Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 ƯƠ THPT TÔN TH T TÙNG
H NG D NƯỚ ÔN T P V T LÍ 12 – HK2
NĂM H C 2020 – 2021
CH NG IVƯƠ :DAO ĐNG VÀ SÓNG ĐI N T
BÀI 20: M CH DAO ĐNG.
1/ M ch dao đng là m t m ch kín g m m t t đi n C và m t cu n c m L m c n i ti p v i ế
nhau.
M ch dao đng lí t ng có đi n tr b ng klhông. ưở
2/ Đ m ch dao đng ho t đng ta tích đi n cho t đi n r i cho phóng đi n trong m ch.
3/ Đi n tích bi n thiên trong m ch dao đng ế :
( )
0
cosq q t
ω ϕ
= +
4/ C ng đ dđ trong m ch dao đngườ :
( )
0
i q q sin t
ω ω ϕ
= = +
Đt
0 0
q
ω
Ι =
0
.sin( )i i t
ω ϕ
= +
=
0cos 2
t
π
ω ϕ
Ι + +
5/ Đi n tích q hai đu b n t và I trong m ch dao đng bi n thiên đi u hòa v i cùng t n s ế
góc, i s m pha
2
π
so v i q , u và q cùng pha.
6/ T n s góc- chu kì- t n s trong m ch dao đng
T n s góc:
1
LC
ω
=
Chu kì:
22LC
ππ
ω
Τ = =
T n s :
8/ Chú ý:
_ Năng l ng đi n và năng l ng t bi n thiên đi u hòa cùng t n s và có t n s g p đôi t n ượ ượ ế
s dao đng đi n t
_ Năng l ng c a m ch dao đng đc b o toàn.ượ ượ
BÀI 21. ĐI N T TR NG ƯỜ
1/ M i quan h gi a đi n tr ng và t tr ng ườ ườ
N u t i m t n i có t tr ng biên thiên theo t/g thì t i n i đó xu t hi n m t đi n tr ng ế ơ ườ ơ ườ
xoáy . Đi n tr ng xoáy là đi n tr ng có đng s c là đng cong kín. ườ ườ ườ ườ
N u t i m t n i có đi n tr ng biên thiên theo t/g thì t i n i đó xu t hi n m t ế ơ ườ ơ t tr ng ườ .
Đng s c c a t tr ng bao gi cũng khép kín.ườ ườ
2b/ Đi n t tr ng và ườ thuy t đi n t Mác – xoenế
Đi n t tr ng ư là tr ng có hai thành ph n bi n thiên theo th i gian, liên quan m t thi t ườ ế ế
v i nhau là đi n tr ng bi n thiên và t tr ng bi n thiên. ườ ế ườ ế
Thuy t đi n t Mác – xoenế : Kh ng đnh m i liên h khăng khít gi a đi n tích, đi n
tr ng và t tr ng.ườ ườ
BÀI 22 . SÓNG ĐI N T
1/ Sóng đi n t là Đi n t tr ng lan truy n trong không gian. ườ
2/ Các đc đi m c a sóng đi n t :
Lan truy n trong chân không t c đ l n nh t và trong các đi n môi nh nh t.
Sóng đi n t là sóng ngang , có thành ph n vect đi n tr ng ơ ườ
Ε
r
vuông góc v i thành ph n
vect c m ng t ơ
Β
r
và cũng vuông góc v i ph ng truy n sóng, ba vect ươ ơ
Ε
r
,
Β
r
,
C
r
t o
thành m t tam di n thu n.
Dao đng c a đi n tr ng và t tr ng trong sóng đi n t luôn luôn cùng pha. ườ ườ
Gi ng nh sóng c h c: ph n x , khúc x , giao thoa. ư ơ
1
Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 ƯƠ THPT TÔN TH T TÙNG
SĐT mang năng l ng.ượ
3/ Sóng vô tuy nế là các sóng đi n t dùng trong thông tin vô tuy n có b c sóng t vài mét ế ướ
đn vài kilômét, bao g m: sóng dài, sóng trung, sóng ng n, sóng c c ng n.ế
Sóng ng n có th truy n đi r t xa trên m t đt nh s ph n x liên ti p gi a t ng đi n li và ế
m t đt.
Sóng c c ng n đâm xuyên t ng đi n li dùng trong thông tin vũ tr .
