau:ướ ư
(1) Cho rau vào ch u và x n c ng p rau. ướ
(2) Dùng tay đo rau trong ch u.
(3) V t rau ra r , đ h t n c trong ch u đi. ế ướ
(4) L p l i b c (4) ướ đn b c (3)ế ướ cho đn khi rau s ch thì k t thúc.ế ế
Các b c nào c a thu t toán đc l p l i?ướ ượ
A. Ch b c 1 và ướ 2.
B. Ch b c 2 và 3. ướ
C. Ba b c 1, 2 và 3.ướ
D. c b n b c 1, 2, ướ 3 và 4.
Câu 13. Cho dãy các thao tác sau đây:
a) Max <- a
b) N u Max < b thì Max <- bế
c) Nh p a, b
d) Thông báo Max và k t thúcế
S p x p th t các thao tác đ nh n đc thu t toán tìm giá tr l n nh t c a hai ế ượ
s nguyên a và b:
A. c – a – b – d
B. a – b – c – d
C. c – d – a – b
D. c – b – d – a
Câu 14. L nh trong Hình 22 là l nh l p th c hi n cho nhân v t, nhân v t s
d ng l i khi nào?
A. Nhân v t không d ng l i
B. Nhân v t d ng l i khi t a đ x l n h n 200 ơ
C. Nhân v t d ng l i khi t a đ x nh h n 200 ơ
D. Nhân v t d ng l i khi t a đ x b ng 200
II. T LU N :
Câu 1.V s đ t duy th hi n ch đ 5K trong phòng ch ng COVID-19? ơ ư
Câu 2.Thu t toán là gì? Trình bày các thành ph n chính c a thu t toán?
Câu 3. Em hãy mô t thu t toán tính t ng 2 s t nhiên a và b theo s đ kh i? ơ
Câu 4. Vi c th hi n c u trúc trong tr ng h p bi t s l n l p và không bi t ườ ế ế
tr c s l n l p khác nhau nh th nào?ướ ư ế