TỔ TOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 12
NĂM HỌC 2021-2022
Đề số 1
Câu 1. Một câu lạc b 30 thành viên. bao nhiêu cách chọn một ban quản gồm 1ch tịch, 1
phó ch tịch và 1thư kí?
A.A3
30.B.C3
30.C.30!.D.3!.
Câu 2. Tập xác định của hàm số y= (x1)2
A.[1; +).B.(1; +).C.R.D.R\ {1}.
Câu 3. Số nghiệm của phương trình 22x27x+5 = 1
A.2.B.1.C.3.D.0.
Câu 4. cho Zf(x) dx=F(x) + C1. Tính Zf(ax +b) dx, với a6= 0.
A.Zf(ax +b) dx=1
2aF(ax +b) + C2.B.Zf(ax +b) dx=aF (ax +b) + C2.
C.Zf(ax +b) dx=1
aF(ax +b) + C2.D.Zf(ax +b) dx=F(ax +b) + C2.
Câu 5. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm M(3; 1) biểu diễn số phức nào sau đây?
A.z=1 + 3i.B.z= 3 i.C.z= 1 3i.D.z=3 + i.
Câu 6. Cho số phức z=2 + 3i. Số phức ¯z
zbằng
A.5
13 12
13i.B.5
13 +12
13i.C.5
13 +12
13i.D.5
13 12
13i.
Câu 7. Cho khối nón thể tích Vvà bán kính đáy r. Chiều cao hcủa khối nón đã cho bằng
A.h=V
3πr2.B.h=3V
πr2.C.h=V
πr2.D.h=πr2
3V.
Câu 8. Cho hình trụ bán kính đường tròn đáy r= 5 cm và chiều cao h= 10 cm. Diện tích xung
quanh của hình trụ bằng
A.50πcm2.B.100πcm2.C.50 cm2.D.100 cm2.
Câu 9. Thể tích của khối cầu bán kính bằng 1
A.4π
3.B.4π.C.2π.D.π
3.
Câu 10. Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với điểm M(2; 3; 1) qua O(0; 0; 0) tọa độ
A.(2; 0; 0) .B.(2; 3; 1) .C.(2; 3; 1) .D.(2; 0; 0) .
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x3)2+ (y4)2+ (z+ 5)2= 5. Tọa độ tâm I
của mặt cầu (S)
A.I(3; 4; 5).B.I(3; 4; 5).C.I(3; 4; 5).D.I(3; 4; 5).
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x1 = 0. Véc-tơ nào sau đây một véc
pháp tuyến của (P)?
A.
n1= (2; 1; 0).B.
n3= (2; 0; 1).C.
n2= (0; 1; 0).D.
n4= (1; 0; 0).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:
x= 1 + 2t
y= 2 3t
z= 3 t
không đi qua điểm nào dưới đây?
A.Q(1; 2; 3).B.M(3; 1; 2).C.P(2; 2; 3).D.N(1; 5; 4).
Câu 14. Cho cấp số cộng (un)với u17 = 33 và u33 = 65 thì công sai bằng
A.1.B.3.C.2.D.2.
1
TỔ TOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a. Biết SA (ABCD)và
SA =a6. c tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng
A.60.B.45.C.30.D.75.
Câu 16. Cho hàm số f(x) bảng xét dấu đạo hàm như sau
x
f(x)−∞ 1012+
0+0+00+
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(1; 2).B.(−∞; 1).C.(1; +).D.(1; 1).
Câu 17.
Cho hàm số f(x)liên tục trên đoạn [1; 3] và đồ thị như hình v bên.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A.x= 2.B.x= 0.C.x=1.D.x= 3.
x
y
O
1
1
3
1
2
3
Câu 18. Cho hàm số y=f(x)xác định và liên tục trên Rvà bảng biến thiên như sau:
x
f(x)
−∞ 10 1 3 +
+00+00+
Hàm số mấy điểm cực tiểu?
A.1.B.2.C.4.D.3.
Câu 19. Cho hàm số f(x) = 2x4+ 4x2+ 10. Tìm giá trị lớn nhất Mvà giá trị nhỏ nhất mcủa hàm
số trên đoạn [0; 2].
A.M= 10; m=6.B.M= 12; m=6.C.M= 10; m=8.D.M= 12; m=8.
