
Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 Ề ƯƠ Ậ Ậ THPT TÔN TH T TÙNGẤ
H NG D NƯỚ Ẫ ÔN T P V T LÍ 12 – HK2Ậ Ậ
NĂM H C 2020 – 2021Ọ
CH NG IVƯƠ :DAO ĐNG VÀ SÓNG ĐI N TỘ Ệ Ừ
BÀI 20: M CH DAO ĐNG.Ạ Ộ
1/ M ch dao đngạ ộ là m t m ch kín g m m t t đi n C và m t cu n c m L m c n i ti p v i ộ ạ ồ ộ ụ ệ ộ ộ ả ắ ố ế ớ
nhau.
M ch dao đng lí t ng có đi n tr b ng klhông.ạ ộ ưở ệ ở ằ
2/ Đ m ch dao đng ho t đngể ạ ộ ạ ộ ta tích đi n cho t đi n r i cho phóng đi n trong m ch.ệ ụ ệ ồ ệ ạ
3/ Đi n tích bi n thiên trong m ch dao đngệ ế ạ ộ :
( )
0
cosq q t
ω ϕ
= +
4/ C ng đ dđ trong m ch dao đngườ ộ ạ ộ :
( )
0
i q q sin t
ω ω ϕ
= = − +
Đt ặ
0 0
q
ω
Ι =
0
.sin( )i i t
ω ϕ
= − +�
=
0cos 2
t
π
ω ϕ
� �
Ι + +
� �
� �
5/ Đi n tích q hai đu b n t và Iệ ở ầ ả ụ trong m ch dao đng bi n thiên đi u hòa v i cùng t n s ạ ộ ế ề ớ ầ ố
góc, i s m pha ớ
2
π
so v i qớ , u và q cùng pha.
6/ T n s góc- chu kì- t n s trong m ch dao đngầ ố ầ ố ạ ộ
T n s góc: ầ ố
1
LC
ω
=
Chu kì:
22LC
ππ
ω
Τ = =
T n s : ầ ố
1
2
fLC
π
=
8/ Chú ý:
_ Năng l ng đi n và năng l ng t bi n thiên đi u hòa cùng t n s và có t n s g p đôi t n ượ ệ ượ ừ ế ề ầ ố ầ ố ấ ầ
s dao đng đi n tố ộ ệ ừ
_ Năng l ng c a m ch dao đng đc b o toàn.ượ ủ ạ ộ ượ ả
BÀI 21. ĐI N T TR NGỆ Ừ ƯỜ
1/ M i quan h gi a đi n tr ng và t tr ngố ệ ữ ệ ườ ừ ườ
N u t i m t n i có t tr ng biên thiên theo t/g thì t i n i đó xu t hi n m t đi n tr ng ế ạ ộ ơ ừ ườ ạ ơ ấ ệ ộ ệ ườ
xoáy . Đi n tr ng xoáy là đi n tr ng có đng s c là đng cong kín.ệ ườ ệ ườ ườ ứ ườ
N u t i m t n i có đi n tr ng biên thiên theo t/g thì t i n i đó xu t hi n m t ế ạ ộ ơ ệ ườ ạ ơ ấ ệ ộ t tr ngừ ườ .