B c sóng càng ng n thì t n s càng cao, năng l ng càng l n nên truy n đc đi xa trên m tướ ượ ượ
4/ Trong chân không công th c liên h gi a b c sóng và t n s ướ :
( )
8
8
3.10 3.10 /
CC m s
f f
λ
= = =
BÀI 23: NGUYÊN T C THÔNG TIN LIÊN L C B NG SÓNG VÔ TUY N
1/ B n nguyên t c c b n trong thông tin vô tuy n ơ ế :
_ Dùng các sóng có b c sóng ng n nàm trong d i sóng vô tuy nướ ế
_ Ph i bi n đi u sóng mang. ế
_ n i thu sóng ph i tách sóng âm ra kh i sóng cao t n đ đa ra loa ơ ư
_ Khi tín hi u thu có c ng đ nh , ph i khuy ch đi chúng. ườ ế
2/ Sóng mang là nh ng sóng đi n t cao t n có b c sóng ng n (f = 500KHz đn 900MHz) dùng ướ ế
đ t i các thông tin có t n s âm (âm thanh, hình nh) trong không gian.
3/ Trong vô tuy n truy n hìnhế , ng i ta dùng sóng mang có b c sóng r t ng n.ườ ướ
4/ Bi n đi u c a 1 sóng đi n t cao t nế là s tr n sóng âm t n v i sóng cao t n và làm cho
sóng này t i đc thông tin c n truy n đi. ượ
5/ S đ kh i c a m t máy phát thanh vô tuy n đn gi nơ ế ơ .
Micrô(1): bi n dao đng âm thành dao đng đi n có t n s âm f.ế
M ch phát sóng đi n cao t n (2): phát ra sóng đi n t có t n s cao vài MHz.
M ch bi n đi u ế (3): tr n dao đng đi n t âm t n v i dao đng đi n t cao t n.
M ch khu ch đi ế (4): khu ch đi dao đng đi n t cao t n đã bi n đi u.ế ế
Anten phát(5): t o ra đi n t tr ng cao t n lan truy n trong k/g. ườ
6/ S đ kh i c a 1 máy thu thanh đn gi nơ ơ
Anten thu (1): thu t t c sóng đi n t cao t n bi n đi u ế
M ch khu ch đi dao đng đi n t cao t n ế (2): khu ch đi dao đng đi n t do anten ế
g i đn đ có năng l ng và biên đ l n h n. ế ượ ơ
M ch tách sóng(3): tách dao đng đi n t âm t n ra kh i dao đng đi n t cao t n (sóng
mang).
M ch khu ch đi ế (4): khu ch đi dao đng đi n âm t n t m ch tách sóng.ế
Loa(5): bi n dao đng đi n âm t n thành dao đng âm..ế
7/ Chú ý: Máy b n t c đ xe, điên tho i di đng nó v a phát v a thu sóng đi n t .
CH NG VƯƠ : SÓNG ÁNH SÁNG
BÀI 24: . TÁN S C ÁNH SÁNG
1/ S tán s c ánh sáng
a/ TN NiuT nơ: cho chúm áng sáng m t tr i đi qua lăng kính th y tinh , chùm sáng sau khi qua
lăng kính b l ch v phía đáy , đng th i b tách ra thành m t dãy màu nh c u v ng, có 7 màu ư
chính: đ, cam, vàng, l c, lam, chàm , tím. Tia đ b l ch ít nh t, tia tím nhi u nh t.
2
Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 ƯƠ THPT TÔN TH T TÙNG
b/Tán s c ánh sáng:là s phân tách m t chùm sáng ph c t p thành các chùm sáng đn s c ơ .
2/ Ánh sáng tr ng: Ánh sáng tr ng(ánh sáng m t tr i, ánh sáng đèn dây tóc, đèn măng sông,…): là
h n h p c a nhi u ánh sáng đn s c có màu bi n thiên liên t c t đ đn tím. ơ ế ế
3/ Ánh sáng đn s cơ : áng sáng không b tán s c khi qua lăng kính .
M i ánh sáng đn s c có m t b c sóng xác đnh.Chi t su t c a môi tr ng ph thu c vào ơ ướ ế ườ
b c sóng ánh sáng.ướ
Chi t su t c a ch t làm lăng kính đi v i ánh sáng đ nh nh t đi v i ánh sáng tím l n nhât.ế
B c sóng t l ngh ch v i t n sướ
Chi t su t t l n ngh ch v i b c sóng. ế ướ
1 2 2
2 1 1
V n
V n
λ
λ
= =
V n t c truy n ánh sáng trong các môi tr ng khác nhau thì khác nhau. Nh ng t n s c a ánh ườ ư
sáng là đi l ng không đi khi truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác. ượ ườ ườ
BÀI 25: S GIAO THOA ÁNH SÁNG
1/Hi n t ng nhi u x ánh sáng ượ : Hi n t ng truy n sai l ch so v i s truy n th ng khi áng ượ
sáng g p v t c n g i là hi n t ng nhi u x ánh sáng. ượ
2/Hi n t ng giao thoa ánh sáng ượ :
a/ TN Y-âng:.