Câu 20. Cho hàm số y=f(x)xác định R\ {1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định bảng biến thiên
như sau:
x
f(x)
f(x)
−∞ 0 1 +
+0+
0
2
-3
5
A. Đồ thị hàm số hai đường tiệm cận ngang y= 0 và y= 3.
B. Đồ thị m số một đường tiệm cận ngang y= 5.
C. Đồ thị hàm số hai đường tiệm cận ngang y= 0 và y= 5.
D. Đồ thị hàm số không đường tiệm cận ngang.
Câu 21.
2
TỔ TOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG
Đồ thị của hàm số nào dưới đây dạng như đường cong trong hình bên?
A.y=x3+ 1.B.y=x4+x2+ 1.
C.y=x3+ 1.D.y=x4+x2+ 1.
x
y
O
Câu 22. Số giao điểm của đường cong y=x34x2+ 2x+ 4 và đường thẳng y= 4 xlà?
A.1.B.2.C.3.D.4.
Câu 23. Với a, b hai số thực dương tùy ý, log3(a3b)bằng
A.3
2log3(ab).B.3
2log3(a+b).C.3 log3a+1
2log3b.D.3 log3a+ 2 log3b.
Câu 24. Xét các số thực avà bthỏa mãn 25log5a+log 1
5
b= log93. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.a= 2b.B.4ab = 1.C.a2= 4b2.D.2a2=b2.
Câu 25. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức S=A·ert, trong đó A số
lượng vi khuẩn lúc ban đầu, r tỉ lệ tăng trưởng, t thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn
ban đầu 100 con và tốc độ tăng trưởng 15% trong 1giờ. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thời gian thì số
lượng vi khuẩn sẽ tăng đến hơn 300000 con?
A.800 giờ. B.78 giờ. C.53 giờ. D.54 giờ.
Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình log1
3
(x3) 1>0 dạng (a;b). Khi đó giá trị a+ 3b
bằng
A.15.B.13.C.37
3.D.30 .
Câu 27. Tập nghiệm của bất phưong trình xln x+ eln2x2e4 dạng [a;b]. Tính a·b.
A.a·b= e4.B.a·b= e.C.a·b= e4.D.a·b= 1.
Câu 28. Nếu
5
Z
0
f(x) dx= 1 và
5
Z
0
g(x) dx= 2 thì
5
Z
0
[7f(x)g(x)] dxbằng
A.1.B.5.C.13.D.9.
Câu 29. Cho
8
Z
0
f(x) dx= 24. Tính
2
Z
0
f(4x) dx.
A.6.B.12.C.76.D.36.
Câu 30. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x24x+ 3 và trục hoành bằng
A.
3
Z
1
|x24x+ 3|dx.B.1
Z
3
|x24x+ 3|dx.C.
1
Z
0
|x24x+ 3|dx.D.
3
Z
0
|x24x+ 3|dx.
Câu 31. Cho hai số phức z1= 1 + ivà z2= 2 3i. đun của số phức z1+z2bằng
A.|z1+z2|= 1.B.|z1+z2|=5.C.|z1+z2|=13.D.|z1+z2|= 5.
Câu 32. Cho hai số phức z1=13ivà z2= 1 + i. Phần ảo của số phức (z1z2)2bằng
A.16.B.16i.C.12.D.4.
Câu 33. Gọi z1,z2 hai nghiệm phức của phương trình 5z22z+ 2 = 0, trong đó z1 nghiệm phức
phần ảo âm. Mô-đun của số phức w= 5z15z2bằng
A.6
5.B.2.C.6.D.3.
Câu 34. Khối lăng trụ tam giác đều tất cả các cạnh bằng a2 thể tích bằng
A.6a3
2.B.6a3
6.C.3a3
6.D.3a3
8.
3
TỔ TOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG
Câu 35. Một khối chóp diện tích đáy bằng 32và thể tích bằng 50. Chiều cao của khối chóp đó
bằng
A.10.B.5
3.C.10
3.D.5.
Câu 36. Trong không gian (Oxyz),cho hai điểm A(1; 0; 1) và B(1; 2; 2). Phương trình mặt phẳng (P)
đi qua hai điểm Avà B, đồng thời song song với trục Ox
A.x+yz= 0.B.y2z+ 2 = 0.C.2yz+ 1 = 0.D.x+ 2z3 = 0.