Đng s c c a t tr ng bao gi cũng khép kín.ườ ứ ủ ừ ườ ờ
2b/ Đi n t tr ng và ệ ừ ườ thuy t đi n t Mác – xoenế ệ ừ
Đi n t tr ngệ ừ ườ là tr ng có hai thành ph n bi n thiên theo th i gian, liên quan m t thi t ườ ầ ế ờ ậ ế
v i nhau là đi n tr ng bi n thiên và t tr ng bi n thiên.ớ ệ ườ ế ừ ườ ế
Thuy t đi n t Mác – xoenế ệ ừ : Kh ng đnh m i liên h khăng khít gi a đi n tích, đi n ẳ ị ố ệ ữ ệ ệ
tr ng và t tr ng.ườ ừ ườ
BÀI 22 . SÓNG ĐI N TỆ Ừ
1/ Sóng đi n tệ ừ là Đi n t tr ng lan truy n trong không gian.ệ ừ ườ ề
2/ Các đc đi m c a sóng đi n tặ ể ủ ệ ừ:
Lan truy n trong chân không t c đ l n nh t và trong các đi n môi nh nh t.ề ố ộ ớ ấ ệ ỏ ấ
Sóng đi n t là sóng ngang , có thành ph n vect đi n tr ng ệ ừ ầ ơ ệ ườ
Ε
r
vuông góc v i thành ph nớ ầ
vect c m ng t ơ ả ứ ừ
Β
r
và cũng vuông góc v i ph ng truy n sóng, ba vectớ ươ ề ơ
Ε
r
,
Β
r
,
C
r
t o ạ
thành m t tam di n thu n.ộ ệ ậ
Dao đng c a đi n tr ng và t tr ng trong sóng đi n t luôn luôn cùng pha.ộ ủ ệ ườ ừ ườ ệ ừ
Gi ng nh sóng c h c: ph n x , khúc x , giao thoa.ố ư ơ ọ ả ạ ạ
1

Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 Ề ƯƠ Ậ Ậ THPT TÔN TH T TÙNGẤ
SĐT mang năng l ng.ượ
3/ Sóng vô tuy nế là các sóng đi n t dùng trong thông tin vô tuy n có b c sóng t vài mét ệ ừ ế ướ ừ
đn vài kilômét, bao g m: sóng dài, sóng trung, sóng ng n, sóng c c ng n.ế ồ ắ ự ắ
Sóng ng n có th truy n đi r t xa trên m t đt nh s ph n x liên ti p gi a t ng đi n li và ắ ể ề ấ ặ ấ ờ ự ả ạ ế ữ ầ ệ
m t đt.ặ ấ
Sóng c c ng n đâm xuyên t ng đi n li dùng trong thông tin vũ tr .ự ắ ầ ệ ụ
B c sóng càng ng n thì t n s càng cao, năng l ng càng l n nên truy n đc đi xa trên m tướ ắ ầ ố ượ ớ ề ượ ặ
4/ Trong chân không công th c liên h gi a b c sóng và t n sứ ệ ữ ướ ầ ố :
( )
8
8
3.10 3.10 /
CC m s
f f
λ
= = =
BÀI 23: NGUYÊN T C THÔNG TIN LIÊN L C B NG SÓNG VÔ TUY Nắ Ạ Ằ Ế
1/ B n nguyên t c c b n trong thông tin vô tuy nố ắ ơ ả ế :
_ Dùng các sóng có b c sóng ng n nàm trong d i sóng vô tuy nướ ắ ả ế
_ Ph i bi n đi u sóng mang.ả ế ệ
_ n i thu sóng ph i tách sóng âm ra kh i sóng cao t n đ đa ra loaỞ ơ ả ỏ ầ ể ư
_ Khi tín hi u thu có c ng đ nh , ph i khuy ch đi chúng.ệ ườ ộ ỏ ả ế ạ
2/ Sóng mang là nh ng sóng đi n t cao t n có b c sóng ng n (f = 500KHz đn 900MHz) dùng ữ ệ ừ ầ ướ ắ ế
đ t i các thông tin có t n s âm (âm thanh, hình nh) trong không gian.ể ả ầ ố ả
3/ Trong vô tuy n truy n hìnhế ề , ng i ta dùng sóng mang có b c sóng r t ng n.ườ ướ ấ ắ
4/ Bi n đi u c a 1 sóng đi n t cao t nế ệ ủ ệ ừ ầ là s tr n sóng âm t n v i sóng cao t n và làm cho ự ộ ầ ớ ầ
sóng này t i đc thông tin c n truy n đi.ả ượ ầ ề
5/ S đ kh i c a m t máy phát thanh vô tuy n đn gi nơ ồ ố ủ ộ ế ơ ả .
Micrô(1): bi n dao đng âm thành dao đng đi n có t n s âm f.ế ộ ộ ệ ầ ố
M ch phát sóng đi n cao t nạ ệ ầ (2): phát ra sóng đi n t có t n s cao vài MHz.ệ ừ ầ ố
M ch bi n đi uạ ế ệ (3): tr n dao đng đi n t âm t n v i dao đng đi n t cao t n.ộ ộ ệ ừ ầ ớ ộ ệ ừ ầ
M ch khu ch điạ ế ạ (4): khu ch đi dao đng đi n t cao t n đã bi n đi u.ế ạ ộ ệ ừ ầ ế ệ
Anten phát(5): t o ra đi n t tr ng cao t n lan truy n trong k/g.ạ ệ ừ ườ ầ ề
6/ S đ kh i c a 1 máy thu thanh đn gi nơ ồ ố ủ ơ ả
Anten thu (1): thu t t c sóng đi n t cao t n bi n đi uấ ả ệ ừ ầ ế ệ
M ch khu ch đi dao đng đi n t cao t nạ ế ạ ộ ệ ừ ầ (2): khu ch đi dao đng đi n t do anten ế ạ ộ ệ ừ
g i đn đ có năng l ng và biên đ l n h n.ở ế ể ượ ọ ớ ơ
M ch tách sóngạ(3): tách dao đng đi n t âm t n ra kh i dao đng đi n t cao t n (sóngộ ệ ừ ầ ỏ ộ ệ ừ ầ
mang).
