Trang 1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYN
ĐCƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HC KỲ II, MÔN TO N, L P 11
NĂM HỌC 2020 2021
A PH N TRẮC NGHIM
Câu 1: Dãy
n
u
là mt cp s cng có công sai
d
nếu
A.
1nn
u u d

. B.
1n
n
ud
u
. C.
1nn
u u nd

. D.
1nn
u u d

.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dãy s
;...
2
3
;1;
2
1
;0;
2
1
là mt cp s cng:
2
1
2
1
1
d
u
B. Dãy s
;...
2
1
;
2
1
;
2
1
32
là mt cp s cng:
C. Dãy s : 2; 2; 2; 2; … là cấp s cng
0
2
1
d
u
D. Dãy số: 0,1; 0,01; 0,001; 0,0001; … không phải là mt cp s cng.
Câu 3: Trong các dãy s
n
u
sau, dãy s nào là cp s cng?
A. 1; -3; -7; -11; -15. B. 1; -3; -6; -9; -12. C. 1; -2; -4; -6; -8. D. 1; -3; -5; -7; -9.
Câu 4: Cho cp s cng
4 14
12, 18uu
. Khi đó số hạng đầu và công sai ca cp s
A.
120, 3ud
B.
122, 3ud
C.
121, 3ud
D.
121, 3ud
Câu 5: Cho cp s cng
n
u
biết
nun25
khi đó công sai của cp s cng là
A. -2 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 6: Cho cp s cng . Giá tr ca bng
A. . B. . C. . D.
Câu 7: Công sai ca cp s cng có
1 27
2; 76uu
A.
2
B.
3
C.
4
D.
3
2
Câu 8: Chọn khẳng định đúng.
A. Dãy số
n
u
xác định bởi
11
3, 2 3
nn
u u u n
là một cấp số cộng.
B. Dãy số
n
u
xác định bởi
11
3, 3 2
nn
u u u n
là một cấp số nhân.
C. Dãy số
n
u
xác định bởi
11
2, 2 3
nn
u u u n
là một cấp số cộng.
D. Dãy số
n
u
xác định bởi
11
2, 3
nn
u u u n
là một cấp số cộng.
Câu 9: Dãy s nào sau đây là cấp s nhân?
n
u
12
4; 1uu
10
u
10 31u
10 23u
10 20u
10 15.u
Trang 2
A.
*
( 1) .
n
u n n n
B.
*
8.
n
n
un
C.
*
8.
n
u n n
D.
8*
.
n
u n n
Câu 10: Dãy s
n
u
là cp s nhân vi công bi
q
có công thc s hng tng quát là
A.
1.n
n
u u q
. B.
11
n
u u n q
. C.
1
1.
n
n
u u q
. D.
1
1.n
n
u u q
.
Câu 11: Trong c dãy s sau đây, dãy số nào cp s nhân?
A. Dãy s
B. Dãy s các s t nhiên
C. Dãy s , xác định bi công thc vi .
D. Dãy s , xác định bi h:
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. S hng tng quát ca cp s nhân
n
u
1
1.n
n
u u q
, vi công bi
q
và s hạng đầu
1
u
.
B. S hng tng quát ca cp s cng
n
u
11
n
u u n d
, vi công sai
d
và s hạng đầu
1
u
.
C. S hng tng quát ca cp s cng
n
u
1n
u u nd
, vi công sai
d
và s hạng đầu
1
u
.
D. Nếu cp s cng
n
u
s hạng đầu
1
u
công sai d thì tng n s hạng đầu ca cp s
1
21
2
n
n u n d
S
,
*
n
.
Câu 13: Trong các dãy s dưới đây, dãy số nào không là cp s nhân lùi vô hn?
A. Dãy s
n
1 1 1 1
; ; ;..., ;...
3 9 27 3
B.
n1
1 1 1 1 1
1; ; ; ; ;...; ;...
2 4 8 16 2