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 1; 0) và đường thẳng d:x5
2=y+ 1
3=z2
1.
Đường thẳng đi qua Mvà song song với đường thẳng d phương trình tham số
A.
x= 3 + 5t
y= 1 t
z= 2t
.B.
x= 3 + 2t
y= 1 + 3t
z=t
.C.
x= 3 + 2t
y= 1 3t
z=t
.D.
x= 3 + 2t
y=1 + 3t
z=t
.
Câu 38. Cho tập hợp A={2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}. Gọi S tập hợp các số tự nhiên 4chữ số đôi một khác
nhau được lập thành từ các chữ số của tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được
chọn trong mỗi số luôn luôn mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.
A.1
5.B.3
35.C.17
35.D.18
35.
Câu 39. Cho tứ diện OABC đáy OBC tam giác vuông tại O,OB =a,OC =a3. Cạnh OA
vuông c với mặt phẳng OBC,OA =a3. Gọi M trung điểm của BC. Tính theo akhoảng cách h
giữa hai đường thẳng AB và OM.
A.h=a5
5.B.h=a15
5.C.h=a3
2.D.h=a3
15 .
Câu 40. Số các giá trị nguyên của tham số m > 1
2sao cho hàm số y= (m3)x(2m+ 1) cos xluôn
nghịch biến trên R
A.2.B.1.C.3.D.4.
Câu 41. Cho hàm số y=x33x2+ 3 đồ thị như hình v bên. bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình x33x2+ 3 = m
hai nghiệm thực.
A. 5. B. 3.
C. 2. D. 1.
x
y
O
2
1
1
3
Câu 42.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx +d(a, b, c, d R) đồ thị như hình
vẽ. Trong các số a, b, c, d bao nhiêu số dương?
A.0.B.3.C.1.D.2.
Ox
y
Câu 43. Cho hàm số y=f(x) f(ln 3) = 4 và f(x) = ex
ex+ 1,x. Khi đó
ln 8
Z
ln 3
exf(x) dxbằng
A.76
3.B.38
3.C.2.D.136
3.
4
TỔ TOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG
Câu 44. Cho hình trụ chiều cao bằng 8avà thể tích bằng 200πa3. Biết rằng khi cắt khối trụ bởi một
mặt phẳng song song với trục và cách trục 3a. Tính diện tích thiết diện tạo thành.
A.S= 48a2.B.S= 48πa2.C.S= 64πa2.D.S= 64a2.
Câu 45. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình thang vuông tại A, B. Biết SA (ABCD),AB =
BC = 3a,AD = 6a,SA =a7. Gọi E trung điểm của AD. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm
S,A,B,C,E.
A.2a.B.5a
2.C.a11
2.D.a43
2.
Câu 46. Cho hàm số f(x) = x+m2
x+ 1 (m tham số thực). Gọi S tập hợp tất cả các giá trị của m
sao cho max
[0;1] |f(x)|+ min
[0;1] |f(x)|= 14.Số phần tử của Sbằng
A.0.B.1.C.2.D.4.
Câu 47.
Cho hàm số y=f(x)liên tục trên Rvà đồ thị như hình bên. bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình fÄp2f(cos x)ä=m
nghiệm xhπ
2;π?
A.5.B.3.C.4.D.2.
x
y
O
2
2
1
1
2
2
1
1
Câu 48. Cho các số thực x,ythỏa mãn 0x, y 1và log3Åx+y
1xy ã+ (x+ 1)(y+ 1) 2 = 0. Tìm
giá trị nhỏ nhất của Pvới P= 2x+y.
A.2.B.1.C.1
2.D.0.
Câu 49. bao nhiêu cặp số (x;y)thỏa mãn log2(3 |sin xy|) = cos πx π
6và 2x3;2< y <
5?A.0.B.2.C.3.D.1.
Câu 50. Cho lăng trụ ABC.ABC chiều cao bằng 8và diện tích đáy bằng 9. Gọi M,N,P,Qvà R
lần lượt tâm của các mặt ABBA,BCCB,CAAC,ABC và ABC. Thể tích của khối đa diện lồi
các đỉnh các điểm M,N,P,Qvà Rbằng
A.6.B.12.C.9.D.36.
5