M ch khu ch điạ ế ạ (4): khu ch đi dao đng đi n âm t n t m ch tách sóng.ế ạ ộ ệ ầ ừ ạ
Loa(5): bi n dao đng đi n âm t n thành dao đng âm..ế ộ ệ ầ ộ
7/ Chú ý: Máy b n t c đ xe, điên tho i di đng nó v a phát v a thu sóng đi n t .ắ ố ộ ạ ộ ừ ừ ệ ừ
CH NG VƯƠ : SÓNG ÁNH SÁNG
BÀI 24: . TÁN S C ÁNH SÁNGẮ
1/ S tán s c ánh sángự ắ
a/ TN NiuT nơ: cho chúm áng sáng m t tr i đi qua lăng kính th y tinh , chùm sáng sau khi qua ặ ờ ủ
lăng kính b l ch v phía đáy , đng th i b tách ra thành m t dãy màu nh c u v ng, có 7 màu ị ệ ề ồ ờ ị ộ ư ở ầ ồ
chính: đ, cam, vàng, l c, lam, chàm , tím. Tia đ b l ch ít nh t, tia tím nhi u nh t.ỏ ụ ỏ ị ệ ấ ề ấ
2

Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 Ề ƯƠ Ậ Ậ THPT TÔN TH T TÙNGẤ
b/Tán s c ánh sáng:ắlà sự phân tách m t chùm sáng ph c t p thành các chùm sáng đn s cộ ứ ạ ơ ắ .
2/ Ánh sáng tr ngắ: Ánh sáng tr ng(ánh sáng m t tr i, ánh sáng đèn dây tóc, đèn măng sông,…): làắ ặ ờ
h n h p c a nhi u ánh sáng đn s c có màu bi n thiên liên t c t đ đn tím.ỗ ợ ủ ề ơ ắ ế ụ ừ ỏ ế
3/ Ánh sáng đn s cơ ắ : áng sáng không b tán s c khi qua lăng kính .ị ắ
M i ánh sáng đn s c có m t b c sóng xác đnh.Chi t su t c a môi tr ng ph thu c vào ỗ ơ ắ ộ ướ ị ế ấ ủ ườ ụ ộ
b c sóng ánh sáng.ướ
Chi t su t c a ch t làm lăng kính đi v i ánh sáng đ nh nh t đi v i ánh sáng tím l n nhât.ế ấ ủ ấ ố ớ ỏ ỏ ấ ố ớ ớ
B c sóng t l ngh ch v i t n sướ ỉ ệ ị ớ ầ ố
Chi t su t t l n ngh ch v i b c sóng. ế ấ ỉ ệ ị ớ ướ
1 2 2
2 1 1
V n
V n
λ
λ
= =
V n t c truy n ánh sáng trong các môi tr ng khác nhau thì khác nhau. Nh ng t n s c a ánh ậ ố ề ườ ư ầ ố ủ
sáng là đi l ng không đi khi truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác.ạ ượ ổ ề ừ ườ ườ
BÀI 25: S GIAO THOA ÁNH SÁNGỰ
1/Hi n t ng nhi u x ánh sángệ ượ ễ ạ : Hi n t ng truy n sai l ch so v i s truy n th ng khi áng ệ ượ ề ệ ớ ự ề ẳ
sáng g p v t c n g i là hi n t ng nhi u x ánh sáng.ặ ậ ả ọ ệ ượ ễ ạ
2/Hi n t ng giao thoa ánh sángệ ượ :
a/ TN Y-âng:.