_ Khi cho ánh sáng tr ng giao thoa: ta th y có 1 vân tr ng gi a, 2 bên có các d i màu nh ư
c u v ng.Tím trong, đ ngoài.
_ Khi cho ánh sáng đn s c giao thoa: ta th y nh ng v ch sáng t i xen k song song cách đi u ơ
nhau.
b/ Gi i thích:
_ Hai sóng t i là hai sóng k t h p: cùng t n s , cùng pha ho c có đ l ch pha không đi ế
_Các vân sáng: n i 2 sóng g p nhau cùng pha tăng c ng l n nhau.ơ ườ
_ Các vân t i: n i 2 sóng ng c pha g p nhau, tri t tiêu l n nhau ơ ượ
c/ V trí các vân: G i a là kho ng cách gi a hai ngu n k t h p . ế
D: là kho ng cách t hai ngu n đn màn. ế
λ
: là b c sóng ánh sáng.ướ
V trí vân sáng trên màn:
S
D
ka
λ
Χ =
v i K = 0;
1; 2;
. . . .. .
V trí vân t i trên màn :
1
2
t
D
ka
λ
Χ = +
V i
'
0; 1; 2;.....K
=
Đi v i vân t i, không có khái ni m b c giao thoa.
Kho ng vân (i):
- Là kho ng cách gi a hai vân sáng ho c hai vân t i liên ti p ế
- Công th c tính kho ng vân:
D
ia
λ
=
BÀI 26: CÁC LO I QUANG PH
1/ Máy quang ph
a/ Đnh nghĩa:Là d ng c dùng đ phân tích chùm ánh sáng ph c t p t o thành nh ng thành
ph n đn s c ơ
b/ C u t o :Máy quang ph g m có 3 b ph n chính:
+ ng chu n tr c : đ t o ra chùm tia song song
3
Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 ƯƠ THPT TÔN TH T TÙNG
+ H tán s c : đ tán s c ánh sáng
+ Bu ng t i : đ thu nh quang ph
2/ Quang ph phát x
a/ Đnh nghĩa:là quang ph do các ch t r n l ng khí khi đc nung nóng đn nhi t đ cao ượ ế
phát sáng.
b/Phân lo i :
Quang ph liên t c : là quang ph bao g m m t d i màu liên t c t đ đn tím ế
_ Ngu n phát: ánh sáng m t tr i đèn đi n dây tóc
_Đc đi m: không ph thu c vào thành ph n c u t o, ch ph thu c nhi t đ ngu n
sáng.
_ ng d ng: xác đnh nhi t đ v t phát sáng.
Quang ph v ch: là h th ng nh ng v ch màu riêng l n m trên n n t i
_ Ngu n phát: đèn h i natri, hyđrô, th y ngân, các ch t khí áp su t th p phát ra khi b ơ
kích đng b ng nhi t hay b ng đi n.
_Đc đi m: Các nguyên t khác nhau phát ra quang ph khác nhau: s l ng, màu s c, ượ
v trí, đ sáng t đi c a các v ch.
_ ng d ng: dùng đ nh n bi t s có m t và n ng đ các nguyên t . ế
3/ Quang ph h p th : là m t h th ng nh ng v ch t i hi n trên n n quang ph liên t c.
_ Ngu n phát: đám khí hay h i h p th có nhi t đ áp su t th p.ơ
_ Đc đi m : QPVHT c a m i nguyên t có tính ch t đc tr ng riêng cho ngt đó. ư
_ ng d ng : dùng nh n bi t s có m t c a các nguyên t trong m u v t. ế
BÀI 27 .TIA H NG NGO I, TIA T NGO I VÀ TIA X
Cùng b n ch t là sóng đi n t , khác nhau b c sóng……. ướ
Tia h ng ngo i Tia t ngo i Tia X
Đnh nghĩa :là nh ng b c
x không nhìn th y đc, ượ
ngoài vùng ánh sáng màu
đ.
Do
λ λ
>
Ngu n phát:v t có nhi t
đ cao h n môi tr ng, ơ ườ
đèn dây tóc, bi p gaz, bi pế ế
than, đi t h ng ngo i, c ơ
th ng i. . . ườ
Tính ch t và công d ng :
_N i b c là tác d ng
nhi t, dùng đ s y s i. ưở
_ Gây ra m t s ph n ng
hoá h c: dùng đ ch t o ế
phim nh đ ch p nh ban
đêm, ch p nh HN c a
các thiên th .
Đnh nghĩa:là nh ng búc
x không nhìn th y đc ư
ngoài vùng ánh sáng tím.
Tim
λ λ
<
Ngu n phát:v t có nhi t
đ cao h n 2000 ơ
0
C
, ánh
sáng h quang, đèn th y
ngân, m t tr i.