C. Dãy s
2 4 8 2
; ; ;..., ;...
3 9 27 3
n



D.
3 9 27 3
; ; ;...; ;...
2 4 8 2
n



Câu 14: Chn cp s nhân trong các dãy s sau.
A. 1; 0,2; 0,04; 0,0008; … B. 2; 22; 222; 2222; …
C. x; 2x; 3x; 4x; … D. 1; x2; x4; x6; …
Câu 15: Cho cp s nhân
n
u
vi
1
1
2
u
,
732u
. Tìm
q
A.
2q
B.
4q
C.
1
2
q
D.
1q
Câu 16: S hạng đầu và công bi q ca cp s nhân biết
A. B. C. D.
Câu 17: Cho cp s nhân
n
u
12; 2uq
. Hãy tính
9
u
.
A.
32
. B.
32
. C.
32 2
. D.
82
.
Câu 18: Cho cp s nhân 2; x ; 18 vi x>0. Kết qu nào đúng?
A. B. x = 9 C. x = 8 D. x = 10.
Câu 19: Cho dãy
n
u
và s
0ε
bé tùy ý tha mãn
2
n
uε
vi mi
*
n
. Giá tr
lim un
bng
A.
2.
B.
2
C.
1.
D.
1.
2, 2, 2,2,..., 2, 2, 2,2...
1, 2,3,...
n
u
n
n
u 3 1
*
n
n
u
1
*
n n 1
u1
u u 2 n : n 2
1
u
()
n
u
6
7
192
384
u
u
15; 2uq
16; 2uq
16; 3uq
15; 3uq
6x
Trang 3
Câu 20: Cho
limu 4
n
. Gii hn
lim(2 3)
n
u
bng
A.
11.
B.
3
C.
2.
D.
.
Câu 21:
2
2020
lim n
bng
A.
0.
B.
1.
3
C.
1.
D.
.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.
lim n
uc
(
n
uc
là hng s ). B.
lim 0
n
q
1q
. C.
1
lim 0
n
. D.
1
lim 0
k
n
1,k k N
.
Câu 23: Tìm gii hn lim
32
3
6n 2n 3
n 3n 2


A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 24: Tìm gii hn lim
n n 1
nn
4.3 7
2.5 7
A. 2 B. 0,5 C. 1 D. 7
Câu 25: Tính giới hạn
2
2
23
lim 1
nn
nn

A.
2
. B.
3
. C.
3
. D.
1
.
Câu 26: Giá tr ca gii hn
2
lim 1n n n
A.

B.
0
C.
1
D.
1
2
Câu 27: Cho
2 4.3
lim 5.3 3
nn
n
a
b


, (
a
b
là phân s ti giản). Khi đó a+b bằng
A. 9 B. -1 C. 1 D. -9
Câu 28: Dãy s nào sau đây có giới hn bng
1
5
?
A.
2
12
55
n
n
un
. B.
. C.
. D.
12
55
n
n
un
.
Câu 29: Dãy s nào sau đây có giới hn bng
0
?
A.
2
3



n
n
u
. B.
6
5



n
n
u
. C.
33
1
n
nn
un
. D.
24
n
u n n
.
Câu 30: Dãy s nào sau đây có giới hn bng

A.
2
3
n
u n n
. B.
43
3
n
u n n
. C.
23
4
n
u n n
. D.
34
32
n
u n n
.
Câu 31: Trong các dãy s sau đây, dãy số nào có gii hn khác 0?
A. . C. . B. . D. .
Câu 32: Vi k là s nguyên dương. Kết qu ca gii hn
2021
lim
xx

A. B. C. 0 D. 1
Câu 33: Kết qu ca gii hn
2020
1
lim
xx

(với k nguyên dương) là:
A. B. C. 0 D. 1
Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng?
((0,98) )
n
(( 0,99) )
n
((0,99) )
n
((1,02) )
n
Trang 4
A.
lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )
o o o
x x x x x x
f x g x f x g x
B.
lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )
o o o
x x x x x x
f x g x f x g x
C.
lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]
oo
x x x x
f x g x f x g x