_ Khi cho ánh sáng tr ng giao thoa: ta th y có 1 vân tr ng gi a, 2 bên có các d i màu nh ắ ấ ắ ở ữ ả ư ở
c u v ng.Tím trong, đ ngoài.ầ ồ ỏ
_ Khi cho ánh sáng đn s c giao thoa: ta th y nh ng v ch sáng t i xen k song song cách đi u ơ ắ ấ ữ ạ ố ẽ ề
nhau.
b/ Gi i thíchả:
_ Hai sóng t i là hai sóng k t h p: cùng t n s , cùng pha ho c có đ l ch pha không điớ ế ợ ầ ố ặ ộ ệ ổ
_Các vân sáng: n i 2 sóng g p nhau cùng pha tăng c ng l n nhau.ơ ặ ườ ẫ
_ Các vân t i: n i 2 sóng ng c pha g p nhau, tri t tiêu l n nhauố ơ ượ ặ ệ ẫ
c/ V trí các vânị: G i a là kho ng cách gi a hai ngu n k t h p .ọ ả ữ ồ ế ợ
D: là kho ng cách t hai ngu n đn màn.ả ừ ồ ế
λ
: là b c sóng ánh sáng.ướ
V trí vân sáng trên mànị:
S
D
ka
λ
Χ =
v i K = 0; ớ
1; 2;
. . . .. .
V trí vân t i trên mànị ố :
1
2
t
D
ka
λ
� �
Χ = +
� �
� �
V i ớ
'
0; 1; 2;.....K
=
Đi v i vân t i, không có khái ni m b c giao thoa.ố ớ ố ệ ậ
Kho ng vân (i):ả
- Là kho ng cách gi a hai vân sáng ho c hai vân t i liên ti pả ữ ặ ố ế
- Công th c tính kho ng vân: ứ ả
D
ia
λ
=
BÀI 26: CÁC LO I QUANG PHẠ Ổ
1/ Máy quang phổ
a/ Đnh nghĩaị:Là d ng c dùng đ phân tích chùm ánh sáng ph c t p t o thành nh ng thành ụ ụ ể ứ ạ ạ ữ
ph n đn s cầ ơ ắ
b/ C u t oấ ạ :Máy quang ph g m có 3 b ph n chính:ổ ồ ộ ậ
+ ng chu n tr cỐ ẩ ự : đ t o ra chùm tia song songể ạ
3

Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 Ề ƯƠ Ậ Ậ THPT TÔN TH T TÙNGẤ
+ H tán s cệ ắ : đ tán s c ánh sángể ắ
+ Bu ng t iồ ố : đ thu nh quang phể ả ổ
2/ Quang ph phát xổ ạ
a/ Đnh nghĩa:ịlà quang ph do các ch t r n l ng khí khi đc nung nóng đn nhi t đ cao ổ ấ ắ ỏ ượ ế ệ ộ
phát sáng.
b/Phân lo i :ạ
Quang ph liên t cổ ụ : là quang ph bao g m m t d i màu liên t c t đ đn tímổ ồ ộ ả ụ ừ ỏ ế
_ Ngu n phátồ: ánh sáng m t tr i đèn đi n dây tócặ ờ ệ
_Đc đi m:ặ ể không ph thu c vào thành ph n c u t o, ch ph thu c nhi t đ ngu n ụ ộ ầ ấ ạ ỉ ụ ộ ệ ộ ồ
sáng.