Tính ch t và công d ng:
_Tác d ng lên phim nh
_Phát quang m t s ch t,
dùng trong đèn hu nh
quang,tìm v t n t. . . ế
_ Kích thích nhi u ph n
ng hóa h c.
_Làm ion hóa không khí,
Tia X : là b c x hãm có
b c sóng ướ
11 8
10 10
m.
λ λ
<
(ánh sáng t ngo i)
Ngu n phát: chùm tia
catôt, t c là chùm êlectron
có năng l ng l n đp vàoượ
kim lo i có nguyên t
l ng l n.ượ
Tính ch t và công d ng:
_ Đâm xuyên m nh. Kim
lo i có nguyên t l ng ượ
càng l n càng khó xuyên
qua.Xuyên d qua t m
nhôn dày vài cm, nh ng b ư
ch n b i t m chì vài mm.
_Tia X có b c sóng càng ướ
ng n đâm xuyên càng cao,
4
Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 ƯƠ THPT TÔN TH T TÙNG
_ Bi n đi u sóng cao t n, ế
dùng làm các b ph n
đi u khi n t xa
_ Tác d ng lên kính nh
hông ngo i. Dùng làm:
ng nhòm, camêra ch p
nh quay phim ban đêm.
gây ra tácd ng quang đi n.
_B h p th m nh b i
th y tinh và n c nh ng ướ ư
xuyên qua th ch anh.
_Tác d ng sinh h c: dùng
đ ti t trùng, ch a b nh
còi x ng.ươ
_ T ng ôzôn h p th h u
h t các tia TN có b c ế ướ
sóng d i 300 n m.ướ
ta nói nó càng c ng.
_Làm đen kính nh,dùng
ch p nh trong y t ế
_ Làm phát quang m t s
ch t, làm màng quan sát
khi chi u đi n.ế
_ Làm ion hóa không khí.
_ H y di t t bào, ch a ế
ung th nông.ư
CH NG VIƯƠ . L NG T ÁNH SÁNG.ƯỢ
BÀI 30.HI N T NG QUANG ĐI N.THUY T L NG T ÁNH SÁNG Ư Ư
I.Hi n T ng Quang Đi n ượ
1/ Thí Nghi m HecX : ơ (ch ng t ánh sáng có tính ch t h t)Dùng ánh sáng h quang chi u vào ế
m t kim lo i tích đi n âm , đã làm b c các eleonrion ra kh i b m t kim lo i.
2/ Đnh nghĩa hi n t ng quang đi n ( ngoài) ượ : là hi n t ng ánh sáng có b c sóng ng n làm ượ ư
b t các electron ra kh i b m t kim lo i.
II/ Đnh lu t v gi i h n quang đi n : Đi v i kim lo i, ánh sáng kích thích ph i có b c sóng ướ
λ
ng n h n hay b ng gi i h n quang đi n ơ
0
λ
c a kim lo i đó m i gây ra hi n t ng quang đi n. ượ
0
λ λ
và
A
ε
III/ Thuy t L ng T Ánh Sángế ượ :
1/ Gi thuy t Plăng: ế L ng năng l ng mà m i l n nguyên t hay phân t hâp th hay phát x ượ ượ
có giá tr hoàn toàn xác đnhvà b ng hf ,trong đó ,f là t n s c a ánh sáng b h p th hay đc ượ
phát ra, còn h là 1 h ng s .
2/ L ng t năng l ng:ượ ượ
hf
ε
=
V i h = 6,625.
34
10
(J.s): g i là h ng s Plăng.
3/ Thuy t l ng t ánh sángế ượ
+ Ánh sáng đc t o b i các h t g i là phôtônượ
+ V i m i ánh sáng có t n s f, các phôtôn đu gi ng nhau. M i phô tôn mang năng l ng ượ
b ng hf.
+ Phôtôn bay v i v n t c c=3.
8
10
m/s d c theo các tia sáng.
+ M i l n 1 nguyên t hay phân t phát x ho c h p th ánh sáng thì chúng phát ra hay h p
th 1 phôtôn.
4/ Các công th c liên quan đn đnh lu t gi i h n quang đi n ế :
_ Gi i h n quang đi n:
0
.h C
A
λ
=
V i A là công thoát c a electrion ra kh i m t KL(J)
0 axd m
E
là đng năng ban đu c c đi.
_ H th c AnhxTanh:
maxdo
A E
ε
= +
_ Đng năng ban đu c c đi:
2
max max
1. .
2
do o
E mV=
Đn v c a đng năng (J)ơ
_ Hi u đi n th hãm ( ế
h
U
):
2
ax
1
. . .
2
h om
eU mV=
V i e = - 1,6.
19
10 C
Các đn v có liên quan: ơ
19
1 1, 6.10eV J
=
và
6
1 10MeV eV
=
.
5