D.
lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]
oo
x x x x
f x g x f x g x

Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
3 3 3
lim ( ) ( ) lim[ ( ) ( )]
oo
x x x x
f x g x f x f x

B.
333
lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )
o o o
x x x x x x
f x g x f x g x
C.
33
lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]
oo
x x x x
f x g x f x g x

D.
3 3 3
lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )
o o o
x x x x x x
f x g x f x g x
Câu 36: Biết
lim ( )
xfx
 
. Khi đó
lim ( )
xfx

bng
A.
.
B.
2.
C.
3.
D.
.
Câu 37: Cho
0
lim ( ) 3
xxfx
0
lim ( ) 7
xx
gx

.Tính giá tr
0
lim 3 ( ) ( )
xx
P f x g x

A. 16 B. -16 C. -2 D. 2
Câu 38: Tính
1
1
lim 2
x
x
x
.
A. 1 B. -2 C.
1
2
D.
3
2
Câu 39: Tính
2
2
2
lim 2
x
x
x

.
A. 1 B.
1
22
C. 2 D.
Câu 40: Tính
2
1
1
lim .
1
x
x
x
A. 2 B. 1 C.
1
2
D.
1
2
Câu 41:
1
32
lim 1
x
x
x

bng
A.
1
4
. B.

. C.
1
2
. D.
1
.
Câu 42: Gii hạn nào dưới đây có kết qu bng 3?
A.
1
3
lim 2
x
x
x
B.
1
3
lim 2
x
x
x
C.
1
3
lim 2
x
x
x
D.
1
2
lim 2
x
x
x

Câu 43: Tính
3
1
lim 7
xxx

.
A. -8 B. 8 C. 6 D. -6
Câu 44: Tính
33
1
lim 7 .
xxx

A. 2 B. -2 C. 1 D. -1
Câu 45: Tính
2
3
37
lim 21
x
xx
x


.
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 46: Tính
32
21
lim 32
x
x
xxx


.
Trang 5
A.
6
3
B.
6
3
C.
3
D.
2
Câu 47: Cho hàm s
1
() 2
fx x
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm s ch có gii hn phi tại điểm B. Hàm s có gii hn trái và gii hn phi bng nhau
C. Hàm s có gii hn tại điểm D. Hàm s ch có gii hn trái ti điểm
Câu 48: Tính
1
31
lim 1
x
x
x
.
A. B. C. 0 D. 2
Câu 49: Tìm gii hn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Tính
13
25
lim
1
x
x
x

bng
A.

. B.
4
. C.

. D.
0
.
Câu 51: Tính
2
2
lim 2
x
x
x
.
A. -2 B. 2 C. -1 D. 1
Câu 52: Tính
22
lim 23
x
x x x
x


.
A.
1
2
B.
3
2
C.
1
2
D.
3
2
Câu 53: Tính
22
lim ( 4 )
xx x x

A.
1
2
B.
1
2
C.
2
D.
2
Câu 54: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
1
21
lim
4
x
xx
x
B.

x
xx
x21
lim
4
C.
0
21
lim
4
x
xx
x
D.

x
xx
x21
lim
4
Câu 55 : Cho hàm s
2 3 2
1 2.
xx
fx ax x
víi
víi
Tìm
a
để tn ti
2
lim .
xfx
A.
1.a
B.
2.a
C.
3.a
D.
4.a
Câu 56: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm s
()fx
liên tục trên đoạn
;ab
nếu nó liên tc ti mọi điểm thuộc đoạn
;ab
.
B. Các hàm s đa thức, phân thc hu tỉ, lượng giác liên tc trên các khoảng mà nó xác định.
C. Tng, hiệu, tích, thương của hai hàm s liên tc ti một điểm là nhng hàm liên tc tại điểm đó.
D. Hàm s
()fx
miền xác định
D
aD
. Ta nói
f
hàm liên tc ti
xa
nếu
lim ( ) ( )
xa
f x f a
.
Câu 57: Cho mt hàm s xác định trên . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu liên tục trên đoạn thì phương trình nghim trên khong
.
4
2
1
lim
2
x
x
x


2
1