_ ng d ng: Ứ ụ xác đnh nhi t đ v t phát sáng.ị ệ ộ ậ
Quang ph v ch:ổ ạ là h th ng nh ng v ch màu riêng l n m trên n n t iệ ố ữ ạ ẽ ằ ề ố
_ Ngu n phát:ồ đèn h i natri, hyđrô, th y ngân, các ch t khí áp su t th p phát ra khi b ơ ủ ấ ở ấ ấ ị
kích đng b ng nhi t hay b ng đi n. ộ ằ ệ ằ ệ
_Đc đi m: ặ ể Các nguyên t khác nhau phát ra quang ph khác nhau: s l ng, màu s c, ố ổ ố ượ ắ
v trí, đ sáng t đi c a các v ch.ị ộ ỉ ố ủ ạ
_ ng d ng: Ứ ụ dùng đ nh n bi t s có m t và n ng đ các nguyên t .ể ậ ế ự ặ ồ ộ ố
3/ Quang ph h p thổ ấ ụ: là m t h th ng nh ng v ch t i hi n trên n n quang ph liên t c.ộ ệ ố ữ ạ ố ệ ề ổ ụ
_ Ngu n phátồ: đám khí hay h i h p th có nhi t đ áp su t th p.ơ ấ ụ ệ ộ ấ ấ
_ Đc đi mặ ể : QPVHT c a m i nguyên t có tính ch t đc tr ng riêng cho ngt đó.ủ ỗ ố ấ ặ ư ố
_ ng d ngỨ ụ : dùng nh n bi t s có m t c a các nguyên t trong m u v t.ậ ế ự ặ ủ ố ẫ ậ
BÀI 27 .TIA H NG NGO I, TIA T NGO I VÀ TIA XỒ Ạ Ử Ạ
Cùng b n ch t là sóng đi n t , khác nhau b c sóng…….ả ấ ệ ừ ở ướ
Tia h ng ngo iồ ạ Tia t ngo iử ạ Tia X
Đnh nghĩaị :là nh ng b c ữ ứ
x không nhìn th y đc, ạ ấ ượ
ngoài vùng ánh sáng màuở
đ. ỏ
Do
λ λ
>
Ngu n phátồ:v t có nhi t ậ ệ
đ cao h n môi tr ng, ộ ơ ườ
đèn dây tóc, bi p gaz, bi pế ế
than, đi t h ng ngo i, c ố ồ ạ ơ
th ng i. . .ể ườ
Tính ch t và công d ngấ ụ :
_N i b c là tác d ng ổ ậ ụ
nhi t, dùng đ s y s i.ệ ể ấ ưở
_ Gây ra m t s ph n ng ộ ố ả ứ
hoá h c: dùng đ ch t o ọ ể ế ạ
phim nh đ ch p nh banả ể ụ ả
đêm, ch p nh HN c a ụ ả ủ
các thiên th .ể
Đnh nghĩaị:là nh ng búc ữ
x không nhìn th y đc ạ ấ ượ
ngoài vùng ánh sáng tím.ở
Tim
λ λ
<
Ngu n phátồ:v t có nhi t ậ ệ
đ cao h n 2000 ộ ơ
0
C
, ánh
sáng h quang, đèn th y ồ ủ
ngân, m t tr i.ặ ờ
Tính ch t và công d ng:ấ ụ
_Tác d ng lên phim nhụ ả
_Phát quang m t s ch t, ộ ố ấ
dùng trong đèn hu nh ỳ
quang,tìm v t n t. . . ế ứ
_ Kích thích nhi u ph n ề ả
ng hóa h c.ứ ọ
_Làm ion hóa không khí,
Tia X : là b c x hãm có ứ ạ
b c sóng ướ
11 8
10 10
− −
m.
λ λ
<
(ánh sáng t ngo i) ử ạ
Ngu n phátồ: chùm tia
catôt, t c là chùm êlectron ứ
có năng l ng l n đp vàoượ ớ ậ
kim lo i có nguyên t ạ ử
l ng l n.ượ ớ
Tính ch t và công d ng:ấ ụ
_ Đâm xuyên m nh. Kim ạ
lo i có nguyên t l ng ạ ử ượ
càng l n càng khó xuyên ớ
qua.Xuyên d qua t m ể ấ
nhôn dày vài cm, nh ng b ư ị
ch n b i t m chì vài mm.ặ ở ấ
_Tia X có b c sóng càng ướ
ng n đâm xuyên càng cao, ắ
4

Đ C NG ÔN T P HK2 - V T LÍ 12 NĂM 2020 – 2021 Ề ƯƠ Ậ Ậ THPT TÔN TH T TÙNGẤ
_ Bi n đi u sóng cao t n, ế ệ ầ
dùng làm các b ph n ộ ậ
đi u khi n t xaề ể ừ
_ Tác d ng lên kính nh ụ ả
hông ngo i. Dùng làm: ạ
ng nhòm, camêra ch p ố ụ
nh quay phim ban đêm.ả
gây ra tácd ng quang đi n.ụ ệ
_B h p th m nh b i ị ấ ụ ạ ở
th y tinh và n c nh ng ủ ướ ư
xuyên qua th ch anh.ạ
_Tác d ng sinh h c: dùng ụ ọ
đ ti t trùng, ch a b nh ể ệ ữ ệ
còi x ng.ươ
_ T ng ôzôn h p th h u ầ ấ ụ ầ
h t các tia TN có b c ế ướ
sóng d i 300 n m.ướ
ta nói nó càng c ng.ứ
_Làm đen kính nh,dùng ả
ch p nh trong y tụ ả ế
_ Làm phát quang m t s ộ ố
ch t, làm màng quan sát ấ
khi chi u đi n.ế ệ
_ Làm ion hóa không khí.
_ H y di t t bào, ch a ủ ệ ế ữ
ung th nông.ư
CH NG VIƯƠ . L NG T ÁNH SÁNG.ƯỢ Ử
BÀI 30.HI N T NG QUANG ĐI N.THUY T L NG T ÁNH SÁNGỆ ƯỢ Ệ Ế ƯỢ Ử
I.Hi n T ng Quang Đi nệ ượ ệ
1/ Thí Nghi m HecX :ệ ơ (ch ng t ánh sáng có tính ch t h t)Dùng ánh sáng h quang chi u vào ứ ỏ ấ ạ ồ ế
m t ặkim lo i tích đi n âmạ ệ , đã làm b c các eleonrion ra kh i b m t kim lo i.ậ ỏ ề ặ ạ
2/ Đnh nghĩa hi n t ng quang đi n ( ngoài)ị ệ ượ ệ : là hi n t ng ánh sáng có b c sóng ng n làmệ ượ ướ ắ
b t các electron ra kh i b m t kim lo i.ậ ỏ ề ặ ạ
II/ Đnh lu t v gi i h n quang đi nị ậ ề ớ ạ ệ : Đi v i kim lo i, ánh sáng kích thích ph i có b c sóngố ớ ạ ả ướ
λ
ng n h n hay b ng gi i h n quang đi nắ ơ ằ ớ ạ ệ
0
λ
c a kim lo i đó m i gây ra hi n t ng quang đi n.ủ ạ ớ ệ ượ ệ
0
λ λ
và
A
ε
III/ Thuy t L ng T Ánh Sángế ượ ử :
1/ Gi thuy t Plăng:ả ế L ng năng l ng mà m i l n nguyên t hay phân t hâp th hay phát x ượ ượ ỗ ầ ử ử ụ ạ
có giá tr hoàn toàn xác đnhvà b ng ị ị ằ hf ,trong đó ,f là t n s c a ánh sáng b h p th hay đc ầ ố ủ ị ấ ụ ượ
phát ra, còn h là 1 h ng s .ằ ố
2/ L ng t năng l ng:ượ ử ượ
hf
ε
=
V i h = 6,625.ớ
34
10−
(J.s): g i là h ng s Plăng.ọ ằ ố
3/ Thuy t l ng t ánh sángế ượ ử
+ Ánh sáng đc t o b i các h t g i là phôtônượ ạ ở ạ ọ
+ V i m i ánh sáng có t n s f, các phôtôn đu gi ng nhau. M i phô tôn mang năng l ng ớ ỗ ầ ố ề ố ỗ ượ
b ng hf.ằ
+ Phôtôn bay v i v n t c c=3.ớ ậ ố
8
10
m/s d c theo các tia sáng.ọ
+ M i l n 1 nguyên t hay phân t phát x ho c h p th ánh sáng thì chúng phát ra hay h p ỗ ầ ử ử ạ ặ ấ ụ ấ
th 1 phôtôn.ụ
4/ Các công th c liên quan đn đnh lu t gi i h n quang đi nứ ế ị ậ ớ ạ ệ :
_ Gi i h n quang đi n: ớ ạ ệ
0
.h C
A
λ
=
V i A là công thoát c a electrion ra kh i m t KL(J)ớ ủ ỏ ặ
0 axd m
E
là đng năng ban đu c c đi.ộ ầ ự ạ
_ H th c AnhxTanh: ệ ứ
maxdo
A E
ε
= +
_ Đng năng ban đu c c đi: ộ ầ ự ạ
2
max max
1. .
2
do o
E mV=
Đn v c a đng năng (J)ơ ị ủ ộ
_ Hi u đi n th hãm ( ệ ệ ế
h
U
):
2
ax
1
. . .
2
h om
eU mV=
V i e = - 1,6.ớ
19
10 C
−
Các đn v có liên quan: ơ ị
19
1 1, 6.10eV J
−
=
và
6
1 10MeV eV
=
.
5

